1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

tieng viet tuan 1 tiếng việt trần văn dương thư viện tài nguyên giáo dục long an

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 21,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Daùn maãu töøng neùt vaø giôùi thieäu Neùt moùc xuoâi cao 1 ñôn vò (2 doøng li) Neùt moùc ngöôïc cao 1 ñôn vò (2 doøng li) Neùt moùc hai ñaàu cao 1 ñôn vò (2 doøng li) Höôùng daãn vieát [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

HỌC VẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức

Ngày dạy : 11/8/2007

I MỤC TIÊU :

Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng Việt Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt

Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Sách giáo khoa,Bộ thực hành Tiếng Việt ,Một số tranh vẽ minh họa Học sinh : Sách giáo khoa ,Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành để c

kiểm tra

Nhận xét

Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện tốt

3 Bài mới

Giới thiệu bài , ghi tựa bài

HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu sách

Sách tiếng việt 1 :

Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy vần

Hướng dẫn học sinh làm quen với các ký

hiệu trong sách

Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và thực

hành các kiến thức đã học ở sách bài học

Sách tập viết, vở in :

Giúp các em rèn luyện chữ viết

HOẠT ĐỘNG 2 : Rèn Nếp Học Tập

Hướng dẫn :

Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để sách

Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa

bảng, cất bảng

Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu

HOẠT ĐỘNG 3 : Trò Chơi Oân Luyện

Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển và bộ thực hành

Tiếng Việt tập 1 Bài tập Tiếng Việt Tập viết, vở in Nhắc lại

Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa

Từng em nêu cảm nghĩ khi xem sách

Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký hiệu

Thực hiện các thao tác học tập Mở sách

Gấp sách Chỉ que Cất sách

Trang 2

Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện

nhanh các thao tác nề nếp theo yêu cầu

Nhận xét

Thư Giãn

Viết, xoá bảng

Tư thế ngồi học

Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi

Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :

Lấy đúng tên sách Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao tác…

TIẾT 2 _ HOẠT ĐỘNG 3 ;Giới Thiệu Bộ Thực

Hành Tiếng Việt

Nhận biết tác dụng của bộ thực

hành Biết cách sử dụng các vật dụng

Ham thích hoạt động

Kiểm tra bộ thực hành

Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng của

môn Tiếng Việt và Toán

Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt

Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng, tác

dụng của bảng chữ cái

Bảng chữ có mấy màu sắc?

Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần tạo

tiếng

Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng

bảng cái

Bảng cái giúp các em gắn được âm, vần

chữ tạo tiếng

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ ;

Bảo quản sách và bộ thực hành

Chuẩn bị baì học bài; các nét cơ bản

2 loại

Bảng chữ cái Bảng cái

2 màu Xanh, đỏ Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

Trang 3

Thứ ba : HỌC VẦN

BÀI : Các Nét Cơ Bản

I MỤC TIÊU

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét ;Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở

Giáo viên :Mẫu các nét cơ bản;Kẻ bảng tập viết

Học sinh :Bảng, vở tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

Bảng , phấn, đồ bơi

Vở tập viết nhà, bút

Nhận xét

3 Bài mơí

Giới thiệu bài ; ghi tựa bài

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu nhóm nét

  / \

Nhận biết và thuộc tên gọi các nét, viết

đúng nét

Nét ngang 

Nét sổ 

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét ngang  rộng 1 đơn vị có dạng nằm

ngang

Nét sổ  cao 1 đơn vị có dạng thẳng

Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị, có

dạng nghiêng về bên trái

Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên phải

Hướng dẫn viết bảng:

Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :

 Đặt bút tại điểm cạnh của ô vuông,

kiểm tra chéo

nhắc lại

Đọc tên nét và kích thước của các nét

 Nét ngang rộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổ cao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

1 đơn vị

Thao tác viết bảng con : Lần thứ nhất

Viết từng nét

Lần thứ hai

Viết 4 nét   / \ Đọc tên nét

Trang 4

viết nét ngang rộng 1 đơn vị

 Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng kẻ

thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị

\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li

thứ ba viết nét xiên nghiêng bên trái

/ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li

thứ ba viết nét xiên nghiêng bên phải

HOẠT ĐỘNG 2

Giới Thiệu Nhóm Nét

Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các nét

Móc xuôi

Móc ngược

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ hai

Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng con Lần thứ nhất viết từng nét vào bảng :

- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên

Tham gia trò chơi Các nét cần tìm có trong các chữ

Ví dụ :

i, u, ư, n, m, p … TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 3

Giới Thiệu Nhóm Nét

Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao mấy đơn

vị ?

Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

Trang 5

Nét cong hở (trái) cong về bên

nào?

Nét cong hở (phải) cao mấy đơn

vị ?

Nét cong hở (phải) cong về bên

nào?

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết

nét cong hở (trái), điểm kết thúc trên đường

kẻ thứ nhất

Tương tự, nhưng viết cong về bên

phải

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét cong kín theo hướng từ phải  trái nét

cong khép kín điểm kết thúc trùng với

điểm đặt bút

Nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 4

Giới Thiệu Nhóm Nét

Dán mẫu từng nét và giới thiệu :

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

Nét khuyết trên cao mấy dòng li

Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li hoặc nói các

khác viết 2 đơn vị 1 dòng li

Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt

của nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí

Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết

thúc trên đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba,

viết nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết

Viết bảng con : Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kín Lần hai viết 3 nét

Nhắc lại tên các nét

5 dòng li

5 dòng li

Luyện viết bảng con và đọc tên nét Lần thứ nhất

Nét khuyết trên Nét khuyết dưới Nét thắt

Trang 6

thúc trên đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ

nhất, viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở

điểm thắt Điểm kết thúc trên đường kẻ

thứ hai

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ

Luyện viết các nét đã học vào bảng con

và vở nhà

Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung

trong sách giáo khoa

Viết lần hai

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

HỌC VẦN BÀI : e

Ngày dạy : 13/8/2007

I MỤC TIÊU

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e

Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên)

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phát biểu lời nói một cách tự tin

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên ; mẫu tranh vẽ theo sách giáo khoa Kẻ bảng nét, Mẫu chữ e, Chùm me

Học sinh ; Sách giáo khoa;Bộ thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra SGK – Bộ thực hành

3 BÀI MỚI

Giới thiệu bài ; Ghi tựa bài :

HOẠT ĐỘNG 1 : Nhận diện chữ

Gắn chữ mẫu e

Tô chữ mẫu

Chữ e gồm một nét thắt

Tìm chữ e trong bộ thực hành chữ cái

Cầm chữ e in giới thiệu

Chữ e các em tìm được gọi là chữ in

HOẠT ĐỘNG 2 : Nhận Diện Và Phát Aâm

Phát âm mẫu : e

Khi phát âm, âm e miệng mở hẹp không

tròn môi

Sửa cách phát âm cho học sinh

Tìm tiếng có âm e

Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em đọc

lên nghe có âm e

HOẠT ĐỘNG 3

Viết mẫu, nêu qui trình viết

Học theo lớp Quan sát mẫu chữ và thao tác

Phát âm, âm e Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp

Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e : Té, chè, vé, xé, rẻ …

Viết bảng con từ hai đến 3 lần con chữ e

Trang 8

HOẠT ĐỘNG 4: Luyện Đọc

Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc

mẫu tranh bên trái

Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học

sinh

HOẠT ĐỘNG 5 : Luyện Viết

Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1

Tô mẫu chữ

Hướng dẫn viết tô

Nhắc tư thế ngồi viế

HOẠT ĐỘNG 6 : Luyện Nói

Tranh vẽ loài nào?

Các bạn đang làm gì?

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ;

Nhận xét tiết học

Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm và

chữ b

Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm

Viết chữ lên không trung Tô mẫu chữ trong vở lên Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

HỌC VẦN BÀI : b

Ngày dạy : 14/8/2007

I MỤC TIÊU

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b B Ghép được tiếng be

Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật Biết ghép âm b Với âm e  be – Phát triển được lời nói tự nhiên

Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói

Đối với học sinh yếu ( nên chia nhỏ các câu hỏi )

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên

bộ thực hành Tiếng Việt

Học sinh

Sách , bảng, bộ thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra

Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )

Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5

Kiểm tra viết

Đọc viết chữ e

Nhận xét

3 BÀI MỚI

Giới thiệu bài ; Ghi tựa bài ;

Dạy Chữ Ghi Aâm B

HOẠT ĐỘNG 1 ; Nhận Diện Chữ

Gắn chữ mẫu b

Tô chữ b

Aâm bờ gồm hai nét: Nét sổ và nét cong

trái

Tìm âm b trong bộ đồ dùng

 Chữ b vừa giới thiệu và chữ b các em tìm

được là chữ in

Phát âm mẫu: b

Khi phát âm, âm bờ hai môi ngậm lại, bật

nhẹ phát âm bờ

3 học sinh

5 học sinh Viết bảng 2 lần chữ e

Nhắc lại

Học theo lớp Phát âm, âm b Cá nhân theo dãy nhóm, đồng thanh

Trang 10

Có âm b, âm e muốn có tiếng be làm sao?

Phát âm mẫu b _ e _ be

Phân tích tiếng be , hoặc hỏi tiếng be có

mấy âm?

Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau

Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e

HOẠT ĐỘNG 2

Hướng Dẫn Viết Chữ Trên Bảng Con

Gắn chữ mẫu

Viết mẫu: Nêu quá trình viết

Điểm đặt bút trên đường kẻ Thứ hai, viết nét khuyết trên cao 2 đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét

thắt Điểm kết thúc nằm trên đường kẻ thứ

ba

Hướng dẫn viết tiếng

Viết mẫu, nêu qui trình viết

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện đọc các tiếng từ ứng dụng

Ghép âm b với âm e, có tiếng be Đọc cá nhân

Tiếng be có 2 âm

Aâm b đứng trước, âm e đứng sau Sử dụng bảng cái và mẫu chữ trong bộ thực hành ghép tiếng be

Viết bảng con

Viết bảng con Đọc cá nhân , đồng thanh

LUYỆN TẬP (TIẾT 2)

HOẠT ĐỘNG 1:

Luyện Đọc

Hướng dẫn học sinh đọc âm b quan sát

thứ tự tranh đọc trang bên trái

Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học

sinh

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện viết

Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê” ở vở

bài tập tiếng việt

Luyện viết mẫu tiếng

Nhắc tư thế ngồi viết

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Tranh vẽ con vật gì? Đang làm gì?

Tranh vẽ ai? Bé đang làm gì? hoạt động

đó có giống thao tác của em không?

Đọc cá nhân, đồng thanh

Viết vào vở tập viết

Trả lời, nêu cảm nghỉ của mình khi xem tranh Nói tự nhiên dựa vào các câuhỏi gợi ý của giáo viên

Trang 11

Các em trong tranh đang làm gì? em có

thích không? Vì sao?

 Mỗi một bức tranh đều thể hiện các hoạt

động

Em có thích đi học không vì sao?

Em thích bức tranh nào nhất?

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ

Nhận xét tiết học

Đọc và luyện nói bài âm b xem bài dấu

sắc

Nêu cảm nghỉ nói được vì sao Nêu cảm nghỉ

Trang 12

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

HỌC VẦN BÀI : Dấu Sắc /

Ngày dạy : 15/8/2007

I MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc Đọc được tiếng bé

Chỉ đúng các tiếng có thanh sắc Biết ghép tiếng be, thêm dấu sắc  bé

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học và luyện nói

Gợi nhớ cho học sinh yếu dễ nhớ lại các nét cơ bản

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên

Tranh minh họa, bộ thực hành

Các vật tựa hình dấu /

Học sinh

sách giáo khoa, vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra miệng:

Yêu cầu học sinh đọc bài SGK

Luyện nói theo nội dung tranh

Kiểm tra bảng

Viết bảng

3 BÀI MỚI

Giới thiệu bài ; ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 ; Dạy Dấu Thanh

Nhận Diện Dấu /

Treo mẫu dấu /

Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét sổ

nghiêng phải

Xem thêm một số mẫu có dấu /

HOẠT ĐỘNG 2

Ghép chữ và phát âm

Phân tích tiếng be

Phát âm mẫu

b _ e _ / _ bé

bé (đọc trơn)

Chú ý hướng dẫn sửa sai cách phát âm

tiếng bé

Đọc bài theo SGK

Viết bảng con Nhắc lại

Xem mẫu, nêu lại dấu / là một nét sổ nghiêng phải

Đọc cá nhân đồng thanh

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 3

Viết dấu thanh trên bảng

Viết mẫu dấu thanh vào

khung có kẻ dòng li

Hướng dẫn qui trình viết: Kéo theo hướng

từ trên xuống nét sổ nghiêng bên phải

Viết mẫu trên không trung

Hướng dẫn viết tiếng bé

Hướng dẫn cách đặt dấu thanh trên âm e

Nhận xét và uốn nắn

Viết trên không trung Viết bảng

Viết bảng

Luyện Tập (Tiết 2) HOẠT ĐỘNG 1: Luyện Đọc

Đọc mẫu

Hướng dẫn cách đọc theo thứ tự

 dấu sắc : bế, khế, chó, lá, cá, be, bé

nhận xét, sửa sai cách phát âm

HOẠT ĐỘNG 2

Tập Viết

Tô mẫu hướng dẫn qui trình

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết âm bờ

con chữ be Lia bút viết e con chữ e điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Tiếng bé nêu thêm

……….rê bút viết dấu sắc

HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện nói

Chủ đề : Bé

Thảo luận nhóm, nêu nội dung tranh

Quan sát tranh em thấy những gì?

 Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái

nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẩy tay

tạm biệt ch1u mèo, bạn gái tưới rau

Các bức tranh này có gì khác nhau?

 các hoạt động học, nhảy dây, tưới rau, đi

học

Các bức tranh này có gì giống nhau?

 Đều có bạn

Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

Phát triển chủ đề luyện nói

Em và các bạn ngoài hoạt động kể trên

Luyện đọc cá nhân – đồng thanh

Tô mẫu vào vở tập viết

Thảo luận theo đơn vị nhóm Trình bày theo gợi ý của giaó viên

Học sinh tham gia nói theo diễn đạt

Trang 14

Còn những hoạt động nào khác?

Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất

Đọc lại tên bài : “bé”

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ

Nhận xét tiết học

Học bài xem dấu ?

của mình

Trang 15

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

HỌC VẦN BÀI : TẬP TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN

Ngày dạy : 31/8/2007

I MỤC TIÊU

Tập tô và viết đúng tên các nét cơ bản Tập tô, viết đú`ng mẫu, sạch, nét đẹp Giaó dục tính kiên trì cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Mẫu các nét cơ bản

Học sinh : Vở tập viết, bút chì

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 BÀI CŨ

K iểm tra đồ dùng học tập

3 BÀI MỚI

Giới thiệu bài ; Ghi Tựa

HOẠT ĐỘNG 1 :

Ôn viết bảng

Viết mẫu từng nhóm nét

Nêu lại qui trình viết nét ở bài học một

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhận xét phần viết bảng

HOẠT ĐỘNG 2 : Tô viết vào vở in

Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

Hướng dẫn học sinh viết từng hàng theo

mẫu vở in

Thu 5 vở chấm nêu nhận xét

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ:

Nhận xét tiết học

Luyện viết tập ở nhà xem và phân tích các

tên, các nhóm nét trong con chữ

Kiểm tra chéo Nhắc lại

Nêu tên nét theo nhóm nét Viết vào bảng con

Viết vào vở tập viết 1

Ngày đăng: 05/03/2021, 21:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w