1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Đề Dự Bị Kiểm Tra Học Kì II năm 2013-2014

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9 Ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì không có đặc điểm nào sau đây?. Nằm sau thấu kínhA[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NH 2013-2014 TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸQUí MễN: VẬT Lí 11

Chương trỡnh CHUẨN

Thời gian làm bài: 45 phỳt (khụng kể phỏt đề)

I Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Khi cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng giảm 2 lần thì cảm ứng từ do nó sinh ra

tại một điểm xác định:

A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Không đổi

Câu 2: Biểu thức xác định suất điện động tự cảm là:

A e = t

i t

B t

B t

Câu 3: Câu nói nào đúng khi nói về thấu kính hội tụ:

A Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh thật

B Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh ảo nếu d < f

C Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh ảo

D Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh thật nếu d < f

Câu 4: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm Độ tụ của thấu kính là:

Câu 5: Mắt viễn là mắt?

A Nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết.

B Có fmax < OV.

C Có fmax = OV.

D Có điểm cực cận gần hơn mắt bình thờng.

Câu 6: Một ngời mắt bị tật phải đeo kính (sát mắt) có độ tụ - 4dp Điểm cực viễn cách mắt là

Câu 7: Một học sinh mắt không bị tật có OCc = 25cm dùng một kính lúp có độ tụ 20dp để quan sát một vật nhỏ Số bội giác cuả kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

Câu 8: Thị kính của kính hiển vi có:

A Tiêu cự lớn cỡ vài mét B Tiêu cự cỡ vài chục centimét

C Tiêu cự cỡ vài centimét D Tiêu cự nhỏ cỡ vài milimét

Cõu 9 Ảnh của vật thật qua thấu kớnh phõn kỡ khụng cú đặc điểm nào sau đõy?

Cõu 10 Qua thấu kớnh hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thỡ ảnh này

A nằm sau thấu kớnh và nhỏ hơn vật

B nằm trước thấu kớnh và nhỏ hơn vật

C nằm sau thấu kớnh và lớn hơn vật

D nằm trước thấu kớnh và lớn hơn vật

Cõu 11 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 4cm x 5cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B =

3.10-2T, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Tớnh từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú:

A 3.10-6Wb B 5.10-7Wb C 3.10-5Wb D 4 10-7Wb

Cõu 12: Hỡnh vẽ nào dưới đõy xỏc định sai hướng của vộc tơ cảm ứng từ tại M gõy bởi dũng điện

trong dõy dẫn thẳng dài vụ hạn:

A

B

MM

I

D

I

B

M M I

B M M

Trang 2

I Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (3 điểm)

a Nêu đặc điểm mắt cận, cách khắc phục?

b Nêu công dụng, cấu tạo kính hiển vi

c Nội dung định luật Faraday

Câu 2 (1 điểm) Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật

A1B1 gấp 3 lần vật Đưa vật ra thêm 5cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 gấp 2 lần vật Xác định vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính

Câu 3 (2 điểm) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất n ra ngoài

không khí, theo phương hợp với mặt phân cách của hai môi trường một góc 600 thì góc khúc xạ là

r = 450

a) Tính chiết suất n

b) Góc tới i có giá trị bằng bao nhiêu thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí?

Câu 4 (1,0 điểm)

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,3 s từ thông giảm từ 2 Wb xuống còn 0,8 Wb Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

-Hết -Họ tên học sinh:………

Lớp 11A

Số tờ………Số báo danh………

BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) H c sinh dùng bút chì tô kín câu tr l i úng.ọ ả ờ đ 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014

MÔN: VẬT LÝ 11 Chương trình CHUẨN

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

I.Trắc nghiệm

Câu 1 A Câu 4 B Câu 7 A Câu 10 D

Câu 2 B Câu 5 A Câu 8 D Câu 11 C

Câu 3 B Câu 6 C Câu 9 A Câu 12 C

II Tự luận

Câu 1

(3 điểm)

a/ Mắt cận:

+ Độ tụ lớn mắt bình thường, fmax < OV

+ Điểm Cc gần hơn mắt bình thường

+ OCv có giới hạn

* Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính PK

b Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan

sát các vật rất nhỏ bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn

* Cấu tạo:

+ Vật kính: là TKHT có tiêu cự rất nhỏ (vài mm)

+ Thị kính: là 1 kính lúp

c Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ

với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 1,0

Câu 2

(1 điểm)

k1 = -3  d − f − f =− 3  4f – 3d = 0 (1)

k2 = -2  d+5 − f − f =− 2  3f – 2d – 10 = 0 (2)

Giải (1), (2)  f = 30cm, d = 40 cm

0,25 0,25 0,5

Câu 3

(2 điểm)

a) - Góc t i i = 90ơ 0 - 600 = 300

- Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n.sini nkk.sinr

0 0

2

kk

n

i

b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí tức là có hiện tượng

phản xạ toàn phần xảy ra i igh

với sinigh=

1 2

kk

n

→ igh = 450

- Vậy i  450 thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 4

(1 điểm)

Ta c

2 1

c

e

c

e

=

0,8 2 0,3

 = 4 (V)

0,5 0,5

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w