1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tieng anh 6 sach moi Unit 9 Cities of the world

45 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Câu hỏi đuôi gồm một trợ động từ tương ứng với thì được dùng trong câu nói trước dấu phầy, có NOT hoặc không có NOT và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ của câu nói trước dấ[r]

Trang 1

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Unit 9 Cities of the world THIS UNIT INCLUDES:

The present perfect

Superlatives of long adjectives

*Tag question and exclamation

SECTION 1: GETTING STARTED

1 egg-shaped building /eɡ-ʃeɪpt/ˈbɪldɪŋ/ np tòa nhà hình trứng

2 Times Square /taɪmz/ /skweə(r)/ np Quảng trường Thời đại

8 Antarctica /ænˈtɑːktɪkə/ n châu Nam Cực

12 Sweden => Swedish n Thụy Điển=> người Thụy

Điển, quốc tịch Thụy Điển

13 continent /ˈkɒntɪnənt/ n lục địa, châu lục

Trang 2

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

SECTION 2: A CLOSER LOOK 1

SECTION 3: A CLOSER LOOK 2

Heritage

/juːˈneskəʊ/wɜːld/ˈherɪtɪdʒ/

np Di sản thế giới UNESCO

Trang 3

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

SECTION 5: SKILLS 1

READING

1 fantastic /fænˈtæstɪk/ adj Tuyệt diệu, kì quái, kì dị

người Thụy Điển)

4 The Royal Palace /ðə/ˈrɔɪəl/ˈpæləs/ np Cung điện Hoàng Gia

7 An overall feeling /ən/ˌəʊvərˈɔːl//ˈfiːlɪŋ/ np Một cảm giác tổng thể

SPEAKING

1 imagine /ɪˈmædʒɪn/ v Tưởng tượng

2 partner /ˈpɑːtnə(r)/ n Người cộng sự, hội viên, người cùng đội

3 write down /raɪt//daʊn/ phr viết ra, ghi việc gì

SECTION 6: SKILLS 2

LISTENING

thưởng

Trang 4

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

adj

bằng khen Nobel

nổi

WRITING

1 A holiday postcard /ˈhɒlədeɪ//ˈpəʊstkɑːd/ phr Bưu thiếp kỳ nghỉ

II Grammar:

1) The present perfect:

a Định nghĩa thì hiện tại hoàn thành

Thì hiện tại hoàn thành (the present perfect tense) dùng để diễn tả về một hành

động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó

b Công thức thì hiện tại hoàn thành:

(+) S + has/have + V_ed/PII

(–) S + has/have + not + V_ed/PII

Trang 5

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

(?) Has/Have + S + V_ed/PII?

Yes, S + has/have

No, S + has/have + not

CHÚ Ý:

– S = I/ We/ You/ They + have ; còn S = He/ She/ It + has

– haven‟t = have not; – hasn‟t = has not

- Yes, I/ we/ you/ they + have ; -Yes, he/ she/ it + has

*Ví dụ: – It has rained for 2 days (Trời mưa 2 ngày rồi.)

– They have workedfor this company for 10 years (Họ làm việc cho công ty này

10 năm rồi

– We haven’t met each other for a long time (Chúng tôi không gặp nhau trong một

thời gian dài rồi)

– He hasn’t come back his hometown since 1991 (Anh ấy không quay trở lại quê hương của mình từ năm 1999.)

Has she arrivedLondon yet? (Cô ấy đã tới Luân Đôn chưa

- Yes, she has./ No, she hasn‟t

- Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ

chưa?)

- Yes, I have./ No, I haven‟t

c Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

-Hành động đã hoàn thành cho tới

thời điểm hiện tại mà không đề

I‟ve done all my homeworks ( Tôi đã làm hết bài tập về nhà )

Trang 6

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

cập tới nó xảy ra khi nào

-Hành động bắt đầu ở quá khứ và

đang tiếp tục ở hiện tại

They‟ve been married for nearly Fifty years (

Họ đã kết hôn được 50 năm )

She has lived in Liverpool all her life ( Cố ấy đã sống cả đời ở Liverpool )

-Hành động đã từng làm trước đây

và bây giờ vẫn còn làm

He has written three books and he is working

on another book (Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo )

-Một kinh nghiệm cho tới thời

điểm hiện tại (thường dùng trạng

từ ever)

My last birthday was the worst day I‟ve ever had ( Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi )

d Dấu hiện nhận biết thì hiện tại hoàn thành

just, recently, lately: gần đây,

vừa mới

already: rồi

before: trước đây

ever: đã từng

never: chưa từng, không bao giờ

for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for

a year, for a long time, …)

since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi

(since 1992, since June, …)

yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

CHUYỂN TỪ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG QUÁ KHỨ ĐƠN (VÀ NGƯỢC LẠI)

Dạng này có các mẫu sau đây:

1 This is the first time I have seen him (đây là lần đầu tôi thấy anh ta )

=>I have never seen him before ( tôi chưa bao giờ thấy anh ta trước đây )

*Mẫu này có dạng : Đây là lần đầu tiên làm chuyện đó => chưa bao giờ làm

chuyện đó trước đây

The first time : lần đầu tiên còn Never before : chưa bao giờ trước đây

Trang 7

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

2 I started / begun studying English 3 years ago (tôi bắt đầu học TA cách đây 3 năm) => I have studied English for 3 years ( tôi học TA được 3 năm )

*Mẫu này có dạng : bắt đầu làm gì đó cách đây + khoảng thời gian

=> đã làm chuyện đó for + khoảng thời gian

Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giữ nguyên mệnh đề chỉ đổi when

thành since thôi

3 I last saw him when I was a student.( lần cuồi cùng tôi thấy anh ta là khi tôi là SV )

=> I haven't seen him since I was a student.( tôi đã không thấy anh ta từ khi tôi là SV)

*Mẫu này có dạng: Lần cuối cùng làm chuyện đó là khi

=> không làm chuyện đó từ khi Last: lần cuối, còn Since : từ khi

4 The last time she went out with him was two years ago.(lần cuối cô ta đi chơi với anh ta cách đây 2 năm )

=> She hasn't gone out with him for two years.( cô ta đã không đi chơi với anh ta đã 2 năm nay )

Tương tự mẫu 3 nhưng khác phần sau thôi

5 It's ten years since I last met him.(đã 10 năm từ khi tôi gặp anh ta lần cuối )

=> I haven't met him for ten years ( tôi đã không gặp anh ta 10 năm rồi )

*Mẫu này có dạng: Đã khoảng thời gian từ khi làm gì đó lần cuối

=> không làm việc đó được + khoảng thời gian

6 When did you buy it ? ( bạn đã mua nó khi nào? )

=> How long have you bought ? ( bạn đã mua nó được bao lâu? )

*Mẫu này có dạng: “when” : thì dùng quá khứ đơn còn “How long”: thì dùng hiện tại

hoàn thành

Viết lại câu không thay đổi nghĩa:

1) This is the first time he went abroad

=> He hasn‟t……… 2) She started driving 1 month ago

=> She has……… 3) We began eating when it started to rain

=> We have……… 4) I last had my hair cut when I left her

=> I haven‟t….……… 5) The last time she kissed me was 5 months ago

=> She hasn‟t……… 6) It is a long time since we last met

=> We haven‟t… ……… 7) When did you have it ?

=> How long … ………? 8) This is the first time I had such a delicious meal

=> I haven‟t….……… 9) I haven‟t seen him for 8 days

=> The last … ……… 10) I haven‟t taken a bath since Monday

=> It is ….………

2) Superlatives of long adjectives

Ta sử dụng So sánh nhất (Superlative adjectives) để so sánh người (hoặc vật) với tất

cả người (hoặc vật) trong nhóm

Trang 8

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Đối với tính từ ngắn: S + V(chia) + the + adj + est

Đối với tính từ dài: S + V(chia) + the most + adj

Russia is the biggest country

Nga là đất nước lớn nhất [trên thế giới]

Platium is the most valuable metal

Platium là kim loại có giá trị nhất [trong số các kim loại]

 She is the most beautiful girl I‟ve ever met (Cô ấy là cô gái xinh nhất mà tôi từng gặp.)

