Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I về các khái niệm,tính chất về hình đa diện,khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối đa diện, khối chop, khối l[r]
Trang 11 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Tính đạo hàm các hàm số sau: a y = 53x b y = e 2 x+1 c y = log1
2
(2 x +1)
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm và đồ thị của
hàm số mũ, hàm số lôgarit Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán lànhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
b Triển khai bài
- Chia học sinh thành từng nhóm tư duy
thảo luận tìm phương pháp giải
- Hướng dẫn học sinh vận dụng hàm số
lôgarit có nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn 0
khác 1 và biểu thức dưới dấu lôgarit phải
3
x y
3log
Trang 2a
u u
u a
'(ln )'u u
u
(eu)' = u' eu ( )'a u u a' u
x x
Vậy, tập xác định của hàm số là:
(2 2)ln
x x
- Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
Trang 31 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Tính đạo hàm các hàm số sau: a y = 53x b y = e 2 x+1 c y = log1
2
(2 x +1)
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Ôn tập lại nôi dung chương trình đã được từ đầu năm học nhằm chuẩn bị thi
học kì I
b Triển khai bài
Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu
+Kết luận điểm cực trị
+Tính x lim y
, x lim y
+Lập bảng biến thiên
+Tính y'', giải y'' = 0
+Kết luận điểm uốn
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với hai
CĐ(1; 3), CT(- 1; 1)
TC 14
Trang 4trục
+Chọn điểm vẽ đồ thị
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho
- Học sinh biến đổi (1) xuất hiện vế trái là
đồ thị (C) vế phải là một đường thẳng có
chứa tham số m, rồi căn cứ vào giá trị cực
đại, cực tiểu của đồ thị kết luận nghiệm của
phương trình theo tham số m
m m
phương trình có 1 nghiệm+m : phương trình có 1 nghiệm 2
2 -2 -1
Trang 51 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Sơ đồ khảo sát hàm số bậc ba ?
Các đặc điểm của đồ thị hàm số này?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Ôn tập lại nôi dung chương trình đã được từ đầu năm học nhằm chuẩn bị thi
học kì I
b Triển khai bài
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu
+Kết luận điểm cực trị
+Tính x lim y
, x lim y
+Lập bảng biến thiên
+Tính y'', giải y'' = 0
+Kết luận điểm uốn
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với hai
0
x y
TC 15
Trang 6trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho
- Học sinh nhận xét mối quan hệ giữa
nghiệm của phương trình (1) và giao điểm
của đồ thị (C) với đường thẳng : 2
m m
phương trình có 1 nghiệm+
2:10
m m
phương trình có 2 nghiệm + 2m10: phương trình có 3 nghiệm
O 1-2
5
3
-1 -3
Trang 71 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính đơn điệu của đồ thị hàm số?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Ôn tập lại nôi dung chương trình đã được từ đầu năm học nhằm chuẩn bị thi
học kì I
b Triển khai bài
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu
c Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệmcủa phương trình: x4 6x2 3 m,(1)
3
x y
Trang 8trục
+Chọn điểm vẽ đồ thị
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho
- Học sinh tính y", giải phương trình y" = 0
tìm nghiệm x thay vào (C) tìm tung độ
tương ứng, vận dụng công thức viết
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm tìm các phương trình tiếp tuyến
thỏa mãn
- Học sinh biến đổi phương trình (1) xuất
hiện vế trái là đồ thị (C) vé còn lại là đường
thẳng có chứa tham số m nhận xét mối
quan hệ giữa nghiệm của phương trình (1)
và giao điểm của đồ thị (C) với đường
thẳng : 2
m
d y
, từ đó kết luận về số nghiệm của phương trình đã cho
đồng biến trên khoảng ( 3;0);( 3;) CĐ
3(0; )
- 3
-3 O
b y" 6 x2 6
y" 0 x 1+x 1 y1, '(1)y 4, phương trình tiếp tuyến: y4(x 1) 1 y4x3+ x 1 y1, '( 1) 4y , phương trình tiếp tuyến: y4(x1) 1 y4x3
+m < - 6: phương trình vô nghiệm
+
6:3
m m
Trang 95 Dặn dò
- Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
- Làm các bài tập đã cho
