1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

unit 12 robots tiếng anh 6 thí điểm nguyễn thị thuận english 4 all

24 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHƯNG nếu bạn muốn nói rằng người ta đang tìm cách xoay sở làm một việc gì đó trong một hoàn cảnh “đặc biệt” hoặc “nguy cấp” VÀ việc đó có khả năng xảy ra thì phải sử dụng “was / were [r]

Trang 1

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Could for past ability

Will be able to for future ability

COMMUNICATION

Asking and answering questions about abilities or skills

Expressing agreement and disagreement

I Vocabulary:

SECTION 1: GETTING STARTED

2 a minor role /ˈmaɪnə(r)//rəʊl/ nphr một vai trò nhỏ

4 home robot /həʊm//ˈrəʊbɒt/ nphr Rôbốt gia đình

6 teaching robot /ˈtiːtʃɪŋ//ˈrəʊbɒt/ nphr Rôbốt dạy học/ giảng dạy

7 important /ɪmˈpɔːtnt/ adj quan trọng

8 (to) cut the hedge /kʌt//ðə//hedʒ/ phr cắt rào, cắt tỉa hàng rào

9 (to) do the laundry /duː//ðə/ˈlɔːndri/ phr giặt ủi/ là quần áo

10 (to) do/wash the

dishes

/duː//ðə//dɪʃiz/ phr rửa chén bát

11 (to) make the bed /meɪk/ðə//bed/ phr dọn dẹp giường

SECTION 2: A CLOSER LOOK 1

1 (to) recognise

one’s face

/ˈrekəɡnaɪz/wʌnz//feɪs/ phrv nhận diện khuôn mặt

của một người

2 (to) make coffee /meɪk//ˈkɒfi/ phrv pha cà phê

Trang 2

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

chừng

thang máy

mới đây, mới xảy ra

nói

9 a sweet voice /ə /swiːt/vɔɪs/ nphr một giọng nói ngọt ngào

10 Ouch /aʊtʃ/(used to express

sudden pain)

excla Ái, ái đau, ai dồi ôi

(dùng để diễn tả sự đau đớn)

surprise, pleasure, admiration or sympathy

excla A, à (được sử dụng để

thể hiện sự ngạc nhiên, niềm vui, sự ngưỡng mộ hoặc thông cảm)

12 (to) take a bow /teɪk/ə/baʊ/ vphr Cúi chào, cúi đầu chào

SECTION 3: A CLOSER LOOK 2

1 Digital Camera /ˈdɪdʒɪtl//ˈkæmərə/ nphr Máy ảnh kỹ thuật số

2 Speech Synthesis /spiːtʃ/ /ˈsɪnθəsɪs/ nphr Tổng hợp giọng nói

3 Speech Recognition /spiːtʃ/ /ˌrekəɡˈnɪʃn/ nphr Nhận dạng giọng nói

4 Gripping Hands /ˈɡrɪpɪŋ/ /hændz/ nphr Nắm tay

5 Emotional Expression /ɪˈməʊʃənl//ɪkˈspreʃn/ nphr Biểu hiện tình cảm

6 complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ adj phức tạp

7 (to) send a message /send/ə /ˈmesɪdʒ/ vphr Gửi tin nhắn

8 (to) leave a message /liːv/ə /ˈmesɪdʒ/ vphr để lại lời nhắn

9 (to) take a message /teɪk/ə /ˈmesɪdʒ/ vphr nhận/ghi lại lời nhắn/

một thông điệp

Trang 3

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

SECTION 4: COMMUNICATION

2 (to) comb one’s hair /kəʊm//wʌnz/heə(r)/ vphr chải tóc của một người

3 (to) get dressed /ɡet/ /drest/ vphr mặc quần áo

4 (to) bend over /bend//ˈəʊvə(r)/ vphr cúi xuống, uốn cong

5 an alarm clock /ən/ /əˈlɑːm klɒk/ n đồng hồ báo thức

6 (to) wake someone up /weɪk//ˈsʌmwʌn/ʌp/ vphr đánh thức ai đó dậy

7 (to) push someone out

1 space robot /speɪs/ /ˈrəʊbɒt/ nphr robot không gian

2 space station /speɪs/ /ˈsteɪʃn/ nphr trạm không gian

3 apart from /əˈpɑːt frəm/ prep ngoài, ngoài ra

4 on the Moon /ɒn/ðə/muːn/ phr trên mặt trăng

SPEAKING

1 pronunciation /prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ n cách phát âm