 He drives the most carelessly among us (Anh ấy ấy lái xe ẩu nhất trong số chúng tôi.)

**Cách sử dụng tính từ trong câu so sánh hơn và so sánh hơn nhất

a Câu so sánh với tính từ ngắn theo nguyên tắc

Các bạn hãy đọc bảng sau và rút ra nhận xét về cách thêm er cho so sánh hơn

và est cho so sánh hơn nhất của tính từ ngắn nhé!

Tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm

Nice

Older Nicer

The oldest

The nicest

Tính từ kết thúc vởi 1 nguyên âm

Tính từ kết thúc bởi Y Happy Happier The happiest

b Câu so sánh với tính từ ngắn không theo nguyên tắc

Với một số tính từ sau, dạng so sánh của chúng khác với các tính từ khác

1 Good/well 1 better 1 the best

Trang 9

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

CÂU HỎI ĐUÔI - TAG QUESTIONS

Câu hỏi đuôi hay còn gọi là câu hỏi “phải không?” là một câu hỏi ngắn nằm ở cuối câu luôn luôn có sự đảo ngược giữa chủ ngữ và trợ động từ và đằng trước có dấu phẩy (,) Nếu câu nói ở dạng khẳng định thì câu hỏi đuôi ở dạng phủ định (dạng phủ định của câu hỏi đuôi phải viết tắt) và ngược lại, nếu câu nói ở dạng phủ định thì câu hỏi đuôi sẽ

ở dạng khẳng định

Sau đây là cách thành lập câu hỏi đuôi cho các tất cả các thì ta đã học:

* Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:

- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định

- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng định

* Cấu tạo của câu hỏi đuôi:

- Câu hỏi đuôi gồm một trợ động từ tương ứng với thì được dùng trong câu nói trước dấu phầy, có NOT hoặc không có NOT và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ của câu nói trước dấu phẩy

These - -> they ; Those - -> they

Số nhiều > they ; Everything, nothing  it

No one, nobody, anyone, everyone, someonethey

* Cách thành lập câu hỏi đuôi cho các tất cả các thì ta đã học:

1 Đối với động từ TO BE: ta dùng to be để làm trợ từ trong phần đuôi

- He is handsome, isn’t he? = Anh ấy đẹp trai, đúng không?

Trang 10

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

- You are worried, aren’t you? = Bạn đang lo lắng, phải không?

-He was a singer, wasn’t he?

- I am an English teacher, aren’t I? ( Tôi là giáo viên tiếng Anh, phải không?)

2 Hiện tại đơn động từ thường: mượn trợ động từ DO hoặc DOES tùy theo chủ ngữ

- THEY LIKE ME, DON'T THEY?

- SHE LOVES YOU, DOESN'T SHE?

3 Thì quá khứ đơn với động từ thường: mượn trợ động từ DID, quá khứđơn với TO

BE: WAS hoặc WERE:

- YOU LIED TO ME, DIDN'T YOU?

- HE DIDN'T COME HERE, DID HE?

- HE WAS FRIENDLY, WASN'T HE?

4 Thì hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAVE, HAS,

had để làm trợ từ

- THEY HAVE LEFT, HAVEN'T THEY?

- THE RAIN HAS STOPPED, HASN'T IT?

5 Thì tương lai đơn:

- IT WILL RAIN, WON'T IT?

- YOUR GIRLFRIEND WILL COME TO THE PARTY, WON'T SHE?

6 Với động từ khuyết thiếu thì dùng ngay động từ khuyết thiếu làm phần trợ

từ

Vd: you can drive this car, can’t you?

NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

1 USED TO: từng (diễn tả thói quen, hành động thường lập đi lập lại trong quá khứ)-

Trường hợp này, ta cứ việc xem USED TO là một động từ chia ở thì quá khứ Do đó, câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ DID

VD: + SHE USED TO LIVE HERE, DIDN'T SHE?

