1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế chung cư cao tầng p 3 binh thạnh

390 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 390
Dung lượng 5,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DL KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DL KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

MSSV : 105105159

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DL KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (50%)

Th.S ĐINH SỸ MINH

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (50%)

Th.S ĐINH SỸ MINH

SINH VIÊN THỰC HIỆN

LÊ ĐỖ NGỌC TRIẾT

MSSV : 105105159

THÁNG 01/2010

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên em xin bày tỏ lòng biết ơn đến quý Thầy Cô Trường Đại Học Dân Lập Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM Đặc biệt quý Thầy Cô khoa Kỹ Thuật Công Trình đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của Thầy hướng dẫn Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn Thầy ĐINH SỸ MINH, người đã hướng dẫn chính cho em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Con xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Cha Mẹ, những người thân đã tận tình giúp đỡ con về vật chất cũng như tinh thần để con có nghị lực học tập, trang bị kiến thức để mai này làm hành trang bước vào đời

Và tôi cũng xin chân thành cảm ơn các bạn cùng khóa học đã cùng với tôi trao đổi những kinh nghiệm học tập, cũng như trong suốt thời gian hoàn thành đồ án tốt nghiệp

Vì thời gian có hạn và kiến thức còn hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu sót, em kính mong quí Thầy Cô lượng thứ và chỉ dạy thêm để sau này ra trường em công tác được tốt hơn

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn

THÁNG 01/2010

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DL KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHỤC LỤC THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:

