ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP LOP 11
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN ĐỊA LÍ DÂN CƯ VÀ ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP
BÀI 17 LAO ĐỘNG- VIỆC LÀM
I NHẬN BIẾT.
Câu 1 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ:
A Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước
B Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
C Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
D Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông
Câu 2 Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là:
A Nông, lâm, ngư nghiệp B Dịch vụ C Công nghiệp- XD D Nhà nước
Câu 3 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
Câu 4 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của
nước ta
A Ngư nghiệp B Xây dựng C Quốc doanh D Có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 5 Lao động phổ thông tập trung quá đông ở KV thành thị sẽ:
A Có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao B Khó bố trí, xắp xếp và giải quyết việc làm
C Có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ D Giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn
Câu 6 Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ
A Đại học và trên đại học B Cao đẳng C Công nhân kĩ thuật D Trung cấp
Câu 7 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động trong các khu vực
kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng
A Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng
B Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ
C Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư
D Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ
Câu 8 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với LĐ nước ta?
A Cần cù, sáng tạo
B Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh
C Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
D Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú
Câu 9 Trong cơ cấu lao động có việc làm theo thống kê năm 2005, lao động chiếm tỉ trọng nhỏ nhất thuộc
về
A Công nghiệp – xây dựng B Nông – lâm – ngư nghiệp
C Ba khu vực tương đương D Dịch vụ
Câu 10 So với số dân, nguồn lao động chiếm (%)
A 40 B 50 C 60 D 70
Câu 11 Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
A Lao động thành thị tăng B Lao động nông thôn tăng.
C Lao động thành thị giảm D Lao động nông thôn không tăng
Câu 12 Tỉ lệ lao động giữa nông thôn và thành thị năm 2005 ở nước ta
Câu 13 Năm 2005, số dân hoạt động kinh tế của nước ta là (triệu người)
Câu 14 Phần lớn lao động nước ta chủ yếu trong khu vực
A Công nghiệp – xây dựng B Nông – lâm – ngư nghiệp
C Dịch vụ D Thương mại
Câu 15 Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở
A Miền núi B Thành thị C Nông thôn D Đồng bằng
Câu 16 Hạn chế nào không đúng của nguồn lao động nước ta?
A Có trình độ cao còn ít B Thiếu tác phong công nghiệp
C Năng suất lao động chưa cao D Phân bố hợp lí giữa các vùng
Câu 17 Nhận định nào chưa chính xác về chất lượng nguồn lao động nước ta?
A Cần cù, sáng tạo B Chất lượng nguồn lao động cao
C Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
Trang 2D Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
Câu 18 Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
A Dồi dào, tăng khá nhanh B Khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
C Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất D Tỉ lệ lao động chuyên môn kỹ thuật còn ít
II THÔNG HIỂU
Câu 19 Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì
A Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả
B Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường
C Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá
D Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài
Câu 20 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn
A Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương
B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản
C Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá
D Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân
Câu 21 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới
B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển
C Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao
D Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn
Câu 22 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn
B Thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm
C Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên
D Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn
Câu 23 Việc tập trung lao động quá đông ở đồng bằng có tác động
A Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn
B Gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm
C Tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao
D Giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi
Câu 24 Phân công lao động xã hội của nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
A Năng suất lao động thấp, quỹ thời gian lao động chưa sử dụng hết
B Còn lãng phí trong sản xuất và tiêu dùng
C Cơ chế quản lí còn bất cập
D Người dân thích sống ở nông thôn
Câu 25 Để sử dụng có hiệu quả lực lượng lao động trẻ ở nước ta, thì phương hướng trước tiên là:
A Lập các cơ sở, các trung tâm giới thiệu việc làm
B Mở rộng và đa dạng hóa các ngành nghề thủ công truyền thống
C Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí ngay từ bậc phổ thông
D Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
Câu 26 Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là:
A Xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động
B Xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông
C Xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều lao động
D Xuất khẩu lao động
Câu 27 Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là:
A Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công
B Tiến hành thâm canh, tăng vụ
C Phát triển kinh tế hộ gia đình
D Xuất khẩu lao động
Câu 28 Lao động trong KV kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng, đó là do:
A Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt
B Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa
C Luật đầu tư thông thoáng
D Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước
Câu 29 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn ngày càng tăng là
Trang 3A Nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
B Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn
C ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh
D Nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 30 Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì
A Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
C Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm
D Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo
Câu 31 Cho các nhận định sau
(1) Đa số lao động hoạt động ở khu vực ngoài nhà nước
(2) Lao động trong khu vực nông, lâm, ngư luôn luôn chiếm tỉ trọng cao
(3) Lao động hoạt động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đang tăng
(4) Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị cao hơn ở nông thôn
Số nhận định sai là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 32 Lao động ở khu vực I (nông, lâm, ngư nghiệp) chiếm tỉ trọng lớn do:
A Chính sách của nhà nước.B Ảnh hưởng của chiến tranh
C Xuất phát điểm kinh tế nước ta thấp D Nhu cầu lương thực lớn
Câu 33 Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu do
A năng suất lao động nâng cao B chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ
C tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới
D số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao
Câu 34 Quỹ thời gian lao động chưa tận dụng triệt để là tình trạng khá phổ biến hiện nay ở các xí nghiệp
A tư nhân B quốc doanh C liên doanh D có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 35 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn?
A Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương
B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản
C Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân
D Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá
III VẬN DỤNG
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 trả lời các câu 1 đến câu 2
Câu 36 Năm 2005, chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng số lao động của cả nước là khu vực:
A Công nghiệp, xây dựng.B Nông, lâm, ngư
C Dịch vụ D Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 37 Năm 2005, lao động trong khu vực nông, lâm, ngư chiếm (%)
Câu 9 Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: %)
cho các nhận định sau:
(1) Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở nông thôn
(2) Lao động nông thôn giảm nhanh
(3) Lao động thành thị tăng chậm
(4) Lao động thành thị tăng, ở nông thôn giảm
Số nhận định đúng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 38 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA( 2005 – 2013)- (Đơn vị: %)
Trang 4Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên ?
A Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi
B Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất
C Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng
D.Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất
Câu 39 Cho biểu đồ
Năm
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ ( 2000 - 2013)Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên ?
A Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định
B Tăng tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp
C Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ
D Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng chậm hơn công nghiệp – xây dựng
Câu 40 Đẩy mạnh xuất khẩu lao động không phải là
A góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số B góp phần giải quyết tình trạng thiếu việc làm
C nâng cao thu nhập cho người lao động D nâng cao tay nghề cho người lao động
Câu 41 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động
B phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước
C đẩy mạnh phát triển các làng nghề truyền thống
D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ
BÀI 18 ĐÔ THỊ HÓA
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Hiện nay Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh được xếp là
A đô thị đặc biệt B đô thị loại I C đô thị loại II D đô thị loại III
Câu 2 Năm 2005, tỉ lệ dân thành thị chiếm bao nhiêu % trong tổng số dân của cả nước?
A 25% B 26% C 27% D 28%
Câu 3 Đến năm 2006 cả nước có bao nhiêu đô thị trực thuộc trung ương:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 4 Trong các vùng sau, vùng nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên Hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5 Từ năm 1975 đến nay, tỉ lệ dân thành thị ở nước ta có đặc điểm
A tăng nhanh B tăng đều C có nhiều biến động D ngày càng PT
Câu 6 Được xem là đô thị đầu tiên của Việt Nam là
A Phú Xuân B Cổ Loa C Phố Hiến D Hội An
Câu 7 Theo cách phân loại hiện hành, hệ thống đô thị của VN được chia thành
A 3 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại
Câu 8 Đặc điểm ĐTH của nước ta là
A trình độ đô thị hóa thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 9 Đô thị nào sau đây của nước ta không trực thuộc Trung ương?
