1. Trang chủ
  2. » Địa lý

PART 5. CHUYÊN ĐỀ 1 ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG,TÍNH TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, TÂN NGỮ

18 50 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3- Đại từ sở hữu: được dùng để thay thế cho các đối tượng bị sở hữu đã được nói tới trước đó, hoặc trong ngữ cảnh mà cả người nói và người nghe đều biết về đối tượng được nói tới tro[r]

Trang 1

PART 5 CHUYÊN ĐỀ 1 ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG,TÍNH TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ SỞ HỮU, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, TÂN NGỮ

1- Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) : Luôn luôn giữ vai trò làm chủ ngữ trong câu:.

VD: I am a student:     Tôi là sinh viên

He is a student:    Anh ấy là sinh viên

She likes music:    Chị ấy thích âm nhạc

They like music: Họ thích âm nhạc

Trang 2

2- Tính từ sở hữu : Luôn luôn có danh từ (cụm danh từ) theo sau

để chỉ mối quan hệ sở hữu giữa chủ sở hữu và đối tượng bị sở

hữu, (nó có thể làm chủ ngữ hoặc làm tân ngữ trong câu):

VD: This is my pen: Đây là cái bút mực của tôi

That is his pen: Kia là cái bút mực của anh ấy

Those are their motorbikes: Kia là những chiếc xe máy của họ

My mother works in the hospital.

His sister loves her new bike very much.

Trang 3

3- Đại từ sở hữu: được dùng để thay thế cho các đối tượng bị sở hữu đã được nói tới trước đó, hoặc trong ngữ cảnh mà cả người nói

và người nghe đều biết về đối tượng được nói tới trong câu

chuyện Các đại từ sở hữu luôn luôn đứng một mình (không có danh

từ theo sau).

VD: Your book is new, but mine is old: Quyển sách của bạn thì mới nhưng quyển sách của tôi thì cũ “mine” = “my book”

I like your car, but I don’t like hers: Tôi thích chiếc xe hơi của anh

nhưng tôi không thích chiếc xe hơi của cô ấy “hers” = “her car”

Her shoes are expensive Mine are cheap: Giày của cô ấy đắt tiền

Giày của tôi rẻ tiền “mine”= “my shoes”

Trang 4

4- Đại từ phản thân:

Đại từ phản thân được dùng đồng bộ với chủ từ, tân từ

tương ứng để nhấn mạnh chủ từ hoặc tân từ đó trong câu.

Vị trí của đại từ phản thân trong câu:

4.1 Đặt ngay sau đại từ mà chúng ta muốn nhấn mạnh:

I myself saw his accident yesterday Chính tôi đã thấy anh ta bị tai nạn hôm qua.

4.2 Đặt ngay sau tân từ của động từ:

I saw his accident myself yesterday

4.3 Đặt ngay sau danh từ ta muốn nhấn mạnh:

I heard his voice itself on the phone yesterday Tôi đã nghe chính tiếng nói của anh ta trong điện thoại hôm qua.

Khi đại từ nhân xưng chủ ngữ và đại từ nhân xưng tân ngữ chỉ cùng một đối tượng, thì đại từ nhân xưng ở vị trí tân ngữ phải là đại từ phản thân.

VD: She looks at herself in the mirror: Cô ấy soi gương

He has told himself to be more careful.

4.4 By + one-self = alone: Khi dùng với "By" đứng

trước + Reflective pronouns chỉ sự cô độc.

Trang 5

Ví dụ:

a) John washed the dishes by himself.

= John washed the dishes alone.

(John đã rửa bát một mình).

b) I was in the church by myself (Tôi ở trong nhà thờ một mình).

*Chúng ta cũng có thể dùng own để nói tự mình làm điều gì đó

thay vì người khác làm cho mình

Ví dụ:

Ann always cut her own hair.

(Ann luôn luôn tự cắt tóc cho mình)

* ON MY OWN, BY MYSELF

Các thành ngữ on + tính từ sở hữu + own như: on my own, on

your own, on his own,… by + reflexive pronoun

như: by myself, by yourself, by himself,… đều có nghĩa

là một mình Ví dụ:

I like to live on my own

Trang 6

5- Tân ngữ:

- Luôn đứng sau động từ chính của câu.

VD: I don’t like him : Tôi không thích anh ta.

She has lost it : Chị ấy đã làm mất nó rồi.

Tom saw them there yesterday: Tom đã thấy họ ở đó hôm qua.

I met him on the way home yesterday Tôi đã gặp anh ấy trên đường về nhà hôm qua.

- Luôn đứng sau giới từ:

VD: Listen to me , please.

These students are new here Most of them comes from Hai Duong.

Trang 7

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 8

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 9

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 10

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 11

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 12

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 13

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 14

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 15

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 16

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 17

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Trang 18

BÀI TẬP VỀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG, TÍNH TỪ SỞ HỮU,

ĐẠI TỪ SỞ HỮU, TÂN NGỮ

Ngày đăng: 05/03/2021, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w