1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 37,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển.. Trường hợp nào sau đây ứng với công phát động.[r]

Trang 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Khi vận tốc của một vật tăng hai lần, thì

A động năng của vật tăng hai lần B động năng của vật tăng bốn lần.

C động năng của vật giảm hai lần D thế năng của vật giảm bốn lần.

Câu 2: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là  = 11.10-6 K-1.Khi

nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:

Câu 3: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công là 2.103J

và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 6.103 J Hiệu suất của động cơ đó bằng

Câu 4: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức

∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0 C Q < 0 và A < 0 D Q > 0 và A < 0

Câu 5: Một vật có khối lượng 500g có thế năng 10 J so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vật ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất ?

Câu 6: Một ô-tô có khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 36 km/h Động năng

của ô-tô có giá trị nào sao đây?

Câu 7: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:

Câu 8: Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

A Đường hypebol B Đường thẳng song song với trục tung

C Là một đường cong D Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

Câu 9: Từ điểm M (có độ cao 0,8 m so với mặt đất) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s

Biết khối lượng của vật bằng 0,4 kg Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật tại M là :

Câu 10: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi

Câu 11: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất

ở 2730 C là :

A p2 = 105 Pa B.p2 = 2.105 Pa C p2 = 3.105 Pa D p2 = 4.105 Pa

Câu 12: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển Trường hợp nào sau đây

ứng với công phát động?

A Góc α là góc tù B Góc α là góc nhọn C Góc α là góc bằng 2

D Góc α bằng

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN

Trường THCS & THPT Mỹ Quý ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014 Môn: Vật lý Khối 10

Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)

ĐỀ 1

Trang 2

II TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm):

a/ Biện luận các giá trị của A theo α ?

b/ Nhiệt nóng chảy là gì? Viết công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn?

c/ Hãy phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?

Câu 2 (2,0 điểm):Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,9 atm và nhiệt

độ 47oC Sau khi bị nén thể tích của khí giảm 4 lần và áp suất tăng 9 lần Tính nhiệt độ (K) của khí cuối quá trình nén

Câu 3 (2,0 điểm ): Một vật có khối lượng 500g được thả rơi không vận tốc đầu, ngay khi

chạm đất vận tốc của vật là 5 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2

a/ Tính độ cao nơi thả vật

b/ Ở độ cao nào thế năng bằng 1/3 lần động năng ?

-Hết -Họ tên học sinh:………

Lớp 10A

Số tờ………Số báo danh………

BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 3

SỞ GD&ĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:2013-2014) TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 10

Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(3 điểm)

a/ Biện luận các giá trị của A theo α

+ Khi  là góc nhọn cos > 0 A > 0  công phát động.

+ Khi  = 90o  cos = 0  A = 0  lực F không sinh công

+ Khi  là góc tù  cos < 0 A < 0  công cản.

b/ Nhiệt nóng chảy: Nhiệt lượng Q cần cung cấp cho chất rắn

trong quá trình nóng chảy gọi là nhiệt nóng chảy:

Q = m

c/ Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ

lệ nghịch với thể tích

pV = hằng số hay p1V1 = p2V2

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0, 5 điểm 0,25 điểm

0, 5 điểm 0,25 điểm

Câu 2

(2 điểm)

Ta có: V2 = V1/4 ; p2 = 9p1 ; T1 = 47+273 = 320 (K)

Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng: p1V1

T1

=p2V2

T2

⇒T2=p2V2T1

p1V1 =720 (K)

⇒t=4000

C

0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 3

(2 điểm)

a/ Tính độ cao nơi thả vật

* Cơ năng tại vị trí thả vật: W1 = mgh1

* Cơ năng tại mặt đất: W2 = 12mv2

2

* Theo định luật bảo toàn cơ năng: W1 = W2

=> mgh1 = 12mv22 => h1 = v22

2 g = 1,25 (m)

b Khi vật ở độ cao nào thì vật có động năng bằng ba lần thế năng

* Vật có động năng bằng 3 lần thế năng: Wđ3 = 3Wt3

* Cơ năng tại vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng:

W3 = Wđ3 +Wt3 = 4Wt3

** Theo định luật bảo toàn cơ năng: W3 = W1 =6,25 (J)

=> 4mgh3 = 6,25=> h3 = 0,3125 (m)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

ĐỀ 1

Trang 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A Nội năng là nhiệt lượng B Nội năng là một dạng năng lượng

C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi

Câu 2: Một vật có khối lượng 500g có thế năng 15 J so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vật ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất ?

Câu 3: Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

A Đường hypebol B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

C Là một đường cong D Đường thẳng song song với trục tung

Câu 4: Khi vận tốc của một vật giảm hai lần, thì

A động năng của vật tăng hai lần B thế năng của vật tăng bốn lần.

C động năng của vật giảm hai lần D động năng của vật giảm bốn lần.

Câu 5: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất

ở 2730 C là :

A p2 = 3.105 Pa B.p2 = 2.10 5 Pa C p2 = 105 Pa D p2 = 4.105 Pa

Câu 6: Một ô-tô có khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng

của ô-tô có giá trị nào sao đây?