MSSV : 105105159

Trang 6

PHẦN 1: NỘI LỰC TÍNH DẦM SAP2000

Frame Station Output

Case

Case

Frame Elem

Elem Station

Trang 28

PHẦN 2: NỘI LỰC TÍNH CỘT

Trang 81

PHẦN 3: NỘI LỰC TÍNH DẦM ETABS

Trang 82

STORY13 B75 BAO MIN 3,15 0 -0,11 0 0 3,542

Trang 83

STORY12 B75 BAO MIN 1,35 0 -7,76 0 0 -2,625

Trang 84

STORY11 B75 BAO MAX 4,875 0 6,96 0 0 1,461

Trang 85

STORY10 B75 BAO MAX 3,15 0 1,08 0 0 5,264

Trang 86

STORY9 B75 BAO MAX 1,35 0 -4,25 0 0 0,705

Trang 87

STORY9 B75 BAO MIN 4,85 0 2,7 0 0 -3,726

Trang 88

STORY8 B75 BAO MIN 3,15 0 -1,65 0 0 3,332

Trang 89

STORY7 B75 BAO MIN 1,35 0 -9,59 0 0 -3,891

Trang 90

STORY6 B75 BAO MAX 4,825 0 8,94 0 0 4,249

Trang 91

STORY5 B75 BAO MAX 3,15 0 3,23 0 0 6,449

Trang 92

STORY4 B75 BAO MAX 1,35 0 -2,28 0 0 3,573

Trang 93

STORY4 B75 BAO MIN 4,825 0 2,24 0 0 -7,831

Trang 94

STORY3 B75 BAO MIN 3,6 0 0,53 0 0 0,752

Trang 95

STORY2 B75 BAO MIN 2,7 0 -4,5 0 0 4,065

Trang 96

STORY1 B75 BAO MIN 1,35 0 -8,66 0 0 -2,279

Trang 97

STORY13 B95 BAO MAX 4,758 0 9,6 0 0 -4,067

Trang 98

STORY12 B95 BAO MAX 3,092 0 3,71 0 0 4,179

Trang 99

STORY11 B95 BAO MAX 1,325 0 -2,25 0 0 4,163

Trang 100

STORY11 B95 BAO MIN 4,758 0 5,01 0 0 -9,324

Trang 101

STORY10 B95 BAO MIN 3,092 0 0,69 0 0 2,345

Trang 102

STORY9 B95 BAO MIN 1,325 0 -7,32 0 0 -0,898

Trang 103

STORY8 B95 BAO MAX 4,721 0 10,71 0 0 0,99

Trang 104

STORY7 B95 BAO MAX 3,092 0 4,96 0 0 5,793

Trang 105

STORY6 B95 BAO MAX 1,325 0 -1,06 0 0 5,083

Trang 106

STORY6 B95 BAO MIN 4,671 0 2,84 0 0 -10,11

Trang 107

STORY5 B95 BAO MIN 3,092 0 -0,83 0 0 1,988

Trang 108

STORY4 B95 BAO MIN 1,325 0 -8,52 0 0 -2,576

Trang 109

STORY3 B95 BAO MAX 4,9 0 12,54 0 0 2,686

Trang 110

STORY2 B95 BAO MAX 3,533 0 7,86 0 0 5,77

Trang 111

STORY1 B95 BAO MAX 2,65 0 1 0 0 5,981

Trang 112

STORY13 B102 BAO MAX 1,35 0 -2,66 0 0 3,301

Trang 113

STORY13 B102 BAO MIN 4,85 0 7,2 0 0 -8,875

Trang 114

STORY12 B102 BAO MIN 3,15 0 2,6 0 0 2,002

Trang 115

STORY11 B102 BAO MIN 1,35 0 -4,61 0 0 1,524

Trang 116

STORY10 B102 BAO MAX 4,85 0 10,87 0 0 -3,983

Trang 117

STORY9 B102 BAO MAX 3,15 0 5,06 0 0 4,597

Trang 118

STORY8 B102 BAO MAX 1,35 0 -0,96 0 0 5,265

Trang 119

STORY8 B102 BAO MIN 4,813 0 5,11 0 0 -11,405

Trang 120

STORY7 B102 BAO MIN 3,15 0 0,66 0 0 1,796

Trang 121

STORY6 B102 BAO MIN 1,35 0 -6,53 0 0 -0,985

Trang 122

STORY5 B102 BAO MAX 4,763 0 12,76 0 0 0,922

Trang 123

STORY4 B102 BAO MAX 3,15 0 5,04 0 0 5,214

Trang 124

STORY3 B102 BAO MAX 1,35 0 -1,11 0 0 5,357

Trang 125

STORY2 B102 BAO MAX 0,3 0 -3,48 0 0 2,253

Trang 126

STORY2 B102 BAO MIN 4,05 0 1,84 0 0 -3,265

Trang 127

STORY1 B102 BAO MIN 2,7 0 -0,65 0 0 4,09

Trang 128

STORY13 B104 BAO MIN 1,325 0 -7,42 0 0 -1,368

Trang 129

STORY12 B104 BAO MAX 4,758 0 8,04 0 0 0,343

Trang 130

STORY11 B104 BAO MAX 3,092 0 2,05 0 0 5,787

Trang 131

STORY10 B104 BAO MAX 1,325 0 -3,5 0 0 2,036

Trang 132

STORY10 B104 BAO MIN 4,758 0 3,46 0 0 -5,489

Trang 133

STORY9 B104 BAO MIN 3,092 0 -1,13 0 0 3,183

Trang 134

STORY8 B104 BAO MIN 1,325 0 -8,32 0 0 -3,062

Trang 135

STORY7 B104 BAO MAX 4,733 0 11,27 0 0 3,422

Trang 136

STORY6 B104 BAO MAX 3,092 0 3,67 0 0 5,617

Trang 137

STORY5 B104 BAO MAX 1,325 0 -1,91 0 0 4,332

Trang 138

STORY5 B104 BAO MIN 4,708 0 2,12 0 0 -9,038

Trang 139

STORY4 B104 BAO MIN 3,092 0 -1,77 0 0 2,819

Trang 140

STORY3 B104 BAO MIN 1,767 0 -6,04 0 0 -0,218

Trang 141

STORY2 B104 BAO MIN 0,883 0 -11,78 0 0 -7,206

Trang 142

STORY1 B104 BAO MAX 4,417 0 11,69 0 0 2,836

Trang 143

STORY13 B120 BAO MIN 0,533 0 -2,55 0 0 -2,146

Trang 144

STORY11 B120 BAO MAX 1,3 0 1,44 0 0 -0,381

Trang 145

STORY10 B120 BAO MIN 2,067 0 -1,2 0 0 -3,092

Trang 146

STORY8 B120 BAO MIN 0,558 0 -6,98 0 0 -4,131

Trang 147

STORY6 B120 BAO MAX 1,3 0 6,86 0 0 0,28

Trang 148

STORY5 B120 BAO MIN 2,017 0 -7,04 0 0 -6,12

Trang 149

STORY3 B120 BAO MIN 0,608 0 -12,06 0 0 -7,088

Trang 150

STORY1 B120 BAO MAX 1,3 0 7,29 0 0 0,389

Trang 151

STORY12 B150 BAO MIN 0,6 0 -4,25 0 0 -2,217

Trang 152

STORY9 B150 BAO MIN 0,6 0 -5,08 0 0 -2,622

Trang 153

STORY6 B150 BAO MIN 0,6 0 -5,3 0 0 -2,681

Trang 154

STORY3 B150 BAO MIN 0,6 0 -6,2 0 0 -3,187

Trang 155

STORY13 B179 BAO MIN 0,3 0 3,55 0 0 -1,14

Trang 156

STORY10 B179 BAO MIN 0,3 0 3,54 0 0 -1,167

Trang 157

STORY7 B179 BAO MIN 0,3 0 3,63 0 0 -1,292

Trang 158

STORY4 B179 BAO MIN 0,3 0 3,78 0 0 -1,365

Trang 159

STORY1 B179 BAO MIN 0,3 0 4,44 0 0 -1,543

Trang 160

PHẦN 4 PHẢN LỰC CHÂN CỘT TÍNH MÓNG

Trang 163

STORY1 C82 TH5 1,775 -703,05 0 -5,76 0 -17,149 0

PHẦN 5 : SỐ LIỆU MẪU THỬ ĐỊA CHẤT

1 MẪU SỐ 3-1: ĐỘ SÂU 1,5-2 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,123 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 1102.MẪU SỐ 3-3: ĐỘ SÂU 3,5-4 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,25 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 13056’

3.MẪU SỐ 3-5: ĐỘ SÂU 5,5-6 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 164

LỰC DÍNH C= 0,182 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 1304.MẪU SỐ 3-7: ĐỘ SÂU 7,5-8 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,176 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 12050’

5.MẪU SỐ 3-9: ĐỘ SÂU 9,5-10 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,075 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 13045’

6.MẪU SỐ 3-11: ĐỘ SÂU 11,5-12 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 165

LỰC DÍNH C= 0,029 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 2707.MẪU SỐ 3-13: ĐỘ SÂU 13,5-14 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,03 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 27030’

8.MẪU SỐ 3-15: ĐỘ SÂU 15,5-16 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,026 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 30025’

9.MẪU SỐ 3-17: ĐỘ SÂU 17,5-18 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 166

LỰC DÍNH C= 0,027 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 31010.MẪU SỐ 3-19: ĐỘ SÂU 19,5-20 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,031 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 27009’

11.MẪU SỐ 3-21: ĐỘ SÂU 21,5-22 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,028 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 28000’

12.MẪU SỐ 3-23: ĐỘ SÂU 23,5-24 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 167

LỰC DÍNH C= 0,03 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29030’

13.MẪU SỐ 3-25: ĐỘ SÂU 25,5-26 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,028 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29024’

14.MẪU SỐ 3-27: ĐỘ SÂU 27,5-28 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,027 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29000’

15.MẪU SỐ 3-29: ĐỘ SÂU 29,5-30 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 168

LỰC DÍNH C= 0,032 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29017’

16.MẪU SỐ 3-31: ĐỘ SÂU 31,5-32 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,028 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29056’

17.MẪU SỐ 3-33: ĐỘ SÂU 33,5-34 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,025 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29005’

18.MẪU SỐ 3-35: ĐỘ SÂU 35,5-36 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 169

LỰC DÍNH C= 0,029 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 29034’

19.MẪU SỐ 3-37: ĐỘ SÂU 37,5-38 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,031 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 30046’

20.MẪU SỐ 3-39: ĐỘ SÂU 39,5-40 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,033 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 30031’

21.MẪU SỐ 3-41: ĐỘ SÂU 41,5-42 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 170

LỰC DÍNH C= 0,349 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 15030’

22.MẪU SỐ 3-43: ĐỘ SÂU 43,5-44 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,374 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 16010’

23.MẪU SỐ 3-45: ĐỘ SÂU 45,5-46 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,391 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 15042’

24.MẪU SỐ 3-47: ĐỘ SÂU 47,5-48 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

Trang 171

LỰC DÍNH C= 0,423 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 17012’

25.MẪU SỐ 3-49: ĐỘ SÂU 49,5-50 m

Aùp suất = kg/cm2 Lực cắt = kg/cm2

LỰC DÍNH C= 0,405 kg/cm2GÓC MA SÁT TRONG  = 16041’

Trang 172

CHƯƠNG V: THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG

KHUNG TRỤC 6

PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA KHUNG VÀ QUAN NIỆM TÍNH KHUNG

Hệ chịu lực của nhà được tạo thành từ nhiều kết cấu chịu lực cơ bản Nó là bộ phận

chủ yếu của công trình nhận các loại tải trọng và truyền chúng xuống nền đất Hệ chịu lực

của nhà được quyết định bởi hình khối công trình và loại vật liệu chủ yếu để thi công các

kết cấu chịu lực chính

Hệ chịu lực của nhà thuộc hệ khung-Căn cứ vào hình dạng của nhà có chiều dài > 2

lần chiều rộng, vậy hệ chịu lực của nhà là hệ khung phẳng và khung ngang là hệ chịu lực

chính

Quan niệm tính khung:

1 Xem cột ngàm vào mặt móng

2 Liên kết cột với dầm là nút cứng (ngàm)

3 Chuyển vị của nút trên cùng một xà ngang là như nhau

4 Sàn không tham gia chịu lực trong khung

5 Hoạt tải gió tác dụng xuống đến chân cột

6 Sơ đồ truyền tải lên khung: Trên mặt bằng phạm vi 2 khung liền kề toàn bộ tải trọng được truyền về khung theo nguyên tắc:

o Tường ngăn tác dụng trực tiếp lên dầm khung của tầng đó

o Trong phạm vi 2 khung gần kề, khi truyền tải trọng về khung, dầm dọc được tính như dầm đơn kê trên 2 gối tựa

I/ SƠ ĐỒ TÍNH

Trang 174

II/ LỰA CHỌN SƠ BỘ CÁC TIẾT DIỆN

1/ Kích thước dầm

Kích thước của dầm như đã chọn ở phần sàn, cụ thể như sau:

Tên dầm Chiều dài dầm

2/ Kích thước tiết diện cột

Mặt bằng truyền tải lên khung cột

Do hệ lưới cột có tính chất đối xứng, do đó ta chỉ cần tính toán cho 3 cột A6, B6,

Trang 175

0

b

k N A

R

Trong đó: Rb = 115 kg/m2 : Cường độ tính toán chịu nén của bê tông;

k : Hệ số xét đến ảnh hưởng của môment uốn, hàm lượng cốt thép, độ

mảnh của cột, - cột giữa k = 1÷1,1;

cột biên k = 1,1÷1,2;

N : lực nén, được tính theo công thức sau:

NmsAsq

Với ms : số sàn phía trên tiết diện đang xét

As : diện tích sàn truyền tải trọng lên cột dang xét;

q : tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải

trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột phân bố

đều trên sàn

Sơ đồ truyền tải từ sàn lên dầm cột

Kết quả tính toán chọn sơ bộ cột được thể hiện qua bảng:

6

7

C B

A

Trang 176

Trọng lượng bản thân của sàn, dầm, cột khai báo trực tiếp các đặc trưng về tiết diện

của cấu kiện, đặc trưng vật liệu trên ETABS 9.2 , chương trình tự tính toán và qui tải

Trọng lượng bản thân tường xây trên dầm

q t g t tc ( h t h ) 180(3,5 0, 45) 550

d

Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn:

STT Lớp cấu tạo Bề dày

(mm)

(kg/m3) gi

5 Trần treo và các

∑gitt = 395

Trang 177

2/ HOẠT TẢI

Như đã trình bày ở phần tính toán kết cấu sàn tầng điển hình

3/ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG THEO PHƯƠNG NGANG

a/ Thành phần tĩnh của tải trọng gió

Theo TCVN 2737-1995, giá trị tiêu chuần thành phần tĩnh của áp lực gió W ở độ

cao z so với mốc chuẩn xác định theo công thức sau:

WW o   k c

Trong đó: W0 : áp lực gió tiêu chuẩn, công trình xây dựng tại Tp Hồ Chí Minh,

thuộc khu vực IIA nên lấy W0= 83 kg/m2

k : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao z, xác định k theo

Trang 178

Tải trọng gió qui về lực tập trung tác dụng vào tâm cứng của từng tầng trên mỗi

sàn

FW   n h tB

Với : ht chiều cao tính toán của mỗi tầng

n : hệ số độ tin cậy ; n=1,2

B : bề rộng đón gió

Bảng kết quả tính toán áp lực gió tĩnh

z (m)

Lực giĩ

Trang 179

b/ Thành phần động của tải trọng gió

Công trình có độ cao h = 46(m) > 40m nên cần phải tính thành phần động của gió

Ta mô hình không gian cho toàn bộ công trình và phân tích dao động công trình

bằng phần mềm phân tích kết cấu

Trang 180

Kết quả 12 mode dao động và chu kỳ (T) ứng với các dạng dao động

Tầng số dao động của công trình

Mode Chu kỳ (T) Tần số (f)

Trang 181

9 0,141946 7,045

10 0,110166 9,077

11 0,090178 11,089

12 0,068556 14,587

Từ kết quả phân tích dao động và theo TCVN 229-1995_ bảng 2 Giá trị của tầng số

dao động riêng fL = 1,3 (Hz); ta có f6=0,989 (Hz) < fL, nên việc xác định thành phần

động của tải trọng gió chỉ kể đến ảnh hưởng của 2 dạng dao động đầu tiên

Bảng khối lượng tập trung ở các tầng:

Story Diaphragm MassY (T)

Trang 182

Bảng chuyển vị ngang tỉ đối theo phương Y

Story Diaphragm Mode UY yij (Y)

Trang 183

STORY10 D10 2 -0,0042 -0,00012

Với yij _ dịch chuyển ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với dạng

dao động riêng thứ I, không thứ nguyên

yij (Y) = UY/ chiều cao dịch chuyển tại tầng tương ứng

Giá trị thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ j của công trình, ứng

với các dạng dao động khác nhau khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vẫn tốc gió, xác

định theo công thức:W fjW j i iS v

Với Wj: là giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của gió tác dụng lên phần thứ j

của công trình

 : hệ số áp lực của tải trọng gió, tác dụng lên phần thứ j của công trình

Sj: diện tích đón gió của phần thứ j của công trình

v : hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng

với các dạng dao động khác nhau của công trình, phụ thuộc vào  và

Trang 184

Theo tiêu chuẩn 229-1995, ta có Bảng hệ số v của các dạng dao động theo 2

phương X,Y

Mode dao động

Trang 185

y W ji fj j

n i

y M ji j j

Giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ j với

dạng dao động thứ I được xác định theo công thức:

Trang 186

j: hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i, phụ thuộc vào thông

số  và độ giảm loga của dao động

940

Wo fi

Hệ số theo dạng dao động thứ 1:

Tầng Cao độ z

Trang 187

Hệ số theo dạng dao động thứ 2:

Tầng Cao độ z

Trang 188

Giá trị tiêu chuẩn thành phần gió động theo dạng dao động thứ 1:

Tầng Cao độ z

Giá trị tiêu chuẩn thành phần gió động theo dạng dao động thứ 2:

Tầng Cao độ z

Ngày đăng: 05/03/2021, 20:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm