Xác định tải trọng tác dụng lên bản sàn .... Tính độ võng f 1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng .... Xác định tải trọng tác dụng lên dầm .... Xác định sơ bộ kích thước hệ dầm nắ
Trang 2Trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ hết sức tận tình của thầy PHAN NGỌC CHÂU Thầy PHAN NGỌC CHÂU không những chỉ truyền đạt cho em về mặt kiến thức mà thầy còn rèn luyện cho em tác phong làm việc
nề nếp, đúng giờ Em xin cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của thầy, những kiến thức và kinh nghiệm mà thầy đã truyền đạt cho em là những nền tảng giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp và sẽ là hành trang tốt của em trong công việc sau này
Qua đây em cũng xin chân thành gửi lời cảm ơn các quý thầy cô trong khoa Xây Dựng, những người đã truyền đạt cho em những kiến thức cơ bản trong quá trình học tập Con xin cảm ơn ba mẹ, anh chị, … đã tạo điều kiện vô cùng thuận lợi về vật chất lẫn tinh thần trong suốt quá trình học tập lâu dài và nghiên cứu đồ án tốt nghiệp
Tôi xin chân thành cảm ơn các bạn tôi là những người đã đóng góp những ý kiến chân thành, quí báu để đồ án của tôi được tốt hơn
Đồ án tốt nghiệp là công trình đầu tay của mỗi sinh viên chúng em Mặc dù đã cố gắng nhưng vì kiến thức và đặc biệt là kinh nghiệm thực tế còn hạn chế nên đồ án tốt nghiệp chắc chắn không tránh nhiều sai sót Em kính mong được sự chỉ dẫn của quý thầy
cô để em ngày càng hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn
Tp HCM, tháng 5 năm 2011 Sinh viên
PHẠM QUỐC HƯNG
Trang 3MỤC LỤC PHẦN I : KIẾN TRÚC
CHƯƠNG 1: PHẦN KIẾN TRÚC 1
PHẦN II : KẾT CẤU 5
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6
1.1 Sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối 6
1.2 Lựa chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 6
1.2.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
1.2.2 Tính chiều dày bản sàn hs
1.3 Xác định tải trọng tác dụng lên bản sàn 9
1.3.1 Tĩnh tải
1.3.2 Hoạt tải
1.4 Tính toán các ô sàn 10
1.4.1 Tính toán ô bản kê 4 cạnh
1.4.1.1 Sơ đồ tính
1.4.1.2 Xác định nội lực
1.4.1.3 Tính toán cốt thép
1.4.2 Tính toán bản 1 phương
1.4.2.1 Sơ đồ tính
1.4.2.2 Xác định nội lực
1.4.2.3 Tính toán cốt thép
1.5 Tính toán độ võng 18
1.5.1 Tính độ võng f 1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
1.5.2 Tính độ võng f 2 do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn
1.5.3 Tính độ võng f 3 do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn
1.6 Kết luận .22
1.7 Bố trí cốt thép sàn tầng điển hình 22
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ .23
2.1 Cấu tạo cầu thang .23
2.2 Xác định tải trọng .24
2.2.1 Lựa chọn sơ bộ các kích thước cầu thang
2.2.2 Xác định tải trọng
2.2.2.1 Tĩnh tải
2.2.2.2 Hoạt tải
2.2.2.3 Tổng tải trọng tác dụng
2.3 Tính các bộ phận cầu thang .26
2.3.1 Bản thang, bản chiếu nghỉ
2.3.1.1 Sơ đồ tính
2.3.1.2 Xác định nội lực và phản lực gối tựa tại bản thang
2.3.1.3 Tính cốt thép
2.3.2 Tính hệ dầm thang
2.3.2.1 Chọn tiết diện sơ bộ hệ dầm thang
2.3.2.2 Tính toán dầm chiếu nghỉ D1
2.3.2.3 Tính toán dầm chiếu nghỉ D2
2.3.2.4 Tính toán dầm chiếu nghỉ D4
2.4 Kết luận .35
2.5 Bố trí cốt thép 35
Trang 4CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC C SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 36
3.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm 36
3.2 Sơ dồ truyền tải trọng lền dầm dọc trục C 36
3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm
3.3.1 Tải trọng phân bố
3.2.2 Tải tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính
3.4 Tổ hợp tải trọng và tính toán toán nội lực 39
3.4.1 Các trường hợp chất tải lên dầm dọc trục C
3.4.2 Tổ hợp nội lực tải trọng
3.3.3 Các biểu đồ nội lực
3.3.4 Nội lực từ biểu đồ bao mô men va biểu đồ bao lực cắt
3.5 Tính toán cốt thép từ biểu đồ bao mô men và lực cắt 42
3.5.1 Tính toán cốt thép dọc
3.3.2 Tính toán cốt đai
3.6 Kết luận 44
3.7 Bố trí cốt thép 44
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN Ồ NƯỚC MÁI 45
4.1 Công năng và kích thước hồ nước mái 45
4.2 Xác định sơ bộ kích thước các cấu kiện hồ nước mái 45
4.2.1 Chọn chiều dày bản sàn
4.2.2 Xác định sơ bộ kích thước hệ dầm nắp và hệ dầm đáy
4.2.3 Xác định tiết diện cột
4.3 Tính toán các cấu kiện của hồ nước mái 46
4.3.1 Bản nắp
4.3.1.1 Tải trọng tác dụng lên bản nắp
4.3.1.2 Sơ đồ tính bản nắp
4.3.1.3 Xác định nội lực bản nắp
4.3.1.4 Tính toán cốt thép bản nắp
4.3.2 Dầm đỡ bản nắp .48
4.3.2.1 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm nắp
4.3.2.1.1 Dầm DN1
4.3.2.1.2 Dầm DN2
4.3.2.2 Sơ đồ tính hệ dầm bản nắp
4.3.2.3 Xác định nội lực
4.3.2.4 Tính toán cốt thép cho hệ dầm nắp
4.3.3 Bản thành .48
4.3.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản thành
4.3.3.2 Sơ đồ tính bản thành
4.3.3.3 Xác định nội lực bản thành
4.3.3.4 Tính toán cốt thép bản thành
4.3.3.5 Kiểm tra nứt bản thành
4.3.4 Bản đáy 55
4.3.4.1 Tải trọng tác dụng lên bản đáy
4.3.4.2 Sơ đồ tính bản đáy
4.3.4.3 Xác định nội lực bản đáy
4.3.4.4 Tính toán cốt thép
3.3.4.5 Kiểm tra nứt bản đáy
4.3.5 Hệ dầm đáy 58
4.3.5.1 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm đáy
4.3.5.2 Sơ đồ tính
Trang 54.3.5.3 Xác định nội lực
4.3.5.4 Tính toán cốt thép cho hệ dầm đáy
4.4 Kết luận .62
4.5 Bố trí cốt thép hồ nước mái .62
CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 5 .63
5.1 Sơ đồ tính .63
5.2 Tải trọng sàn mái tác dụng lên khung trục 5 .63
5.2.1 Tải trọng sàn mái tác dụng lên khung trục 5 63
5.2.1.1 Tĩnh tải
5.2.1.2 Hoạt tải
5.2.2 Sàn tầng 2 đến tầng 9 64
5.3 Xác định sơ bộ kích thước dầm và cột .64
5.3.1 Xác định sơ bộ kích thước dầm
5.3.2 Xác định sơ bộ kích thước cột
5.4 Tính toán tải tác dụng vào khung trục 5 .66
5.4.1 Sàn tầng 2 đến tầng 9
5.4.1.1 Tính tải tác dụng
5.4.1.2 Hoạt tải tác dụng
5.2.2 Sàn tầng 1
5.5 Tải trọng gió tác dụng vào khung trục 5 .71
5.6 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực .71
5.6.1 Các trường hợp chất tải 71
5.6.2 Tổ hợp nội lực 80
5.7 Tính toán và bố trí cốt thép 80
5.7.1 Tính toán cốt thép dọc cột 80
5.7.2 Tổ toán cốt đai cột 84
5.8 Tính toán cốt thép cho dầm khung trục 5 85
5.8.1 Chọn nội lực để tính toán cốt thép dầm khung trục 5 85
5.8.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm khung trục 5 85
5.8.3 Tính toán cốt đai dầm khung trục 5 85
PHẦN III : NỀN MÓNG CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP 92
1.1 Giới thiệu sơ lược về công tác khảo sát địa chất 92
1.2 Kết quả khảo sát địa chất công trình 92
1.3 Phân tích lựa chọn móng cho công trình 93
1.3.1 Móng cọc ép
1.3.2 Móng cọc barette
1.3.3 Móng cọc khoan nhồi
1.4 Khái quát chung về móng cọc ép .93
1.4.1 Thi công cọc ép
1.4.2 Ưu điểm và nhược điểm
1.5 Chọn chiều sâu đặt đài cọc 95
1.6 Chọn loại vật liệu và kết cấu cọc 95
1.7 Xác định sức chịu tải của cọc 95
1.7.1 Sức chịu tải của cọc theo cơ lý đất nền
1.7.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
1.7.3 Sức chịu tải của cọc tính toán
1.74 Kiểm tra cọc làm việc khi vận chuyển và dựng cọc
Trang 61.7.4.1 Khi vận chuyển
1.7.4.2 Khi dựng cọc
1.8 Thiết kế móng khung trục 5 100
1.8.1 Tính móng 5A (M1) 100
1.8.2 Tính móng 5B (M2) 111
1.8.3 Tính móng trục 5C và 5D (M3) 122
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI BÊ TÔNG CỐT THÉP 134
2.1 Khái quát chung về móng cọc khoan nhồi 134
2.1.1 Thi công
2.1.2 Ưu điểm
2.1.3 Nhược điểm
2.2 Chọn chiều sâu đặt đài cọc 135
2.3 Chọn loại vật liệu và kết cấu cọc 135
2.3.1 Chọn loại vật liệu cho cọc khoan nhồi
2.3.2 Xác định cốt thép cho cọc khoan nhồi
2.4 Xác định sức chịu tải của cọc 136
2.4.1 Sức chịu tải của cọc theo cơ lý đất nền
2.4.2 Sức chịu tải của cọc tính toán
2.4.3 Sức chịu tải tính toán của cọc
2.5 Thiết kế móng khung trục 5 139
2.5.1 Tính móng 5A, 5B (M1, M2)
2.5.2 Tính móng trục C5 và D5 (M3)
Tài liệu tham khảo 157
Trang 41-45 1 COMB8 Combination
-1987.694 -45.932 0 0 0
111.0935
-45 1 COMB14 Combination
-2162.135 -42.191 0 0 0
100.6867
-45 1 COMB15 Combination
-2131.857 -41.647 0 0 0 -100.244
Trang 42-45 1 COMB16 Combination
-2147.103 -42.453 0 0 0
100.9008
-45 1 COMB18 Combination
-2161.366 -41.628 0 0 0
100.5068
Trang 45-47 1.75 COMB16 Combination - -58.385 0 0 0 -1.5696
Trang 57-56 1 COMB8 Combination
-2757.816 -35.911 0 0 0
102.8351
-56 1 COMB15 Combination - -32.049 0 0 0 -92.3404
Trang 74-67 1 COMB8 Combination
-2345.141 -40.366 0 0 0
105.1877
-67 1 COMB16 Combination
-2496.145 -37.873 0 0 0 -95.934
67 2 COMB16 Combination - -37.873 0 0 0 -58.061
Trang 8790 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 0
90 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
90 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
90 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
90 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -2.4E-14
90 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
90 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
90 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
91 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 5.33E-15
91 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
91 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
91 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
91 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -1.1E-14
91 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
91 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
91 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
92 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -1.8E-14
92 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
92 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
92 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
92 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -3.7E-14
92 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
92 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
92 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
93 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -7.1E-15
93 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
93 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
93 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
93 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -1.7E-14
93 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
93 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
93 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
94 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -3.6E-15
Trang 8894 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
94 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
94 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
94 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -7.1E-15
94 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
94 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
94 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
95 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 1.78E-14
95 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
95 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
95 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
95 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -1.2E-14
95 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
95 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
95 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
96 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 3.55E-15
96 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
96 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
96 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
96 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 0
96 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
96 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
96 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
97 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 -4.6E-14
97 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
97 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
97 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
97 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 -6.6E-14
97 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
97 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
97 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
98 0 BAO Combination Max 0 52.03 0 0 0 6.04E-14
98 0.46667 BAO Combination Max 0 58.748 0 0 0 -22.4788
98 0.93333 BAO Combination Max 0 65.465 0 0 0 -48.0925
98 1.4 BAO Combination Max 0 72.183 0 0 0 -76.8411
98 0 BAO Combination Min 0 44.81 0 0 0 5.68E-14
98 0.46667 BAO Combination Min 0 51.528 0 0 0 -25.8481
98 0.93333 BAO Combination Min 0 58.245 0 0 0 -54.8312
98 1.4 BAO Combination Min 0 64.963 0 0 0 -86.9491
101 0 BAO Combination Max -5.87 -19.343 0 0 0 26.5167
101 0.46667 BAO Combination Max -5.87 -11.614 0 0 0 33.8187
101 0.93333 BAO Combination Max -5.87 -1.863 0 0 0 37.042
101 1.4 BAO Combination Max -5.87 9.91 0 0 0 35.8704
Trang 89101 1.86667 BAO Combination Max -5.87 23.705 0 0 0 30.9929
101 2.33333 BAO Combination Max -5.87 39.018 0 0 0 28.6895
101 2.8 BAO Combination Max -5.87 53.96 0 0 0 34.1891
101 3.26667 BAO Combination Max -5.87 67.647 0 0 0 35.8084
101 3.73333 BAO Combination Max -5.87 78.546 0 0 0 33.2536
101 4.2 BAO Combination Max -5.87 86.657 0 0 0 26.6202
101 0 BAO Combination Min -14 -88.511 0 0 0 -111.965
101 0.46667 BAO Combination Min -14 -80.399 0 0 0 -73.874
101 0.93333 BAO Combination Min -14 -69.5 0 0 0 -40.7113
101 1.4 BAO Combination Min -14 -55.814 0 0 0 -12.571
101 1.86667 BAO Combination Min -14 -40.45 0 0 0 9.6034
101 2.33333 BAO Combination Min -14 -25.138 0 0 0 12.8427
101 2.8 BAO Combination Min -14 -11.343 0 0 0 -8.6631
101 3.26667 BAO Combination Min -14 0.431 0 0 0 -36.1349
101 3.73333 BAO Combination Min -14 10.182 0 0 0 -68.629
101 4.2 BAO Combination Min -14 17.91 0 0 0 -105.309
102 0 BAO Combination Max 11.69 -23.044 0 0 0 18.9101
102 0.46667 BAO Combination Max 11.69 -15.315 0 0 0 27.9392
102 0.93333 BAO Combination Max 11.69 -5.564 0 0 0 32.8897
102 1.4 BAO Combination Max 11.69 6.209 0 0 0 33.8172
102 1.86667 BAO Combination Max 11.69 20.005 0 0 0 30.4999
102 2.33333 BAO Combination Max 11.69 35.317 0 0 0 29.4174
102 2.8 BAO Combination Max 11.69 50.84 0 0 0 33.6188
102 3.26667 BAO Combination Max 11.69 64.527 0 0 0 33.5629
102 3.73333 BAO Combination Max 11.69 75.426 0 0 0 29.5593
102 4.2 BAO Combination Max 11.69 83.537 0 0 0 21.477
102 0 BAO Combination Min -12.1 -85.353 0 0 0 -104.133
102 0.46667 BAO Combination Min -12.1 -77.242 0 0 0 -67.4266
102 0.93333 BAO Combination Min -12.1 -66.343 0 0 0 -35.7128
102 1.4 BAO Combination Min -12.1 -52.656 0 0 0 -9.0212
102 1.86667 BAO Combination Min -12.1 -37.346 0 0 0 11.7043
102 2.33333 BAO Combination Min -12.1 -22.034 0 0 0 13.8641
102 2.8 BAO Combination Min -12.1 -8.238 0 0 0 -5.9069
102 3.26667 BAO Combination Min -12.1 3.535 0 0 0 -31.6516
102 3.73333 BAO Combination Min -12.1 13.286 0 0 0 -62.4186
102 4.2 BAO Combination Min -12.1 21.015 0 0 0 -98.447
103 0 BAO Combination Max 9.462 -26.538 0 0 0 11.408
103 0.46667 BAO Combination Max 9.462 -18.809 0 0 0 22.0675
103 0.93333 BAO Combination Max 9.462 -9.058 0 0 0 28.6483
103 1.4 BAO Combination Max 9.462 2.715 0 0 0 31.4726
103 1.86667 BAO Combination Max 9.462 16.511 0 0 0 29.6283
103 2.33333 BAO Combination Max 9.462 31.823 0 0 0 28.5124
103 2.8 BAO Combination Max 9.462 47.46 0 0 0 31.4702
103 3.26667 BAO Combination Max 9.462 61.147 0 0 0 29.7626