[r]
Trang 1LONG AN NĂM HỌC 2014-2015
ĐỀ CHÍNH THỨC HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TIN HỌC CHUYÊN
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
Ghi chú:
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm
A.PHẦN 1: TOÁN HỌC
Câu 1
(1,0 điểm)
Q
x Q
0,25
Q
0,25
1 3 3
x Q
x
0,25
Câu 2
(1,5 điểm)
1
Câu 3
(1,0 điểm) x32x 3 0 x312x 1 0 0,25
x1 x2 x 3 0 0,25
2
1 0
3 0
x
x x
0,25
Trang 2Câu 4a)
(0,5 điểm)
D C
B O
A
F
Tam giác ABE vuông tại B và có BC là đường cao 0,25
Câu 4b
(1,0 điểm) Vì tứ giác ABDC nội tiếp nên CBA CDA (*)
0,25
CBA CEF ( cùng phụ với CBE ) (**) 0,25
Vì CEF CDA nên tứ giác CEFD có CEF CDF 1800 Suy ra CEFD nội tiếp
0,25
Câu 5
(1,0 điểm) Ta có
3
n k hoặc n3k1 hoặc n3k2 với k là số tự nhiên 0,25
Nếu n3k thì n2 1 9k2 Suy ra:1 n không chia hết cho 3 2 1 0,25
Nếu n3k1 thì n2 1 9k26k Suy ra:2 n không chia hết cho 3 2 1 0,25
Nếu n3k thì 2 n2 1 9k212k Suy ra:5 n không chia hết cho 3 2 1 0,25
Câu 6
(1,0 điểm)
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
b
0,25
Tương tự
c
a
0,25
Suy ra
0,25
Trang 3Suy ra
3
b c a
Câu 7
( 1,0 điểm)
E
F
A
B
C D
Suy ra :
2S ABC
BE CF
AD
Vì tam giác ABD có góc B là góc tù nên ABAD 0,25
B.PHẦN 2 : TIN HỌC
Câu 8
(2,0 điểm)
a
b
R Q M
- Khai báo biến
- Nhập kí tự thứ nhất, kí tự thứ hai và số nguyên dương N
- Xử lí:
- Lặp: Sử dụng cấu trúc lặp/cấu trúc đệ qui
- Công thức tính vị trí chữ cái/kí tự chữ cái tiếp theo trong dãy
- Xuất kết quả
Chương trình mẫu:
program Letter_Fibonacci;
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
Trang 4n,i,f1,f2,f:integer;
begin
write('nhap ki tu thu nhat: '); readln(a);
write('nhap ki tu thu hai: '); readln(b);
write('nhap so nguyen duong N= '); readln(n);
f1:=ord(a)-64;
f2:=ord(b)-64;
for i:=3 to n do
begin
f:=(f1+f2) mod 26;
if f=0 then f:=26;
f1:=f2; f2:=f;
end;
writeln(chr(f+64));
readln
end
(học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn được trọn số điểm)