A Huế B Hải Phòng. C Đà Nẵng D Cần Thơ
Câu 10 Từ 1975 đến nay, quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm gì?
A Đô thị hóa diễn ra chậm nhưng vẫn chắc B Đô thị hóa diễn ra nhanh, đặc biệt là các đô thị lớn
Trang 5C Đô thị hóa chuyển biến tích cực D Phát triển các đô thị có quy mô lớn.
Câu 11 Năm thành phố trực thuộc trung ương của nước ta là
A Hà Nội, Hải Phòng Huế, Nha Trang, Cần Thơ
B Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ
C Hải Phòng Huế, Đà Nẵng ,Nha Trang, Vũng Tàu
D Nam Định, Vinh, Huế, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
A Hà Nội, Biên Hòa, Sơn La B Huế, Châu Đốc, Đà Lạt
C Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng D Thái Nguyên, Quảng Ngãi, Bến Tre
Câu 13 Căn cứ vào Atlat trang 15, hãy xác định các đô thị loại 2 (năm 2007) ở TD-MN Bắc Bộ là
A Điện Biên, Sơn La, Lạng Sơn B Cao Bằng, Tuyên Quang, Hà Giang
C Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long D Lai Châu, Lào Cai, Móng Cái
D miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chựng lại
Câu 14 Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị có quy mô dân số từ 500001– 1000000 ở
Đông Nam Bộ là A Biên Hòa B Vũng Tàu C Thủ Dầu Một D TP Hồ Chí Minh
Câu 15 Nếu căn cứ vào cấp quản lý, mạng lưới đô thị nước ta được phân thành
A 2 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại
Câu 16 Các đô thị ở Việt Nam phân bố như thế nào?
A Chủ yếu tập trung ở vùng đồng bằng, ven biển B Các đô thị phân bố dày đặc ở miền Bắc
C Các đô thị phân bố dày đặc ở miền Nam D Mạng lưới đô thị phân bố tương đối đồng đều trên lãnh thổ
Câu 17 Vùng có số dân thành thị lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
II THÔNG HIỂU
Câu 18 Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh
A, nền kinh tế nước ta còn kém phát triển
B nền kinh tế nước ta đang từng bước khởi sắc
C nền kinh tế nước ta là nền kinh tế công – nông nghiệp
D nền kinh tế nước ta đang ở giai đoạn cuối của quá trình công nghiệp hóa
Câu 19 Các đô thị vừa và nhỏ ở nước ta chủ yếu mang chức năng
A công nghiệp B du lịch C nông nghiệp D hành chính
Câu 20 Ở nước ta, những vùng có tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị cao thường là khu vực
A tập trung nhiều thành phố lớn B nền kinh tế kém phát triển
C chủ yếu là đô thị vừa và nhỏ D nằm ở trung du và miền núi
Câu 21 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A tạo ra thị trường có sức mua lớn
B tạo thêm việc làm cho người lao động
C thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh
Câu 22 Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là
A kinh tế phát triển mạnh B mức sống của người dân cao
C, công nghiệp hóa phát triển mạnh D quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát
Câu 23 Phương hướng nào sau đây không phù hợp với quá trình đô thị hóa?
A Mở rộng quy mô các đô thị
B Phát triển công nghiệp và du lịch ở các đô thị
C Chuyển dân từ nông thôn lên thành thị sinh sống
D Làm giảm sự chênh lệch về mức sống giữa thành thị và nông thôn
Câu 24 Hạn chế của các đô thị ở nước ta là
A Cơ sở hạ tầng còn ở mức độ thấp so với các nước trong khu vưc và trên thế giới
B Phần lớn các đô thị có quy mô nhỏ
C Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong các đô thị còn cao
D Tỷ lệ dân số đô thị còn thấp so với các nước trong khu vực
Câu 25 Cho biết ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa đến sự phát
triển kinh tế - xã hội ở nước ta ?
A Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế
Trang 6C Góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số và hạn chế ô nhiễm môi trường.
D Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động
Câu 26 Ý nào sau đây không phải là tác động của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta
A Tạo thêm việc làm cho người lao động B.Tác động đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
C Làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số D.Tỉ lệ dân cư thành thị tăng nhanh
Câu 27 Tỉ lệ dân số đô thị chiếm chưa đến 1/3 dân số nước ta đã chứng tỏ
A nền nông nghiệp phát triển mạnh mẽ thu hút nhiều lao động
B điều kiện sống ở nông thôn được cải thiện đáng kể
C hầu hết các đô thị ở nước ta có quy mô nhỏ D quá trình đô thị hóa diễn ra chậm
Câu 28 Quá trình đô thị hoá của nước ta 1954 – 1975 có đặc điểm
A phát triển rất mạnh trên cả hai miền
B hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau
C quá trình đô thị hoá bị chựng lại do chiến tranh
D quá trình đô thị hóa ít có sự thay đổi
III VẬN DỤNG
Câu 29 Để trở thành đô thị đặc biệt quy mô dân số phải
A dưới 0,5 triệu B từ 0,5 – 1 triệu C từ 1,0 – 1,5 triệu D trên 1,5 triệu
Câu 30 Tỉ lệ dân thành thị ở Tây Nguyên cao hơn mức trung bình cả nước là do
A có dân tộc ít người B đây là vùng kinh tế phát triển
C đặc điểm sinh sống của dân cư D ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao
Câu 31 Tỉ lệ thất nghiệp ở các thành phố thường rất cao, một phần là do
A nền kinh tế phát triển cao B ở đây có nhiêu cơ sở đào tạo
C tỉ lệ lao động nông nghiệp còn cao D người dân chuyển từ thành thị về nông thôn
Câu 32 Đây là một nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế:
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn B Phân bố tản mạn về không gian địa lí
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn D Phân bố không đồng đều giữa các vùng
Câu 33 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị
B hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên cả ở nông thôn và đô thị
C phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư
D phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công nghiệp hóa ởnông thôn
Câu 34 Từ năm 1965 đến 1972, ở miền Bắc quá trình đô thị hóa bị dừng lại do nguyên nhân nào?
A Các đô thị bị chiến tranh phá hoại B Miền Bắc dồn sức cho miền Nam chống Mỹ
C Các đô thị đã phát triển ở mức cao D Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp
Câu 35 Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm đô thị hoá nước ta
A Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm B Quá trình đô thị hoá không đồng đều giữa các vùng
C Dân cư chủ yếu tập trung ở thành thị D.Trình độ đô thị hóa thấp
Câu 36 Đặc điểm nào sau đây không được xem để làm tiêu chí phân loại đô thị ở nước ta
A Số dân các đô thị B Chức năng của đô thị
C Tốc độ gia tăng dân số đô thị D Tỉ lệ dân số hoạt động trong lĩnh vực phi nông
nghiệp
Câu 37 Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất nước ta?
