1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

so hoc 6 chuong iii toán học 6 võ thị nghiêm thư viện tài nguyên giáo dục long an

77 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 6,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán.. - Thái độ : Có ý thức quan sát đặc đ[r]

Trang 1

Tuần 24

Ngày soạn : 5.2.2011 Tiết 72

Ngày dạy : 8.2 (61626364)

Chương III : PHÂN SỐ.

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Kiến thức: + HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã

học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6

+ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

- Kĩ năng: + Viết đựơc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.

+ Biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số

- HS: Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chương (4 ph )

- GV yêu cầu HS lấy VD về phân số Trong

các phân số này tử và mẫu đều là các số tự

nhiên, mẫu khác 0

Nếu tử và mẫu là các số nguyên, VD: 4

3

 cóphải là phân số không ?

- HS nghe GV giới thiệu về chương III

Hoạt động 2: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ (12 ph)

Hãy lấy 1 VD thực tế trong đó phải dùng phân

số để biểu thị

VD: Có một cái bánh chia thành bốn phần

bằng nhau, lấy di ba phần ta nói đã lấy đi 4

3cái bánh

3

 ; 3

2

 đều

là các phân số

Vậy thế nào là một phân số ?

- Khác với phân số ở tiểu học như thế nào ?

Điều kiện không thay đổi là gì ?

1 KHÁI NIỆM PHÂN SỐ :

Phân số có dạng b

a

với a,b  Z, b  0

a là tử số, b là mẫu số

Trang 2

- GV yêu cầu : HS nhắc lại dạng tổng quát của

HS trả lời trước lớp, giải thích dựa theo dạng

tổng quát của phân số Các cách viết phân số :

0 ; h) 1

4 g) a

5

với a  Z và a  0

- Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới dạng

phân số hay không ? Cho VD ?

- Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số :

2 ; - 5 = 1

5

1 Bài 3: b) 9

5

 ; d) 5

14.Bài 4: a) 11

3 b) 7

4

c) 13

47 m

Trang 3

- Kiến thức: + HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.

- Kĩ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập các

cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: Xem lại hai phân số bằng nhau ở tiểu học

III Tổ chức hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1 : 1/ Nêu khái niệm phân số

2/ Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:

-GV : Ở lớp 5 ta đã học phân số bằng nhau, nhưng tử và

mẫu là số tự nhiên Vậy đối với phân số có tử mẫu là số

nguyên như phân số 5

3

và 7

4

, làm thế nào để biết chúng

có bằng nhau không? ta vào bài mới

1/ Khái niệm phân số như sgk

2/

a) 3 : 5 = 5

3 b) -4 : 7 =7

2 Em hãy so sánh tích của tử phân sốmột với mẫu phân số hai và tích của mẫu phân số một với

tử phân số hai ?

HS : 1.6 =2.3 ( =6 )

- GV : Hãy cho VD hai phân số bằng nhau khác và kiểm

tra điều đó có đúng không ?

- GV: Hãy cho VD hai phân số không bằng nhau khác và

kiểm tra điều đó có đúng không ?

Trang 4

-GV Vậy hai phân số gọi là bằng nhau khi nào ?

-GV : Nhắc lại và khẳng định điều này vẫn đúng đối với

phân số có tử và mẫu là số nguyên

-HS đọc định nghĩa sgk

-GV nhấn mạnh định nghĩa:Ta có a.d = b.c thì b

a

= d c

định ngay chúng không bằng nhau không?

-GV : Vậy có thể khẳng định ngay chúng không bằng

nhau vì hai tích khác dấu

3 5

=

9 15

 vì (-3 ).(-15)= 5.9b)

4

3 

12 9

vì 4.9  3 (-12)

?2 Vậy có thể khẳng định

ngay chúng không bằng nhau vì hai tích khác dấu

21 4

Trang 5

Tiết 74

Ngày dạy : 9.2(64),14.2 (616263)

§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn

giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ

- HS: Học và làm bài đầy đủ

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ’)

- HS1: Thế nào là hai phân số bằng nhau, viết dạng

a

 nếu ad = bc

3 2

 Bài 12:

Từ : 2 36 = 8 9 ta có :36

9 8

2

8 9

2

9 8

36

;2

8 9

36

Hoạt động 2 : NHẬN XÉT (10 ’)

- GV dựa vào bài tập HS đã làm, ĐVĐ vào bài mới

3 2

số thứ hai ?