2 HAD BETTER: - HAD BETTER thường được viết ngắn gọn thành 'D BETTER, nên dễ

khiến ta lúng túng khi phải lập câu hỏi đuôi tương ứng Khi thấy 'D BETTER, chỉ cần mượn trợ động từ HAD để lập câu hỏi đuôi

VD: + HE'D BETTER STAY, HADN'T HE?

Trang 11

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

4 Nếu câu đầu có NOT, hoặc các yếu tố phủ định nhƣ : never, rarely, nobody, hardly, seldom, scarcely , thì [trợ từ] không có NOT,

They never come late, do they?

5 I am -> Aren't I ? ( nhưng nếu là : I am not thì lại dùng : am I ? )

- Đặc biệt với I AM , câu hỏi đuôi phải là AREN'T I:

8 Câu mệnh lệnh ( không có chủ từ ) -> Will you ?

Open the door, will you? (Mở cửa ra đi, được không?)

Don‟t be late, will you? (Đừng trễ, nhé?)

9) Câu đầu là I WISH: Dùng MAY

Ví dụ:- I wish to study English, may I ?

10) Chủ từ là ONE: Dùng you hoặc one

Ví dụ: One can be one‟s master, can‟t you/one?

11) Câu đầu có MUST:

Must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau

a Must chỉ sự cần thiết: => dùng needn’t

Ví dụ: They must study hard, needn‟t they?

b.Must chỉ sự cấm đoán: => dùng must

Ví dụ: You mustn‟t come late, must you ?

c Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại: => dựa vào động từ theo sau must

Ví dụ: He must be a very intelligent student, isn‟t he? ( anh ta ắt hẳn là 1 học sinh rất

thông minh, phải không ?)

d.Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ ( trong công thức must +have+ p.p) : => dùng [ ]

là have/has

Ví dụ: You must have stolen my bike, haven‟t you? ( bạn chắc hẳn là đã lấy cắp xe của

tôi, phải không?)

12 Let đầu câu:

Let đầu câu có nhiều dạng cần phân biệt:

- Let trong câu rủ (let’s ): dùng shall we?

Trang 12

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Ví dụ: Let‟s go out, shall we?

-Let trong câu xin phép (let us /let me ): dùng will you?

Ví dụ: Let us use the telephone, will you?

Let me have some drink, will you?

- Let trong câu đề nghị giúp người khác (let me): dùng may I?

Ví dụ: Let me help you do it, may I?

13.) Câu cảm thán:

Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, [ ] dùng is, am, are

Ví dụ: What a beautiful dress, isn‟t it?

What a stupid boy, isn‟t he?

How intelligent you are, aren‟t you?

14.) Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure,

assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel + mệnh đề phụ:

Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi

Ví dụ:

I think he will come here, won‟t he?

I don‟t believe Mary can do it, can she? ( lưu ý MĐ chính có not thì vẫn tính như ở MĐ phụ)

Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là I thì lại dùng mệnh đề đầu làm câu hỏi

đuôi

Ví dụ: She thinks he will come, doesn‟t she?

15.) Câu đầu có It seems that + mệnh đề

- Lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi

Ví dụ: It seems that you are right, aren‟t you?

16 Chủ từ là mệnh đề danh từ: -Dùng it

Ví dụ:

What you have said is wrong, isn‟t it?

Why he killed himself seems a secret, doesn‟t it?

seldom, no one, nobody, hardly ever, never,

nothing, no longer (không còn nữa), rarely,

(+)

Trang 13

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

infrequently (hiếm khi)

Modal verbs:(+) can, may, might, must,

Subject: Noun: Lan, hoa Personal pronoun: I, he, she, it,

you, we, they

Indefinite pronouns: anything, something,

nothing, everything, all

Polite request: Do V + O/A,

E.g Do open the window, will you?

Will/ would, can, + you?

Request: Please + (don't) + V + O/A, will you?

4) Exclamation

CÂU CẢM THÁN (Exclamatory Sentence)

1 Câu cảm thán bắt đầu với “What”

- What + (a/an) + (adj) + singular count noun/ plural noun / non-count noun:

What a surprise!

What a good idea!

What a quiet family picture!

What awful weather!

What beautiful flowers!

-What + (a/an) + adj + singular count noun/ plural noun / + S +V!

What a beautiful flower that is! (That is a beautiful flower)

What a sweet orange I have! (I have a sweet orange.)

What lovely eyes she has! (She has lovely eyes.)

Trang 14

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

What beautiful flowers those are! (Those are beautiful flowers.)

What lovely weather it is! (The weather is lovely)

2 Câu cảm thán bắt đầu với How

- How + adj/adv:

How beautiful!

- How + adj/adv + S + V:

How kind you are! (You are kind)

How beautiful you look! (You look beautiful)

How well you speak! (You speak well)

3 FORMS:

SINGULAR

NOUNS WHAT + A/ AN (+ADJ) + N(S + V)! SING What a car! What a beautiful girl she is!

What an interesting book it is!

S + BE/ LINKING V + SUCH +

A/AN + ADJ + NSING! She is such a beautiful girl! It is such an interesting book!

PLURAL

NOUNS/

UNCOUNTABLE

NOUNS

WHAT (+ADJ) + N PLU (S + V)!

WHAT (+ADJ) + N UNC (S + V)! What pretty girls they are! What pleasant weather it was

yesterday!

S + BE/ LINKING V + SUCH +

ADJ + NPLU/ NUNC! They are such pretty girls! It was such pleasant weather

yesterday!

ADJECTIVES HOW + ADJ + S + BE/ LINKING

VERBS! How beautiful the girl is! How awful the weather

became!

S + BE/ LINKING V + SO +

ADJ! The girl is so beautiful! The weather became so awful!

ADVERBS HOW + ADV + S + V! How hard he tried before the

exams!

How carelessly the man drove!

S + V + SO + ADV! He tried so hard before the

exams!

The man drove so carelessly!

SO MUCH (Quantity) How you write! You drink so much!

III Exercises:

A PRONUNCIATION, GRAMMAR AND VOCABULARY

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

1 She already ( watch) this movie =>………

2 He (write) his report yet? =>………

3 We (travel) to New York lately =>………

4 They (not give) his decision yet =>………

Trang 15

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

5 Tracy ( not see) her friend for 2 years =>………

6 I (be) to London three times =>………

7 It (rain) since I stopped my work =>………

8 This is the second time I (meet) him =>………

9 They (walk) for more than 2 hours =>………

10 You (get) married yet? =>………

Bài 2: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi sử dụng từ gợi ý trong ngoặc: 1 She started to live in Hanoi 2 years ago (for) =>………

2 He began to study English when he was young (since) =>………

3 I have never eaten this kind of food before (This is) =>………

4 I have never seen such a beautiful girl before (She is) =>………

5 This is the best novel I have ever read (before) =>………

Bài 3: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau

1 She is singer I‟ve ever met

A worse B bad C the worst D badly

2 Mary is responsible as Peter

A more B the most C much D as

3 It is in the city than it is in the country

A noisily B more noisier C noisier D noisy

4 She sings ……… among the singers I have known

Trang 16

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

A the most beautiful B the more beautiful

C the most beautifully D the more beautifully

5 She is student in my class

A most hard-working B more hard-working

C the most hard-working D as hard-working

6 The English test was than I thought it would be

A the easier B more easy C easiest D easier

7 English is thought to be than Math

A harder B the more hard C hardest D the hardest

8 Jupiter is planet in the solar system

A the biggest B the bigger C bigger D biggest

9 She runs …… in my class

A the slowest B the most slow C the slowly D the most slowly

10 My house is hers

A cheap than B cheaper C more cheap than D cheaper than

Bài 4: Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

1 He is (clever) ……… student in my group

2 She can‟t stay (long) ……….than 30 minutes

2 She can‟t stay (long) ……… ……….than 30 minutes

3 It‟s (good) ……… … holiday I‟ve had

4 Well, the place looks (clean) ……… ……….now

5 The red shirt is better but it‟s (expensive) ……….………… than the white one 6.I‟ll try to finish the job (quick).……… …………

7 Being a firefighter is (dangerous) ……….…… than being a builder

8 Lan sings ( sweet ) ……… than Hoa

9 This is (exciting) ……….…… film I‟ve ever seen

10 He runs ( fast )……… …….of all

Bài 5: Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

Trang 17

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Bài 6: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau

1 She is singer I‟ve ever met

A worse B bad C the worst D badly

2 Mary is responsible as Peter

A more B the most C much D as

3 It is in the city than it is in the country

A noisily B more noisier C noisier D noisy

4 She sings ……….… among the singers I have known

A the most beautiful B the more beautiful

C the most beautifully D the more beautifully

5 She is student in my class

A most hard-working B more hard-working

C the most hard-working D as hard-working

6 The English test was than I thought it would be

A the easier B more easy C easiest D easier

7 English is thought to be than Math

A harder B the more hard C hardest D the hardest

8 Jupiter is planet in the solar system

A the biggest B the bigger C bigger D biggest

9 She runs ……….…… in my class

A the slowest B the most slow C the slowly D the most slowly

10 My house is hers

A cheap than B cheaper C more cheap than D cheaper than

11 Her office is away than mine

A father B more far C farther D farer

12 Tom is than David

Trang 18

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

A handsome B the more handsome

C more handsome D the most handsome

13 He did the test ……….… I did

A as bad as B badder than C more badly than D worse than

14 A boat is than a plane

A slower B slowest C more slow D more slower

15 My new sofa is than the old one

A more comfortable B comfortably C more comfortabler D comfortable

16 My sister dances ……….… than me

A gooder B weller C better D more good

17 My bedroom is room in my house

A tidier than B the tidiest C the most tidy D more tidier

18 This road is than that road

A narrower B narrow C the most narrow D more narrower

19 He drives ……… his brother

A more careful than B more carefully C more carefully than D as careful as

20 It was day of the year

A the colder B the coldest C coldest D colder Bài 7: Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