SECTION 6: SKILLS 2

LISTENING

WRITING

II Grammar:

Trang 4

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

CÁCH SỬ DỤNG: CAN, COULD VÀ WILL BE ABLE TO

I can dance very well (Mình có thể nhảy giỏi)

Mai can speak English (Mai có thể nói Tiếng Anh)

She can't swim (Cô ấy không thể bơi)

Can he speak French? (Anh ấy có thế nói Tiêng Pháp không?)

I could speak French very well when I was fourteen

Mary could swim when she was a child

Ngoài ra, trong văn nói sự phân biệt giữa can và could sẽ có chút khác biệt: can và could đều dùng để nói về khả năng ở cả hiện tại hoặc quá khứ Ngoài ra, could còn được dùng để diễn tả xin phép, yêu cầu lịch sự

Ví dụ: Could you make me some coffee?

- Bạn có thể pha cho tôi chút cà phê không?

Trang 5

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Thể nghi vấn: Will + S + be able to + V?

Ví dụ: I will be able to speak English (Tôi sẽ có thể nói Tiếng Anh)

She won't be able to dance (Cô ấy sẽ không thể nhảy được)

Will he be able to swim? (Anh ấy sẽ có thể bơi không?)

Ngoài ra will be able to còn có cách sử dụng có chút khác biệt với can

Xét ví dụ sau:

I can dance very well - Tôi có thế nhảy rất giỏi -> nhảy giỏi là khả năng của tôi

I will be able to get out of there - Tôi sẽ có thể thoát khỏi đó -> Thoát khỏi đó là hành động mà tôi phải rất cố gắng mới làm được chứ không phải là khả năng

PHÂN BIỆT: CAN, COULD và BE ABLE TO

1 Can và be able to: (ở “hiện tại” hoặc “tương lai”)

Cách dùng chung: S + can/could/ be able to + V

– Để chỉ một việc gì đó là khả dĩ

E.g: You can see the sea from our bedroom window

(Từ cửa sổ phòng ngủ của chúng ta em có thể nhìn thấy biển)

– Có khả năng làm một việc gì đó

E.g: Can you speak any foreign language?

(Bạn có nói được ngoại ngữ nào không?)

I’m afraid I can’t come to your party next Friday

(Tôi e rằng tôi không thể tới dự bữa tiệc của anh vào thứ sáu tới.)

Trang 6

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

– “Be able to” có thể thay thế được cho “can”, nhưng “can” thì thường gặp hơn

E.g: Are you able to speak any foreign languages?

(Anh nói được ngoại ngữ nào không?)

Cách dùng riêng:

– “can” chỉ có hai thể: “can” (hiện tại) và “could” (quá khứ) =>Vì vậy đôi khi phải

sử dụng “be able to”:

E.g: I can’t sleep recently => SAI vì “recently”(gần đây) là trạng từ chỉ thời gian của

thì hiện tại hoàn thành, mà “can” không có ở thì này

Sửa ĐÚNG: I haven’t been able to sleep recently

(Gần đây tôi bị mất ngủ.)

Tom might not be able to come tomorrow

(Ngày mai có thể Tom không đến được) =>“can” không có thể nguyên mẫu

– “ can” dùng để xin phép hoặc cho phép

E.g: “Can I go out?” (Em có thể ra ngoài được không ạ?) => xin phép

“You can go.” (Em được phép ra ngoài) => cho phép

2 Could và be able to ( ở quá khứ)

– “Could” là quá khứ của “can”

“Could” cũng được dùng trong mệnh đề phụ do chi phối của động từ quá khứ ở mệnh đề chính:

E.g: He tells me he can play the piano

(Anh ấy nói với tôi anh ấy có thể chơi được đàn piano) => mệnh đề chính chia thì

hiện tại đơn giản “tells” nên mệnh đề phụ dùng “can”

He told me he could play the piano

Trang 7

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

(Anh ấy đã nói với tôi anh ấy có thể chơi piano) => mệnh đề chính chia thì quá khứ

đơn giản “told” nên mệnh đề phụ dùng “could”

