CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM.. • I..[r]
Trang 1Giáo viên: Lê Thị Tuyết Linh
MÔN: TIẾNG ANH
LỚP 4
Trang 2CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
• I WARN-UP: KHỞI ĐỘNG
* Kiểm tra bài cũ:
Các em hãy sắp xếp các từ sau để tạo thành từ có nghĩa:
a) imsw
b) ananba
c) pepal
d) dcena
Swim Banana Apple Dance
Trang 3( Page 38-39)
Trang 4I NEW LESSON
1 Vocabularies:
Classrom (n)
Trang 5Pencil (n)
Map (n)
Trang 6Wall (n)
Pencil box (n)
Trang 7Notebook (n)
School bag (n)
Trang 8Classroom ( n )
Map ( n )
pencil ( n)
notebook (n)
Lớp học, phòng học
bản đồ
bút chì bức tường Hộp viết chì Quyển vở
Cặp sách, túi sách
Trang 9Hình thức số nhiều của các danh từ
Classrooms (n)
Map s (n)
pencil s (n)
school bag s (n)
notebook s (n)
Trang 102 Grammar:
a) These are + tên đồ vật
dùng để giới thiệu những đồ vật ở gần.
Ví dụ: These are pencils.
b) Those are + tên đồ vật
dùng để giới thiệu những đồ vật ở xa.
Ví dụ: Those are school bags.
Trang 11
III Practice
• 1 Look, listen and repeat
* HS luyện đọc đoạn văn: This is our classroom
These are maps
They are on the wall
Trang 122 Look and say
These are……… Those are……… They are……… They are………
Trang 133 Let’s talk
+ HS ở các nhóm sử dụng mẫu câu và các
từ vựng đã học để nói các câu giới thiệu các đồ dùng học tập
* Hoạt động nhóm
Trang 14IV Bài tập củng cố: Chọn đáp án đúng
1 are my pens.
A This B These
2 Look I have a new .
A book B books
3 Those our pencil boxes.
A is B are
4 The maps are the wall.
A on B in
5 There are ten in my bag.
A Pencil B pencils
Trang 15* Đáp án:
1 B These
2 A book
3 B are
4 A on
5 B pencils
Trang 16* Học thuộc các từ vựng và mẫu câu
* Luyện viết các từ: pencil, pencil box, school bag, notebook
* Làm bài tập 1, 2, 4 trong SBT