- Giuùp hoïc sinh naém ñöôïc nhöõng kieán thöùc caên baûn veà quan heä song song, caùc baøi taäp chöùng minh veà quan heä song song, boå sung caùc kieán thöùc veà tìm giao tuyeán cuûa ha[r]
Trang 1Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 1 ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh nắm được các công thức lượng giác đã được học ở lớp 10.
2 Về kỹ năng:
Vận dụng các công thức lượng giác để giải những bài toán đơn giản ví dụ: rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức,
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
GV: Ở lớp 10 ta đã được học những
công thức lượng giác nào?
HS: Công thức cộng, công thức nhân
đôi, công thức hạ bậc, công thức biến
đổi tích thành tổng, tổng thành tích.
GV: Hãy nhắc lại công thức cộng.
HS: TL
GV: Ra đề bài tập Yêu cầu HS c/m
I Công thức cộng:
* sin(a+b) = sina.cosb + cosa.sinb
* sin(a-b) = sina.cosb - cosa.sinb
* cos(a+b) = cosa.cosb - sina.sinb
* cos(a-) = cosa.cosb + ina.sinb
Bài tập 1: Chứng minh:
Trang 2HS: Thực hiện nhờ vào công thức hạ bậc
và hằng đẳng thức
II Công thức nhân đôi, công thức hạ bậc:
1) Công thức nhân đôi:
Giải:
Củng cố : Nhắc lại các nội dung chính của bài.
VI Dặn dò: Xem lại công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.
Trang 3Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 2 ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh nắm được các công thức lượng giác đã được học ở lớp 10.
2 Về kỹ năng:
Vận dụng các công thức lượng giác để giải những bài toán đơn giản ví dụ: rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức,
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: không
21
21
Trang 4GV: Hãy biến đổi để sử dụng công thức
biến đổi tích thành tổng.
HS:
1) cos120 cos 20 (cos140 cos100 )
21)sin 65 sin 45 (cos110 cos 20 )
a b
21)sin 65 sin 45 (cos110 cos 20 )
1) cos 22
Trang 5GV: Gọi hs rút gọn
HS: Sử dụng công thức biến đổi tổng thành
tích để rút gọn
) (tan tan 2 )(cos cos3 )
Bài tập 4: Rút gọn
) (tan tan 2 )(cos cos3 )sin 5 sin
)cos5 cos
cos5 cos2sin 3 cos 2
tan 32cos3cos 2
Củng cố : Nhắc lại các nội dung chính của bài.
VI Dặn dò: Học thuộc công thức lượng giác.
Trang 6Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 3: BÀI TẬP PHÉP TỊNH TIẾN
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh nắm được đ/n, t/c, biểu thức toạ độ phép tịnh tiến
2 Về kỹ năng:
Vận dụng lý thuyết giải bài tập SGK
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp GQVĐ (BTập)
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: Thông qua LT có KT
Trang 7GV: Gọi HS vẽ hình, xác định
GV: Vậy có NX gì về D?
HS: D là điểm sao cho A là trung điểm
DG
GIẢI:
* Ta có:
( )( ) '( ) '
D
C' B'
=(-a) Tìm toạ độ các điểm A', B' theo thứ tự là ảnh của A, B qua phép tịnh tiến theo
v
( 1;2) : (3;5) '(2;7) B(-1;1) B'(-2;3)
V Củng cố: Nhắc lại ND đã ôn tập?
VI Dặn dò: Xem lại BT đã giải, nắm kỹđn, tc, biểu thức toạ độ phép tịnh tiến.
Trang 8Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 4 ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh nắm được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
2 Về kỹ năng:
Vận dụng giải pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác, biết cách đưa về pt bậc nhất đối với một hàm sos lượng giác.
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
GV: giải phương trình này như thế nào?
HS: TL
GV: Cơng thức nghiệm của phương trình
lượng giác cơ bản cos x = a ?
HS: giải
GV: giải phương trình này như thế nào?
Cơng thức nghiệm của phương trình
lượng giác cơ bản tan x = a ?
Bài tập 1:
2cos(2 1) 1 0
1cos(2 1)
2cos(2 1) cos
3
x x
Trang 9HS: Điều kiện của phương trình đã cho là:
cosx 0, sinx 0 và cot x -1
3tan(3x + 2) -3 = 0tan(3x + 2) = 3tan(3 2) tan
sin3xcosx - cos3xsinx = ¼
⇔sinxcosx( sin2x-cos2x) = 14
⇔1
2sin2x (-cos2x) = 1
4
⇔-14sin4x = 14
Bài tập 4: Giải phương trình:
3tan2x.cot3x + 3(tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
Giải
Điều kiện của phương trình là cos2x 0 và sin3x 0 Ta có:
3tan2xcot3x + 3(tan2x – 3cot3x) – 3 = 0
3tan2xcot3x + 3 tan2x – 3 3 cot3x – 3 = 0
tan2x (3cot3x + 3 ) - 3 (3cot3x + 3 ) = 0
Trang 10(Loại do điều kiện)
GV: hướng giải pt trên như thế nào?
cos sin cos
x
x x
2
x x
, k bị loại do điều kiện cot x -1 Vậy nghiệm của của phương
trình đã cho là x = 4 k2
, k
V Củng cố: Nhắc lại ND đã ôn tập?
VI Dặn dò: Xem lại BT đã giải, chuẩn bị pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Trang 11Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 5 ÔN TẬP CHƯƠNG I (T1)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh ôn tập, hệ thống được về phương trình lượng giác.
2 Về kỹ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để giải ptlg.
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp GQVĐ (Bài tập).
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Giải phương trình này như thế nào?
Cơng thức nghiệm của phương trình
cosx=0 cĩ phải là nghiệm của phương
trình dã cho khơng?
Ta chia hai vế của phương trình cho cos2x
thì ta cĩ phương trình gì?
Cách giải phương trình này như thế nào?
Chú ý: thay kí hiệu tg bằng tan
Bài tập 1:
Trang 12Giải phương trình này như thế nào?
Công thức nghiệm của phương trình
cosx=0 có phải là nghiệm của phương
trình dã cho không?
Ta chia hai vế của phương trình cho cos3x
thì ta có phương trình gì?
Cách giải phương trình này như thế nào?
nghiệm của phương trình phụ xác định
như thế nào?
Chú ý: thay kí hiệu tg bằng tan
Giải phương trình này như thế nào?
Công thức nghiệm của phương trình
cosx=0 có phải là nghiệm của phương
trình dã cho không?
Ta chia hai vế của phương trình cho cos4x
thì ta có phương trình gì?
Chú ý: thay kí hiệu tg bằng tan
Cách giải phương trình này như thế nào?
nghiệm của phương trình phụ xác định
Trang 13V Củng cố: Nhắc lại ND đã ôn tập?
VI Dặn dò: Xem lại BT đã giải, ôn tập lại nội dung của toàn chương.
Trang 14Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 6 ÔN TẬP CHƯƠNG I (T2)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh ôn tập, hệ thống được về phương trình lượng giác.
2 Về kỹ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để giải ptlg.
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp GQVĐ (Bài tập).
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Phương pháp giải phương trình này như
thế nào?
HS: nhắc lại
Phương pháp giải pt asinx + bcosx = c
Trang 15GV: dạng pt là gì? Giải như thế nào?
HS: Dạng asinx + bcosx = c cách giải:
chia 2 vế cho 2
GV: Gọi hs lên bảng giải
GV: theo dõi, gọi hs nx
GV: đk của pt này là gì?
Trang 16Nghiệm của phương trình phụ xác định
như thế nào?
Gọi học sinh lên bảng trình bày
GV và Hs theo dỏi nhận xét
Bài tập 3:
V Củng cố: Nhắc lại ND đã ôn tập?
VI Dặn dò: Xem lại BT đã giải, ôn tập lại nội dung của toàn chương.
Trang 17Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 7 ÔN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC, ĐỐI XỨNG TÂM
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Học sinh ôn tập, hệ thống được các kiến thức về phép đối xứng trục, đối xứng tâm bao gồm định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ.
2 Về kỹ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập.
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Chuẩn bị các bài tập.
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp GQVĐ (Bài tập).
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
GV: Để xác định ảnh của d qua ĐOy ta
làm như thế nào?
HS: d trùng với M'N' với M',N' thuộc d,
M' là ảnh của M qua ĐOy; N' là ảnh của
N qua ĐOy
GV: Yêu cầu HS chọn 2 điểm sau đó tìm
ảnh, viết phương trình.
HS: Thực hiện
1 BT 2 SGK Tr 11:
Trong mp (Oxy) cho đường thẳûng d có pt: 3x-y+2=0 Viết pt đường thẳng d' là ảnh của d qua ĐOy
Giải:
Cách 1:
Lấy M(0;2),N(1;5) d Ta có
ĐOy: M(0;2)M'(0;2) N(1;5)N'(-1;5) Vậy pt d' là pt của M'N':
3x+y-2=0
Trang 18GV: ĐOy: M(x;y)M'(x';y')
' ?' ?
x y
HS: M d => 3x-y+2=0
GV: Thay
''
x y
thẳng ta làm như thế nào?
HS: Xác định ảnh 2 điểm nằm trên
đường thẳng sau đó viết pt đường thẳng
đi qua 2 điểm ảnh đó.
2 BT 2 SGK Tr 15:
Trong mp (Oxy) cho A(-1;3), đường thẳûng d có pt: x-2y+3=0 Tìm toạ đọ ảnh của A và viết pt đường thẳng d' là ảnh của d qua ĐO.
Giải:
ĐO: A(-1;3)A'(1;-3)
Lấy M(1;2), N(-1;1) d.
Gọi M'=ĐO(M) => M'(-1;-2) N'=ĐO(N) => N'(1;-1) Vậy pt d' trùng với M'N' là: x-2y-3=0.
V Củng cố: Nhắc lại dạng BT đã ôn tập?
VI Dặn dò: Xem lại BT đã giải, học kỹ bài ĐX trục, ĐX tâm.
Trang 19Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 8: ƠN TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG I
1 Chuẩn bị của GV: Sách GK),bài tập theo chủ đề,thước kẻ
2 Chuẩn bị của HS: Sách GK),thước kẻ,làm bài tập
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV: biểu thức toạ độ của một điểm qua phép
Bài tập 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
điểm A(3;-2) và đường thẳng d cĩ phươngtrình: 2x-y +1=0.Tìm ảnh của A và d
a Qua phép tịnh tiến theo véc tơ v (-4;1)
b Qua phép đối xứng trục Oy
c Qua phép quay tâm O gĩc 900
Trang 20HS: Nhắc lại
''
GV: Hướng dẫn học sinh cách tìm biểu thức
toạ độ của phép vị tự sau đó sử dụng để giải
PTTQ của d' là: 1(x+1)+2(y-0)=0 <=> x+2y+1=0
Bài tập 2:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròntâm I(4;-7) ,bán kính 2.Viết pt ảnh của đtròn(I,2) qua phép đồng dạng có được bằng cáchthực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 vàphép đối xứng trục Ox
Ta có: I''(12;21), R''=6 Vậy pt đường tròn ảnh là: (x-12)2 + (y-21)2 = 36
Trang 21Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 9: ƠN TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG I
1 Chuẩn bị của GV: Sách GK),bài tập theo chủ đề,thước kẻ
2 Chuẩn bị của HS: Sách GK),thước kẻ,làm bài tập
GV: biểu thức toạ độ của một điểm qua phép
đối xứng tâm O(0;0) ?
Bài tập 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
điểm A(2;0), đường trịn tâm I(1;3), bán kính R=1 và đường thẳng d cĩ phương trình:
x-y+1=0 Tìm ảnh của A và d
a Vẽ ảnh đường trịn tâm đã cho qua phép đối xứng tâm O(0;0) Viết phương trình đường trịn ảnh đĩ.
Pt (I1): (x+1)2+(y+3)2=1
b Vẽ ảnh đường thẳng đã cho qua phép đối xứng tâm A) Viết phương trình đường thẳng ảnh đĩ.
Giải:
* Vẽ ảnh đường trịn thẳng đã cho qua phép đối xứng tâm A
(HS tự vẽ)
Trang 22GV: M và M' đối xứng nhau qua A thì có
toạ độ I2 Sau đó viết pt
* Viết phương trình đường thẳng ảnh đó.
Chọn M(0;1), N(-1;0) thuộc d
Gọi ĐA(2;0): M(0,1)M'(x1,y1)Suy ra A là trung điểm MM'
M'(4;-1)Tương tự ta có ĐA(2;0): N(-1,0)N'(5,0)Gọi ĐA(2;0): dd' ta có:
d là trung trực II2
d đi qua trung điểm II2 và II2 u
(làVTCP của d) Từ đố lập được một hệ pt tìmtoạ độ I2 Sau đó viết pt
Bài tập 2: Xác định toạ độ đỉnh A của tam giác ABC trong mp toạ độ Oxy biết hình chiếu
vuông góc của C lên AB là H(-1;-1); phân giác trong góc A có pt: x-y+2=0; đường cao xuất phát từ A có pt: 4x-3y-1=0
Trang 23Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 10: ƠN TẬP ĐSGT CHƯƠNG II (Tiết 1)
1 Chuẩn bị của GV: Sách GK),bài tập theo chủ đề.
2 Chuẩn bị của HS: Sách GK),làm bài tập.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV: Hãy nhắc lại các công thức ?
Trang 24HS: Trả lời
GV: Cộng các vế tương ứng lại thì được
kết quả nào?
HS:
1) Theo đ/n Cn k là số tập con gồm k
phần tử của A Mỗi tập con của A gồm 1,
1) Cho tập A gồm n phần tử.
CMR: Số tất cả các tập con của A bằng 2n – 1
- Để lập ra một số yêu cầu đề bài ta phải
lập ra một tập con gồm 4 chữ số, trong
đó có chữ số 1 Có 2 loại tập con như
vậy.
1) Tập con không chứa số 0 Để có tập
con loại này, ta lấy ra chữ số 1 ghép với
một tập con gồm 3 chữ số chọn ra từ các
số 2, 3, 4, 5 có C4=4 tập con Mỗi tập 3
con đó gây ra 4!= 24 hoán vị Thành thử
Kết quả : 204 số
Trang 25Để có tập con loại này, ta lấy ra các
chữ số 0 và 1 rồi ghép với 1 tập con gồm
2 chữ số từ 2, 3, 4, 5 có
2
C 4 6
tập con … 108 số
Với 3 chữ cái a, b, c, ta có thể lập được
3! = 6 hoán vị đó là:
abc bac cab
acb bca cba
Xem 1 hoán vị, chẳng hạn acb Để lập
được “từ đúng” từ hoán vị nầy, ta lấy
chẳng hạn chữ a cho xen vào aacb, aacb,
acab, acba 3 từ … Như vậy từ hoán vị acb
ta lập được 3 + 3 + 3 = 9 “từ đúng”
Do đó số “từ đúng” 6 x 9 = 54
Với 3 chữ cái a, b, c, ta có thể lập được 3! = 6 hoán vị đó là:
abc bac cab acb bca cba Xem 1 hoán vị, chẳng hạn acb Để lập được “từ đúng” từ hoán vị nầy, ta lấy chẳng hạn chữ a cho xen vào aacb, aacb, acab, acba 3 từ … Như vậy từ hoán vị acb
ta lập được 3 + 3 + 3 = 9 “từ đúng”
Do đó số “từ đúng” 6 x 9 = 54 GV: Gọi HS nêu hướng giải
HS: Phân tích
Bạn Bạch Nhung có thể chọn
1) 3 bông bạch, 2 bông nhung
Có C C 10 10 3 2 cách chọn
2) 2 bông bạch, 3 bông nhung
Có C C 10 10 2 3 cách chọn
Số cách chọn: 2.C C 10 10 2 3 10800
Bài 6
Một bó bông hồng gồm 10 bông hồng bạch và 10 bông hồng nhung Bạn Bạch Nhung muốn chọn ra 5 bông để cắm bình, trong đó nhất thiết phải có 2 bông bạch và 2 bông nhung Hỏi có bao nhiêu cách chọn.
Kết quả có 10800 cách chọn
V CỦNG CỐ:
* Học sinh cần phân biệt các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
* Các BT có liên quan đế nviệc sắp thứ tự của các phần tử thì phải dùng đến khái niệmhoán vị, chỉnh hợp
* Các BT mà các phần tử phân biệt khi sắp xếp không phân biệt thứ tự thì dùng khái niệmtổ hợp
* Ngoài ra học sinh cũng cần chú ý 1 bài toán có thể phải áp dụng tất cả các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và kết hợp với phép nhân của bài toán chọn
VI DẶN DỊ:
-Xem lại các kiến thức đã học
Trang 26Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 11: ƠN TẬP ĐSGT CHƯƠNG II (Tiết 2)
1 Chuẩn bị của GV: Sách GK),bài tập theo chủ đề.
2 Chuẩn bị của HS: Sách GK),làm bài tập.
GV: Chọn các hệ số tuỳ ý thì a, b, c, d có
bao nhiêu cách chọn?
HS: Cĩ 4 cách chọn hệ số a vì a 0 Cĩ 5
cách chọn hệ số b, 5 cách chọn hệ số c, 5
cách chọn hệ số d
GV: Chọn các hệ số khác nhau thì a, b, c, d
có bao nhiêu cách chọn?
a Các hệ số tùy ý?
b Các hệ số đều khác nhau?
Giải:
a Cĩ 4 cách chọn hệ số a vì a 0 Cĩ 5 cáchchọn hệ số b, 5 cách chọn hệ số c, 5 cáchchọn hệ số d Vậy cĩ 4 x 5 x 5 x 5 = 500 đathức
b Cĩ 4 cách chọn hệ số a (a 0)
- K)hi đã chọn a, cĩ 4 cách chọn b
- K)hi đã chọn a và b, cĩ 3 cách chọn c
- K)hi đã chọn a, b và c, cĩ 2 cách chọn d Theo quy tắc nhân cĩ: 4 x 4 x 3 x 2 = 96 đathức
Hoạt động 2: Bài 2: Để tạo những tín hiệu, người ta dùng 5
lá cờ màu khác nhau cắm thành hàng ngang
Trang 27GV: Xếp thứ tự 5 lá cờ thì mỗi cách xếp
được gọi là gì?
HS: 1 hoán vị của 5 phần tử
GV: ít nhất 1 lá cờ được dùng thì có những
trường hợp nào?
HS: Trả lời
Mỗi tín hiệu được xác định bở số lá cờ và thứ
tự sắp xếp Hỏi cĩ thể tạo ra bao nhiêu tínhiệu nếu:
a Cả năm lá cờ đều được dùng?
b Ít nhất một lá cờ được dùng?
Giải:
a Nếu dùng cả 5 lá cờ thì mỗi tín hiệu chính
là một hốn vị của 5 lá cờ Vậy cĩ 5!=120 tínhiệu được tạo ra
b.Mỗi tín hiệu tạo bởi k lá cờ là một chỉnhhợp chập k của 5 phần tử Theo quy tắc cộng,
cĩ tất cả A51A52A53A54A55 325 tín hiệu
Hoạt động 3:
GV: Hãy tính số phần tử không gian mẫu?
HS: A115
GV: Để xếp 5 người từ 11 người sao cho có
đúng 3 nam ta làm thế nào?
HS: Chọn 3 nam, chọn 2 nữ, xếp thứ tự 5
người đó
Bài 3: Từ một tổ gồm 6 bạn nam và 5 bạn
nữ, chọn ngẫu nhiên 5 bạn xếp vào bàn dàitheo những thứ tự khác nhau Tính xác suấtsao cho trong cách xếp trên cĩ đúng 3 bạnnam
Để tính n(A) ta lí luận như nhau:
Trang 28Do đĩ:
3 2. .5!
56
GV: hãy tính số phần tử không gian mẫu?
HS: K)ết quả của sự lựa chọn là một nhĩm
5 người tức là một tổ hợp chập 5 của 12 Vì
vậy khơng gian mẫu gồm C125 792 phần
tử
GV: hội đồng cĩ 3 thầy, 2 cơ và nhất thiết
phải cĩ thầy P hoặc cơ Q nhưng khơng cĩ cả
hai có những trường hợp nào?
HS: hội đồng gồm 3 thầy, 2 cơ trong đĩ cĩ
thầy P nhưng khơng cĩ cơ Q; hội đồng gồm 3
thấy, 2 cơ trong đĩ cĩ cơ Q nhưng khơng cĩ
thầy P
Bài 4: Một tổ chuyên mơn gồm 7 thầy và 5
cơ giáo, trong đĩ thầy P và cơ Q là vợ chồng.Chọn ngẫu nhiên 5 người để lập hội đồngchấm thi vấn đáp Tính xác suất để sao chohội đồng cĩ 3 thầy, 2 cơ và nhất thiết phải cĩthầy P hoặc cơ Q nhưng khơng cĩ cả hai
n A
n
Hoạt động 5:
GV: hãy tính số phần tử không gian mẫu?
HS: K)hơng gian mẫu gồm các hốn vị của
Bài 5: Sáu bạn, trong đĩ cĩ bạn H và K), được
xếp ngẫu nhiên thành hàng dọc Tính xác suấtsao cho:
a Hai bạn H và K) đứng liền nhau;
b hai bạn H và K) khơng đứng liền nhau
Giải:
K)hơng gian mẫu gồm các hốn vị của 6
Trang 296 bạn Do đĩ: n() = 6!.
GV: Hai bạn H và K) đứng liền nhau có
những trường hợp nào?
HS: H đứng ngay trước K); K) đứng ngay
trước H
GV: biến cố: “H và K) khơng đứng liền nhau”
có biến cố đối là gì?
HS: H và K) đứng liền nhau
bạn Do đĩ: n() = 6! Do việc xếp là ngẫunhiên gồm các kết quả đồng khả năng
a K)í hiệu: A là biến cố “H và K) đứng liềnnhau”,
TH1: H đứng ngay trước K): Xếp H và 4 bạnkhác thành hàng, cĩ 5! Cách Trong mỗi cáchxếp như vậy, xếp bạn K) ngay sau H, cĩ 1cách Vậy theo quy tắc nhân ta cĩ: 5! x 1 = 5!(cách)
TH2: K) đứng ngay trước H: tương tự cĩ : 5! x
1 = 5! (cách)
=> n(A) = 2.5! Do đĩ P(A) =
2.5! 16! 3
b Ta thấy A là biến cố: “H và K) khơng đứng
liền nhau” Vậy:
1 2( ) 1 ( ) 1
Bài 6: Tổ I cĩ 6 nam và 7 nữ, tổ II cĩ 8 nam
và 4 nữ Để lập một đồn đại biểu, lớp trưởngchọn ngẫu nhiên từ mỗi tổ hai người Tínhxác suất sao cho đồn đại biểu gồm tồn namhoặc tồn nữ
Giải:
Chọn 2 người từ tổ I, cĩ C132 cách Chọn 2
người từ tổ II, cĩ C122 cách Từ đĩ khơng
gian mẫu gồm: C132 C122 = 5148 (phần tử) Gọi: A là biến cố: “Đồn đại biểu đượcchọn gồm tồn nam hoặc tồn nữ”
TH1: Đồn đại biểu được chọn gồm tồn nam
cĩ: C C6 82 2. cách
TH2: Đồn đại biểu được chọn gồm tồn nữ
cĩ: C C7 42 2. cách
=> n(A) = C C6 82 2. +C C7 42 2. =546
Trang 30Vậy P(A) =
5465148
Trang 31Ngày soạn: / / Ngày dạy: 11B…: / / 11B…: / /
Tiết 12: ƠN TẬP HH CHƯƠNG II (Tiết 1)
1 Chuẩn bị của GV: Sách GK),bài tập theo chủ đề.
2 Chuẩn bị của HS: Sách GK),làm bài tập.
C B
- Cách 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng
- Cách 2: Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng
và tìm phương của giao tuyến
GV: Tìm (SAC)(SBD)=?
HS: (SAC)(SBD)=SO (O là giao điểm của AC
và BD)
GV: (SAD)(SBC)=?
1 Các xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
- Cách 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng
- Cách 2: Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng và tìm phương của giao tuyến
Bài 1: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là
hình thang (AB // CD và AB > CD) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
a) (SAC) và (SBD) b) (SAD) và (SBC)c) (SAB) và (SCD)