Tính diện tích S và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác. ---Hết---.[r]
Trang 1Trường THCS – THPT Mỹ Quý
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN: TOÁN KHỐI: 10 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN
Câu 1: (3 điểm)
- Xét dấu biểu thức
Câu 2: (2 điểm)
- Giải bất phương trình
Câu 3: (1 điểm)
- Tính giá trị lượng giác của một cung, một biểu thức lượng giác
Câu 4: (4 điểm)
- Phương trình đường thẳng
- Phương trình đường tròn
- Các hệ thức lượng trong tam giác, diện tích
Trang 2Sở GD & ĐT Long An
Trường THCS – THPT Mỹ Quý
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN: TOÁN KHỐI: 10 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng nâng cao Xét dấu biểu
thức
Câu 1a
1,5 Câu 1b
1,5 Giải bất
phương trình
Câu 2a
1,0 Câu 2b
1,0 Tính giá trị
lượng giác của
một cung, một
biểu thức
lượng giác
Câu 3
1,0 Phương trình
đường thẳng
Câu 4a
1,0 Câu 4b
1,0 Phương trình
đường tròn
Câu 4c
1,0 Các hệ thức
lượng trong
tam giác, diện
tích
Câu 4d
1,0
Trang 3Trường THCS & THPT Mỹ Quí ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Toán Khối: 10 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN Thời gian: 60phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: (3,0điểm)
a) Xét dấu nhị thức sau: f x x 1
b) Xét dấu tam thức bậc hai: f x x2 x 2
Câu 2: (2,0điểm)
Giải các bất phương trình sau:
a) 3x2 x 2 0
b)
2
1 0 1
x x
Câu 3: (1,0điểm)
Tính cos2250 và sin2400
Câu 4: (4,0điểm)
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M 1;1 và có
vectơ chỉ phương u 2;1
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
A 1;1
và B 3;2 c) Tìm bán kính đường tròn tâm C 2; 2 tiếp xúc với đường thẳng
:5x 12y 10 0
d) Cho tam giác ABC có a 12,b16,c20 Tính diện tích S và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 4
-Hết -Sở GD & ĐT Long An
Trường THCS & THPT Mỹ Quí ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 - 2014
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán Khối: 10
CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 1a
Nhị thức 2x 1 có nghiệm là
1 2
Bảng xét dấu: x
1
2
f x - 0 + Kết luận:
1
2
f x x
1
2
f x x
f x tại
1 2
x
0,25
0,5 0,5
0,25 1b
2 2
b ac
Tam thức bậc hai có hai nghiệm x 1 1 và x 2 3
Bảng xét dấu: x 1 3
f x + 0 - 0 + Kết luận: f x 0 x ; 1 3;;
f x x
0,25 0,25 0,25*2 0,5
Câu 2 2a Đặt: f x 3x2 x 2
Cho
1
3
x
x
Bảng xét dấu:
x -2/3 1
f x + 0 - 0 + Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
2
3
S
0.25*2
0,25
0,25
x
0,5
Trang 5Câu 3
2
sin 240 sin 180 60 sin 60
2
0.25*2
0,25*2
Câu 4 4a Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M 1;2 và có vectơ chỉ phương u 2;1là:
1 2 2
x t
t
y t
0,5 0,5 4b Vì nhận vectơ AB 2;1
làm vectơ chỉ phương nên suy ra có pháp vectơ là n 1;2 và đi qua điểm
A 1;1 nên có phương trình tổng quát là:
0.25*2
0.25*2
4c Do tiếp xúc với đường tròn (C) nên khoảng cách từ
tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính R
Từ đó ta có:
/
13
0,5
0,5 4d
1
2
p
Diện tích tam giác ABC được tính bởi công thức:
24 24 12 24 16 24 20
ABC
S p p a p b p c
24.12.8.4 96 (đvdt)
* Tính R:
Ta có:
10
ABC
ABC
(đvđd)
0.25
0.25
0,25*2
(Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn hưởng điểm của câu)