A Có dân số đông nhất cả nước B Có kinh tế phát triển nhất cả nước
C Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng cao nhất cả nước
CHỦ ĐỀ 3: ĐỊA LÍ NGÀNH KINH TẾ Bài 1
Câu 1 Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực
A Chính trị B Công nghiệp C Nông nghiệp D Dịch vụ
Câu 2 Công cuộc Đổi mới ở nước ta được khẳng định từ :
A Sau khi đất nước thống nhất 30 - 4 - 1975
B Sau chỉ thị 100 CT-TW ngày 13 - 1 - 1981
C Sau Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị khoá VI tháng 4 - 1998
D Sau Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI năm 1986
Trang 7Câu 3 Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế của nước ta sau năm 1975 là :
A Nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B Tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm
C Lạm phát kéo dài, có thời kì lên đến 3 chữ số
D Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu
Câu 4 Hiện nay, Việt Nam chưa phải là thành viên của tổ chức
A Thương mại thế giới B Các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ
C Khu vực tự do mậu dịch ASEAN D Hiệp hội các nước Đông Nam Á
Câu 5 Đây không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới
A Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia
C Phát triển nền văn hoá mới đậm đà bản sắc dân tộc
D Đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa
Câu 6 Đây là thời kì nước ta có tỉ lệ tăng trưởng kinh tế cao nhất trong giai đoạn 1975 - 2005
A 1975 - 1980 B 1988 - 1989 C 1999 - 2000 D 2003 - 2005
Câu 7 Khoán 10
là :A Chính sách khoán sản phẩm theo khâu đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp
B Chính sách khoán gọn theo đơn giá đến hộ xã viên trong hợp tác xã nông nghiệp
C Chính sách Đổi mới đầu tiên của nước ta được thực hiện trong lĩnh vực nông nghiệp
D Chính sách khoán trong nông nghiệp được Bộ Chính trị đưa ra vào tháng 1 - 1981
Câu 8 Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta:
A Gia nhập WTO và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
B Gia nhập ASEAN và kí thương ước với Hoa Kì
C Gia nhập ASEAN và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
D Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
Câu 9 Đây là cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1975 - 1980
A Khu vực I : 21,8%, khu vực II : 40%, khu vực III : 38,2%
B Khu vực I : 43,8%, khu vực II : 21,9%, khu vực III : 34,3%
C Khu vực I : 27,2%, khu vực II : 28,8%, khu vực III : 44%
D Khu vực I : 23%, khu vực II : 38,5%, khu vực III : 38,5%
Câu 10 Việt Nam gia nhập ASEAN vào…….và là thành viên thứ…… của tổ chức này
A Tháng 7 - 1995 và 7 B Tháng 4 - 1995 và 6
C Tháng 7 - 1998 và 5 D Tháng 7 - 1998 và 7
Câu 11 Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở :
A Việc mở rộng các ngành nghề; tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động
B Số hộ đói nghèo giảm nhanh ; trình độ dân trí được nâng cao
C Tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện
D Hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa
Câu 13 Thành tựu nổi bật mà nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền ktế của khu vực và quốc tế là :
A Thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ; các hoạt động du lịch, dịch vụ phát triển mạnh
B Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh, hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật được tăng cường
C Hoạt động kinh tế đối ngoại phát triển mạnh ; các nguồn lực ở trong nước được khai thác tốt hơn
D Trao đổi thông tin, văn hóa chuyển giao công nghệ
Câu 14 Những thách thức lớn của nước ta khi hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới?
A Khó khăn trong việc tiếp cận với thị trường mới, nhất là thị trường các nước tư bản
B Cạnh tranh về kinh tế, thương mại, tài nguyên, năng lượng, thị trường, nguồn vốn và công nghệ
C Chất lượng sản phẩm thấp, khó cạnh tranh với thị trường quốc tế và khu vực
D Nền kinh tế còn trong tình trạng chậm phát triển
Câu 15 Thử thách lớn nhất về mặt xã hội trong công cuộc Đổi mới nền kinh tế - xã hội của nước ta là :
A Phân hóa giàu - nghèo, thất nghiệp, thiếu việc làm và những vấn đề xã hội khác trở nên gay gắt
B Sự phân hóa giàu - nghèo giữa các tầng lớp nhân dân, giữa các vùng có xu hướng tăng lên
C Ảnh hưởng của văn hóa lai căng, đồi trụy từ nước ngoài
D Thiếu vốn – công nghệ tiên tiến và đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
