Tại mỗi một điểm trên phương trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha.. không truyền được trong chân không DD[r]
Trang 1ĐỀ 2 Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, tìm phát biểu sai
A Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không
B Với một sóng điện từ khi truyền qua các môi trường khác nhau thì tấn số sóng luôn không đổi
C Tại mỗi một điểm trên phương trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha
D Sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường vật chất với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong môi trường đó
Câu 2: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Gọi q là điện tích của một bản tụ điện và i là cường độ dòng điện trong mạch Phát biểu nào sau đây đúng?
A i ngược pha với q B i cùng pha với q C i lệch pha π/2 so với q D i lệch pha π/4 so với q
Câu 3: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A tăng cường độ chùm sáng B tán sắc ánh sáng C nhiễu xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng
Câu 4: Tia hồng ngoại
A là ánh sáng nhín thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm
C không truyền được trong chân không D không phải là sóng điện từ
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A mỗi phôtôn có một năng lượng xác định
B năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ
C năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
D phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
Câu 6: Dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz Dải sóng trên thuộc vùng nào trong sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia Rơnghen ( tia X) ?
A Tác dụng mạnh lên kính ảnh B Có thể đi qua lớp chì dày vài centimet
C Khả năng đâm xuyên mạnh D Gây ra hiện tượng quang điện
Câu 8: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng này là
A
2
πcc
λ
2
πcf λ
f λ
c λ f
Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A quang điện trong B quang - phát quang C tán sắc ánh sáng D huỳnh quang.
Câu 10: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19 J Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m / s,giới hạn quang điện của đồng là
Câu 11: Khuếch đại âm tần nằm trong
A Cái loa B Máy phát C Máy thu.D Máy thu và máy phát.
Câu 12: Mặt nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m, đến khe Y-âng hai khe hẹp cách nhau 0,5mm Mặt phẳng chứa hai khe cách màn một khoảng 1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm Số vân sáng và vân tối quan sát được là:
A 12 sáng, 13 tối B 11 sáng, 12 tối C 13 sáng, 14 tối D 10 sáng, 11 tối.
Câu 13: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây?
C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Hiện tượng từ hoá.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
Câu15: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 10 μH, điện trở không đáng kể và tụ điện 12000 ρF, điện áp cực đại giữa haiF, điện áp cực đại giữa hai
bản tụ điện là 6V Cường độ dòng điện chạy trong mạch là
Câu 16: iết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức
0 2
n
E E
n (E0 là hằng số
dương, n = 1,2,3, ) Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản Khi chiếu bức xạ có tần sốf1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ Khi chiếu bức xạ có tần số f2 = 0,8f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa là
Câu 17: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình
6
0cos(2 10 )
s) Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là
Câu 18: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh B Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ
C Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất D Tia tử ngoại làm ion hóa không khí
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân:
X F He O Hạt X là
Trang 2A anpha B nơtron C.
Câu 20: Số hạt nhân phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm dần theo
thời gian theo quy luật đuợc mô tả như đồ thị hình bên Tại thời điểm
32
t ngày, số hạt nhân phóng xạ còn lại là
A 28.1024 hạt
B 30.1024 hạt
C 4.1024 hạt
D 2.1024 hạt
Câu 21: Chiếu một chùm bức xạ hỗn hợp gồm 4 bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là 1 0, 45 μm, 2 500nm,
3 0,68
μm, 4 360nm vào khe F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tiêu diện của thấu kính buồng tối, mắt người
sẽ quan sát thấy
A 1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ B 2 vạch màu đơn sắc riêng biệt
C 3 vạch màu đơn sắc riêng biệt D 4 vạch màu đơn sắc riêng biệt
Câu 22: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng điện từ truyền đuợc trong chân không B Sóng điện từ mang năng luợng
C Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ D Sóng điện từ là sóng dọc
Câu 23: Hạt nhân
10
4 Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn 1, 0087 u, khối lượng của prôtôn (prôton) mp 1,0073 u
, 1 u 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân các
10
4 Be là
Câu 24: Sóng nào sau đây không là sóng điện từ ?
A Sóng phát ra từ loa phóng thanh B Sóng phát ra từ lò vi sóng
C Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình D Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh
Câu 33: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức
A
2
LC
B
1
1
1
2 LC
Câu 25: Biết năng lượng ở trạng thái dừng thứ n của nguyên tử hidro có biểu thức 2
13,6
n
n
Một nguyên tử hidro đang ở
mức năng lượng C thì nhận một photon có năng lượng
17 15
eV chuyển lên mức năng lượng D Cho r0 là bán kính Bo Trong quá trình đó, bán kính nguyên tử hidro đã
A tăng thêm 45r0 B tăng thêm 30r0 C tăng thêm27r0 D tăng thêm 24r0
Câu 26: Thiết bị điều khiển từ xa được chế tạo dựa trên tính chất và công dụng của tia nào dưới đây?
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân:
234 4 230
92 U 2 He 90 Th Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân
Urani, hạt và hạt nhân Thori Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A 4 b 230 b 234 a B 230 c 4 b 234 a C 4 b 230 c 234 a D 234 a 4 b 230 c
Câu 28: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Biết rằng số Plăng h 6,625.1034
J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Photon của ánh sáng trên mạng năng lượng xấp xỉ bằng
Câu 29: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến?
A Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung.B Sóng cực ngắn dược dùng để phát thanh các đài quốc gia.
C Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày D Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe sáng 2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng
đến màn 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm 0,5m Khoảng cách từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ 5 là bao nhiêu?
Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe S1, S2 cách nhau 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 300 cm Nguồn sáng phát ra 2
ánh sáng đơn sắc: màu tím có λ1 = 0,4μm và màu vàng có λ2 = 0,6μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng quan sát được ở vân trung tâm có giá trị :
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trường xoáy là trường có đường sức không khép kín.
B Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
C Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
(10 )
N
16 32
Trang 3D Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.
Câu 33: Một lăng kính có góc chiết quang là 600 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 Khi chiếu tia tới lăng kính với góc tới 600 thì góc lệch của tia đỏ qua lăng kính là:
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng biết hai khe cách nhau 0,6 mm; hai khe cách màn 2 m; bước sóng dùng trong thí nghiệm 600 nm,
x là khoảng cách từ M trên màn E đến vân sáng chính giữa Khoảng vân là:
Câu 35: Một tụ xoay có điện dung thay đổi được mắc vào cuộn dây độ tự cảm 2μH để làm thành mạch dao động ở lối vào của một
máy thu vô tuyến điện Biết tốc độ ánh sáng là c = 3.108 m/s, điện trở cuộn cảm không đáng kể Điện dung cần thiết để mạch có thể bắt được sóng 8,4m là:
Câu 36: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm 5H và tụ điện có C 5 F Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V Năng lượng dao động
Câu 37: Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014 Hz bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
Câu 38: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh:
A Vân trung tâm là vân trắng, hai bên là vân cầu vồng màu tím ở trong đỏ ở ngoài.
B một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D không có các vân màu khác nhau trên màn.
Câu 39: Đài phát thanh Thừa Thiên Huế phát sóng 92,5 KHz thuộc loại sóng
Câu 40: Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào của tia X.
C làm phát quang một số chất D hủy diệt tế bào.
Câu 41: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6A thì điện tích trên tụ điện là
Câu 42: Gọi nc, nl, nL và nV là chiết suất của của thủy tinh lần lượt đối với các ánh sáng chàm, lam, lục và vàng Chọn sắp xếp
đúng:
A nc >nL >nl >nV B nc >nl >nL >nV C nc <nl <nL <nV D nc <nL <nl <nV.
Câu 43: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm
1
H
và một tụ điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Giá trị của C bằng:
A
1
1
1
1
4 pF
Câu 44: Hiệu đường đi của một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1, S2 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng là:
x
ax
xD
aD
Câu 45: Chọn phát biểu đúng về ứng dụng của quang phổ liên tục:
A Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao
B Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
C Xác định bước sóng của các nguồn sáng.
D Xác định màu sắc của các nguồn sáng.
Câu 46: Một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF được mắc vào cuộn cảm có L = 2μF làm thành mạch chọn sóng
của máy thu vô tuyến Cho tốc độ ánh sáng c= 3.108 m/s Khoảng bước sóng của dải sóng thu được với mạch này là:
A 18 m ≤ λ ≤ 59m B 8,4µm ≤ λ ≤ 59µm C 8,4 m ≤ λ ≤ 59m D 59 m ≤ λ ≤ 160m
Câu 47: Chọn phát biểu đúng khi so sánh dao động của con lắc lò xo và dao động điện từ trong mạch LC:
A Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C của tụ điện.
B Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i.
C Khối lượng m của vật nặng tương ứng với hệ số tự cảm L của cuộn dây.
D Tốc độ v tương ứng với điện tích q.
Câu 48: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Chọn phát biểu đúng về tương
quan giữa véctơ cường độ điện trường E r
và véctơ cảm ứng từ B r
của điện từ trường đó:
A E r
và B r
biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc 2
B Cả A và B.
C E r
và B r
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số; cùng pha.
D E r
và B r
cùng phương.
Câu 49: Đài tiếng nói Việt Nam phát thanh từ thủ đô Hà Nội nhưng có thể truyền đi được thông tin khắp mọi miền đất nước vì đã
dùng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:
Trang 4Câu 50: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc.
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua một lăng kính.
B Ánh sáng đơn sắc luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường.
C Ánh sáng đơn sắc luôn có cùng một tốc độ khi truyền qua các môi trường
D Ánh sáng đơn sắc không bị lệch đường truyền khi đi qua một lăng kính.
Câu 51: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014Hz thì khi truyền trong không khí sẽ có bước sóng là:
Câu 52.Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng và
Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho
vân sáng Biết và có giá trị nằm trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm N không thể nhận giá trị nào sau đây?
Câu 53.Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X Phản ứng này
thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5 Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2 Tốc độ của hạt X là
Câu 54: Chất phóng xạ pôlôni
210
84 Po phát ra tia và biến đổi thành chì 206
82 Pb Cho chu kì bán rã của 210
84 Po là 138 ngày.
Ban đầu (t 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất, tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Poloni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1 3. Tại thời điểm t2 t1 138 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là
A
1
1 7
Câu 55: Theo tiền đề của Bo, bán kính Bo là
11
0 5,3.10
m Khi electron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 132,5.1011
m đi được quãng đường là 3S, thì cũng trong khoảng thời gian đó electron chuyển động trên quỹ đạo M sẽ đi
được quãng đường là
Câu 56: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S S1 2 là 0,4 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát bằng 3 m Nguồn sáng đặt trong không khí có bước sóng trong khoảng 380 nm đến 760 nm M là
một điểm trên màn, cách vân trung tâm 27 mm Giá trị trung bình của các bước sóng cho vân sáng tại M trên màn gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 57: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
7
3Liđứng yên để gây ra phản ứng : 7
p Li Biết hai hạt nhân tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo các hướng lập với nhau một góc bằng 1500 Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Kết luận nào sau đây đúng
A Phản ứng (1) thu năng lượng B Phản ứng (1) tỏa năng lượng
C Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D Không đủ dữ liệu để kết luận
Câu 58: Hạt nhân 21084Pođứng yên phóng xạ tạo thành hạt nhân chì Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bắng số
khối A của chúng Phần trăm năng lượng toả ra chuyển thành động năng hạt là
Câu 59 :Biết các mức năng lượng của nguyên tử Hiđro lần lượt từ cao xuống thấp : E4 = -0,85eV ;
E3 = -1,51eV ; E2 = -3,4eV ; E1 = -13,6eV Khi nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản, nó sẽ hấp thụ photon có mức năng lượng
C©u 60: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5m và 2 = 0,7m Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm
C©u 61: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một đoạn xM = 5,4 mm có
C©u 62: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi bán kính 20cm Tính khoảng cách giữa tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím, biết
chiết suất của thấu kính đối với màu đỏ là nđ=1,50, màu tím là nt=1,53
Trang 5Câu 63: Trong thí nghiợ̀m Young vờ̀ giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2m, = 0,6m Trong vùng giao thoa MN = 12mm
(M và N đụ́i xứng nhau qua O) trờn màn quan sát cú bao nhiờu võn sáng:
D
HD : i , mm k
Câu 44: Trong thí nghiợ̀m giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m, = 0,6àm thì khoảng cách giữa hai võn sáng bọ̃c 4 hai bờn là
HD: Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai bên là: Δdd=8 i=8 λDD
a =4,8 10
−3m=4,8 mm
Câu 45: Trong thí nghiợ̀m Young vờ̀ giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2m, = 0,6m Trong vùng giao thoa MN = 12mm
(M và N đụ́i xứng nhau qua O) trờn màn quan sát cú bao nhiờu võn sáng:
HD: MN đối xứng qua O, số vân sáng quan sát đợc N=2. [ 2i L ] +1=21 võn
HD: Võn tối đầu tiờn quan sỏt được là vị trớ mà cả hai hệ võn đều cho võn tối
5
a
HD: CT xỏc định tiờu cự:
1 2
1
Với nđ→ fđ ; nt→ ft Khoảng cỏch hai tiờu điểm f fd ft
Cõu 9: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhõn
7
3Liđứng yờn đờ̉ gõy ra phản ứng : 7
p Li Biết hai hạt nhõn tạo thành cú cùng đụ̣ng năng và chuyờ̉n đụ̣ng theo các hướng lọ̃p với nhau mụ̣t gúc bằng 1500 Lṍy khụ́i lượng các hạt nhõn theo đơn vị u gần đỳng bằng sụ́ khụ́i của chỳng Kết luọ̃n nào sau đõy đỳng
A Phản ứng (1) thu năng lượng B Phản ứng (1) tỏa năng lượng
C Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D Khụng đủ dữ liợ̀u đờ̉ kết luọ̃n
HD: Định luọ̃t bảo toàn đụ̣ng lượng P p P P
Hai hạt cú cùng đụ̣ng năng nờn đụ̣ lớn đụ̣ng lượng lượng của chỳng bằng nhau ( Vẽ hình )
p
P P P P P P
Trang 6Mà
2
nờn phản ứng (1) toả năng lượng ( Wdtrc W W dsau W 0: tỏa năng lượng )
Cõu 14: Năng lượng của electron trong nguyờn tử hidro ở trạng thái cơ bản E1= -13,6eV Bước súng ngắn nhṍt của bức xạ mà nguyờn tử cú thờ̉ phát ra là
HD:
1 min
0,0914
E
Cõu 18: Hạt nhõn
210
84Pođứng yờn phúng xạ tạo thành hạt nhõn chì Lṍy khụ́i lượng các hạt nhõn tính theo đơn vị u bắng sụ́
khụ́i A của chỳng Phần trăm năng lượng toả ra chuyờ̉n thành đụ̣ng năng hạt là
HD:
98,1%
K
Câu 29: Catot của tế bào quang điợ̀n nhọ̃n được mụ̣t phần cụng suṍt 3mW của bức xạ cú bước súng 0,3 m Trong 1 phỳt catot nhọ̃n được sụ́ photụn là
HD:
17
p
N
Cõu 39 :Biết các mức năng lượng của nguyờn tử Hiđro lần lượt từ cao xuụ́ng thṍp : E4 = -0,85eV ;
E3 = -1,51eV ; E2 = -3,4eV ; E1 = -13,6eV Khi nguyờn tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản, nú sẽ hṍp thụ photon cú mức năng lượng
Câu 43: Trong thí nghiợ̀m Young vờ̀ giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng 0,6 μm Trờn màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điờ̉m M trờn màn cách võn sáng trung tõm (chính giữa) mụ̣t đoạn xM = 5,4 mm cú
D
HD : i , mm k
Câu 44: Trong thí nghiợ̀m giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m, = 0,6àm thì khoảng cách giữa hai võn sáng bọ̃c 4 hai bờn là
HD: Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai bên là: Δdd=8 i=8 λDD
a =4,8 10
−3m=4,8 mm
Câu 45: Trong thí nghiợ̀m Young vờ̀ giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2m, = 0,6m Trong vùng giao thoa MN = 12mm
(M và N đụ́i xứng nhau qua O) trờn màn quan sát cú bao nhiờu võn sáng:
HD: MN đối xứng qua O, số vân sáng quan sát đợc N=2. [ 2i L ] +1=21 võn
Câu 47: Trong thí nghiợ̀m Young vờ̀ giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiợ̀m phát ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5m và 2 = 0,7m Võn tụ́i đầu tiờn quan sát được cách võn trung tõm
HD: Võn tối đầu tiờn quan sỏt được là vị trớ mà cả hai hệ võn đều cho võn tối
5
a
Câu 48: Mụ̣t thṍu kính hụ̣i tụ cú hai mặt lồi bán kính 20cm Tính khoảng cách giữa tiờu điờ̉m màu đỏ và tiờu điờ̉m màu tím, biết
chiết suṍt của thṍu kính đụ́i với màu đỏ là nđ=1,50, màu tím là nt=1,53
Trang 7HD: CT xác định tiêu cự:
1 2
1
Với nđ→ fđ ; nt→ ft Khoảng cách hai tiêu điểm f fd ft