– “Could” (nghĩa “có lẽ”) dùng để chỉ một việc có lẽ sẽ diễn ra trong “tương lai” nhưng “chưa chắc chắn”:

E.g: I hear something coming It could be John

(Tôi nghe thấy tiếng vọng về đây Có lễ đó là tiếng của John)=> Người nói chưa chắc chắn, đang nghĩ có lễ âm thanh đó là của John, hình như John sắp xuất hiện trước mắt họ (tương lai)

– “could” đặc biệt sử dụng với những động từ sau: See (nhìn), hear (nghe), smell (ngửi), taste (nếm), feel (cảm thấy), remember (nhớ), understand (hiểu)

E.g: When we went into the house, we could smell burning

(Khi chúng tôi bước vào nhà, chúng tôi có thể ngửi thấy mùi cháy khét.)

She spoke in a low voice but I could understand what she was saying

(Cô ta nói giọng nhỏ nhưng tôi có thể hiểu được cô ây đang nói cái gì.)

– “could” để chỉ người nào có khả năng làm việc gì đó:

E.g: When Tom was 16, he could run 100 meters in 11 seconds

(Khi Tom được 16 tuổi, anh ta có thể chạy 100m trong vòng 11 giây)

NHƯNG nếu bạn muốn nói rằng người ta đang tìm cách xoay sở làm một việc gì đó trong một hoàn cảnh “đặc biệt” hoặc “nguy cấp” VÀ việc đó có khả năng xảy ra thì

phải sử dụng “was / were able to” hoặc“managed to” (không phải “could”)

E.g: The fire spread through the building very quickly everyone was able to escape

Ngọn lửa lan khắp toà nhà rất nhanh nhưng mọi người đều tìm cách thoát thân được (không nói “could escape”)

They didn’t want to come with us at first but in the end we were able to persuade

them

Trang 8

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

= They didn’t want to come to us at first but we managed to persuade them

Thoạt đầu họ không muốn đến với chúng tôi nhưng cuối cùng chúng tôi đã tìm cách thuyết phục được họ (không dùng “could persuade”)

So sánh could và be able to trong ví dụ sau:

Linh was an excellent tennis player She could beat anybody

Linh là một đấu thủ quần vợt tuyệt vời Cô ta có thể thắng bất cứ ai

But once she had a difficult game against Nam Nam played very well but in the end

Linh was able to beat him (= Linh managed to beat him in this particular game)

Nhưng có một lần cô ta có cuộc đấu rất căng thẳng với Nam Nam chơi rất hay nhưng cuối cùng Linh đã có thể đánh bại được anh ta (= Linh đã tìm cách đánh bại được Nam trong cuộc thi đấu đặc biệt.)

NHƯNG thể phủ định “couldn’t” lại sử dụng trong mọi trường hợp:

E.g: My grandfather couldn’t swim

(Ông của tôi không biết bơi.)

We tried hard but we couldn’t persuade them to come with us

(Chúng tôi đã cố gắng hết sức nhưng chúng tôi không tài nào thuyết phục được họ đến với chúng tôi.)

3 Can và Could:

– “Could” (nghĩa “có lẽ”) mang nghĩa tương lai “khi và chỉ khi” dùng để chỉ một việc

có lẽ sẽ diễn ra nhưng “chưa chắc chắn”:

E.g: I hear something coming It could be John

(Tôi nghe thấy tiếng vọng về đây Có lễ đó là tiếng của John)=> Người nói chưa chắc chắn, đang nghĩ có lễ âm thanh đó là của John, hình như John sắp xuất hiện trước mắt họ (tương lai)

So sánh với:

Trang 9

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

You can see him tomorrow (khả năng có thể gặp được) # You could see him

tomorrow (chưa chắc chắn)

– “Could” dùng thay “can” khi:

Người nói diễn tả sự mềm mỏng, lễ độ hơn:

E.g: Can I turn in my paper tomorrow? = Could I turn in my paper tomorrow?

(Em có thể nộp bài vào ngày mai được không ạ?)

