1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư linh động lô c QBT

245 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 245
Dung lượng 5,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tải trọng tác dụng lên bản sàn .... Tính độ võng f 1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng .... Xác định tải trọng tác dụng lên dầm .... Xác định sơ bộ kích thước hệ dầm nắ

Trang 2

Trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ hết sức tận tình của thầy PHAN NGỌC CHÂU Thầy PHAN NGỌC CHÂU không những chỉ truyền đạt cho em về mặt kiến thức mà thầy còn rèn luyện cho em tác phong làm việc

nề nếp, đúng giờ Em xin cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của thầy, những kiến thức và kinh nghiệm mà thầy đã truyền đạt cho em là những nền tảng giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp và sẽ là hành trang tốt của em trong công việc sau này

Qua đây em cũng xin chân thành gửi lời cảm ơn các quý thầy cô trong khoa Xây Dựng, những người đã truyền đạt cho em những kiến thức cơ bản trong quá trình học tập Con xin cảm ơn ba mẹ, anh chị, … đã tạo điều kiện vô cùng thuận lợi về vật chất lẫn tinh thần trong suốt quá trình học tập lâu dài và nghiên cứu đồ án tốt nghiệp

Tôi xin chân thành cảm ơn các bạn tôi là những người đã đóng góp những ý kiến chân thành, quí báu để đồ án của tôi được tốt hơn

Đồ án tốt nghiệp là công trình đầu tay của mỗi sinh viên chúng em Mặc dù đã cố gắng nhưng vì kiến thức và đặc biệt là kinh nghiệm thực tế còn hạn chế nên đồ án tốt nghiệp chắc chắn không tránh nhiều sai sót Em kính mong được sự chỉ dẫn của quý thầy

cô để em ngày càng hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn

Tp HCM, tháng 5 năm 2011 Sinh viên

PHẠM QUỐC HƯNG

Trang 3

MỤC LỤC PHẦN I : KIẾN TRÚC

CHƯƠNG 1: PHẦN KIẾN TRÚC 1

PHẦN II : KẾT CẤU 5

CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6

1.1 Sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối 6

1.2 Lựa chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 6

1.2.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm

1.2.2 Tính chiều dày bản sàn hs

1.3 Xác định tải trọng tác dụng lên bản sàn 9

1.3.1 Tĩnh tải

1.3.2 Hoạt tải

1.4 Tính toán các ô sàn 10

1.4.1 Tính toán ô bản kê 4 cạnh

1.4.1.1 Sơ đồ tính

1.4.1.2 Xác định nội lực

1.4.1.3 Tính toán cốt thép

1.4.2 Tính toán bản 1 phương

1.4.2.1 Sơ đồ tính

1.4.2.2 Xác định nội lực

1.4.2.3 Tính toán cốt thép

1.5 Tính toán độ võng 18

1.5.1 Tính độ võng f 1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng

1.5.2 Tính độ võng f 2 do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn

1.5.3 Tính độ võng f 3 do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn

1.6 Kết luận .22

1.7 Bố trí cốt thép sàn tầng điển hình 22

CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ .23

2.1 Cấu tạo cầu thang .23

2.2 Xác định tải trọng .24

2.2.1 Lựa chọn sơ bộ các kích thước cầu thang

2.2.2 Xác định tải trọng

2.2.2.1 Tĩnh tải

2.2.2.2 Hoạt tải

2.2.2.3 Tổng tải trọng tác dụng

2.3 Tính các bộ phận cầu thang .26

2.3.1 Bản thang, bản chiếu nghỉ

2.3.1.1 Sơ đồ tính

2.3.1.2 Xác định nội lực và phản lực gối tựa tại bản thang

2.3.1.3 Tính cốt thép

2.3.2 Tính hệ dầm thang

2.3.2.1 Chọn tiết diện sơ bộ hệ dầm thang

2.3.2.2 Tính toán dầm chiếu nghỉ D1

2.3.2.3 Tính toán dầm chiếu nghỉ D2

2.3.2.4 Tính toán dầm chiếu nghỉ D4

2.4 Kết luận .35

2.5 Bố trí cốt thép 35

Trang 4

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC C SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 36