*****************************************************
Trang 101 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính đơn điệu của đồ thị hàm số?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Ôn tập lại nôi dung chương trình đã được từ đầu năm học nhằm chuẩn bị thi
học kì I
b Triển khai bài
- Chia học sinh thành từng nhóm thảo luận
các bài toán ở bài 1, tìm phương pháp giải
x
x x
Trang 11- Học sinh tìm điều kiện để phương trình có
để biến đổi các phương trình lôgarit về dạng
phương trình đơn giãn sau đó giải tìm
nghiệm của các phương trình đã cho
1
2 11
x x
log( 4 1) log8 log 4
- Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
- Đọc trước bài học tiếp theo
*****************************************************
Trang 121 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Ôn lại bài học làm các bài tập trong sgk
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Giải phương trình: 2x23x2 4?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Các em đã được học khái niệm, các phương pháp giải phương trình mũ,
phương trình lôgarit Vận dụng nó một cách linh hoạt vào giải toán là nhiệm vụ của các emtrong tiết học hôm nay
b Triển khai bài
- Chia học sinh thành từng nhóm thảo luận
các bài toán ở bài 1, tìm phương pháp giải
thích hợp
- Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả
- Giáo viên nhận xét bài làm và giải thích
cho học sinh hiểu rõ
- Biến đổi các phương trình về dạng:
ax = b x = logab
để tìm nghiệm của phương trình
Bài 1 Giải các phương trình:
a
1
255
Trang 13- Biến đổi phương trình (4) về: 32x 81 rồi
bậc hai theo t, giải tìm t sau đó suy ra
nghiệm x của phương trình
- Chia hai vế của phương trình (7) cho 9x,
thay vào giả tìm t từ đó
tìm được nghiệm x thỏa mãn yêu cầu bài
Trang 14- Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số, cách dựa vào đạo hàm hàm xét tính
đơn điệu, tìm điểm cực trị của hàm số
1 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Học thuộc bài cũ, đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I Hôm nay chúng
ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung chương trình thông qua các bài toán cụ thể
b Triển khai bài
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu
c Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệmcủa phương trình: x4 6x2 3 m,(1)
3
x y
Trang 15+Lập bảng biến thiên
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với hai
trục
+Chọn điểm vẽ đồ thị
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho
- Học sinh tính y", giải phương trình y" = 0
tìm nghiệm x thay vào (C) tìm tung độ
tương ứng, vận dụng công thức viết
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm tìm các phương trình tiếp tuyến
thỏa mãn
- Học sinh biến đổi phương trình (1) xuất
hiện vế trái là đồ thị (C) vé còn lại là đường
thẳng có chứa tham số m nhận xét mối
quan hệ giữa nghiệm của phương trình (1)
và giao điểm của đồ thị (C) với đường
thẳng : 2
m
d y
, từ đó kết luận về số nghiệm của phương trình đã cho
Hàm số nghịch biến trên ( ; 3), (0; 3)vàđồng biến trên khoảng ( 3;0);( 3;) CĐ
3(0; )
- 3
-3 O
b y" 6 x2 6
y" 0 x 1+x 1 y1, '(1)y 4, phương trình tiếp tuyến: y4(x 1) 1 y4x3+ x 1 y1, '( 1) 4y , phương trình tiếp tuyến: y4(x1) 1 y4x3
+m < - 6: phương trình vô nghiệm
+
6:3
m m
Trang 17Ngày soạn:23/12/2009.
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Học sinh nắm được các khái niệm tính chất về hình đa diện,khối đa diện,công
thức tính thể tích của khối đa diện,khối chóp,khối lăng trụ
2.Kỷ năng.Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Học thuộc bài cũ, làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I, về các khái
niệm,tính chất về hình đa diện,khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối đa diện,khối chop, khối lăng trụ.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập chương này thông qua cácbài toán cụ thể
b.Triển khai bài
-Học sinh vẽ hình minh họa bài toán
-Nhắc lại các tính chất của hình chóp đều
từ đó xác định và tính độ dài chiều cao của
hình chóp
-Tìm góc giữa cạnh bên SA với mặt đáy
(ABC)
-Tính diện tích tam giác ABC
-Tính thể tích của khối chóp tam giác
S.ABC
Bài 1.Cho khối chóp đều S.ABC có đáy là
tam giác đều cạnh a,các cạnh bên tạo với mặtđáy một góc 600.Tính thể tích của khối chóp
Giải.
