ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3 LỜI CẢM ƠN Đồ án tốt nghiệp đại học là công trình thiết kế đầu tiên của sinh viên ngành Xây Dựng Dân Dụng và Công
Trang 1ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
LỜI CẢM ƠN
Đồ án tốt nghiệp đại học là công trình thiết kế đầu tiên của sinh viên ngành Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp Mục đích của luận văn là giúp sinh viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học và bước đầu làm quen với công việc thiết kế thực tế Tuy nhiên, do thời gian có hạn nên luận văn tốt nghiệp chỉ bao gồm một số nội dung chính như sau:
- Phần 1: Kiến trúc
- Phần 2: Kết cấu
+ Chương 1 : Tính sàn tầng
+ Chương 2 : Tính toán cầu thang bộ
+ Chương 3 : Hồ nước mái
+ Chương 4 : Tính dầm dọc
+ Chương 5 : Tính khung
- Phần 3: Nền móng
+ Chương 6 : Tính móng cọc ép
+ Chương7 : Tính móng cọc khoan nhồi
Do kiến thức còn hạn chế, kinh nghiệm thiết kế thực tế chưa có nên luận văn tốt nghiệp có nhiều sai sót, nhiều chỗ không hợp lý Kính mong nhận được sự hướng dẫn thêm của các thầy cô để em hoàn thiện kiến thức của bản thân
Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn Ths Trần Thanh Loan đã tận tình hướng dẫn để em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
SVTH: NGUYỄN HUỲNH SON
Trang 2ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5MỤC LỤC Trang
PHẦN I KIẾN TRÚC
5 GIAO THÔNG 9
6 GIẢI PHÁP VỀ KẾT CẤU 10 7 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU TẠI TP.HCM 10 8 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 11
9 CƠ SỞ THIẾT KẾ 12 PHẦN 2 KẾT CẤU CHƯƠNG 1 : TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 1.1 PHÂN TÍCH LỰA CHỌN VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHO SÀN 14
1.2 PHÂN CHIA CÁC Ô SÀN VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CÁC DẦM PHỤ, DẦM CHÍNH 14 1.3 SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN: BẢN SÀN, DẦM PHỤ, DẦM CHÍNH 14 1.4 TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO SÀN 15
1.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP SÀN 17
CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN CẦU THANG 2.1 SƠ ĐỒ HÌNH HỌC CẦU THANG 31
2.2 CẤU TẠO 33
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG 33
2.4 TÍNH TOÁN CẦU THANG 35
2.5 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ 37
CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI 3.1 KÍCH THƯỚC CỦA HỒ NƯỚC MÁI 39
3.2 SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC MÁI 40
3.3 CẤU TẠO VÀ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TỪNG CẤU KIỆN CỦA BỂ 40
3.4 TẢI TRỌNG 41
3.5 TÍNH TOÁN TỪNG CẤU KIỆN 42
3.6 TÍNH TOÁN DẦM NẮP 42
3.7 BẢN THÀNH 52
3.8 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY 54
3.9 TÍNH DẦM ĐÁY 57
CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC C 4.1 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NỘI LỰC 66
4.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC DẦM 66
4.3 SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TRỌNG VÀO KHUNG 66
4.4 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN 68
Trang 64.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 83
4.6 TÍNH CỐT THÉP CHO DẦM 91
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4
5.1 ĐẶC ĐIỂM - KÍCH THƯỚC - SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI 97
5.2 SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 97
5.3 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN 103
PHẦN III NỀN MÓNG CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP
CHƯƠNG 7: PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 2737-1995- Tải trọng và tác động- Tiêu chuẩn thiết kế
[2] TCVN 6160-1996- Phịng cháy, chữa cháy- Nhà cao tầng- Yêu cầu thiết kế
[3] TCVN 5760-1993- Hệ thống chữa cháy- Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt
và sử dụng
[4] TCVN 5738: 2001- Hệ thống báo cháy- Yêu cầu kỹ thuật
[5] TCVN 5687-1992- Thơng giĩ, điều tiết khơng khí và sưởi ấm- Tiêu chuẩn thiết
kế
[6] TCVN 4474-1987- Thốt nước bên trong- Tiêu chuẩn thiết kế
[7] TCVN 4513-1988- Cấp nước bên trong- Tiêu chuẩn thiết kế
[8] TCVN 4605-1988- Kỹ thuật nhiệt- kết cấu ngăn che- Tiêu chuẩn thiết kế
[9] TCVN 5744-1993- Thang máy-Yêu cầu an tồn trong lắp đặt và sử dụng
[10] TCXD 16-1986- Chiếu sáng nhân tạo trong cơng trình dân dụng
Trang 7[11] TCXD 29-1991- Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng
[12] TCXD 25-1991- Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng-Tiêu chuẩn thiết kế
[13] TCXD 27-1991- Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng-Tiêu chuẩn thiết kế
[14] TCXD 198-1997- Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối [15] TCXDVN 266-2002 Nhà ở- Hướng dẫn xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng
[16] Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối-Tập 1-Cấu kiện cơ bản-Võ Bá Tầm
[17] Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối-Tập 2-Cấu kiện nhà cửa-Võ Bá Tầm
[18] Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối-Tập 3-Các cấu kiện đặc biệt-Võ Bá Tầm [19] Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối-Tập 3-Các cấu kiện đặc biệt-Võ Bá Tầm [20] Nền và Móng-Các công trình dân dụng và công nghiệp-GSTS Nguyễn Văn Quảng-KS Nguyễn Hữu Kháng-KS Uông Đình Chất
[21] Sổ tay thực hành kết cấu-Vũ Mạnh Hùng
Trang 8ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
PHẦN I KIẾN TRÚC
1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ
Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa của cả nước Cùng với tốc độ phát triển kinh tế của đất nước, những thành phố lớn nói chung và thành phố Hồ Chí Minh nói riêng đang đứng trước sức ép rất lớn về nhu cầu nhà ở do lực lượng lao động rất lớn từ khắp nơi đổ về Nhiều khu dân cư mới đã được lập ra nhưng nhìn chung đây chỉ là giải pháp trước mắt vì quĩ đất ở hạn chế Hiện nay, xây dựng chung cư là giải pháp hiệu quả và kinh tế nhất Những chung cư hiện có của thành phố đã được xây dựng từ lâu, thấp tầng và hiện nay nhiều chung cư đang xuống cấp nghiêm trọng Do đó, xây dựng chung
cư cao tầng vừa giải quyết được nhu cầu về nhà ở, tiết kiệm diện tích đất, vừa cải thiện được bộ mặt đô thị của thành phố là rất cần thiết
2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Công trình được xây dựng ở quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
3 QUI MÔ CÔNG TRÌNH
Công trình gồm 09 tầng được xây dựng trên diện tích gồm :
- Diện tích khu đất : 2265.88 m2
- Diện tích đất vi phạm lộ giới : 246.9 m2
- Diện tích đất còn lại : 2018.98 m2
- Đất giao thông sân bãi : 915.8 m2
- Đất trồng cây xanh : 332.8 m2
- Diện tích đất xây dựng công trình : 784.94 m2
- Mật độ xây dựng : 39%
4 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
- Tầng trệt : Diện tích 847.87 m2, dùng làm cửa hàng, nhà trẻ, phòng sinh hoạt đa năng…
- Tầng điển hình (tầng 2→8) : Diện tích 835.02 m2, bố trí các căn hộ
- Sân thượng : Diện tích 99.7 m2 , bố trí hồ nước mái, các phòng kĩ thuật.
5 GIAO THÔNG
5.1 Giao thông đứng
Toàn công trình sử dụng 1 thang máy cộng với 2 cầu thang bộ Bề rộng cầu thang bộ là 1.2m được thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người nhanh, an toàn khi có sự cố xảy ra Cầu thang máy này được đặt ở vị trí trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang < 30m để giải quyết việc phòng cháy chữa
cháy
Trang 9ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
5.2 Giao thông ngang
Bao gồm các hành lang đi lại, sảnh, hiên
6 GIẢI PHÁP VỀ KẾT CẤU
6.1 Giải pháp kết cấu thân:
- Công trình được cấu tạo theo dạng khung bê tông cốt thép chịu lực ( móng, cột, dầm, sàn được đúc bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ )
- Tường xây gạch ống phối hợp với gạch thẻ
- Nền lát gạch Ceramic
6.2 Giải pháp kết cấu nền móng:
- Chọn móng bê tông cốt thép chịu lực
- Nền được gia cố bằng cọc ép
6.3 Phương pháp và công cụ tính toán:
- Sử dụng tính tay kết hợp với phần mềm Sap 2000 để tính nội lực
- Dùng chương trình Excel để tính cốt thép ( chương trình của Thầy : Nguyễn Hữu Anh Tuấn - Khoa Xây Dựng trường Đại Học Kiến Trúc Tp.HCM )
7 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
- Thành phố Hồ Chí Minh nắm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm với các đặc trưng của vùng khí hậu miền Nam Bộ, chia thành 2 mùa rõ rệt :
+ Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10
+ Mùa khô từ đầu tháng 11 và kết thúc vào tháng 4 năm sau
- Các yếu tố khí tượng :
+ Nhiệt độ trung bình năm : 260C
+ Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm : 220C
+ Nhiệt độ cao nhất trung bình năm : 300C
+Lượng mưa trung bình : 1000- 1800 mm/năm
+ Độ ẩm tương đối trung bình : 78%
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô : 70 -80%
+ Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa : 80 -90%
+ Số giờ nắng trung bình khá cao, ngay trong mùa mưa cũng có trên 4giờ/ngày, vào mùa khô là trên 8giờ /ngày
- Hướng gió chính thay đổi theo mùa :
+ Vào mùa khô, gió chủ đạo từ hướng bắc chuyển dần sang đông, đông nam và nam
+ Vào mùa mưa, gió chủ đạo theo hướng tây –nam và tây
+ Tần suất lặng gió trung bình hàng năm là 26%, lớn nhất là tháng 8 (34%), nhỏ nhất là tháng 4 (14%) Tốc độ gió trung bình 1,4 –1,6m/s Hầu như
Trang 10ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
không có gió bão, gió giật và gió xóay thường xảy ra vào đầu và cuối mùa mưa (tháng 9)
- Thủy triều tương đối ổn định ít xảy ra hiện tượng đột biến về dòng nước Hầu như không có lụt chỉ ở những vùng ven thỉnh thoảng có ảnh hưởng
8 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
8.1 Điện
Công trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện thành phố và máy phát điện riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cả được đặt một khu riêng tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinh hoạt) Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công) Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ)
8.2 Hệ thống cung cấp nước
Công trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả được chứa trong bể nước ngầm Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa nước đặt ở mái và từ đó sẽ phân phối xuống các tầng của công trình theo các đường ống dẫn nước chính
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp Giant Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng
8.3 Hệ thống thoát nước
Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ chảy ( bề mặt mái được tạo dốc ) và chảy vào các ống thoát nước mưa đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng
8.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Trang 11ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
mật độ người tập trung cao nhất Riêng tầng hầm có bố trí thêm các khe thông gió và chiếu sáng
8.5 An toàn phòng cháy chữa cháy
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng 20m, bình xịt CO2, ) Bể chứa nước trên mái khi cần được huy động để tham gia chữa cháy
8.6 Hệ thống thoát rác
Rác thải được chứa ở gian rác được bố trí ở ngoài tòa nhà và sẽ có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm
9 CƠ SỞ THIẾT KẾ
9.1 Vật liệu thiết kế
Với phương châm bền chắc, tiết kiệm, mỹ quan Tòan bộ công trình được đúc bằng bê tông cốt thép đổ toàn khối
- Bê tông Dầm; Sàn dùng Bê tông đá 1 x 2 B20 có :
Rb = 11,5 MPa
Rk = 0,9 MPa
E = 24x103 MPa
- Thép sàn dùng cốt thép :
Þ < 10 dùng CI có Rs= R’s = 225 MPa
Þ >=10 dùng CII có Rs= R’s = 280 MPa
9.2 Tài liệu tham khảo
[1] TCVN 2737-1995- Tải trọng và tác động- Tiêu chuẩn thiết kế
[2] TCVN 6160-1996- Phịng cháy, chữa cháy- Nhà cao tầng- Yêu cầu thiết kế
[3] TCVN 5760-1993- Hệ thống chữa cháy- Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng
[4] TCVN 5738: 2001- Hệ thống báo cháy- Yêu cầu kỹ thuật
[5] TCVN 5687-1992- Thơng giĩ, điều tiết khơng khí và sưởi ấm- Tiêu chuẩn thiết kế
[6] TCVN 4474-1987- Thốt nước bên trong- Tiêu chuẩn thiết kế
[7] TCVN 4513-1988- Cấp nước bên trong- Tiêu chuẩn thiết kế
[8] TCVN 4605-1988- Kỹ thuật nhiệt- kết cấu ngăn che- Tiêu chuẩn thiết kế [9] TCVN 5744-1993- Thang máy-Yêu cầu an tồn trong lắp đặt và sử dụng
[10] TCXD 16-1986- Chiếu sáng nhân tạo trong cơng trình dân dụng
[11] TCXD 29-1991- Chiếu sáng tự nhiên trong cơng trình dân dụng
Trang 12ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP HOÀNG KIM SV TH: NGUYỄN HUỲNH SON LỚP : 08HXD3
[12] TCXD 25-1991- Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và cơng trình cơng cộng-Tiêu chuẩn thiết kế
[13] TCXD 27-1991- Đặt thiết bị điện trong nhà ở và cơng trình cơng Tiêu chuẩn thiết kế
cộng-[14] TCXD 198-1997- Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tơng cốt thép tồn khối
[15] TCXDVN 266-2002 Nhà ở- Hướng dẫn xây dựng cơng trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng
[16] Kết cấu bê tơng cốt thép tồn khối-Tập 1-Cấu kiện cơ bản-Võ Bá Tầm [17] Kết cấu bê tơng cốt thép tồn khối-Tập 2-Cấu kiện nhà cửa-Võ Bá Tầm
[18] Kết cấu bê tơng cốt thép tồn khối-Tập 3-Các cấu kiện đặc biệt-Võ Bá Tầm
[19] Kết cấu bê tơng cốt thép tồn khối-Tập 3-Các cấu kiện đặc biệt-Võ Bá Tầm
[20] Nền và Mĩng-Các cơng trình dân dụng và cơng nghiệp-GSTS Nguyễn Văn Quảng-KS Nguyễn Hữu Kháng-KS Uơng Đình Chất
[21] Sổ tay thực hành kết cấu-Vũ Mạnh Hùng
Trang 13S6 S7
S8 S9
S10 S12
S14 S14
S33 S30
S18 S19
S29 S28 S27
S22
S12 S10
S1
S2 S3 S4 S5
S6 S7 S9 S8
Hình 1.1 Phân chia ô bản sàn
1.3 SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN: BẢN SÀN, DẦM PHỤ, DẦM CHÍNH
1.3.1 Chọn chiều dày bản sàn :
- Chọn chiều dày bản sàn, lấy ô bản có diện tích lớn nhất để xác định chiều dày sàn cho toàn sàn
- Dựa vào mặt bằng sàn ta thấy Ô sàn S7 có diện tích lớn nhất có kích thước l1 = 5.0 m; l2 = 6.8 m
- Chiều dày bản sàn :
+ Chiều dày sơ bộ chọn theo công thức: hb =
m
D
l Trong đó: • l : Cạnh ngắn của ô bản
m =30 ÷ 35 : đối với bản loại dầm
Trang 14m =40 ÷ 45 : đối với bản 4 cạnh
D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng
Trong đó : hb: chiều dày sàn
l1: Cạnh ngắn ô bản
1.3.2 Sơ bộ chọn kích thước tiết diện cho dầm :
- Chiều cao dầm : Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo cấu tạo như sau :
- Dầm chính
nh
l 12
1 8
1 12
1 2
Trong đó : + lnh: Chiều dài nhịp dầm
+ bd: bề rộng tiết diện dầm
+ hd: chiều cao tiết diện dầm
Bảng 1.1 Bảng Chọn Sơ Bộ Tiết Diện Dầm
- Dầm dọc trục 1-2;5-6 800 100 ÷ 66 50 ÷25 30 x 80
- Dầm dọc trục 2-3;4 -5 850 106 ÷ 70 50 ÷25 30 x 80
- Dầm dọc trục 3-4 840 105 ÷ 70 50 ÷25 30 x 80
Dầm console ban công: b x h = (20x40)cm
1.4 TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO SÀN
1 2
1 8 1
Trang 15
- LỚP VỮA LÓT D.30
- LỚP BÊ TÔNG CHỊU LỰC D.100
- LỚP VỮA TRÁT D.15
b Tĩnh tải sàn khu vệ sinh: gi=hi.n
( daN/m3
( daN/m2 ) Gạch men nhám 300 x 300 x10 2000 0,010 1,2 24 Lớp vữa lót mác 70 dày 20mm 1600 0,020 1,3 41,6
Hồ tạo dốc mác 70 dày 50mm 1600 0,050 1,3 104 Đan chịu lực BTCT dày
1.4.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn : Ptt = Ptc x n
Căn cứ theo chức năng sử dụng các ô sàn, ta có các hoạt tải khác nhau ( Theo TCVN 2737-1995)
Trang 16Bảng 1.3 Bảng Tính Hoạt Tải Sàn
Loại sàn Tải trọng T.Chuẩn Hệ số n Tải trọng T.Toán (daN/m2)
1.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP SÀN
1.6 TÍNH TOÁN Ô SÀN LÀM VIỆC HAI PHƯƠNG (Ô SÀN SỐ 7 )
1.6.1 Sơ đồ tính toán :
*Xét tỷ số:
l2/l1 = 6.8/5.0=1.35< 2
=> sàn làm việc 2 phương
Dầm chính có tiết diện (30x80)cm, dầm phụ có tiết diện (20x40)cm, sàn có chiều dày hs = 10cm
Do đó xét tỷ số d 4.0 8.0
Trang 17i: là số hiệu ô sàn
mi1, mi2, ki1, ki2 : là các hệ số phụ lục phụ thuộc vào tỷ số = l2/l1 và sơ đồ làm việc của ô bản thứ i
Các giá trị momen
Trang 182.6.3 Tính và chọn thép sàn làm việc 2 phương
ho là chiều cao làm việc của tiết diện h0 = h - a giả thiết a=2cm
2.33 2250
b o s
Chọn thép: 6a110; As chọn =2.550cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Chọn thép: 6a200 ; As chọn =1.420cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
b o s
Chọn thép: 10a140 ; As chọn =5.607 cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 19b o s
Chọn thép: 8a160 ; As chọn =3.14cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Thoả điều kiện
2.8 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG Ô SÀN :
- Kiểm tra độ võng của sàn ta chọn ô sàn có kích thước và tải trọng lớn nhất để
kiểm tra
- Theo mặt bằng công trình ta thấy Ô sàn S7 có kích thước lớn nhất nên chọn
ô sàn S7 để kiểm tra độ võng của sàn Ô sàn 1 có1 kích thước l1 x l2 = ( 5,0 m
x 6,8 m ) Tải trọng tác dụng phân bố đều trên diện tích ô sàn :
q = g + p = 392.6 + 195 = 587.6 daN/m2
* Kiểm tra độ võng :
- Độ võng lớn nhất của bản đối với bản ngàm 4 cạnh được xác định theo công thức :
D
a q
4.
l
l ; ( Tra bảng phụ lục 22 trang 357 sách Kết cấu BTCT Tập 3 – Các cấu kiện đặt biệt của Võ Bá Tầm ) Bằng phương pháp nội suy = 0,002006
+ q : Tải trọng toàn phần tác dụng lên ô sàn; q = 587.6 daN/m2
+ a : Cạnh ngắn của ô bản đáy; a = l1 = 5,0 = 500cm
+ D : Độ cứng trụ :
) 1 ( 12
.2 3
Trang 202.6.7 Tính toán các ô sàn làm việc 2 phương còn lại
Phương pháp tính toán và sơ đồ tính tương tự như ô sàn S7
Bảng 1.4 Bảng Tính Nội Lực
Trang 22(Phòng ngủ) nhịp l2 4.0 4.5 392.6 195 10576.80 0.00422 44.63
gối l1 4.0 4.5 392.6 195 10576.80 0.05688 601.61
gối l2 4.0 4.5 392.6 195 10576.80 0.01236 130.73 S27
nhịp l1 79.46 100 10 8 0.01080.0109 0.44Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96
nhịp l2 45.25 100 10 8 0.00610.0062 0.25Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96
gối l1 180.60 100 10 8 0.02450.0248 1.02Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96
Trang 23nhòp l1 88.67 100 10 8 0.01200.0121 0.50Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96
nhòp l2 53.34 100 10 8 0.00720.0073 0.30Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96
goái l1 202.52 100 10 8 0.02750.0279 1.14Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96
Trang 24nhòp l1 258.22 100 10 8 0.03510.0357 1.46Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96
nhòp l2 236.13 100 10 8 0.03210.0326 1.33Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96
goái l1 603.44 100 10 8 0.08200.0857 3.50Ф8a160 3.14 0.10 0.393 2.96
Trang 25Bảng 1.5 Chọn Thép Sàn Hai Phương
2.8 TÍNH TOÁN Ô SÀN LÀM VIỆC MỘT PHƯƠNG (Ô SÀN SỐ S13 )
2.8.1 Sơ đồ tính toán bản loại dầm:
Các giả thiết tính toán:
Xét tỷ số : l2/l1 = 8.4/3.6=2.33 >2
=> sàn làm việc 1 phương
Liên kết hai đầu dầm xác định dựa vào tỷ số:
Các ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
Cắt dải 1m theo phương cạnh ngắn để tính
Trang 26b o s
Trong đó: Rb là cường độ chịu nén của bê tông Rb= 115 MPa
b là bề rộng của tiết diện b=1m =100cm
ho là chiều cao làm việc của tiết diện h0 = h - a giả thiết a=2cm
h0 = 10 -2 = 8cm
Chọn thép: 8a200 ; As chọn =2.52cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
b o s
Chọn thép: 10a160 ; As chọn =4.91cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Thoả điều kiện
2.8.8 Tính toán các ô sàn làm việc 1 phương còn lại (Ô sàn
S3,S8,S12,S15,S20,S21,S23,S26,S27,S29,S30)
Trang 27Bảng 1.7 Phương pháp tính toán và sơ đồ tính tương tự như ô sàn số 13
Ta lập bảng tính toán nội lực và tính toán chọn thép, kiểm tra hàm
lượng cho Ô sàn S3,S8,S12,S15,S20,S21,S23,S26,S27,S29,S30như sau:
Bảng 1.8 Bảng Tính Nội Lực
Trang 28S20 nhịp 2.8 6.6 2.36 472.6 195 667.6 218.08 (Phòng ngủ) gốâi 2.8 6.6 2.36 472.6 195 667.6 436.17
(Vệ sinh) gốâi 2.1 4.8 2.29 472.6 195 667.6 245.34
Bảng 1.9 Chọn Cốt Thép Sàn Một Phương
Ô
sàn Vị trí
M h0 αm ξ As Thép chọn Aschọn min max (Tm) (cm) (cm2) As (mm) (cm2) % % % S10 nhịp 191.95 8 0.026 0.0264 1.08Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Phòng ngủ) gốâi 383.90 8 0.052 0.0536 2.19Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S12 nhịp 191.95 80.026 0.0264 1.08Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Phòng ngủ) gốâi 383.90 80.052 0.0536 2.19Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S13 nhịp 282.23 80.038 0.0391 1.60Ф6a170 1.66 0.10 0.208 2.96 (Hành lang) gốâi 564.45 80.077 0.0799 3.27Ф8a150 3.35 0.10 0.419 2.96 S15 nhịp 406.40 80.055 0.0568 2.32Ф6a120 2.36 0.10 0.295 2.96 (Hành lang) gốâi 812.81 80.110 0.1173 4.80Ф10a160 4.91 0.10 0.614 2.96 S16 nhịp 90.63 80.012 0.0124 0.51 Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Hành lang) gốâi 181.25 80.025 0.0249 1.02 Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S17 nhịp 205.90 80.028 0.0284 1.16 Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Phòng ngủ) gốâi 411.81 80.056 0.0576 2.36 Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S20 nhịp 218.08 80.030 0.0301 1.23 Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Vệ sinh) gốâi 436.17 80.059 0.0611 2.50 Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S22 nhịp 191.95 80.026 0.0264 1.08Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Phòng ngủ) gốâi 383.90 80.052 0.0536 2.19Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S26 nhịp 362.50 80.049 0.0505 2.07Ф6a170 1.66 0.10 0.208 2.96 (Hành lang) gốâi 725.00 80.099 0.1039 4.25Ф8a150 3.35 0.10 0.419 2.96 S29 nhịp 61.45 80.008 0.0084 0.34 Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Ban công) gốâi 122.89 80.017 0.0168 0.69 Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96 S32 nhịp 22.53 80.003 0.0031 0.13 Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Vệ sinh) gốâi 45.06 80.006 0.0061 0.25 Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96
Trang 29S35 nhịp 122.67 80.017 0.0168 0.69 Ф6a200 1.42 0.10 0.178 2.96 (Vệ sinh) gốâi 245.34 80.033 0.0339 1.39 Ф8a200 2.52 0.10 0.315 2.96
2.9 Tính ban công
- Chiều dày ban công : 10 cm
- Nhịp tính toán của ban công : L=1.15 m
- Hoạt tải phân bố đều trên dải 0.8 m dọc theo ban công : 400 daN/m2, γ
=1.2
- Hoạt tải do lan can : 30 daN/m, γ=1.2
- Moment lớn nhất :
Trang 30CHƯƠNG 2
TÍNH TOÁN CẦU THANG
1.1 SƠ ĐỒ HÌNH HỌC: (Cầu thang dạng bản)
Trang 31MẶT CẮT1-1
MẶT CẮT 2-2
DẦM D2 DẦM D1
* Chọn chiều dày bản thang và bản chiếu tới, chiếu nghỉ:
Chiều dài bản thang theo phương xiên:
1 (
Chọn chiều dày bản thang : hb= 100 mm
3
1 2
1 ( b
; l ) 13
1 10
1 (
+ Dầm D1(DCN): ( b h ) = 20 30 cm
Trang 321.2 Cấu tạo
Lớp đá hoa cương 20mmLớp vữa lót 20mmBản BTCT 100mmLớp vữa trát 15mm
Lớp đá hoa cương 20mmLớp vữa lót 20mmLớp gạch xây bậcBản BTCT 100mmLớp vữa trát 15mm
Hình 3.2 Cấu Tạo Cầu Thang
Các thông số của cầu thang
Mỗi vế thang gồm 11 bậc thang kích thước mỗi bậc:
( b x h ) = ( 300 x150)mm Xác định góc nghiêng của cầu thang:
Tg = 260
2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG
2.2.1 Trên bản chiếu nghỉ
dày(m)
(kG/m3) Hệ số n Tải trọng (kG/m2)
Cộng :
400,6
b Hoạt tải:
Tra bảng 2-3 trang 40 – 41,STTHKCCT", Vũ Mạnh Hùng
Tải trọng T.Toán (kG/m2)
Trang 33- Tĩnh tải tính toán theo phương thẳng đứng tác dụng lên bản chiếu nghỉ :
+Tải trọng lớp bậc thang
g4 = 0.0667x1800x1.1 = 132.165 kG/m
- Đá hoa cương dày 2cm
+ Chiều dày tương đương lớp đá hoa cương theo phương bản nghiêng
Trang 34Loại sàn Tải trọng
Tải trọng T.Toán (kG/m2)
Trang 35Hình 2.4 Sơ đồ tính & tải trọng
2.3.1.1.Xác định nội lực
1
3.4 1005.06 3839.55 /
Trang 36b b o s
Chọn thép: 14a100; As chọn =15.39cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
5.15 2800
b b o s
Chọn thép: 10a150; As chọn =5.23cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Thoả điều kiện
2.4 Tính toán dầm chiếu nghỉ
2.4.1 Dầm D1-20x30
a Tải trọng
-Tải do tường : 1.1x0.23x1.65x1800 = 751.41 kG/m
-Trọng lượng bản thân : 0.2x(0.3-0.1)x2500x1.1=110 kG/m
-Do bản thang truyền vào: 1062.16 kG/m
-Tổng tải trọng tính toán dầm thang D1: q=751.41+110+1062.16=1923.57 kG/m
Trang 37b b o s
Chọn thép: 214; As chọn =3.078cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
x
max =Rb/Rs).100 =0.58x(115/2800)x100 =2.38%
Thoả điều kiện
d Độ võng của dầm:
e Tính toán cốt đai:
Chọn cốt thép làm cốt đai: dsw = 6, số nhánh n=2, Rsw = 175 MPa, chọn khoảng cách cốt đai s = 200mm
qsw= Rsw x n A
s
= 175x2x 28.3
200 = 49.48 Khả năng chịu cắt cốt đai và bê tông
Trang 39CHƯƠNG 3
CẤU TẠO VA ØTÍNH HỒ NƯỚC MÁI
3.1 KÍCH THƯỚC CỦA HỒ NƯỚC MÁI
3.1.1 Lượng nước tính toán cho sử dụng cho khu chung cư:
Qmax.ngày đêm: Lưu lượng nước lớn nhất ngày đêm
qtb : Tiêu chuẩn dùng nước trung bình ( l/ người ngày đêm)
Chọn theo TCXD 4513-1998 qtb=150 ( l/ người ngày đêm)
kng: hệ số không điều hoà ngày đêm
Chọn kng=1.4
N: Dân số tính toán của khu chung cư (người)
Chọn N=56phòng *4người =224người
Lượng nước dùng cho chữa cháy: 3
9 1000
60
* 15
* 10
m
Trong đó: g=10l/s
=> Tổng lượng nước sử dụng cho chung cư:47.04+9=56.04m3
3.1.2 Kích thước: Dạng hình chữ nhật có thước : axbxh=3.2mx8.4mx2.2m
Trang 403.2 SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC MÁI 3.2.1 Chọn chiều dày bản:
Chọn chiều dày bản nắp:
40 45
n bn
D = 0.8 ÷ 1.4 – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
m = 30÷ 35 – đối với bản một phương;
m = 40÷ 45 – đối với bản hai phương;
ln – nhịp cạnh ngắn của ô bản
3.2.2 Xác định sơ bộ kích thước dầm:
3.3 CẤU TẠO VÀ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TỪNG CẤU KIỆN CỦA BỂ
Tính: + Bản đáy bể
+ Bản nắp bể
+ Bản thành bể
1 2
1 8 1