3.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm 36

3.2 Sơ dồ truyền tải trọng lền dầm dọc trục C 36

3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm

3.3.1 Tải trọng phân bố

3.2.2 Tải tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính

3.4 Tổ hợp tải trọng và tính toán toán nội lực 39

3.4.1 Các trường hợp chất tải lên dầm dọc trục C

3.4.2 Tổ hợp nội lực tải trọng

3.3.3 Các biểu đồ nội lực

3.3.4 Nội lực từ biểu đồ bao mô men va biểu đồ bao lực cắt

3.5 Tính toán cốt thép từ biểu đồ bao mô men và lực cắt 42

3.5.1 Tính toán cốt thép dọc

3.3.2 Tính toán cốt đai

3.6 Kết luận 44

3.7 Bố trí cốt thép 44

CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN Ồ NƯỚC MÁI 45

4.1 Công năng và kích thước hồ nước mái 45

4.2 Xác định sơ bộ kích thước các cấu kiện hồ nước mái 45

4.2.1 Chọn chiều dày bản sàn

4.2.2 Xác định sơ bộ kích thước hệ dầm nắp và hệ dầm đáy

4.2.3 Xác định tiết diện cột

4.3 Tính toán các cấu kiện của hồ nước mái 46

4.3.1 Bản nắp

4.3.1.1 Tải trọng tác dụng lên bản nắp

4.3.1.2 Sơ đồ tính bản nắp

4.3.1.3 Xác định nội lực bản nắp

4.3.1.4 Tính toán cốt thép bản nắp

4.3.2 Dầm đỡ bản nắp .48

4.3.2.1 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm nắp

4.3.2.1.1 Dầm DN1

4.3.2.1.2 Dầm DN2

4.3.2.2 Sơ đồ tính hệ dầm bản nắp

4.3.2.3 Xác định nội lực

4.3.2.4 Tính toán cốt thép cho hệ dầm nắp

4.3.3 Bản thành .48

4.3.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản thành

4.3.3.2 Sơ đồ tính bản thành

4.3.3.3 Xác định nội lực bản thành

4.3.3.4 Tính toán cốt thép bản thành

4.3.3.5 Kiểm tra nứt bản thành

4.3.4 Bản đáy 55

4.3.4.1 Tải trọng tác dụng lên bản đáy

4.3.4.2 Sơ đồ tính bản đáy

4.3.4.3 Xác định nội lực bản đáy

4.3.4.4 Tính toán cốt thép

3.3.4.5 Kiểm tra nứt bản đáy

4.3.5 Hệ dầm đáy 58

4.3.5.1 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm đáy

4.3.5.2 Sơ đồ tính

Trang 5

4.3.5.3 Xác định nội lực

4.3.5.4 Tính toán cốt thép cho hệ dầm đáy

4.4 Kết luận .62

4.5 Bố trí cốt thép hồ nước mái .62

CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 5 .63

5.1 Sơ đồ tính .63

5.2 Tải trọng sàn mái tác dụng lên khung trục 5 .63

5.2.1 Tải trọng sàn mái tác dụng lên khung trục 5 63

5.2.1.1 Tĩnh tải

5.2.1.2 Hoạt tải

5.2.2 Sàn tầng 2 đến tầng 9 64

5.3 Xác định sơ bộ kích thước dầm và cột .64

5.3.1 Xác định sơ bộ kích thước dầm

5.3.2 Xác định sơ bộ kích thước cột

5.4 Tính toán tải tác dụng vào khung trục 5 .66

5.4.1 Sàn tầng 2 đến tầng 9

5.4.1.1 Tính tải tác dụng

5.4.1.2 Hoạt tải tác dụng

5.2.2 Sàn tầng 1

5.5 Tải trọng gió tác dụng vào khung trục 5 .71

5.6 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực .71

5.6.1 Các trường hợp chất tải 71

5.6.2 Tổ hợp nội lực 80

5.7 Tính toán và bố trí cốt thép 80

5.7.1 Tính toán cốt thép dọc cột 80

5.7.2 Tổ toán cốt đai cột 84

5.8 Tính toán cốt thép cho dầm khung trục 5 85

5.8.1 Chọn nội lực để tính toán cốt thép dầm khung trục 5 85

5.8.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm khung trục 5 85

5.8.3 Tính toán cốt đai dầm khung trục 5 85

PHẦN III : NỀN MÓNG CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP 92

1.1 Giới thiệu sơ lược về công tác khảo sát địa chất 92

1.2 Kết quả khảo sát địa chất công trình 92

1.3 Phân tích lựa chọn móng cho công trình 93

1.3.1 Móng cọc ép

1.3.2 Móng cọc barette

1.3.3 Móng cọc khoan nhồi

1.4 Khái quát chung về móng cọc ép .93

1.4.1 Thi công cọc ép

1.4.2 Ưu điểm và nhược điểm

1.5 Chọn chiều sâu đặt đài cọc 95

1.6 Chọn loại vật liệu và kết cấu cọc 95

1.7 Xác định sức chịu tải của cọc 95

1.7.1 Sức chịu tải của cọc theo cơ lý đất nền

1.7.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

1.7.3 Sức chịu tải của cọc tính toán

1.74 Kiểm tra cọc làm việc khi vận chuyển và dựng cọc

Trang 6

1.7.4.1 Khi vận chuyển

1.7.4.2 Khi dựng cọc

1.8 Thiết kế móng khung trục 5 100

1.8.1 Tính móng 5A (M1) 100

1.8.2 Tính móng 5B (M2) 111

1.8.3 Tính móng trục 5C và 5D (M3) 122

CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI BÊ TÔNG CỐT THÉP 134

2.1 Khái quát chung về móng cọc khoan nhồi 134

2.1.1 Thi công

2.1.2 Ưu điểm

2.1.3 Nhược điểm

2.2 Chọn chiều sâu đặt đài cọc 135

2.3 Chọn loại vật liệu và kết cấu cọc 135

2.3.1 Chọn loại vật liệu cho cọc khoan nhồi

2.3.2 Xác định cốt thép cho cọc khoan nhồi

2.4 Xác định sức chịu tải của cọc 136

2.4.1 Sức chịu tải của cọc theo cơ lý đất nền

2.4.2 Sức chịu tải của cọc tính toán

2.4.3 Sức chịu tải tính toán của cọc

2.5 Thiết kế móng khung trục 5 139

2.5.1 Tính móng 5A, 5B (M1, M2)

2.5.2 Tính móng trục C5 và D5 (M3)

Tài liệu tham khảo 157

Trang 41

-45 1 COMB8 Combination

-1987.694 -45.932 0 0 0

111.0935

-45 1 COMB14 Combination

-2162.135 -42.191 0 0 0

100.6867

-45 1 COMB15 Combination

-2131.857 -41.647 0 0 0 -100.244

Trang 42

-45 1 COMB16 Combination

-2147.103 -42.453 0 0 0

100.9008

-45 1 COMB18 Combination

-2161.366 -41.628 0 0 0

100.5068

Trang 45

-47 1.75 COMB16 Combination - -58.385 0 0 0 -1.5696

Trang 57

-56 1 COMB8 Combination

-2757.816 -35.911 0 0 0

102.8351

-56 1 COMB15 Combination - -32.049 0 0 0 -92.3404

Trang 74

-67 1 COMB8 Combination

-2345.141 -40.366 0 0 0

105.1877

-67 1 COMB16 Combination

-2496.145 -37.873 0 0 0 -95.934

67 2 COMB16 Combination - -37.873 0 0 0 -58.061

Trang 87

90 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 0

90 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

90 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

90 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

90 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -2.4E-14

90 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

90 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

90 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

91 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 5.33E-15

91 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

91 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

91 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

91 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -1.1E-14

91 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

91 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

91 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

92 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -1.8E-14

92 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

92 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

92 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

92 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -3.7E-14

92 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

92 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

92 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

93 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -7.1E-15

93 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

93 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

93 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

93 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -1.7E-14

93 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

93 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

93 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

94 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -3.6E-15

Trang 88

94 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

94 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

94 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

94 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -7.1E-15

94 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

94 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

94 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

95 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 1.78E-14

95 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

95 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

95 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

95 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -1.2E-14

95 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

95 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

95 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

96 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 3.55E-15

96 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