Gọi H là trọngtâm tam giácABC,I là trungđiểm của BC Tacó:
SH ABC vìSABC là hìnhchóp đều
Góc giữa SA với (ABC) là góc SIH bằng 600
TC 20
Trang 18-Học sinh vẽ hình minh họa theo yêu cầu
bài toán, chú ý thể hiện đường cao SH của
tích của hai khối chóp S.DBC và S.ABC
-Tính thể tích khối chóp S.ABC rồi dựa
vào kết quả câu a suy ra thể tích của khối
Bài 2.Cho hình chóp đều SABC, AB = a, các
cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600.Gọi D
là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC vuông góc với SA
a.Tính tỉ số thể tích hai khối chóp S.DBC,S.ABC
5 312
a
SD SA AD
58
SDBC SABC
b
1.3
-Nhắc lại: Các công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ
Các quan hệ vuông góc trong không gian
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Chuẩn bị để tiết hôm sau là bài thi học kì
D
H
E A
B
C S
Trang 19Ngày soạn:29/12/2009.
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Học sinh nắm được các khái niệm tính chất về hình đa diện,khối đa diện,công
thức tính thể tích của khối đa diện,khối chóp,khối lăng trụ
2.Kỷ năng.Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Học thuộc bài cũ, làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I về các khái
niệm,tính chất về hình đa diện,khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối đa diện,khối chop, khối lăng trụ.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung này thông qua cácbài toán cụ thể
b.Triển khai bài
-Học sinh vẽ hình minh họa theo hướng
dẫn của giáo viên
-Xác định và tính độ dài đường cao A'O
của lăng trụ với O là tâm của tam giác
ABC
-Tính diện tích tam giác ABC từ đó suy
Bài 1.Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là
tam giác đều cạnh a Điểm A' cách đều các điểm A,B,C Cạnh bên AA' tạo với mặt đáy một góc
600.a.Tính thể tích khối lăng trụ
b.Chứng minh BCC'B' là hình chữ nhật
c.Tính diện tích xung quanh của lăng trụ
Giải.
a.Gọi O là tâm của tam giác ABC,
vì AA' = BB' = CC' nên AO(ABC)
0
(AA ABC',( )) (AA OA', ) A AO' 60
2 3' 2
Trang 20ra thể tích của khối lăng trụ.
-Học sinh nhắc lại đặc điểm các mặt bên
của lăng trụ(Đó là các hình bình hành)
-Hướng dẫn học sinh chứng minh hình
bình hành BCC'B' có một góc vuông từ
đó suy ra nó là một hình chữ nhật
-Học sinh vẽ hình minh họa theo hướng
dẫn của giáo viên
-Xác định đường cao và tính diện tích
đáy,sau đó vận dụng công htức tính thể
tích của khối chóp
-Hướng dẫn học sinh lập tỉ lệ thể tích của
hai khối chóp S.ABF và S.ABE
-Tính thể tích của khối chóp S.ABE từ
đó suy ra thể tích của khối chóp S.ABF
3 ' ' '
3'
Bài 2.Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B có AB = 3cm, BC = 4cm, SA
= 6cm và vuông góc với mặt phẳng (ABC)
a.Tính thể tích khối chóp S.ABCb.Gọi E là điểm nằm trên cạnh BC sao cho
BE = 2EC, F là trung điểm của SE Tính thể tích khối chóp S.ABF
31
-Nhắc lại: Các công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ
Các quan hệ vuông góc trong không gian
E
Trang 21Ngày soạn:30/12/2009.
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Học sinh nắm được các khái niệm tính chất về hình đa diện,khối đa diện,công
thức tính thể tích của khối đa diện,khối chóp,khối lăng trụ
2.Kỷ năng.Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Học thuộc bài cũ, làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I về các khái
niệm,tính chất về hình đa diện,khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối đa diện,khối chop, khối lăng trụ.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung này thông qua cácbài toán cụ thể
b.Triển khai bài
-Học sinh vẽ hình minh họa theo hướng
dẫn của giáo viên
-Xác định đường cao và tính diện tích
đáy,sau đó vận dụng công htức tính thể
tích của khối chóp
Bài 1.Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh
bằng 4cm Gọi M là trung điểm của AB, N nằm trên cạnh BC sao cho 3NB=2NC
a.Tính thể tích khối tứdiện ABCD
b.Tính thể tích khối tứdiện BDMN
Giải.
a.Gọi I là trung điểmcủa CD, H là tâm củatam giác BCD
N
TC 22
Trang 22-Hướng dẫn học sinh lập tỉ lệ thể tích của
hai khối chóp BDMN và BDAC
-Tính thể tích của khối chóp BDAC từ
đó suy ra thể tích của khối chóp BDMN
-Dựa vào góc giữa đường thẳng và mặt
phẳng xác định số đo góc BC'A sau đó
vận dụng tính chất của tam giác vuông
để tính độ dài đoạn thẳng AC'
-Tính độ dài cạnh bên và diện tích tam
giác ABC từ đó suy ra thể tích của khối
lăng trụ
BDMN BDAC
Bài 2.Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC
là tam giác vuông tại A,
AC =b,C ˆ 600.Đường chéo BC' tạo với mặtphẳng (AA'C'C) một góc 300.a.Tính độ dài đoạn thẳng AC'
b.Tính thể tích khối lăng trụ
Giải.
a.Ta có:
( ' ' )'
-Nhắc lại: Các công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ
Các quan hệ vuông góc trong không gian
A B'
Trang 24- Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số, vận dung được các ứng dụng của
đạo hàm trong việc giải các bài toán liên quan
1 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Học thuộc bài cũ, đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu sơ đồ khảo sát hàm đa thức?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Các em đã được học sơ đồ khảo sát một vài hàm số cơ bản Vận dụng
chúng một cách linh hoạt, thành thạo đạt hiệu quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các
em trong tiết học hôm nay
b Triển khai bài
- Học sinh thay tọa độ điểm A(- 1; 1) vào
(Cm) để tìm giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài
Trang 25- Với m = 1
Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho
- Học sinh thay tung độ y = 7/4 vào đồ thị
(C) tìm hoành độ tương ứng, sau đó vận
dụng công thức viết phương trình tiếp
tuyến của đồ thị tại một điểm:
y = y'(x0)(x - x0) + y0 để viết phương
trình tiếp tuyến theo yêu cầu bài toán
CT(0; 1)lim
1
Trang 26- Làm các bài tập trong sgk
***********************************************
Trang 271 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Ôn lại bài học làm các bài tập trong sgk
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Giải phương trình: 2x23x2 4?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Các em đã được học khái niệm, các phương pháp giải phương trình mũ,
phương trình lôgarit Vận dụng nó một cách linh hoạt vào giải toán là nhiệm vụ của các emtrong tiết học hôm nay
b Triển khai bài
- Chia học sinh thành từng nhóm thảo luận
các bài toán ở bài 1, tìm phương pháp giải
thích hợp
- Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả
- Giáo viên nhận xét bài làm và giải thích
cho học sinh hiểu rõ
- Biến đổi các phương trình về dạng:
ax = b x = logab
để tìm nghiệm của phương trình
Bài 1 Giải các phương trình:
a
1
255
Trang 28- Biến đổi phương trình (4) về: 32x 81 rồi
bậc hai theo t, giải tìm t sau đó suy ra
nghiệm x của phương trình
- Chia hai vế của phương trình (7) cho 9x,
thay vào giả tìm t từ đó
tìm được nghiệm x thỏa mãn yêu cầu bài
Trang 29- Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số, cách dựa vào đạo hàm hàm xét tính
đơn điệu, tìm điểm cực trị của hàm số
1 Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo
2 Học sinh Học thuộc bài cũ, đọc trước bài học
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I Hôm nay chúng
ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể
b Triển khai bài
- Học sinh tính y'
+Lập phương trình y' = 0 (*)
+Biện luận theo m số nghiệm của phương
trình (*)
- Dựa vào số nghiệm của phương trình
y' = 0 để kết luận số điểm cực trị của đồ thị
,(*)
x y
TC 25
Trang 30hàm số đã cho theo m
- Hướng dẫn học sinh lập phương trình
hoành độ giao điểm của (Cm) với trục
hoành và tìm nghiệm của phương trình này
theo m Từ đó kết luận được khi nào thì đồ
thị hàm số cắt trục hoành
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu
- Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho
+m = 0: (*) có nghiệm x = 0 nên (Cm) cómột cực trị
+m > 0: (*) có hai nghiêm khác 0 nên (Cm)
có ba cực trị
b Tọa độ giao điểm của (Cm) với trục Ox lànghiệm (nếu có) của phương trình:
x4 2mx2 2m 1 0,(1)đặtt x t 2, ta được phương trình: 0
c (Cm) có cực đại, cực tiểu khi m > 0
d m = 1: y x4 2x2 1TXĐ:
y x x x x
0' 0
1
x y
o
Trang 31- Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương trình
- Làm các bài tập đã cho
***********************************************