Diễn tả ai đó có khả năng nói chung:

E.g: My mother could speak 5 languages (Mẹ tôi nói được 5 ngoại ngữ)

III Exercises:

A Pronunciation, vocabulary and grammar:

Bài 1: Match the verbs in column A to the words/phrases in column B Then listen, check and repeat the words/phrases

Bài 2: Put the words in the correct column

voice down around house boy toy noisy point flower shout boil about now cow mountain

south how coin out boiler (nồi hơi) noiseless

Trang 10

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Bài 3: Put the words in the correct order.

1 could/do sums/Mary/at the age of 7/

Bài 4: Find the word which has a different sound in the part underlined

1 A house B shout C ought D mouse

2 A noise B soil C boil D doing

3 A could B should C would D our

4 A told B so C now D go

5 A noisy B sound C house D lesson

6 A laugh B because C taught D sauce

7 A what B walk C water D wall

8 A pound B out C boy D down

9 A coin B noise C soil D our

10 A south B voice C flower D house

Trang 11

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Bài 5: Find which word does not belong to each group

1 A run B can C will D could

2 A hate B enjoy C like D love

3 A waste B useful C helpful D careful

4 A noisy B costly C useful D expensive

5 A activities B emotion C thinking D felling

Bài 6: Give the names of the following, then read the words aloud (the first letter of each word is given)

9.m 10.w 11.c 12 d _

Bài 7: Choose the best answer (A, B, C or D).

1 Robots will be very useful for our lives but they use energy

A very B too much C a little D some

2 My father always coffee at home instead of going to the coffee shop

A do B does C make D makes

3 Robots will be able to the personal computer in the future

A do B replace C recognize D make

Trang 12

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

4 Nowadays robots can’t talk to people or play sports, but in the future I think they

A can B could C will D do

5 Will robots be able our voices?

A to recognize B recognizing C recognized D recognizes

6 Robots can’t talk to people or recognize our voices, but scientists are working the solution

A at B on C in D with

7 Many people think sending money on robots is a complete of time and money

A cut B number C waste D amount

8 you walk when you were two?

A Can B Could C Will D Do

9 These robots can do many things for the such as cleaning streets of watching plants

A common B best C human D public

10 Home robots can do things repairing things around the house or looking after the garden

A such B like C with D of

11 do you think about the new kinds of robots?

A What B How C When D Why

12 Our future robots will be able to to help us the gardening

A do B make C try D plant

13 Robots can our houses when we are away

A see B guard C look at D look

14 In the future, robots will be able to do more things for us

A harder B easy C complicated D much difficult

15 Do you think robots can work longer than people getting tired?

A but B of C with D without

16 They will be very useful because they will be able to do

everything for us

A most B most of C almost D almost of

17 I don’t agree you that robots will be able to write letter to an English friend

A of B about C to D with

18 We must be careful because some people may use robots

A do good things C do bad thing

B to do good things D to do bad things

19 - “Robots are helping us a lot in industry, education, and in our house”

- “ ”

A I agree with you C I hope not

B What about you? D Do you agree with that?

Trang 13

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

20 - “We waste a lot of money and time researching and making robots”

- “ ”

A I think not C I agree with

B I don’t think so D I don’t hope so

Bài 8: Complete the following sentences, using couldn’t and the verbs in the

box

listen find finish play understand sleep go hear

1 We _ tennis because the weather was bad

2 Tom _ to music because his CD player was broken

3 I was very tired but I

4 My dad _ to work because he was ill

5 I _ Jane because I don’t speak German

6 We _ the teacher because the students were very noisy

7 Phong _ his pen It wasn’t in his school bag

8 Mai wasn’t hungry She _ her lunch

Bài 9: Write questions using Could

Use the phrases given to answer the questions “What could or couldn’t children

do when they were 5 years old?”

1 Stay at home alone

Trang 14

TIẾNG ANH LỚP 6 –Thí điểm

Children couldn’t stay at home alone

1 In the past, robots teach in classes, but they can now

2 Robots can’t talk now In 2030, they talk to people

3 Mr Van _ run very fast when he was young Now he

4 In 2030, robots will be able to talk to us, but they do more complicated things

5 My little sister is very clever She already read some words

Bài 12: Complete the sentences Use will be able to, can, could , and the

verbs from the box

guard make recognise do

1 This robot our faces when the scientists improve it

2 Home robots are more useful today – they the bed

3 Even in the past, robots the laundry

4 Now, robots _ the house When there’s a problem, they send a message to our mobile

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w