Câu 16 Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở :
A Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục – đào tạo
Trang 8B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng
C Phát triển công nghiệp nặng
D Đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo
Câu 17 Chính sách Đổi mới của Đảng và Nhà nước ta bước đầu đã có tác dụng chuyển dịch lao động từ :
A Khu vực kinh tế Nhà nước sang tập thể và tư nhân
B Khu vực kinh tế tư nhân sang khu vực kinh tế Nhà nước và tập thể
C Khu vực kinh tế tập thể, tư nhân sang khu vực kinh tế Nhà nước
D Kinh tế Nhà nước sang khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 18 Để thực hiện tốt sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa, nước ta cần dựa trên cơ sở:
A Phát triển khoa học - kĩ thuật - công nghệ ; giáo dục và đào tạo
B Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng, coi đó là khâu then chốt
C Phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến
D Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng để ổn định đời sống của nhân dân
Câu 21 Để tận dụng những tiến bộ của khoa học – kĩ thuật tiên tiến trên thế giới, Việt Nam cần :
A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp
B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất công nghiệp sang dịch vụ
C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực dịch vụ sang công nghiệp
Câu 22 Để sử dụng tốt nguồn nước sông Mê Công, Việt Nam cần hợp tác chặt chẽ với các nước:
A Trung Quốc, Mi-an-ma, Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia
B Thái Lan, Lào, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Trung Quốc
C Lào, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a
D Ma-lai-xi-a, Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia, Trung Quốc
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta có đặc điểm
A Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định
C Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất
D Khu vực I giảm dần tỉ trọng và đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất
Câu 2 Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
B Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
C Giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, tăng tỉ trọng khu vực III
D Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, khu vực III không đổi
Câu 3 Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
B Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
C Giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng
Câu 4 Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I
A Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng
B Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng
C Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản
D Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp
Câu 5 Đây là một tỉnh quan trọng của Đồng bằng sông Hồng nhưng không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm
Bắc Bộ
A Hà Nam B Nam Định C Hải Dương D Vĩnh Phúc
Câu 6 Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
A Trồng cây lương thực C Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản
B Trồng cây công nghiệp D Các dịch vụ nông nghiệp
Câu 6 Sự tăng trưởng GDP của nước ta trong thời gian qua có đặc điểm
A Tăng trưởng không ổn định B Tăng trưởng rất ổn định
C Tăng liên tục với tốc độ cao D Tăng liên tục nhưng tốc độ chậm
Trang 9Câu 7 Hai vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và Nam Bộ có cùng một đặc điểm là
A Bao chiếm cả một vùng kinh tế B Có số lượng các tỉnh thành bằng nhau
C Các tỉnh,thành phố thuộc 2 vùng kinh tế D Có quy mô về dân số và diện tích bằng nhau
Câu 8 Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biếtcác trung tâm kinh tế có qui mô từ trên 15 đến
100 nghìn tỉ đồng lần lượt từ bắc vào nam là
A Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ, Biên Hòa B Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng, Cần Thơ
C Cần Thơ, Vũng Tàu, Đà Nẵng, Biên Hòa D Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa, Cần Thơ
Câu 9 Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
A Kinh tế tư nhân B Kinh tế tập thể
C Kinh tế Nhà nước D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 10 Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, thì vai trò của thành phần kinh tế nào ngày càng quan trọng trong
giai đoạn mới của đất nước?