1 He is (clever) ……… student in my group

2 She can‟t stay (long) ……….….than 30 minutes

3 It‟s (good) ……… holiday I‟ve had

4 Well, the place looks (clean) ……….now

5 The red shirt is better but it‟s (expensive) ……….……… than the white one

6 I‟ll try to finish the job (quick).………

7 Being a firefighter is (dangerous) ……… than being a builder

8 Lan sings ( sweet ) ……… than Hoa

9 This is (exciting) ……… film I‟ve ever seen

10 He runs ( fast )……….of all

11 My Tam is one of (popular) ……… singers in my country

12 Which planet is (close) ……… to the Sun?

13 Carol sings as (beautiful) ……….as Mary, but Cindy sings the (beautiful)

………

Trang 19

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

14 The weather this summer is even (hot) ……….… than last summer

15 Your accent is ( bad ) ……… than mine

16 Hot dogs are (good) ……….than hamburgers

17 They live in a (big) ……… house, but Fred lives in a (big) ……… one

18 French is considered to be (difficult) ……….than English, but Chinese is the (difficult) ……… …….language

19 It‟s the (large)……….……… company in the country

Bài 8: Add a correct question tag to each sentence

1 You aren't afraid of snakes ?

2 Ann isn't at home ?

3 You don't know French ?

4 Tom didn't see her ?

5 This isn't yours ?

6 Mary wasn't angry ?

7 Bill hasn't had breakfast ?

8 You won't tell anyone ?

9 I didn't wake you up ?

10 Tom doesn't like oysters ?

11 You don't want to sell the house ?

12 It doesn't hurt ?

13 People shouldn't drink and drive ?

14 You aren't going alone ?

15 They couldn't pay the rent ?

16 You don't agree with Bill ?

17 There wasn't a lot to do ?

18 I needn't say anything ?

19 That wasn't Ann on the phone ?

20 You didn't do it on purpose ?

21 This won't take long ?

22 She doesn't believe you ?

23 It didn't matter very much ?

24 Mary couldn't leave the children alone ?

25 You aren't doing anything tonight ?

26 You wouldn't mind helping me with this ?

Trang 20

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

27 George hadn't been there before ?

28 The children weren't surprised ?

29 You wouldn't like another drink ?

30 Tom doesn't have to go to lectures ?

31 Bill hasn't got a car ?

32 Bill couldn't have prevented it ?

33 I needn't wait any longer ?

34 There weren't any mosquitoes ?

35 The fire wasn't started deliberately ?

36 The children can read French ?

37 He's ten years old ?

38 Bill came on a bicycle ?

39 The Smiths have got two cars ?

40 Your grandfather was a millionaire ?

41 Tom should try again ?

42 It could be done ?

43 Your brother's here ?

44 That's him over there ?

45 George can leave his case here ?

46 This will fit in your pocket ?

47 His wife has headaches quite often ?

48 She's got lovely blue eyes ?

49 The twins arrived last night ?

50 Mary paints portraits ?

51 Bill puts the money in the bank ?

52 Prices keep going up ?

53 I've seen you before ?

54 Bill's written a novel ?

55 His mother's very proud of him ?

56 The twins used to play rugby ?

57 Tom might be at home now ?

58 We must hurry ?

59 You'd been there before ?

60 You'd like a drink ?

Trang 21

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

61 The boys prefer a cooked breakfast ?

62 Mary ought to cook it for them ?

63 That was Ann on the phone ?

64 The Smiths need two cars ?

65 He used to eat raw fish ?

66 You'd better wait for Bill ?

67 You'd come if I needed help ?

68 You could come at short notice ?

69 You take sugar in tea ?

70 But you don't take it in coffee ?

71 The lift isn't working today ?

72 It never works very well ?

73 The area was evacuated at once ?

74 There was no panic ?

75 Though everybody realized the danger ?

76 There was a lot of noise ?

77 But nobody complained ?

78 Mary hardly ever cooks ?

79 She buys convenience foods ?

80 She'd save money if she bought fresh food ?

81 Mr Smith usually remembered his wife's birthdays _?

82 But he didn't remember this one ?

83 And his wife was very disappointed ?

84 He ought to have made a note of it ?

85 Neither of them offered to help you ?

86 They don't allow pet dogs in this shop ?

87 But guide dogs can come in ?

88 He hardly ever leaves the house ?

89 That isn't Bill driving ?

90 Nothing went wrong ?

91 It'd be unpleasant to be attacked by a lion ?

92 He is never at home on Sunday, ?

93 It is a pity Ann didn't come with us ?

94 Lives were lost unnecessarily ?

Trang 22

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

95 There used to be trees here ?

96 There isn't any point in waiting ?

97 He'll hardly come now ?

98 You‟ ve already done your homework, ?

99 They don‟t walk regularly, ?

100 Ms Thuan is an English teacher, ?

Bài 9: Fill in each blank with a suitable negative tag from the box

1 He's rich, …………he?

2 These are your glasses, ………… they?

3 You live in Fairfield, ………… you?

4 It's a lovely day, …………it?

5 I'm late …………I?

6 You smoke, …………you?

7 They walk to work, …………they?

8 Bill likes chocolate, ………… he?

9 Those flowers are beautiful, …………they?

10.Anna is from Sweden, ………… she?

Bài 10: Fill in each blank with a suitable positive tag from the box

1 This isn't your pen, …………it?

2 You don't want this book, ………… you?

3 This food isn't very nice, ………… it?

4 He doesn't work, ………… he?

5 They aren't happy, ………… they?

6 I'm not good at this, ………… I?

7 You don't like shopping, ………… you?

8 We aren't late, ………… we?

9 She doesn't smoke, ………… she?

10.It isn't a very nice day, ………… it?

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w