Câu 7: Từ điểm M (có độ cao 1,8 m so với mặt đất) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s

Biết khối lượng của vật bằng 0,4 kg Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật tại M là :

Câu 8: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển Trường hợp nào sau đây

ứng với công phát động?

A Góc α là góc tù B Góc α là góc nhọn C Góc α là góc bằng 2

D Góc α bằng

Câu 9: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là  = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:

Câu 10: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:

Câu 11: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công là

2.103J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 5.102 J Hiệu suất của động cơ đó bằng

Câu 12: Trong quá trình chất khí nhận công và truyền nhiệt thì Q và A trong hệ thức

∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

A Q < 0 và A < 0 B Q > 0 và A > 0 C Q < 0 và A > 0 D Q > 0 và A < 0

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN

Trường THCS & THPT Mỹ Quý ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014 Môn: Vật lý Khối 10

Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)

ĐỀ 2

Trang 5

II TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm):

c/ Hãy phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?

a/ Biện luận các giá trị của A theo α ?

b/ Nhiệt nóng chảy là gì? Viết công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn?

Câu 2 (2,0 điểm):Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,9 atm và nhiệt

độ 37oC Sau khi bị nén thể tích của khí giảm 2 lần và áp suất tăng 4 lần Tính nhiệt độ (K) của khí cuối quá trình nén

Câu 3 (2,0 điểm ): Một vật có khối lượng 400g được thả rơi không vận tốc đầu, ngay khi

chạm đất vận tốc của vật là 8 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2

a/ Tính độ cao nơi thả vật

b/ Ở độ cao nào thế năng bằng 1/3 lần động năng ?

-Hết -Họ tên học sinh:………

Lớp 10A

Số tờ………Số báo danh………

BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 6

SỞ GD&ĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:2013-2014) TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 10

Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(3 điểm)

a/ Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ

lệ nghịch với thể tích

pV = hằng số hay p1V1 = p2V2

b/ Biện luận các giá trị của A theo α

+ Khi  là góc nhọn cos > 0 A > 0  công phát động.

+ Khi  = 90o

 cos = 0  A = 0  lực F không sinh công

+ Khi  là góc tù  cos < 0 A < 0  công cản.

c/ Nhiệt nóng chảy: Nhiệt lượng Q cần cung cấp cho chất rắn

trong quá trình nóng chảy gọi là nhiệt nóng chảy:

Q = m

0, 5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0, 5 điểm 0,25 điểm

Câu 2

(2 điểm)

Ta có: V2 = V1/2 ; p2 = 4p1 ; T1 = 37+273 = 310 (K)

Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng: p1V1

T1

=p2V2

T2

⇒T2=p2V2T1

p1V1 =620 (K)

⇒t=3470C

0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 3

(2 điểm)

a/ Tính độ cao nơi thả vật

* Cơ năng tại vị trí thả vật: W1 = mgh1

* Cơ năng tại mặt đất: W2 = 12mv2

2

* Theo định luật bảo toàn cơ năng: W1 = W2

=> mgh1 = 12mv22 => h1 = v22

2 g = 3,2 (m)

b Khi vật ở độ cao nào thì vật có động năng bằng ba lần thế năng

* Vật có động năng bằng 3 lần thế năng: Wđ3 = 3Wt3

* Cơ năng tại vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng:

W3 = Wđ3 +Wt3 = 4Wt3

** Theo định luật bảo toàn cơ năng: W3 = W1 =12,8 (J)

=> 4mgh3 = 12,8=> h3 = 0,8 (m)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2013-2014)

ĐỀ 2

Trang 7

Môn: Vật lý Khối: 10

Chương trình chuẩn (Hệ THPT)

Tên chủ đề

Nhận biết

Cấp độ 1

Thông hiểu

Cấp độ 2

Vận dụng

Cộng

Cấp độ 3 Cấp độ 4

1 Động lượng

2 Công và công suất 2TN+1TL

(1,5đ)

(0,25đ)

1TN (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

1TL (2,0đ)

6 Quá trình đẳng nhiệt

Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ôt

1TL (1,0đ)

1TN (0,25đ)

7 Quá trình đẳng tích

Định luật Sac-lơ

1TN (0,25đ)

8 Phương trình trạng thái

khí lí tưởng

1TN (0,25đ)

1TL (2,0đ)

9 Nội năng và sự biến

thiên nội năng

1TN (0,25đ)

10 Các nguyên lí của

nhiệt động lực học

1TN (0,25đ)

1TN (0,25đ)

11 Sự nở vì nhiệt của vật

rắn

12 Sự chuyển thể của các

chất

1TL (1,0đ)

(4,5 đ) 45%

5TN (1,25 đ) 12,5%

1TN+2TL (4,25 đ) 42,5%

12TN+TL (10,0đ) 100%

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2013-2014)

Môn: Vật lý Khối: 10 Chương trình chuẩn (Hệ THPT)

Đề kiểm tra gồm 2 phần:

I Trắc nghiệm(3 điểm) : Gồm 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm) nằm trong các câu lý thuyết và

bài tập trong đề cương

II Tự luận(7 điểm) : Gồm 3 câu

Câu 1: Lý thuyết theo đề cương ôn tập

Câu 2: Bài tập về định luật chất khí

Câu 3: Bài tập về cơ năng

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w