96 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

96 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

96 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 0

96 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

96 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

96 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

97 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -4.6E-14

97 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

97 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

97 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

97 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -6.6E-14

97 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

97 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

97 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

98 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 6.04E-14

98 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788

98 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925

98 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411

98 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 5.68E-14

98 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481

98 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312

98 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491

101 0 BAO Combination Max -5.87 -19.343 0 0 0 26.5167

101 0.46667 BAO Combination Max -5.87 -11.614 0 0 0 33.8187

101 0.93333 BAO Combination Max -5.87 -1.863 0 0 0 37.042

101 1.4 BAO Combination Max -5.87 9.91 0 0 0 35.8704

Trang 89

101 1.86667 BAO Combination Max -5.87 23.705 0 0 0 30.9929

101 2.33333 BAO Combination Max -5.87 39.018 0 0 0 28.6895

101 2.8 BAO Combination Max -5.87 53.96 0 0 0 34.1891

101 3.26667 BAO Combination Max -5.87 67.647 0 0 0 35.8084

101 3.73333 BAO Combination Max -5.87 78.546 0 0 0 33.2536

101 4.2 BAO Combination Max -5.87 86.657 0 0 0 26.6202

101 0 BAO Combination Min -14 -88.511 0 0 0 -111.965

101 0.46667 BAO Combination Min -14 -80.399 0 0 0 -73.874

101 0.93333 BAO Combination Min -14 -69.5 0 0 0 -40.7113

101 1.4 BAO Combination Min -14 -55.814 0 0 0 -12.571

101 1.86667 BAO Combination Min -14 -40.45 0 0 0 9.6034

101 2.33333 BAO Combination Min -14 -25.138 0 0 0 12.8427

101 2.8 BAO Combination Min -14 -11.343 0 0 0 -8.6631

101 3.26667 BAO Combination Min -14 0.431 0 0 0 -36.1349

101 3.73333 BAO Combination Min -14 10.182 0 0 0 -68.629

101 4.2 BAO Combination Min -14 17.91 0 0 0 -105.309

102 0 BAO Combination Max 11.69 -23.044 0 0 0 18.9101

102 0.46667 BAO Combination Max 11.69 -15.315 0 0 0 27.9392

102 0.93333 BAO Combination Max 11.69 -5.564 0 0 0 32.8897

102 1.4 BAO Combination Max 11.69 6.209 0 0 0 33.8172

102 1.86667 BAO Combination Max 11.69 20.005 0 0 0 30.4999

102 2.33333 BAO Combination Max 11.69 35.317 0 0 0 29.4174

102 2.8 BAO Combination Max 11.69 50.84 0 0 0 33.6188

102 3.26667 BAO Combination Max 11.69 64.527 0 0 0 33.5629

102 3.73333 BAO Combination Max 11.69 75.426 0 0 0 29.5593

102 4.2 BAO Combination Max 11.69 83.537 0 0 0 21.477

102 0 BAO Combination Min -12.1 -85.353 0 0 0 -104.133

102 0.46667 BAO Combination Min -12.1 -77.242 0 0 0 -67.4266

102 0.93333 BAO Combination Min -12.1 -66.343 0 0 0 -35.7128

102 1.4 BAO Combination Min -12.1 -52.656 0 0 0 -9.0212

102 1.86667 BAO Combination Min -12.1 -37.346 0 0 0 11.7043

102 2.33333 BAO Combination Min -12.1 -22.034 0 0 0 13.8641

102 2.8 BAO Combination Min -12.1 -8.238 0 0 0 -5.9069

102 3.26667 BAO Combination Min -12.1 3.535 0 0 0 -31.6516

102 3.73333 BAO Combination Min -12.1 13.286 0 0 0 -62.4186

102 4.2 BAO Combination Min -12.1 21.015 0 0 0 -98.447

103 0 BAO Combination Max 9.462 -26.538 0 0 0 11.408

103 0.46667 BAO Combination Max 9.462 -18.809 0 0 0 22.0675

103 0.93333 BAO Combination Max 9.462 -9.058 0 0 0 28.6483

103 1.4 BAO Combination Max 9.462 2.715 0 0 0 31.4726

103 1.86667 BAO Combination Max 9.462 16.511 0 0 0 29.6283

103 2.33333 BAO Combination Max 9.462 31.823 0 0 0 28.5124

103 2.8 BAO Combination Max 9.462 47.46 0 0 0 31.4702

103 3.26667 BAO Combination Max 9.462 61.147 0 0 0 29.7626

Ngày đăng: 05/03/2021, 20:49