C Kinh tế tư nhân D Kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài
Câu 11 Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất ở nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ C Đông NamBộ .D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 12 Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất ở nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng duyên hải Miền Trung
C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên
Câu 13 Trong cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta năm 2005, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần
lượt là
A Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng,dịch vụ
B Dịch vụ, nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng
C Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, nông-lâm-ngư nghiệp
D Nông-lâm-ngư nghiệp, dịch vụ, công nghiệp-xây dựng
Câu 14 Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế thuộc vùng kinh tế Bắc
trung Bộ là
A Thanh Hóa, Nghệ An, Huế B Thanh Hóa, Nghệ An,Thừa Thiên Huế
C Thanh Hóa, Vinh, Huế D Nghệ An, Huế, Đà Nẵng
Câu 15 Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc vùng kinh tế đồng bằng sông Hồng
A Bắc Ninh B Hải Dương C Việt Trì D Phúc Yên
Câu 16 Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế lớn nhất vùng kinh tế
Trung du miền núi Bắc bộ là
A Bắc Ninh B Thái Nguyên C Việt Trì D Hạ Long
Câu 17 Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết số trung tâm kinh tế thuộc vùng kinh tế Đồng
bằng sông Hồng
A 5 B 8 C 7 D 6
Câu 18 Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng không có trung tâm kinh tế là
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Tây Bắc
Câu 19 Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng KV II, tăng tỉ trọng kv I và III B tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
C tăng nhanh tỉ trọng kv III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.D tăng tỉ trọng kv II và III, giảm tỉ trọng khu vực I
Câu 20 Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là
A tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước B giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước
C giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D tăng tỉ trọng kinh tế tập thể
II THÔNG HIỂU
Câu 21 Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
A Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
B Nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành
D Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu
Câu 22 Thành tựu có ý nghĩa nhất của nước ta trong thời kì Đổi mới là
A Công nghiệp phát triển mạnh B Phát triển nông nghiệp với việc sản xuất lương thực
C Sự phát triển nhanh của ngành chăn nuôi D Đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp để xuất khẩu
Trang 10Câu 23 Về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, ở nước ta không hình thành
A Vùng chuyên canh B Các vùng động lực phát triển kinh tế
C Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy môlớn D Vùng công nghiệp chế biến
Câu 24 Ở khu vực II, công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản
phẩm để
A Phù hợp với yêu cầu của thị trường B Tăng hiệu quả đầu tư
C Không ô nhiễm môi trường D Câu A và B đúng
Câu 25 Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?
A Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến B Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
C Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác D Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 26 Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?
A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế tập thể C Kinh tế cá thể D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 27 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
A đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP B tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định
C tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP D giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
Câu 28 Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng
A hình thành các vùng kinh tế động lực
C hình thành các ngành kinh tế trọng điểm
B hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp
D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 29 Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp?
A Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp thấp, ít chuyển biến
B Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngư nghiệp
C Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
D Giảm tỉ trọng cây lương thực thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
Câu 30 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành có
sự chuyển dịch
A giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế chế biến
B tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác
C tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế chế biến
D tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 31 Cơ cấu sản phẩm công nghiệp đang chuyển đổi theo hướng
A giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp B vẫn duy trì các loại sản phẩm chất lượng thấp
C tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp D tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng trung bình
Câu 32 Vùng kinh tế dẫn đầu trong công nghiệp hoá đồng thời là vùng kinh tế động lực của cả nước là:
A vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc B vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
C vùng kinh tế trọng điểm miền Trung D vùng kinh tế tđ phía Bắc, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
Câu 33 Điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế nhà nước?
A Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm B Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP
C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt
Câu 34 Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
A trồng cây lthực B trồng cây công nghiệp
C.chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản D.các dịch vụ nông nghiệp
III VẬN DỤNG
Câu 35 Cho biểu đồ:
Trang 11Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế năm 2005 và 2014 (%)Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phầnkinh tế trong giai đoạn 2005 – 2014?
A Khu vực kinh tế Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm
B Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng thể hiện ưu thế tuyệt đối trong cơ cấu kinh tế
C Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng
D Khu vực kinh tế có biến động nhiều nhất về tỉ trọng là khu vực ngoài Nhà nước
Câu 36 Những lĩnh vực không liên quan đến sự tăng trưởng của khu vực dịch vụ là
A kết cấu hạ tầng B phát triển đô thị C chuyển giao công nghệ D đẩy mạnh công nghiệp hóa
Câu 37 Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta là
A nước ta đang phát triển nền kinh tế thị trường có định hướng XHCN
B quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta đang được đẩy mạnh
C nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu
D phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN và đang ngày càng hội nhập toàn cầu
Câu 38 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO NGÀNH
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Nhìn chung, tỉ trọng ngành trồng trọt tăng B Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục giảm
C Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp cao D.Tốc độ tăng trưởng của ngành chăn nuôi cao hơn ngành TT
Câu 39 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO NGÀNH
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường
Câu 40 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO NGÀNH
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Trang 12Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 1990 và năm 2014, biểu
đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
A nông-lâm-thủy sản, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ B dịch vụ, nông-lâm- thủy sản, công nghiệp-xây dựng
C công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, nông-lâm- thủy sản D nông-lâm-thủy sản, dịch vụ, công nghiệp-xây dựng
Câu 42 Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm
A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp
C tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá
ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Nông nghiệp hàng hóa không thuận lợi để phát triển ở những vùng
A Có truyền thống sản xuất hàng hóa B Gần các trục giao thông
C Gần các thành phố lớn D Địa hình hiểm trở
Câu 2 Trong cơ cấu hộ nông thôn theo ngành sản xuất chính, hộ chiếm tỉ trọng lớn nhất là:
A Dịch vụ B Nông-lâm-thủy sản
C Công nghiệp-xây dựng D Hộ khác
Câu 3 Cây rau ôn đới được trồng ở đồng bằng sông Hồng vào vụ
A Cả năm B Hè thu C Mùa D Đông
Câu 4 Kinh tế nông thôn hiện nay dựa chủ yếu vào
A Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp B Hoạt động công nghiệp
C Hoạt động dịch vụ D Hoạt động công nghiệp và dịch vụ
Câu 5 Thành phần kinh tế giữ vai trò quan trọng nhất trong kinh tế nông thôn nước ta hiện nay là
A các doanh nghiệp nông, lâm, thuỷ sản B Các hợp tác xã nông, lâm, thuỷ sản
C Kinh tế hộ gia đình D Kinh tế trang trại
Câu 6 Mô hình kinh tế đang phát triển mạnh đưa nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hoá là
A Các doanh nghiệp nông, lâm, thuỷ sản B Các hợp tác xã nông, lâm, thuỷ sản
C Kinh tế hộ gia đình D Kinh tế trang trại
Câu 7 Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
A tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp
B thiên tai làm cho nông nghiệp vốn đã bấp bênh càng thêm bấp bênh
C mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ
D mùa vụ có sự phân hoá đa dạng theo sự phân hoá của khí hậu
Câu 8 Đây là đặc trưng cơ bản nhất của nền nông nghiệp cổ truyền.
A Năng suất lao động và năng suất cây trồng thấp B Sử dụng nhiều sức người, công cụ thủ công
C Là nền nông nghiệp tiểu nông mang tính tự cấp tự túc D Cơ cấu sản phẩm rất đa dạng
Câu 9 Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là
A Cây trồng ngắn ngày B Thâm canh, tăng vụ C Nuôi trồng thủy sản D Chăn nuôi gia súc lớn
Câu 10 Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc
A Đẩy mạnh hoạt động vận tải B Sử dụng ngày càng nhiều công nghệ bảo quản nông sản
C Áp dụng rộng rãi các công nghệ chế biến D Tăng cường sản xuất chuyên môn hóa
Câu 11 Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ C Duyên hải Nam trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 12 Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng hiệu quả đặc điểm của
nền nông nghiệp nhiệt đới?
A Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn B Các tập đoàn cây, con phân bố phù hợp với vùng sinhthái
C Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng D Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước
Câu 13 Ở nước ta, việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du
phải gắn liền với việc :
A Cải tạo đất đai B Trồng và bảo vệ vốn rừng C Đẩy mạnh thâm canh D Giải quyết vấn đề lương thực
Câu 15 Vùng có tỉ lệ đất chuyên dùng và thổ cư lớn nhất nước ta là
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long