HS nêu nhận xét : Nếu ta nhân cả tử và mẫu của 1 p/s

với cùng một số khác 0 thì ta được 1 p/ s mới bằng

HS : NX : Nếu ta chia cả tử và mẫu của 1 p/s cho cùng

một ƯC của chúng thì ta được 1 p/ s mới bằng phân số

Trang 6

- Yêu cầu HS làm miệng ?1, ?2

Hoạt động 3:TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (16 ’)

- Qua các NX trên em hãy rút ra tính chất cơ bản của

phân số là gì ?

- GV đưa tính chất cơ bản lên bảng phụ nhấn mạnh

điều kiện số nhân, số chia

-GV: Trở lại bài 11: Yêu cầu HS giải thích: 71

52 71

52

dựa vào T/C cơ bản của P/S như thế nào?

- Nêu cách viết 1 P/S bất kỳ có mẫu âm thành P/S

6 9

6 6

4 3

2 6

4 3

- GV : Như vậy mỗi phân số có vô số phân số bằng nó

Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ

- Thường dùng phân số có mẫu dương

2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

* Tính chất :SGK/10

b m

m a b

4 11

a

 với a, b  Z, b  0

IV Củng cố hướng dẫn tự học ở nhà : (12’)

1 Củng cố luyện tập:

- GV yêu cầu HS phát biểu lại tính chất cơ bản của phân số

- Cho HS làm bài tập :"Đúng hay sai ?"

2 39

1 giờ

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 14 SGK<11 >

Ngày dạy : 15.2(61626364)

Trang 7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số.

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng lập phân số bằng phân số cho trước Áp dụng phân số

vào một số bài toán có nội dung thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập của HS

- Học sinh: Ôn tập kiến thức từ đầu chương

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ (10’ )

- HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của

1 b) 7

2 = 28

8

c) 25

15

 = 5

3

 ; d) 9

4 = 63 28

2) Bài 19 SBT

Một phân số có thể viết dưới dạng một sốnguyên nếu có tử chia hết cho mẫu (hoặc tử làbội của mẫu)

21

 = 4

3

; 52

39

 = 4

3

39 28

1

 ; 12

9 4

8 6

6 4

4 2

3

4 24

5

(nhân với 3)

 với b; m; nZ;

b; m; n 0 và m  n

Trang 8

Dạng 2: Bài toán liên quan thực tế:

GV: Cho 2 HS lên bảng làm bài 13

SGK

Cho HS NX và sửa sai nếu có

GV: Cho HS đọc đề bài và tóm tắt đề

bài

GV: Gợi ý: Tính lượng nước chảy

trong 1 giờ; Đổi 1h ra phút rồi tính

lượng nước đã chảy trong 59 phút; 127

phút tương tự như trên?

GV: Cho HS hoạt động nhóm bài 21

SBT Các nhóm thi xem nhóm nào có

kết quả nhanh nhất

Dạng 3: Bài tập nâng cao:

Bài tập: Cho biểu thức: A = 2

15

h b) 30’ = 2

1 60

30

h;

c) 45’ = 4

3 60

45

h; d) 20’ = 3h

1 60

20

e) 40’= 3h

2 60

40

; g) 10’ = 6h

1 60

10

h) 5’ = 12h

1 60

59 bể

127 phút chảy được 180

127 bể

Bài 21 SBT/ 6.

KQ: THAI BINH DUONG

Bài tập: a) Để A là phân số thì n- 2  0 Vậy

là các số nguyên  2

b) n = 4 thì A = 2

3 2 4

3

c) Để A Z thì n-2 là ước của 3

Trang 9

I Mục tiêu:

- Học sinh biết được bài làm của mình như thế nào và được chữa lại bài kiểm tra

- Rèn kỹ năng trình bày một bài toán Rèn thông minh, tính sáng tạo

- Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập, GD tính hệ thống, khoa học, chính xác

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, chấm và chữa bài kiểm tra

- HS:

III Tiến hành trả bài kiểm tra:

1.Hoạt động 1 : Nhận xét chung của giáo viên (10’)

a) Thống kê điểm kiểm tra :

Lớp HS Số ( 8 -10 đ ) Giỏi

Khá (6,5 - <

8đ)

TB (5 -<6,5đ)

Yếu 3,5< 5đ

- HS đạt điểm loại giỏi tương đối

- Tuyên dương HS đạt diểm cao : Minh Hiếu, Trọng Nhân

2.Hoạt động 2: GV sửa bài cho HS ( 32’)

a) Phần trắc nghiệm : Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

- G: Yêu cầu HS đọc lại lần lượt từng câu trắc nghiệm

- H: Đọc đề bài và nêu các câu trả lời

Nhắc nhở một số học sinh viết tập hợp không đúng yêu cầu

Bài 2(4 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 10

- H: Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính và các tính chất của phép cộng, phép

Trang 11

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số HS hiểu

thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản

- Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối

giản

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ’ )

- HS1: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số

- Đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt động 2 : CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ (10 ’)

VD1: Xét phân số : 42

28.Hãy rút gọn phân số 42

28

- Để rút gọn một phân số ta phải làm thế nào ?

Trên cơ sở nào làm như vậy ?

VD2: Rút gọn phân số 8

4

28 = 21

14 = 3

2

; 42

28 = 3 2

: 2 :7 :14

- Để rút gọn một phân số ta phảichia cả tử và mẫu của phân số chomột ước chung  1 của chúng

1 5 : 10

5 : 5 10

: 33

3 : 18 33

18 33

19 : 18 57

) 12 ( : 36 12

Hoạt động 3: THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN (15’)

- Biểu thức trên tại sao lại dừng ở kết quả : 2

1

 ;11

- Hãy tìm ước chung của tử ?

- Ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số là  1

-GV : Đó là phân số tối giản Vậy thế nào là phân

2.THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN ?

*Đ/N : SGK/14

?2 4

1

 ; 16 9

Trang 12

số tối giản ?

-GV : Cho HS đọc lại Đ/ N

- Yêu cầu HS làm ?2

- Làm thế nào để đưa một phân số chưa tối giản

thành phân số tối giản ?

Yêu cầu HS rút gọn các phân số :

- Làm thế nào để có thể rút gọn một lần mà thu kết

quả phân số tối giản ?

HS: Chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của

các GTTĐ của chúng để được phân số tối giản (p/s

tối giản có GTTĐ của tử và mẫu là 2 số nguyên tố

cùng nhau)

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

2

1 3 : 6

3 : 3 6

4 : 4 12

7 : 14 63

8 5 2 8

2 8 5 8 16

11 : 22 55

: 81

9 : 63 81

1 20 : 140

20 : 20 140

25 : 25 75

5 3 8 8

5 3 24 8

5 3

) 2 5 ( 8 2

8

2 8 5 8

- Tiết sau luyện tập

Tuần 26 Ngày soạn : 19.2.2011 Tiết 78 Ngày dạy : 22 2 (61626364)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.

Trang 13

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho

trước Áp dụng phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập cho HS

- Học sinh: Ôn tập kiến thức

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8’ )

GV : 1) Nêu quy tắc rút gọn một

phân số ? Việc rút gọn một phân số

là dựa trên cơ sở nào ?

- Chữa bài tập 25 (a,d) SBT<7>

2) Thế nào là phân số tối giản ?

- GV kiểm tra một vài nhóm khác

- Yêu cầu HS làm bài 27 SBT<7>

3 33

15

12 95

60 95

5 9

12

1 18

3 18

9 

3

2 15

14

9 18

3 42

12

Do đó phân số cần tìm là 20

14

Bài 27 SBT/7

7 8 9

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4

Trang 14

?Làm thế nào để tính được mỗi loại

chiếm bao nhiêu phần tổng số sách?

GV: Cho HS làm Bài 27/16 SGK

3 2 9

) 3 6 ( 9 18

3 9 6 9

7 3 3 15 14

21 3

) 7 1 ( 49 49

49 7 49

3 ) 36 (

84

36 3

600

 tổng số sách

- Số sách Văn chiếm: 35

9 1400

360

 tổng số sách

- Số sách Ngoại ngữ chiếm: 350

27 1400

108

 tổng sốsách

- Số sách tin chiếm: 40

1 1400

35

 tổng số sách

- Số truyện tranh là:

1400 – (600 + 360 + 108 + 35) = 297 (cuốn)

- Số truyện tranh chiếm:1400

297 tổng số sách.(Phân

số trên đã tối giản)

Bài 27/ 16 SGK.

Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử vàmẫu rồi chia cả tử và mẫu cho ước chung  1của chúng

3 20

15 10 10

5 10

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số , nắm được các bước

tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số

Trang 15

- Kĩ năng : Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số (có mẫu là số không quá 3 chữ

số)

- Thái độ : Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi

- Học sinh : Máy tính bỏ túi

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5’ )

- GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- Yêu cầu HS điền : đúng , sai, sửa lại

1 64

16 : 16 64

16

.2) Đúng

) 7 1 ( 13 13

13 7 13

-Hôm nay ta nghiên cứu thêm 1 ứng dụng

nữa của T/C cơ bản của p/s

? Quy đồng mẫu 2 phân số Nêu cách làm

- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là gì?

- Mẫu chung có quan hệ như thế nào với mẫu

của các phân số ban đầu ?

- Là bội chung của các mẫu ban đầu

40

24 8

8

5 5 8

- Nếu lấy mẫu chung là bội chung khác của 5

và 8 như : 80; 120; được không? vì sao ?

- Yêu cầu HS làm ?1 SGK/17

- Yêu cầu 2HS lên bảng làm

Cơ sở của quy đồng mẫu các phân số là gì ?

- Nhận xét : Mẫu chung phải là BC của các

21 7 4

7 3 4

4 5 7

5

.Quy đồng mẫu số các phân số là biến đổicác phân số đã cho thành các phân sốtương ứng bằng chúng nhưng có cùngmẫu

?1

48 16

5

16 3 5

8

10 5 8

5

24 3 5

8

15 5 8

- Gv giới thiệu cách làm trên gọi là quy đồng

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

?2 a) Mẫu chung là BCNN (2; 5; 3; 8)= 23

5 3 = 120

Trang 16

mẫu nhiều phân số.

- Nêu các bước làm để quy đồng mẫu nhiều

phân số có mẫu dương ?

- Yêu cầu HS làm ?3 theo phiếu học tập

- GV: Cho NX bài làm của các nhóm

GV: Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương

HS: Nêu lại quy tắc

- Tiết sau luyện tập

Tuần 26 Ngày soạn : 20.2.2011

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Nắm vững quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước (tìm mẫu

chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng ) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quyđồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số

- Thái độ : Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.

II Chuẩn bị :

Trang 17

- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi.

- Học sinh : Máy tính bỏ túi

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8’ )

HS1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu

nhiều phân số với mẫu dương

13 ; 40

9

30 = 2.3.5

60 = 22.3.5

40 = 23.5 MC: 23.3.5 = 120Quy đồng mẫu:

120

27

; 120

26

; 120

.HS2: Rút gọn phân số:

3

1

 ; 3

5

 MC: 3636

180

; 36

9

; 36

18

; 36

24

; 36

Quy đồng mẫu các phân số sau ?

- GV lưu ý HS trước khi quy đồng mẫu

cần biến đổi phân số về tối giản và có

4

 ; 9

8 ; 21

10

 MC: 63

30

; 63

56

; 63

Bài 33 SGK/19 b) 35

6

 ; 180

3 ; 28

3 MC: 22.5.7 = 140  140

24 ; 140

21

 140 15

23

101 12 23

41

101 34 41

Trang 18

Bài 48 SBT/10.

Vậy phân số có dạng như thế nào ?

Hãy biểu thị đề bài bằng biểu thức ?

Nhận xét: cdcd

abab cd

ab

abab cd

ab cd

ab

 101

101

.Bài 48 SBT/10

x x

 35.x = 7.(x + 16)

 35x = 7x + 112

 28x = 112

 x = 112: 28 = 4 ( Z)Vậy phân số đó là 7

4

- Kiến thức: HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và

không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm dương

- Kĩ năng : Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu

Trang 19

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)

- Yêu cầu HS chữa bài tập 47 SBT/9 - Liên đúng Vì sau khi quy đồng:

2 7

3 35

14 35

1 10

3

3 10

5 5 2

5 1 2

1

Hoạt động 2 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU (10 ph)

Với các phân số có cùng mẫu( tử và mẫu là số

tự nhiên) thì so sánh như thế nào ?

HS:- Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó

lớn hơn

- Yêu cầu HS lấy VD

- GV đưa ra quy tắc: Đối với 2 P/S có cùng

mẫu dương; phân số nào có tử lớn hơn thì

phân số đó lớn hơn

Yêu cầu HS làm ?1

1 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU

4 6

1 

.7

6 7

3 

 ; 11.

0 11

2 3

 3

2 3

1 3

2 3

4 4

3 20

16 20

-Cho các nhóm thảo luận chung và yêu cầu HS

nêu các bước làm để so sánh 2 phân số không

cùng mẫu

2 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNGCÙNG MẪU

* Quy tắc: SGK/23 ?2 a) 12

11

 ; 18

17

 12

11

 ; 18

17

 MC: 3636

33

 ; 36

34

36

34 36

60

Trang 20

Các bước so sánh:

- Biến đổi các phân số có mẫu âm thành mẫu

dương

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh tử các phân số, phân số nào có tử lớn

- GV: Trong các phân số sau phân số nào âm;

phân số nào dương?

12

0

; 3

0

; 8

7

; 49

5

60 21

14 6

5 6

0 5

3

 0 3

2 3

0 3

2 3

3 5

0 5

2 7

0 7

2 7

- Kiến thức: HS được củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng

mẫu, nhận biết được phân số âm dương

- Kĩ năng : Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu

dương để so sánh phân số; vận dụng việc so sánh phân số vào các bài toán thực tế

- Thái độ : Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học.

Trang 21

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ (8 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

- HS1: Nêu quy tắc so sánh 2 phân số

cùng mẫu dương? 2 phân số không cùng

8 13

9 13

10 13

12 : 60 72

60

; 6

4 3

2 7 : 21

7 : 14 21

14

b) Ta thấy:

344

129 133

38 8

3 56

21 56

16 7 2

8

3 43 : 344

43 : 129 344

129

; 7

2 19 : 133

19 : 38 133 38

dương và mẫu là các số nguyên không?

Cho VD minh họa

5

; 24

15 24

10 5

10 5 24

5 24

15 24

15 24

3

2 9

4 9 6

9 6 18

12 18

8 18 5

18

12 3

2

; 18

8 9

4

; 18

5 9 6

15 9 6

9 6

17

22 54

11 37

22 108

22 54

141 17

3 19

3

; 17

3 901

159

; 19

3 893

3 7

3

; 35

21 5

3 5

3

+)Nhưng không đúng nếu mẫu khác dấu

Trang 22

Với a; b; c; d  Z và b;d > 0

b c d

c d b

d a b

a

.

.

;

a

.Tương tự ta có: d a d b c

c b

a

- Đọc trước bài : Phép cộng các phân số

Tuần 27 Ngày soạn : 3 3.2011 Tiết 83 Ngày dạy :2.3(64), 7.3( 616263)

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không

cùng mẫu

- Kĩ năng : Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.

- Thái độ : Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh hơn và

đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số

- Học sinh : Phiếu nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)

Trang 23

- HS1: + Muốn so sánh hai phân số ta

bc ad bd

bc bd

ad d

Hoạt động 2: CỘNG HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU (13 ph)

GV đưa ra các ví dụ, yêu cầu HS tính

- Qua các ví dụ, yêu cầu HS nêu quy tắc

Viết tổng quát

Cho HS làm ?1

- Các phân số ở c) đã tối giản chưa? Nên

làm thế nào trước khi cộng?

HS: Các phân số đều chưa tối giản nên

ta đưa các p/s về p/s tối giản rồi tính

4 2 5

4 5

1 3

1 2 3

1 3

5 9

) 7 ( 2 9

7 9

2 9

7 9

b a m

b m

 (a, b, m  N; m  0)

?1

8 8

5 8

) 4 ( 1 7

4 7

) 2 ( 1 3

2 3

1 21

14 18

VD: -5 + 3 = 1 2

3 5 1

3 1

Hoạt động 3:CỘNG HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU (15 ph)

- Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu

ta làm thế nào ?

- Phải quy đồng mẫu các phân số.- Yêu

2 CỘNG HAI PHÂN SỐ KHÔNG

CÙNG MẪU

Trang 24

cầu HS nêu quy tắc quy đồng mẫu

-HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu

- GV ghi tóm tắt quy tắc và cho VD

- Cho 3 HS làm ?3

- Qua các ví dụ hãy nêu quy tắc cộng 2

phân số không cùng mẫu

- HS nêu quy tắc như SGK:

1 35

) 15 ( 14 35

15 35

14 7

3 5

6 15

4 10 15

4 15

10 15

4 3

22 10

9 15

11 10

9 15

5 30

) 27 (

21 7

1 1

3 7

1 3 7

) 14 ( 18 39

14 39

18 39

14 13

10 45

36 9

2 5

4 18

4 5

- Học thuộc quy tắc cộng phân số

- Chú ý rút gọn phân số trước khi cộng hoặc kết quả

- Kĩ năng : Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.

- Thái độ : Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có

thể rút gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả)

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Hai bảng phụ ghi bài 62 (b) SBT để HS chơi trò chơi

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ (7’)

- HS1: + Nêu quy tắc cộng hai phân số

có cùng mẫu số Viết CT tổng quát

HS1:

Trang 25

+ Chữa bài tập 43(a, d) SGK/26.

- HS2: + Nêu quy tắc cộng 2 phân số

không cùng mẫu

+ Chữa bài 45 SGK/26

1 7

1 42

6 21

20 28

21 7

5 4

3 21

15 24

1 4

3 4

2 4

3 2

5 5

- Yêu cầu HS làm bài 59 SBT

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài tập

- Lưu ý HS rút gọn kết quả nếu có thể

- Bài 60 (SBT)

HS đọc đề bài và nhận xét

Bài 63 SBT.

Gọi HS đọc và tóm tắt đầu bài

GV gợi ý: Nếu làm riêng thì 1h mỗi

người làm được mấy phần công việc?

Nếu làm chung 1 giờ cả 2 người cùng

làm sẽ làm được bao nhiêu công việc

- Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu hoạt động theo nhóm bài tập

6 8

5 8

1 8

5 8

4 39

12 13

7 84

3 84

4 28

1 21

8 29

3 58

16 29

4 5

1 45

36 40

5 9

4 27

15 18

Một giờ người thứ hai làm được 3

1 côngviệc

Một giờ cả hai người làm được 4

1 + 3

1

7 12

4 12

1 24

3 23

3 21

3 7

Trang 26

tử bằng 3 rồi tìm các phân số b

a

135 506

66 506

69 23

3 22

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc phép cộng phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Tổ chức cho HS chơi "Trò chơi tính nhanh" bài 62(b) SBT Đề bài đưa lên bảngphụ 2 đội tham gia chơi

2 Hướng dẫn học ở nhà : (3’)

- Học thuộc quy tắc

- Làm bài tập 61, 65 SBT/12

- Ôn lại tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên

- Đọc trước bài : T/C cơ bản của phép cộng phân số

- Mỗi HS mang 4 phần của tấm bìa được cắt ra như H8 (bk 10 cm) SGK/28

Tuần 28 Ngày soạn : 5.3.2010 Tiết 85 Ngày dạy :8.3(64), 10.3(62), 12.3 (6162)

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết

hợp, cộng với số 0

- Kĩ năng : Bước đầu có kĩ năng để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng

phân số khi cộng nhiều phân số

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất

cơ bản của phép cộng phân số

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ, các tấm bìa (H8), 2 bảng phụ chơi "Trò chơi ghép hình"

- Học sinh : Mỗi HS mang 4 phần của tấm bìa được cắt ra như H8 (bk 10 cm)

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ (8’)

- HS1: Cho biết phép cộng số nguyên có

những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát

Thực hiện phép tính: 5

3 3

2 

2 5

2 

1 15

9 15

Trang 27

HS2:Tính và rút ra NX: a) 4

3 2

1 3

1 3 1

10 15

1 3

3 6

9 12

2 4

3 6

1 3

1

7 12

3 12

4 4

1 3

0 5

2 0 5

- Từ các VD trên, yêu cầu HS nêu các

tính chất cơ bản của phép cộng phân số?

CT tổng quát

- GV đưa tính chất lên bảng phụ

- Mỗi tính chất em hãy lấy 1 VD ?

-HS: Lấy VD minh họa các T/C

- Tính chất cơ bản của phân số giúp ta

điều gì?

- Ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân

số theo bất cứ cách nào làm cho việc

tính toán được thuận lợi

1 CÁC TÍNH CHẤT a) Tính chất giao hoán:

b.

a d

c d

c b

a

b) Tính chất kết hợp:

c b

a q

p d

c b a

c) Cộng với số 0: 0 b.

a b

a

Chú ý: a,b,c,d,p,q  Z; b, d, q  0

Hoạt động 3 : VẬN DỤNG (18’)

Tính nhanh:

5 5

3 4

1 7

5 7

2 4

1 4

5 7

2 4

1 4

3

=5

3(Cộng với 0)

8 19

4 17

15 23

15 17

8 23

15 17

15 17

4 = 19

4

5 6

2 21

3 2

1 7

1 2

1 6

2 6

Trang 28

HS chơi "ghép hình" Thi ghép nhanh

theo yêu cầu đề bài

- Hai đội chơi: Mỗi đội 4 người

a)4

1

hình tròn; b) 2

1 hình tròn

c) 12

7

hình tròn; d) 3

2 hình tròn

6 7

1 7

7 7

2 12

2 2

1 12

1 52

4 12

2 12

1 12

2 12

2 12

1 12

1 2

0 6

1 3

- Kiến thức: HS có kĩ năng thực hiện phép cộng phân số.

- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý.

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất

cơ bản của phép cộng phân số

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 53, 64, 67

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA (8’)

HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản của

phép cộng phân số và viết dạng tổng

Phát biểu và viết dạng tổng quát

Bài 49 SGK <29>.

Trang 29

8 36

9 36

12 9

2 4

1 3

Bài 53 SGK<30 > "Xây tường"

Điền phân số thích hợp theo quy tắc:

17

6

0 17

6

0 0 17

2 17

4

17

4

 17

Bài 54SGK/30.

4 5

1 5

1 5

6 15

10 5

2 3

2 5

2 3

6 11

5

6 11

5 7

2

2 7

5 7

Trang 30

- GV chữa, chốt lại = 1 + 3

1 3

5 4

3 4

- Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân số

- T/C cơ bản của phép cộng phân số

2 Hướng dẫn học ở nhà : (4’)

- Làm bài tập: 57 SGK<31 > Bài tập: 69, 70, 71, 72 SBT<14 >

- Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên

- Đọc trước bài: Phép trừ phân số

Tuần 29 Ngày soạn : 10.3.2011 Tiết 87 Ngày dạy :14.3(616263), 15.3(64)

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau.

Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

- Kĩ năng : Có kĩ năng tìm số đối của 1 số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.

Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất

cơ bản của phép cộng phân số

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 61 SGK<33> và quy tắc "Trừ phân số"

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA (5’)

- Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng

2 3

Trang 31

10 45

36 9

2 5

- Khi nào 2 số đối nhau ?

- HS nhắc lại định nghĩa 2 số đối nhau

- GV: Tìm phân số đối của phân số b

a

?HS: Phân số đối của phân số b

a

b

a

 hoặc

- Cho HS nhận xét bài của các nhóm và yêu cầu

phát biểu lại quy tắc

- GV đưa quy tắc "Trừ phân số" lên bảng phụ và

Hiệu của 2 phân số d

c b

2 9

3 9

2 3

2 9

3 9

2 3

1 9

2 3 1

a d

c b a

1 7

2

15 28

7 8 4

1 7

1 28

15

2 28

8 28

7 28

5 10

6 2

1 5

3 2

1 5

3

) 5 ( ) 2 (

Trang 32

toán ngược của phép cộng phân số.

20

7 20

15 20

8 4

3 5

2 4

3 5 2

21

22 21

7 21

15 3

1 7

5 3

1 7 5

) 5 ( ) 4 (

) 7 ( ) 3 (

3 6

- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số

- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập

- Kiến thức: HS hiểu kỹ quy tắc phép trừ phân số.

- Kĩ năng : HS có kĩ năng tìm số đối của một số, thực hiên phép trừ phân số

- Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 63,64,66,67 SGK tr.34

- Học sinh : Phiếu nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA (10’)

- HS1: Phát biểu định nghĩa hai số đối

nhau? Kí hiệu? Chữa bài 59 (a,c,d)SGK

- HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân

số Viết công thức tổng quát

HS1: Bài 59:

3 8

) 4 ( 1 2

1 8

1 2

1 8

) 25 ( 30

18 6

5 5

) 16 ( 240

15 15

1 16

Trang 33

Chữa bài 59 (b,e,g).

1 12

12 12

11 )

1 ( 12

21 72

22 24

7 36

15 36

20 12

5 9

- Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem

hết phim hay không ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài

tập 66 SGK<34 > (Phiếu học tập )

- Yêu cầu làm bài 67: HS lên bảng làm

- Gọi hai HS lên bảng làm bài 68 (a,d)

SGK<35 >

Bài 63 SGK/34

2 4

3 12

11 3

1 4

4 14

2 21

6

13 12

26 12

9 12 2 3 4

3 1 6

1 4

13 15 6

13 2

5 9

2 4

3 12

5 9

9 3 36

3 5 36

4

7 5

3 20

3 10

7 5

3 14 12 20

3 10

7 5

1 3

1 2

1 6

1 4

1 3

1 2

Trang 34

= 12.

7 12

2 3 4 6

1) Thế nào là hai số đối nhau ?

2) Nêu quy tắc phép trừ phân số

1 24

- Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc nhân phân số.

- Kĩ năng : Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.

- Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Phiếu nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

- GV phát biểu quy tắc trừ phân số ?

Viết dạng tổng quát

- Chữa bài 68 <b,c> SBT /35

Một HS lên bảng viết TQ, trả lời quy

tắc

- GV cho HS nhận xét bài trên bảng

đánh giá, cho điểm

Chữa bài 68 SBT <35>.

5 36

10 36

12 36

27 18

5 3

1 4

5 14

3 2

1 8

5 14

28 56

35 56

Trang 35

- Nêu quy tắc nhân phân số đã học ?

Ví dụ: Tính 7

4 5 2

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV: Quy tắc trên vẫn đúng với các

phân số có tử và mẫu là các số nguyên

- Yêu cầu HS đọc tổng quát và công

thức tổng quát SGK<36 >

6 35

6 ) 5 (

7

2 ).

3 ( 5

2 7

Cho HS hoạt động theo nhóm làm ?3

- GV kiểm tra bài làm của vài nhóm

1 QUY TẮC

35

8 7

4 5

2

15 7 4

5 3 7

5 4

5 1 42 10

25 3 42

25 10

c b

a

.

(Với a,b,c,d  Z, b,d  0).

5 3

1

5 1 24 3

15 8 24

15 3

11

4 5 13

4 11

5

) 7 ).(

1 ( 54 35

) 49 ).(

6 ( 54

49 35

) 3 ).(

28 ( 4

3 33

28

11

7 1

11

) 1 ).(

7 (

15 ( 45

34 17

15 45

34 17

1

2 ).

5

) 3 ).(

3 ( 5

3 5

3 5

) 3 ).(

2 ( 7

) 1 (

5 33

) 3 (

5 ) 3 (

7 ( 0 31

1 1 3

1 4

Trang 36

5

) 5 ).(

2 (

4

16 ).

3 ( 17

16 4

3

15 ).

8 ( 24

15 3

8 5 15

5 9 18

5 11

6 7

1 5

1 7

6 5

2 7

3 5

3 7

2 5 7

3 2 35

- Chuẩn bị : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

Tuần 30 Ngày soạn : 18.3.2011 Tiết 90 Ngày dạy :21.3(666263), 22.3(64)

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp,

nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí,

nhất là khi nhân nhiều phân số

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ

bản của phép nhân phân số

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 73, 74, 75 SGK<38 >

- Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

- HS1 : + Nêu tính chất cơ bản của

Trang 37

Hoạt động 2: CÁC TÍNH CHẤT (8’)

- GV cho HS đọc SGK <37> sau đó gọi

HS phát biểu bằng lời các tính chất đó,

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

- Yêu cầu HS nêu VD minh hoạ các

tính chất đó

Tính chất của phép nhân được áp dụng

trong những dạng bài toán nào ?

c d

c b

a

c b

a q

p d

c b

a

.

a b

a

 1 1

a d

c b

a q

p d

c b

a

.

- GV: Thông báo khi nhân nhiều phân

số ta có thể đổi chỗ tùy ý vị trí các thừa

3 11

7 

= 41

3 41

3 7

11 11

13 28

13 9

4 9

5 28 13

13 ) 1 (

Trang 38

Bài 75 <39>

GV cho HS làm phiếu học tập

Lưu ý HS áp dụng tính chất giao hoán

của phép nhân để tính nhanh

Bài 76 (a)

Muốn tính hợp lí bài tập đã cho, phải

làm thế nào ?

- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất cơ

bản của phép nhân phân số

Bài 76 (a)SGK/39

12 11

3 19

7 11

8 19

3 11

8 19

12 19

- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân

số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ

bản của phép nhân phân số

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 79 SGK<80 > để tổ chức trò chơi

- Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ (15’)

3 13

9 13

7 9

5

5 1 9

1 3

1 117

15 33

2 111 67

3 12

4 117

15 33

2 111 67

15 33

2 111

67

0 = 0

Bài 77.

Ngày đăng: 05/03/2021, 20:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w