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 2737 – 1995, Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn xây dựng, NXB Xây Dựng Hà Nội, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn xây dựng
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[2] TCVN 5574 – 1991, Kết cấu Bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu Bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[3] TCXD 195 – 1997, Nhà cao tầng –Thiết kế cọc khoan nhồi, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao tầng –Thiết kế cọc khoan nhồi
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[4] TCXD 198 – 1997, Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bêtông cốt thép toàn khối, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bêtông cốt thép toàn khối
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[5] TCXD 74 – 1987, Đất xây dựng – Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng, NXB Xây Dựng Hà Nội, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đất xây dựng – Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[8] Nguyễn Đình Cống, Nguyễn Xuân Liên, Nguyễn Phấn Tấn, Kết cấu bêtông cốt thép, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1984 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bêtông cốt thép
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[9] Võ Bá Tầm, Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện nhà cửa), NXB Đại học Quốc Gia,TP.HCM, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện nhà cửa)
Nhà XB: NXB Đại học Quốc Gia
[10] Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Trịnh Kim Đạm, Nguyễn Xuân Liên, Nguyễn Phấn Tấn, Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản), NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản)
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội
[11] Nguyễn Thị Mỹ Thúy, Tính toán kết cấu bêtông cốt thép (Phần cấu kiện cơ bản), NXB Đại học Quốc Gia TP.HCM, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán kết cấu bêtông cốt thép (Phần cấu kiện cơ bản)
Nhà XB: NXB Đại học Quốc Gia TP.HCM
[12] Ngô Thế Phong, Lý Trần Cường, Trịnh Kim Đạm, Nguyễn Lê Ninh, Kết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện nhà cửa), NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ết cấu bêtông cốt thép (phần cấu kiện nhà cửa)
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội
[13] Nguyễn Đình Cống, Nguyễn Xuân Liên, Kết cấu bêtông cốt thép, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 1984 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bêtông cốt thép
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội
[15] Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng, Hướng dẫn đồ án Nền và Móng, NXB Xây Dựng Hà Nội, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn đồ án Nền và Móng
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[16] Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng, Uông Đình Chất, Nền và Móng các công trình dân dụng – công nghiệp, NXB Xây Dựng Hà Nội, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền và Móng các công trình dân dụng – công nghiệp
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội
[17] Nguyễn Văn Quảng, Nền móng nhà cao tầng, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng nhà cao tầng
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật
[18] Vũ Công Ngữ, Thiết kế và tính toán móng nông, Trường Đại học Xây dựng, 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế và tính toán móng nông
[19] Châu Ngọc Ẩn, Nền móng, NXB Đại học Quốc Gia TP.HCM, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng
Nhà XB: NXB Đại học Quốc Gia TP.HCM
[20] Vũ Mạnh Hùng, Sổ tay thực hành kết cấu công trình, NXB Xây Dựng, 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay thực hành kết cấu công trình
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[6] TCXD 205 – 1998, Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây Dựng Hà Nội, 2002 Khác
[7] TCXDVN 356 – 2005, Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép Khác
[14] Nguyễn Văn Hiệp, Tập bài giảng môn học Kết cấu bê tông cốt thép Khác

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm