Nhұn thӭc ÿѭӧc ý nghƭa quan trӑng cӫa vҩn ÿӅ trên, qua quá trình thӵc tұp ӣ công ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành, ÿѭӧc sӵ hѭӟng dүn tұn tình cӫa Thҫy NguyӉn Thanh Nam cùng sӵ quan tâm chӍ bҧ
Trang 1Ӝ GIÁO DӨC VÀ ĈÀO TҤO
TRѬӠNG ĈҤI HӐC CÔNG NGHӊ TP.HCM KHOA Kӂ TOÁN - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Giҧng viên hѭӟng dүn : ThS NGUYӈN THANH NAM Sinh viên thӵc hiӋn : ĈÀO THӎ THANH
MSSV : 1215181208 Lӟp : 12HKT06
TP Hӗ Chí Minh, 2014
Trang 2
TRѬӠNG ĈҤI HӐC CÔNG NGHӊ TP.HCM KHOA Kӂ TOÁN - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Giҧng viên hѭӟng dүn : ThS NGUYӈN THANH NAM Sinh viên thӵc hiӋn : ĈÀO THӎ THANH
MSSV : 1215181208 Lӟp : 12HKT06
TP Hӗ Chí Minh, 2014
Trang 3
Tôi cam ÿoan ÿây là ÿӅ tài nghiên cӭu cӫa tôi Nhӳng kӃt quҧ và sӕ liӋu trong khoá luұn tӕt nghiӋp ÿѭӧc thӵc hiӋn tҥi Công Ty Cә Phҫn KínhThuұn Thành, không sao chép bҩt kǤ nguӗn nào khác Tôi hoàn toàn chӏu trách nhiӋm trѭӟc nhà trѭӡng vӅ sӵ cam ÿoan này
TP H͛ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2014
Tác giҧ
Ĉào Thӏ Thanh
Trang 4
Sau thӡi gian thӵc tұp tҥi Công ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành, tuy thӡi gian thӵc tұp không nhiӅu nhѭng nhӡ sӵ quan tâm chӍ dүn tұn tình cӫa Ban Lãnh ÿҥo và các anh, chӏ trong cѫ quan ÿã tҥo ÿiӅu kiӋn cho em ÿѭӧc tìm hiӇu thӵc tӃ và biӃt thêm ÿѭӧc rҩt nhiӅu kiӃn thӭc chuyên môn, cӫng cӕ nӝi dung lý thuyӃt mà em ÿã tiӃp thu tҥi trѭӡng Nhӳng kiӃn thӭc thӵc tiӉn ÿó sӁ rҩt có ích cho công viӋc cӫa em sau này
Em xin chân thành cҧm ѫn quý Thҫy, Cô trѭӡng Ĉҥi Hӑc Công NghӋ Thành Phӕ Hӗ Chí Minh ÿã tұn tình giҧng dҥy, truyӅn ÿҥt cho em nhӳng kiӃn thӭc quý báu trong suӕt thӡi gian em theo hӑc tҥi trѭӡng, ÿһc biӋt là Thҫy NguyӉn Thanh Nam ÿã quan tâm hѭӟng dүn, chӍ bҧo cho em hoàn thành bài khoá luұn tӕt nghiӋp
Qua ÿây, em cNJng xin gӱi lӡi cҧm ѫn sâu sҳc ÿӃn Ban Lãnh ÿҥo Công ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành, các anh chӏ Phòng KӃ Toán ÿã hӃt lòng giúp ÿӥ, chӍ dүn, tҥo mӑi ÿiӅu kiӋn thuұn lӧi cho em trong suӕt thӡi gian thӵc hành tҥi công ty
Vӟi ÿiӅu kiӋn vӅ thӡi gian và kiӃn thӭc còn hҥn chӃ bài khoá luұn tӕt nghiӋp cӫa em không tránh khӓi nhӳng sai xót Em kính mong tiӃp tөc nhұn ÿѭӧc sӵ góp ý, chӍ bҧo cӫa Thҫy, Cô trѭӡng Ĉҥi Hӑc Công NghӋ Thành Phӕ Hӗ Chí Minh và các anh chӏ trong Công ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành
Cuӕi cùng, em xin kính gӱi quý Thҫy, Cô trѭӡng Ĉҥi Hӑc Công NghӋ Thành Phӕ Hӗ Chí Minh và các anh chӏ trong Công ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành lӡi chúc sӭc khӓe và lòng biӃt ѫn sâu sҳc
TP H͛ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2014
(SV Ký và ghi rõ h͕ tên)
Ĉào Thӏ Thanh
Trang 6……… ………
……… ………
…… ……… …………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
…… ……… …………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2014
Giáo viên hướng dẫn
Trang 7Công Ty TNHH TM DV XNK Công Ty Trách Nhi m Hu Hn Thng Mi Dch V&
Công ty TNHH TM DV & SX Công Ty Trách Nhi m Hu Hn Thng Mi Dch V&
Và Sn Xut Công Ty CP XD TM DV
Trang 8
CCDC Công C& D&ng C&
Công Ty TNHH SX TM DV KT Công Ty Trách Nhi m Hu Hn Sn Xut Thng
Trang 9Bng 2.1 Tình hình hot ng ca Công ty 2 n(m gn ây
Trang 10S 1.12 S hch toán xác nh kt qu kinh doanh
S 2.1 Quy trình kinh doanh ca công ty
S 2.4 T chc b máy k toán
Trang 11
Sơ đồ 2.18 Trình tự luân chuyển của phần mềm kế toán chi phí tài chính
Sơ đồ 2.19 Trình tự luân chuyển của kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 2.20 Trình tự luân chuyển của phần mềm kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 2.21 Trình tự luân chuyển của kế toán chi phí thuế TNDN
Sơ đồ 2.22 Trình tự luân chuyển của phần mềm kế toán chi phí thuế TNDN
Sơ đồ 2.23 Trình tự luân chuyển của kế toán xác định kết quả kinh doanh
Sơ đồ 2.24 Trình tự luân chuyển của phần mềm kế toán xác định kết quả kinh doanh
Sơ đồ 2.25 Trình tự luân chuyển của kế toán lợi nhuận chưa phân phối
Sơ đồ 2.26 Trình tự luân chuyển của phần mềm kế toán lợi nhuận chưa phân phối
Sơ đồ 2.27 Tổ chức công tác kế toán
Sơ đồ 2.28 Quá trình xử lý chứng từ
Sơ đồ 2.29 Quá trình hạch toán trong phần mềm
Trang 12Trang
LỜI MỞ ĐẦU - 1
LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI - 2
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU - 3
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU - 3
KẾT CẤU ĐỀ TÀI - 4
CHƯƠNG I : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 1.1 KHÁI NIỆM HÀNG HOÁ VÀ THÀNH PHẨM - 5
1.1.1 Khái niệm hàng hoá - 5
1.1.2 Khái niệm thành - 5
1.2 KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA VÀ NHIỆM VỤ CỦA KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - 5
1.2.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh - 5
1.2.2 Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh - 6
1.2.3 Ý nghĩa của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh - 6
1.2.4 Phân loại kết quả hoạt động kinh doanh - 6
1.2.4.1 Xác định kết quả từ hoạt động sản xuất kinh doanh - 6
1.2.4.2 Xác định kết quả từ hoạt động khác - 7
1.3 KẾ TOÁN DOANH THU, DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH VÀ THU NHẬP KHÁC - 7
1.3.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - 7
1.3.1.1 Khái niệm - 7
Trang 131.3.1.3 Điều kiện ghi nhận doanh thu - 8
1.3.1.4 Phương thức bán hàng - 8
1.3.1.5 Chứng từ kế toán - 9
1.3.1.6 Tài khoản sử dụng - 9
1.3.1.7 Phương pháp hạch - 10
1.3.1.8 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu - 10
1.3.1.8.1 Khái niệm - 10
1.3.1.8.2 Quy trinh hạch toán - 11
1.3.1.8.3 Tài khoản sử dụng - 11
1.3.1.8.4 Phương pháp hạch toán - 12
1.3.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính - 13
1.3.2.1 Khái niệm - 13
1.3.2.2 Chứng từ kế toán - 13
1.3.2.3 Tài khoản sử dụng - 13
1.3.2.4 Phương pháp hạch toán - 14
1.3.3 Kế toán thu nhập từ hoạt động khác - 14
1.3.3.1 Khái niệm - 14
1.3.3.2 Chứng từ kế toán - 15
1.3.3.3 Tài khoản sử dụng - 15
1.3.3.4 Phương pháp hạch toán - 16
1.4 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI PHÍ PHÁT SINH TRONG QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG - 16
1.4.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán - 16
Trang 141.4.1.2 Phương pháp tính giá vốn hàng bán - 17
1.4.1.3 Chứng từ kế toán - 17
1.4.1.4 Tài khoản sử dụng - 17
1.4.1.5 Phương pháp hạch toán - 18
1.4.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính - 18
1.4.2.1 Khái niệm - 18
1.4.2.2 Chứng từ kế toán - 19
1.4.2.3 Tài khoản sử dụng - 19
1.4.2.4 Phương pháp hạch toán - 20
1.4.3 Kế toán chi phí bán hàng - 20
1.4.3.1 Khái niệm - 20
1.4.3.2 Nguyên tắc xác định chi phí bán hàng - 20
1.4.3.3 Chứng từ kế toán - 21
1.4.3.4 Tài khoản sử dụng - 21
1.4.3.5 Phương pháp hạch toán - 22
1.4.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp - 22
1.4.4.1 Khái niệm - 22
1.4.4.2 Nguyên tắc xác định chi phí quản lý doanh nghiệp - 23
1.4.4.3 Chứng từ kế toán - 23
1.4.4.4 Tài khoản sử dụng - 23
1.4.4.5 Phương pháp hạch toán - 24
1.4.5 Kế toán chi phí khác - 25
1.4.5.1 Khái niệm - 25
Trang 151.4.5.3 Tài khoản sử dụng - 25
1.4.5.4 Phương pháp hạch toán - 26
1.4.6 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp - 26
1.4.6.1 Khái niệm - 26
1.4.6.2 Chứng từ kế toán - 26
1.4.6.3 Tài khoản sử dụng - 27
1.4.5.4 Phương pháp hạch toán - 26
1.5 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - 27
1.5.1 Khái niệm - 27
1.5.2 Chứng từ kế toán - 27
1.5.3 Tài khoản sử dụng - 27
1.5.4 Phương pháp hạch toán - 28
1.6 LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI - 29
1.6.1 Khái niệm - 29
1.6.2 Chứng từ kế toán - 29
1.6.3 Tài khoản sử dụng - 29
1.6.4 Phương pháp hạch toán - 30
CHƯƠNG II : KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KÍNH THUẬN THÀNH 2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY - 31
2.1.1 Giới thiệu về quá trình hình thành và phát triển công ty - 31
2.1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của công ty - 32
2.1.2.1 Chức năng và lĩnh vực hoạt động kinh doanh - 32
Trang 162.1.3 Cơ cấu tổ chức sản xuất kinh doanh và quản lý của công ty - 34
2.1.3.1 Cơ cấu tổ chức sản xuất kinh doanh - 34
2.1.3.2 Cơ cấu tổ chức quản lý - 36
2.1.4 Tổ chức công tác kế toán - 38
2.1.4.1 Hình thức tổ chức bộ máy kế toán - 38
2.1.4.2 Chức năng và nhiệm vụ - 39
2.1.4.3 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty - 42
2.1.4.4 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty - 43
2.1.4.5 Sổ sách áp dụng tại công ty - 44
2.1.4.6 Trình tự xử lý thông tin - 44
2.1.5 Tình hình kinh doanh và phương hướng phát triển - 45
2.1.5.1 Tình hình kinh doanh - 45
2.1.5.2 Phương hướng phát triển - 46
2.2 THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẨN KÍNH THUẬN THÀNH 47 2.2.1 KẾ TOÁN DOANH THU, DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH VÀ THU NHẬP KHÁC - 47
2.2.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - 47
2.2.1.1.1 Đặc điểm doanh thu - 47
2.2.1.1.2 Thời điểm ghi nhận doanh thu - 47
2.2.1.1.3 Đặc điểm hàng hoá của công ty - 47
2.2.1.1.4 Chính sách bán hàng - 48
2.2.1.1.5 Phương thức thanh toán - 48
2.2.1.1.6 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 48
Trang 172.2.1.1.8 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 52
2.2.1.2 Kế toán doanh thu tài chính - 56
2.2.1.2.1 Đặc điểm - 56
2.2.1.2.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 56
2.2.1.2.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 56
2.2.1.2.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 58
2.2.1.3 Kế toán thu nhập khác - 60
2.2.1.3.1 Đặc điểm - 60
2.2.1.3.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 60
2.2.1.3.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 60
2.2.1.3.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 62
2.2.2 CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH TRONG QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG 63 2.2.2.1 Kế toán giá vốn hàng bán - 63
2.2.2.1.1 Đặc điểm - 63
2.2.2.1.2 Phương pháp xuất kho - 63
2.2.2.1.3 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 64
2.2.2.1.4 Trình tự luân chuyển chứng từ - 64
2.2.2.1.5 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 67
2.2.2.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính - 70
2.2.2.2.1 Đặc điểm - 70
2.2.2.2.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 70
2.2.2.2.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 70
2.2.2.2.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 72
Trang 182.2.2.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp - 75
2.2.2.4.1 Đặc điểm - 75
2.2.2.4.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 75
2.2.2.4.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 76
2.2.2.4.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 78
2.2.2.5 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp - 81
2.2.2.5.1 Đặc điểm - 81
2.2.2.5.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 81
2.2.2.5.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 81
2.2.2.5.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 82
2.2.3 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - 85
2.2.3.1 Đặc điểm - 85
2.2.3.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 85
2.2.3.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 85
2.2.3.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 87
2.2.4 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI - 90
2.2.4.1 Đặc điểm - 90
2.2.4.2 Tài khoản sử dụng và chứng từ kế toán - 90
2.2.4.3 Trình tự luân chuyển chứng từ - 90
2.2.4.4 Một số nghiệp vụ thực tế phát sinh - 92
CHƯƠNG III : NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KÍNH THUẬN THÀNH 3.1 NHẬN XÉT CHUNG - 95
Trang 193.1.1.1 Thuận lợi - 95
3.1.1.2 Khó khăn - 95
3.1.2 Công tác kế toán - 96
3.1.2.1 Thuận lợi - 96
3.1.2.2 Khó khăn - 96
3.2 KIẾN NGHỊ - 97
3.3 KẾT LUẬN - 101
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 20LӠI MӢ ĈҪU
Trong ÿiӅu kiӋn nӅn kinh tӃ thӏ trѭӡng nhѭ ngày nay, vӟi cѫ chӃ hҥch toán kinh doanh và
sӵ cҥnh tranh gay gҳt cӫa nhiӅu thành phҫn kinh tӃ thì ÿӇ tӗn tҥi lâu dài và phát triӇn bӅn vӳng, các ÿѫn vӏ sҧn xuҩt kinh doanh phҧi ÿҧm bҧo tӵ chӫ trong hoҥt ÿӝng sҧn xuҩt kinh doanh và hoҥt ÿӝng có lãi Thӵc hiӋn ÿѭӧc yêu cҫu ÿó ÿòi hӓi các nhà quҧn lý doanh nghiӋp cҫn nҳm bҳt thông tin kӏp thӡi và chính xác, tӯ ÿó làm cѫ sӣ ÿӇ ÿѭa ra nhӳng quyӃt ÿӏnh kinh doanh sao cho có hiӋu quҧ nhҩt Vì thӃ buӝc các nhà quҧn lý phҧi quan tâm tӟi tҩt cҧ các khâu cӫa quá trình sҧn xuҩt, tӯ lúc bӓ vӕn ra ÿӃn khi thu hӗi vӕn vӅ vì mөc ÿích cuӕi cùng cӫa hҫu hӃt các doanh nghiӋp là tӕi ÿa hoá lӧi nhuұn Trong ÿiӅu kiӋn này các doanh nghiӋp phҧi tӵ mình quyӃt ÿӏnh sҧn xuҩt cái gì? Sҧn xuҩt cho ai? Và sҧn xuҩt nhѭ thӃ nào? Lúc này doanh nghiӋp nào tә chӭc tӕt khâu tiêu thө sҧn phҭm, hàng hóa thì doanh nghiӋp ÿó ÿҧm bҧo thu hӗi vӕn, bù ÿҳp ÿѭӧc chi phí bӓ ra và xác ÿӏnh ÿúng kӃt quҧ kinh doanh sӁ có cѫ hӝi tӗn tҥi và phát triӇn Muӕn thӵc hiӋn ÿѭӧc ÿiӅu ÿó, doanh nghiӋp phҧi nҳm bҳt và ÿáp ӭng ÿѭӧc tâm lý, nhu cҫu ngѭӡi tiêu dùng Thӵc tӃ nӅn kinh tӃ thӏ trѭӡng ÿã và ÿang cho thҩy rõ ÿiӅu ÿó
Nhұn thӭc ÿѭӧc ý nghƭa quan trӑng cӫa vҩn ÿӅ trên, qua quá trình thӵc tұp ӣ công ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành, ÿѭӧc sӵ hѭӟng dүn tұn tình cӫa Thҫy NguyӉn Thanh Nam cùng sӵ quan tâm chӍ bҧo cӫa các anh chӏ trong phòng kӃ toán công ty, em nhұn thҩy kӃ toán nói chung và kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh là bӝ phұn hӃt sӭc quan trӑng nên luôn luôn ÿòi hӓi phҧi ÿѭӧc hoàn thiӋn Vì vұy, em quyӃt ÿӏnh ÿi sâu nghiên cӭu công tác kӃ toán cӫa công ty vӟi ÿӅ tài: “KӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh tҥi Công Ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành”
Trang 21LÝ DO CHӐN Ĉӄ TÀI
Trong xu thӃ hiӋn nay, nӅn kinh tӃ toàn cҫu hoá làm cho mӭc ÿӝ cҥnh tranh vӅ kinh tӃ thӃ giӟi nói chung và ViӋt Nam nói riêng ÿang ngày càng diӉn ra gay gҳt ViӋt Nam kӇ tӯ khi gia nhұp tә chӭc thѭѫng mҥi thӃ giӟi- thành viên thӭ 150 cӫa WTO ÿã không ngӯng nӛ lӵc vѭѫn lên ÿӇ bҳt kӏp vӟi nhӳng thay ÿәi và phát triӇn cӫa nӅn kinh tӃ thӃ giӟi ĈiӅu ÿó ÿã khuyӃn khích nhiӅu doanh nghiӋp lӟn nhӓ ra ÿӡi vӟi các lƭnh vӵc hoҥt ÿӝng kinh doanh phong phú, ÿa dҥng Sӵ biӃn ÿәi cӫa nӅn kinh tӃ ҧnh hѭӣng rҩt lӟn ÿӃn doanh nghiӋp và ngѭӧc lҥi hoҥt ÿӝng cӫa doanh nghiӋp cNJng ҧnh hѭӣng rҩt lӟn ÿӃn nӅn kinh tӃ
Mӛi doanh nghiӋp muӗn tӗn tҥi và phát triӇn thì kinh doanh phҧi có hiӋu quҧ Muӕn vұy doanh nghiӋp phҧi có chiӃn lѭӧc kinh doanh ÿúng ÿҳn và ÿҥt ÿѭӧc lӧi nhuұn
YӃu tӕ góp phҫn không nhӓ ÿӃn sӵ sӕng còn cӫa doanh nghiӋp chính là khâu tiêu thө sҧn phҭm, hàng hoá trên thӏ trѭӡng Bӣi vì thông qua tiêu thө sҧn phҭm doanh nghiӋp mӟi thu hӗi ÿѭӧc chi phí bӓ ra, thu ÿѭӧc lӧi nhuұn ÿӇ tái ÿҫu tѭ và mӣ rӝng quy mô kinh doanh
Thông qua quá trình tiêu thө sҧn phҭm, các nhà quҧn lý doanh nghiӋp có thӇ nҳm ÿѭӧc chu kǤ sӕng cӫa sҧn phҭm, biӃt ÿѭӧc quá trình lѭu chuyӇn hàng hoá, sҧn phҭm cӫa mình, hiӇu rõ hѫn nhu cҫu thӏ trѭӡng Tӯ ÿó giúp hӑ có nhӳng quyӃt ÿӏnh sáng suӕt hѫn và ÿѭa ra ÿѭӧc nhӳng chiӃn lѭӧc kinh doanh ÿúng ÿҳn, có lӧi
Khâu tiêu thө sҧn phҭm còn giúp cho viӋc lѭu thông hàng hoá trên thӏ trѭӡng ÿѭӧc thuұn lӧi, tiêu thө hàng hoá nhҵm ÿáp ӭng cung cҩp khӕi lѭӧng sҧn phҭm, hàng hoá nhҩt ÿӏnh, ÿáp ӭng thoҧ mãn nhu cҫu tiêu dùng cho xã hӝi
Tiêu thө sҧn phҭm, hàng hoá giúp cho các doanh nghiӋp thӵc hiӋn viӋc hӧp tác vӟi nhau hiӋu quҧ hѫn, chӫ ÿӝng ÿѭӧc nguӗn hàng ÿӇ thӵc hiӋn viӋc sҧn xuҩt kinh doanh cӫa mình
Công tác kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh là mӝt trong nhӳng lƭnh vӵc có ý nghƭa ÿһc biӋt quan trӑng là vì vұy
Xuҩt phát tӯ nhӳng vҩn ÿӅ trên, ÿӇ tìm hiӇu rõ hѫn vӅ kӃ toán tiêu thө và cách hҥch toán xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh ӣ Công Ty, tôi quyӃt ÿӏnh chӑn ÿӅ tài : “ Kӂ TOÁN TIÊU THӨ VÀ XÁC ĈӎNH KӂT QUҦ KINH DOANH TҤI CÔNG TY CӘ PHҪN KÍNH THUҰN THÀNH” làm ÿӅ tài khoá luұn tӕt nghiӋp cӫa mình
Trang 22MӨC TIÊU NGHIÊN CӬU
ĈӅ tài này ÿѭӧc thӵc hiӋn nhҵm nhӳng mөc tiêu sau:
Tәng hӧp, hӋ thӕng nhӳng vҩn ÿӅ lý luұn chung liên quan ÿӃn kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh
Nghiên cӭu thӵc trang công tác kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh tҥi Công Ty
ĈӔI TѬӦNG NGHIÊN CӬU
Nghiên cӭu công tác kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh tҥi Công Ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành
PHҤM VI NGHIÊN CӬU
ĈӅ tài tұp trung nghiên cӭu kӃt quҧ hoҥt ÿӝng sҧn xuҩt kinh doanh cӫa công ty năm 2013 và thӵc trang công tác kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh tҥi Công Ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành tháng 12 năm 2013
PHѬѪNG PHÁP NGHIÊN CӬU
ĈӇ hoàn thành khoá luұn này, tôi ÿã sӱ dөng các phѭѫng pháp nghiên cӭu sau :
Phѭѫng pháp nghiên cӭu tham khҧo tài liӋu: Ĉӑc, tham khҧo, tìm hiӇu các giáo trình do các sách vӅ kӃ toán ÿӇ có cѫ sӣ cho ÿӅ tài nghiên cӭu
Phѭѫng pháp phӓng vҩn: ÿѭӧc sӱ dөng trong suӕt quá trình thӵc tұp, giúp tôi giҧi ÿáp nhӳng thҳc mҳc cӫa mình và hiӇu rõ hѫn vӅ công tác kӃ toán tҥi Công Ty
Phѭѫng pháp thu thұp xӱ lý sӕ liӋu : Ĉѭӧc áp dөng ÿӇ thu thұp sӕ liӋu thô cӫa Công Ty sau ÿó toàn bӝ sӕ liӋu ÿѭӧc xӱ lý và chӑn lӑc ÿӇ ÿѭa vào khoá luұn mӝt cách chính xác, khoa hӑc, ÿѭa ÿӃn cho ngѭӡi ÿӑc nhӳng thông tin hiӋu quҧ nhҩt
Phѭѫng pháp thӕng kê: Dӵa trên nhӳng sӕ liӋu ÿã ÿѭӧc thӕng kê ÿӇ phân tích, so sánh, ÿӕi chiӃu tӯ ÿó nêu lên nhӳng ѭu ÿiӇm, nhѭӧc ÿiӇm trong công tác kinh doanh nhҵm tìm ra
Trang 232.1 Giӟi thiӋu chung vӅ Công Ty
2.2 Thӵc trang tә chӭc công tác kӃ toán tiêu thө và xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh tҥi Công
Ty Cә Phҫn Kính Thuұn Thành
Chѭѫng 3: Nhұn xét và kiӃn nghӏ
Trang 24
CHѬѪNG I: CѪ SӢ LÝ LUҰN Vӄ Kӂ TOÁN TIÊU THӨ VÀ XÁC ĈӎNH
KӂT QUҦ KINH DOANH 1.1 KHÁI NIӊM HÀNG HOÁ VÀ THÀNH PHҬM
1.1.1 Khái niӋm hàng hoá
Hàng hoá là các loҥi vұt tѭ, sҧn phҭm do doanh nghiӋp mua vӅ vӟi mөc ÿích ÿӇ bán Giá gӕc hàng hoá mua vào, bao gӗm: Giá mua theo hoá ÿѫn và chi phí thu mua hàng hoá Trѭӡng hӧp doanh nghiӋp mua hàng hoá vӅ ÿӇ bán lҥi nhѭng vì lý do nào ÿó cҫn phҧi gia công, sѫ chӃ, tân trang, phân loҥi chӑn lӑc ÿӇ làm tăng thêm giá trӏ hoһc khҧ năng bán cӫa hàng hoá thì trӏ giá hàng mua gӗm giá mua theo hoá ÿѫn cӝng chi phí gia công, sѫ chӃ Ĉӕi vӟi hàng hoá cӫa ÿѫn vӏ nhұp khҭu, ngoài các chi phí trên còn bao gӗm cҧ thuӃ nhұp khҭu, thuӃ tiêu thө ÿһc biӋt hàng nhұp khҭu (nӃu có), thuӃ GTGT hàng nhұp khҭu (nӃu không ÿѭӧc khҩu trӯ), chi phí bҧo hiӇm,
1.1.2 Khái niӋm thành phҭm
Trong doanh nghiӋp sҧn xuҩt công nghiӋp: Thành phҭm là nhӳng sҧn phҭm ÿã kӃt thúc toàn bӝ quy trình công nghӋ sҧn xuҩt do doanh nghiӋp tiӃn hành hoһc thuê ngoài gia công chӃ biӃn và ÿã ÿѭӧc kiӇm nghiӋm phù hӧp vӟi tiêu chuҭn kӻ thuұt quy ÿӏnh và ÿã nhұp kho thành phҭm
1.2 KHÁI NIӊM, Ý NGHƬA VÀ NHIӊM VӨ CӪA Kӂ TOÁN TIÊU THӨ VÀ XÁC ĈӎNH KӂT QUҦ KINH DOANH
1.2.1 Khái niӋm kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh
KӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh là kӃt quҧ cuӕi cùng cӫa hoҥt ÿӝng sҧn xuҩt kinh doanh
và các hoҥt ÿӝng khác trong mӝt kǤ kӃ toán nhҩt ÿӏnh, hay kӃt quҧ kinh doanh là biӇu hiӋn bҵng tiӅn phҫn chênh lӋch giӳa tәng doanh thu và tәng chi phí cӫa các hoҥt ÿӝng kinh tӃ ÿã ÿѭӧc thӵc hiӋn NӃu tәng doanh thu lӟn hѫn tәng chi phí thì doanh nghiӋp có lӡi, ngѭӧc lҥi nӃu tәng doanh thu nhӓ hѫn tәng chi phí thì doanh nghiӋp lӛ
Trang 251.2.2 NhiӋm vө cӫa kӃ toán xác ÿӏnh kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh
NhiӋm vө cӫa kӃ toán xác ÿӏnh kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh là phҧn ánh ÿҫy ÿӫ, chính xác kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh trong kǤ và hҥch toán theo ÿúng cѫ chӃ cӫa Bӝ Tài Chính KӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh phҧi ÿѭӧc tính toán chính xác, hӧp lý, kӏp thӡi và hҥch toán chi tiӃt cho tӯng loҥi sҧn phҭm, dӏch vө trong tӯng hoҥt ÿӝng thѭѫng mҥi dӏch vө và các hoҥt ÿӝng khác KӃ toán phҧi theo dõi, giám sát và phҧn ánh các khoҧn doanh thu, chi phí cӫa các hoҥt ÿӝng trong kǤ kӃ toán
1.2.3 Ý nghƭa cӫa kӃ toán xác ÿӏnh kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh
KӃ toán xác ÿӏnh kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh là ÿiӅu kiӋn cҫn thiӃt ÿӇ ÿánh giá kӃt quҧ sҧn xuҩt cӫa doanh nghiӋp trong mӝt kǤ kӃ toán nhҩt ÿӏnh, là cѫ sӣ ÿánh giá hiӋu quҧ cuӕi cùng cӫa hoҥt ÿӝng sҧn xuҩt kinh doanh và ҧnh hѭӣng ÿӃn sӵ sӕng còn cӫa doanh nghӋp Ngoài ra, kӃ toán xác ÿӏnh kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh còn giúp cho doanh nghiӋp có thӇ phân tích, ÿánh giá hiӋu quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh cӫa doanh nghiӋp ÿӇ tӯ ÿó doanh nghiӋp sӁ lӵa chӑn nhӳng phѭѫng án kinh doanh, phѭѫng án ÿҫu tѭ hiӋu quҧ nhҩt
1.2.4 Phân loҥi kӃt quҧ hoҥt ÿӝng kinh doanh
1.2.4.1 Xác ÿ͓nh k͇t qu̫ kinh doanh tͳ ho̩t ÿ͡ng s̫n xṷt kinh doanh
KӃt quҧ kinh doanh tӯ hoҥt ÿӝng sҧn xuҩt kinh doanh là sӕ chênh lӋch giӳa tәng doanh thu và tәng chi phí cӫa toàn bӝ sҧn phҭm, hàng hoá dӏch vө ÿã ÿѭӧc xác ÿӏnnh tiêu thө trong
kǤ và các khoҧn thuӃ phҧi nӝp theo quy ÿӏnh cӫa nhà nѭӟc
KӃt quҧ Doanh Giá vӕn Chi phí Chi phí
hoҥt ÿӝng = thu - hàng - bán - quҧn lý
kinh doanh thuҫn bán hàng doanh nghiӋp
Trong ÿó : Doanh thu thuҫn = Doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө – Các khoҧn giҧm trӯ ( chiӃt khҩu, giҧm giá, hàng bán bӏ trҧ lҥi, thuӃ TTĈB, thuӃ xuҩt khҭu, thuӃ GTGT tính theo phѭѫng pháp trӵc tiӃp )
Trang 261.2.4.2 Xác ÿ͓nh k͇t qu̫ kinh doanh tͳ ho̩t ÿ͡ng khác
* Xác ÿ͓nh k͇t qu̫ kinh doanh tͳ ho̩t ÿ͡ng tài chính
KӃt quҧ kinh doanh tӯ hoҥt ÿӝng tài chính là sӕ chênh lӋch giӳa doanh thu hoҥt ÿӝng tài chính và chi phí hoҥt ÿӝng tài chính thӵc tӃ phát sinh trong kǤ
KӃt quҧ hoҥt ÿӝng = Doanh thu hoҥt ÿӝng - Chi phí hoҥt ÿӝng
kinh doanh HĈTC tài chính tài chính
* Xác ÿ͓nh k͇t qu̫ kinh doanh tͳ ho̩t ÿ͡ng khác
Hoҥt ÿӝng khác là hoҥt ÿӝng diӉn ra không thѭӡng xuyên, không dӵ tính trѭӟc hoһc có
dӵ tính nhѭng ít có khҧ năng thӵc hӋn
KӃt quҧ kinh doanh tӯ hoҥt ÿӝng khác là sӕ chênh lӋch giӳa thu nhұp khác và chi phí khác phát sinh trong kǤ
KӃt quҧ kinh doanh khác = Thu nhұp khác – Chi phí khác
1.3 Kӂ TOÁN DOANH THU, DOANH THU HOҤT ĈӜNG TÀI CHÍNH VÀ THU NHҰP KHÁC
1.3.1 KӃ toán doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө
1.3.1.1 Khái niӋm
Theo chuҭn mӵc sӕ 14 ban hành ngày 31/12/2001 cӫa Bӝ Tài Chính
“ Doanh thu là tәng giá trӏ các lӧi ích kinh tӃ mà doanh nghiӋp thu ÿѭӧc trong kǤ kӃ toán, phát sinh tӯ hoҥt ÿӝng sҧn xuҩt kinh doanh thông thѭӡng cӫa doanh nghiӋp , góp phҫn làm tăng vӕn chӫ sӣ hӳu”
1.3.1.2 Thӡi ÿiӇm ghi nhұn doanh thu
Doanh thu ÿѭӧc ghi nhұn trong thӡi kǤ mà sҧn phҭm ÿѭӧc chuyӇn giao cho khách hàng
Ĉ͙i vͣi ph˱˯ng thͱc giao d͓ch trc ti͇p: doanh thu ÿѭӧc ghi ngay khi xuҩt giao sҧn
phҭm cho khách hàng
Ĉ͙i vͣi ph˱˯ng thͱc g͵i hàng ÿi bán: doanh thu chӍ ÿѭӧc ghi khi khách hàng chҩp nhұn
thanh toán hoһc khi khách hàng thanh toán tiӅn cho doanh nghiӋp
Trang 27Ĉ͙i vͣi ph˱˯ng thͱc v̵n chuy͋n th̻ng: doanh thu chӍ ghi khi lúc nhұn tiӅn hàng ngѭӡi
mua trҧ hoһc giҩy Báo có khi ngѭӡi mua ký nhұn ÿӫ hàng
Ngoài ra, doanh thu cӫa doanh nghiӋp còn bao gӗm giá trӏ sҧn phҭm ÿem biӃu tһng, trao ÿәi hoһc tiêu dùng nӝi bӝ
ChӍ ghi nhұn doanh thu trong trѭӡng kǤ kӃ toán khi thӓa mãn ÿӗng thӡi các ÿiӅu kiӋn ghi nhұn doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө
1.3.1.3 ĈiӅu kiӋn ghi nhұn doanh thu
Doanh nghiӋp ÿã chuyӇn giao phҫn lӟn rӫi ro và lӧi ích gҳn liӅn vӟi quyӅn sӣ hӳu hàng hóa dӏch vө cho ngѭӡi mua
Doanh nghiӋp không còn nҳm giӳ quyӅn quҧn lý hàng hóa nhѭ ngѭӡi sӣ hӳu hàng hóa hoһc quyӅn kiӇm soát hàng hóa
Doanh thu ÿѭӧc xác ÿӏnh tѭѫng ÿӕi chҳc chҳn
Doanh nghiӋp ÿã thu ÿѭӧc hoһc sӁ thu ÿѭӧc lӧi ích kinh tӃ tӯ giao dӏch bán hàng
Xác ÿӏnh ÿѭӧc chi phí liên quan ÿӃn giao dӏch bán hàng
1.3.1.4 Phѭѫng thӭc bán hàng
Ph ˱˯ng thͱc bên mua ÿ͇n nh̵n hàng trc ti͇p: Theo phѭѫng thӭc này ngѭӡi bán giao
hàng hoá trӵc tiӃp cho ngѭӡi mua tҥi kho, quҫy hay tҥi bӝ phұn sҧn xuҩt Hàng hoá khi bàn giao cho ngѭӡi mua, ÿѭӧc ngѭӡi mua thanh toán hoһc chҩp nhұn thanh toán thì xem nhѭ ÿã
ÿѭӧc tiêu thө
Ph ˱˯ng thͱc chuy͋n hàng, chͥ ch̭p nh̵n: Là phѭѫng thӭc mà bên bán chuyӇn hàng
cho bên mua ÿӃn mӝt ÿӏa ÿiӇm ghi trong hӧp ÿӗng Sӕ hàng này vүn thuӝc quyӅn sӣ hӳu cӫa bên bán, chӍ khi nào ÿѭӧc bên mua kiӇm nhұn, thanh toán hoһc chҩp nhұn thanh toán thì sӕ hàng chuyӇn giao mӟi ÿѭӧc coi là tiêu thө
Ph ˱˯ng thͱc bán hàng tr̫ ch̵m: Theo hình thӭc này, ngѭӡi mua ÿѭӧc trҧ tiӅn hàng
thành nhiӅu lҫn Doanh nghiӋp thѭѫng mҥi, ngoài sӕ tiӅn thu theo giá bán thông thѭӡng còn thu thêm ngѭӡi mua mӝt khoҧn lãi do trҧ chұm
Trang 28PhiӃu xuҩt kho
PhiӃu thu, giҩy báo có, uӹ nhiӋm chi
Bҧng kê doanh thu
S ͝ sách:
Sә nhұt ký chung, Các sә chi tiӃt tài khoҧn có liên quan
Sә chi tiӃt tài khoҧn doanh thu, Sә chi tiӃt bán hàng
Sә quӻ, sә tiӅn gӱi
1.3.1.6 Tài khoҧn sӱ dөng
Tài kho ̫n 511 - Doanh thu bán hàng và cung c̭p d͓ch vͭ, có 5 tài kho̫n c̭p 2
Tài khoҧn 5111 - Doanh thu bán hàng hoá
Tài khoҧn 5112 - Doanh thu bán các thành phҭm
Tài khoҧn 5113 - Doanh thu cung cҩp dӏch vө
Tài khoҧn 5114 - Doanh thu trӧ cҩp, trӧ giá
Tài khoҧn 5117 - Doanh thu kinh doanh bҩt ÿӝng sҧn ÿҫu tѭ
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n 511- Doanh thu bán hàng và cung c̭p d͓ch vͭ
Bên Nͫ: Sӕ thuӃ tiêu thө ÿһc biӋt, hoһc thuӃ xuҩt khҭu phҧi nӝp tính trên doanh thu thӵc
tӃ và ÿѭӧc xác ÿӏnh là ÿã bán trong kǤ kӃ toán Sӕ thuӃ GTGT phҧi nӝp cӫa doanh nghiӋp tính theo phѭѫng pháp trӵc tiӃp
Hàng bán bӏ trҧ lҥi, giҧm giá hàng bán, chiӃt khҩu thѭѫng mҥi kӃt chuyӇn cuӕi kǤ
KӃt chuyӇn doanh thu thuҫn vào Tài khoҧn 911 “Xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh”
Bên Có: Doanh thu bán sҧn phҭm, hàng hoá, bҩt ÿӝng sҧn ÿҫu tѭ và cung cҩp dӏch vө cӫa doanh nghiӋp thӵc hiӋn trong kǤ kӃ toán
Tài kho ̫n 511 không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Trang 29Sѫ ÿӗ 1.2 Sѫ ÿӗ hҥch toán doanh thu bán hàng theo phѭѫng thӭc trҧ góp
1.3.1.8 KӃ toán các khoҧn giҧm trӯ doanh thu
1.3.1.8.1 Khái niӋm
ChiӃt khҩu thѭѫng mҥi: Khoҧn tiӅn mà doanh nghiӋp ÿã giҧm trӯ, hoһc ÿã thanh toán
cho ngѭӡi mua hàng (sҧn phҭm, hàng hoá), dӏch vө và khӕi lѭӧng lӟn theo thoҧ thuұn vӅ chiӃt khҩu thѭѫng mҥi ÿã ghi trên hӧp ÿӗng kinh tӃ mua bán hàng hoһc cam kӃt mua, bán hàng
Hàng bán bӏ trҧ lҥi : Sӕ sҧn phҭm, hàng hoá doanh nghiӋp ÿã xác ÿӏnh tiêu thө, nhѭng
khách hàng trҧ lҥi do vi phҥm các ÿiӅu kiӋn ÿã cam kӃt trong hӧp ÿӗng kinh tӃ nhѭ: hàng hoá kém phҭm chҩt, sai quy cách, chӫng loҥi
Giҧm giá hàng bán: Khoҧn giҧm trӯ ÿѭӧc bên bán chҩp nhұn mӝt cách ÿһc biӋt trên giá
ÿã thoҧ thuұn trên hoá ÿѫn, vì lý do hàng bán bӏ kém phҭm chҩt, không ÿúng quy cách, hoһc không ÿúng thӡi hҥn ÿã ghi trên hӧp ÿӗng
Trang 301.3.1.8.2 Quy trình hҥch toán
ChiӃt khҩu thѭѫng mҥi : Ngѭӡi mua hàng nhiӅu lҫn mӟi ÿҥt ÿѭӧc lѭӧng hàng mua
ÿѭӧc hѭӣng chiӃt khҩu thì khoҧn chiӃt khҩu thѭѫng mҥi ÿѭӧc ghi giҧm trӯ vào giá bán trên hoá ÿѫn GTGT hoһc hoá ÿѫn bán hàng lҫn cuӕi cùng Khoҧn chiӃt khҩu thѭѫng mҥi thӵc tӃ phát sinh ÿѭӧc phҧn ánh vào bên Nӧ tài khoҧn 521 - ChiӃt khҩu thѭѫng mҥi Cuӕi kǤ, khoҧn chiӃt khҩu thѭѫng mҥi ÿѭӧc kӃt chuyӇn toàn bӝ sang tài khoҧn 511- doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө ÿӇ xác ÿӏnh doanh thu thuҫn cӫa khӕi lѭӧng sҧn phҭm, hàng hoá, dӏch vө thӵc tӃ phát sinh trong kǤ
Hàng bán bӏ trҧ lҥi: Phҧn ánh giá trӏ cӫa sӕ hàng bán bӏ trҧ lҥi (tính theo ÿúng ÿѫn giá
bán ghi trên hoá ÿѫn) Các chi phí khác phát sinh liên quan ÿӃn viӋc hàng bán bӏ trҧ lҥi mà doanh nghiӋp phҧi chi sӁ ÿѭӧc phҧn ánh vào tài khoҧn 641- chi phí bán hàng Trong kǤ, giá trӏ cӫa sҧn phҭm, hàng hoá ÿã bán bӏ trҧ lҥi ÿѭӧc phҧn ánh vào bên Nӧ tài khoҧn 531- hàng bán
bӏ trҧ lҥi Cuӕi kǤ, tәng giá trӏ cӫa hàng bán bӏ trҧ lҥi sӁ ÿѭӧc kӃt chuyӇn sang tài khoҧn doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө hoһc tài khoҧn doanh thu bán hàng nӝi bӝ ÿӇ xác nhұn doanh thu thuҫn cӫa kǤ báo cáo Hàng bán bӏ trҧ lҥi phҧi nhұp kho thành phҭm, hàng hoá và
xӱ lý theo chính sách tài chính hiӋn hành do nhà nѭӟc quy ÿӏnh
Giҧm giá hàng bán: Phҧn ánh vào tài khoҧn này các khoҧn giҧm trӯ do viӋc chҩp nhұn
giҧm giá sau khi ÿã bán hàng và phát hành hoá ÿѫn ( giҧm giá ngoài hoá ÿѫn) do hàng kém chҩt lѭӧng, mҩt phҭm chҩt, không ÿúng quy cách Trong kǤ, giá trӏ cӫa sҧn phҭm, hàng hoá ÿã bán mà ÿѭӧc giám giá sӁ ÿѭӧc phҧn ánh vào bên nӧ tài khoҧn 532- giҧm giá hàng bán Cuӕi
kǤ, tәng trӏ giá cӫa hàng bán ÿѭӧc giҧm giá sӁ ÿѭӧc kӃt chuyӇn sang tài khoҧn doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө hoһc tài khoҧn doanh thu nӝi bӝ ÿӇ xác ÿӏnh doanh thu thuҫn cӫa kǤ báo cáo
1.3.1.8.3 Tài khoҧn sӱ dөng
Tài khoҧn 521 - ChiӃt khҩu thѭѫng mҥi
Tài khoҧn 531- Hàng bán bӏ trҧ lҥi
Tài khoҧn 532- Giҧm giá hàng bán
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n
Trang 31Tài kho ̫n 521- Chi͇t kh̭u th˱˯ng m̩i
Bên N ͫ: Sӕ chiӃt khҩu thѭѫng mҥi ÿã chҩp nhұn thanh toán cho khách hàng
Bên Có: Cuӕi kǤ kӃ toán, kӃt chuyӇn toàn bӝ sӕ chiӃt khҩu thѭѫng mҥi sang Tài khoҧn
511 “Doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө” ÿӇ xác ÿӏnh doanh thu thuҫn cӫa kǤ báo cáo
Tài kho ̫n 521 - Chi͇t kh̭u th˱˯ng m̩i, không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Tài kho ̫n 531- hàng bán b͓ tr̫ l̩i
Bên N ͫ: Doanh thu cӫa hàng bán bӏ trҧ lҥi, ÿã trҧ lҥi tiӅn cho ngѭӡi mua hoһc tính trӯ
vào khoҧn phҧi thu cӫa khách hàng vӅ sӕ sҧn phҭm, hàng hoá ÿã bán
Bên Có: KӃt chuyӇn doanh thu cӫa hàng bán bӏ trҧ lҥi vào bên Nӧ Tài khoҧn 511
“Doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө”, hoһc Tài khoҧn 512 “Doanh thu nӝi bӝ” ÿӇ xác ÿӏnh doanh thu thuҫn trong kǤ báo cáo
Tài kho ̫n 531- Hàng bán b͓ tr̫ l̩i không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Tài kho ̫n 532- Gi̫m giá hàng bán
Bên N ͫ: Các khoҧn giҧm giá hàng bán ÿã chҩp thuұn cho ngѭӡi mua hàng do hàng bán
kém, mҩt phҭm chҩt hoһc sai quy cách theo quy ÿӏnh trong hӧp ÿӗng kinh tӃ
Bên Có: KӃt chuyӇn toàn bӝ sӕ tiӅn giҧm giá hàng bán sang Tài khoҧn “Doanh thu bán hàng và cung cҩp dӏch vө” hoһc Tài khoҧn “Doanh thu bán hàng nӝi bӝ”
Tài kho ̫n 532 – Gi̫m giá hàng bán không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Phát sinh các khoҧn chiӃt khҩu thѭѫng mҥi, hàng bán bӏ trҧ lҥi, giҧm giá hàng
TK 33311 ThuӃ GTGT ÿҫu ra
Trang 32Thu nhұp tӯ cho thuê tài sҧn, cho ngѭӡi khác sӱ dөng tài sҧn (bҵng sáng chӃ, nhãn hiӋu thѭѫng mҥi, bҧn quyӅn tác giҧ, phҫn mӅm vi tính,….)
Cә tӭc, lӧi nhuұn ÿѭӧc chia Thu nhұp vӅ hoҥt ÿӝng ÿҫu tѭ, bán chӭng khoán ngҳn hҥn, dài hҥn, thu nhұp vӅ hoҥt ÿӝng ÿҫu tѭ khác Chênh lӋch lãi do bán ngoҥi tӋ, khoҧn lãi chênh lӋch tӹ giá ngoҥi tӋ, chênh lӋch lãi chuyӇn nhѭӧng vӕn
1.3.2.2 Chӭng tӯ kӃ toán
Hóa ÿѫn GTGT, Hóa ÿѫn bán hàng, PhiӃu tính lãi
1.3.2.3 Tài khoҧn sӱ dөng
Tài kho ̫n : 515 – Doanh thu ho̩t ÿ͡ng tài chính
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n 515 – Doanh thu ho̩t ÿ͡ng tài chính
Bên N ͫ: Sӕ thuӃ GTGT phҧi nӝp tính theo phѭѫng pháp trӵc tiӃp (nӃu có) KӃt chuyӇn
doanh thu hoҥt ÿӝng tài chính thuҫn sang Tài khoҧn 911 - “Xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh”
Bên Có:
TiӅn lãi, cә tӭc và lӧi nhuұn ÿѭӧc chia Lãi do nhѭӧng bán các khoҧn ÿҫu tѭ vào công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kӃt
ChiӃt khҩu thanh toán ÿѭӧc hѭӣng
Lãi tӹ giá hӕi ÿoái phát sinh trong kǤ cӫa hoҥt ÿӝng kinh doanh
Lãi tӹ giá hӕi ÿoái phát sinh khi bán ngoҥi tӋ
Lãi tӹ giá hӕi ÿoái do ÿánh giá lҥi cuӕi năm tài chính các khoҧn mөc tiӅn tӋ có gӕc ngoҥi
tӋ cӫa hoҥt ÿӝng kinh doanh
Doanh thu hoҥt ÿӝng tài chính khác phát sinh trong kǤ
Tài kho ̫n 515 không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Trang 331.3.2.4 Phѭѫng pháp hҥch toán
S ˯ ÿ͛ 1.4 S˯ ÿ͛ h̩ch toán doanh thu ho̩t ÿ͡ng tài chính
1.3.3 KӃ toán thu nhұp tӯ hoҥt ÿӝng khác
Thu các khoҧn nӧ khó ÿòi ÿã xӱ lý xoá sә
Các khoҧn thuӃ ÿѭӧc NSNN hoàn lҥi
Thu các khoҧn nӧ phҧi trҧ không xác ÿӏnh ÿѭӧc chӫ
Các khoҧn tiӅn thѭӣng cӫa khách hàng liên quan ÿӃn tiêu thө hàng hoá, sҧn phҭm, dӏch
vө không tính trong doanh thu (NӃu có)
ChiӃt khҩu thanh toán ÿѭӧc hѭӣng
Lãi cә phiӃu, trái phiӃu mua
bә sung cә phiӃu, trái phiӃu KӃt chuyӇn sang TK 911
ÿӇ xác ÿӏnh KQKD
Lãi tiӅn gӱi, lãi cho vay lãi cә phiӃu, trái phiӃu
Lãi góp liên doanh, ÿҫu tѭ vào
công ty liên kӃt, công ty con
TK 111,112,131
TK 111,112,331 Thu tiӅn BĈS, cho thuê TSCĈ
TK 121,228
TK 221,222,223
TK 111,112
Trang 34Tài kho ̫n 711- Thu nh̵p khác
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n 711 – Thu nh̵p khác
Bên N ͫ
Sӕ thuӃ GTGT phҧi nӝp (nӃu có) tính theo phѭѫng pháp trӵc tiӃp ÿӕi vӟi các khoҧn thu nhұp khác ӣ doanh nghiӋp nӝp thuӃ GTGT tính theo phѭѫng pháp trӵc tiӃp
Cuӕi kǤ kӃ toán, kӃt chuyӇn các khoҧn thu nhұp khác phát sinh trong kǤ sang Tài khoҧn
911 “Xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh”
Bên Có :
Các khoҧn thu nhұp khác phát sinh trong kǤ
Tài kho ̫n 711 không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Trang 35Thanh lý, nhѭӧng bán TSCĈ (thuӃ GTGT theo PP trӵc tiӃp)
Thanh lý, nhѭӧng bán TSCĈ (thuӃ GTGT theo PP khҩu trӯ)
Khoҧn giҧm thuӃ
Khoҧn giҧm thuӃ
Trang 36thành thӵc tӃ dӏch vө hoàn thành và ÿã ÿѭӧc xác ÿӏnh tiêu thө và các khoҧn khác ÿѭӧc tính vào giá vӕn ÿӇ xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh trong kǤ
1.4.1.2 Phѭѫng pháp tính giá vӕn hàng bán
Ph ˱˯ng pháp bình quân gia quy͉n
Trӏ giá hàng hoá xuҩt dùng trong kǤ tính theo công thӭc sau:
Trӏ giá gӕc hàng hoá
xuҩt kho
= Sӕ lѭӧng hàng hoá xuҩt kho
x Ĉѫn giá bình quân
Trong ÿó ÿѫn giá bình quân cӫa hàng hoá ÿѭӧc tính nhѭ sau:
Ĉѫn giá
bình quân
= Trӏ giá hàng hoá tӗn ÿҫu kǤ + Trӏ giá hàng hoá nhұp trong kǤ
Sӕ lѭӧng hàng hoá tӗn ÿҫu kǤ + Sӕ lѭӧng hàng hoá nhұp trong kǤ
Theo phѭѫng pháp này ÿѫn giá bình quân có thӇ ÿѭӧc tính theo thӡi kì (ÿѫn giá bình quân cӕ ÿӏnh) hoһc tính mӛi khi thu nhұp mӝt lô hàng vӅ (ÿѫn giá bình quân di ÿӝng)
1.4.1.3 Chӭng tӯ kӃ toán
PhiӃu xuҩt kho là căn cӭ ghi giá vӕn hàng bán, phòng kӃ toán lұp 3 liên giao cho ngѭӡi cҫm phiӃu xuӕng kho lãnh hàng Sau khi xuҩt kho thӫ kho ghi vào phiӃu xuҩt kho sӕ thӵc tӃ xuҩt, ngày tháng, kí nhұn Liên 1 lѭu ӣ bӝ phұn lұp phiӃu, liên 2 thӫ kho giӳ ghi vào thҿ kho
và chuyӇn cho phòng kӃ toán ÿӇ hoàn tҩt chӭng tӯ kӃ toán và ghi sә Liên 3 ngѭӡi nhұn giӳ ÿӇ ghi sә bӝ phұn Các chi phí khác có chӭng tӯ nhѭ: biên bҧn xӱ lí hàng thiӃu hөt,…
1.4.1.4 Tài khoҧn sӱ dөng
Tài kho ̫n 632- Giá v͙n hàng bán
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n 632- Giá v͙n hàng bán
Bên N ͫ:
Trӏ giá vӕn cӫa sҧn phҭm, hàng hoá, dӏch vө ÿã bán trong kǤ
Sӕ trích lұp dӵ phòng giҧm giá hàng tӗn kho (Chênh lӋch giӳa sӕ dӵ phòng giҧm giá hàng tӗn kho phҧi lұp năm nay lӟn hѫn sӕ dӵ phòng ÿã lұp năm trѭӟc chѭa sӱ dөng hӃt)
Trang 37Bên Có:
KӃt chuyӇn giá vӕn cӫa sҧn phҭm, hàng hoá, dӏch vө ÿã bán trong kǤ sang Tài khoҧn
911 “Xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh”
Khoҧn hoàn nhұp dӵ phòng giҧm giá hàng tӗn kho cuӕi năm tài chính (Chênh lӋch giӳa
sӕ dӵ phòng phҧi lұp năm nay nhӓ hѫn sӕ ÿã lұp năm trѭӟc)
Trӏ giá hàng bán bӏ trҧ lҥi nhұp kho
Tài kho ̫n 632 không có s͙ d˱ cu͙i kǤ
Cә tӭc, lӧi nhuұn ÿѭӧc chia
Chênh lӋch lãi do bán ngoҥi tӋ, khoҧn lãi chênh lӋch tӹ giá ngoҥi tӋ, chênh lӋch lãi chuyӇn nhѭӧng vӕn
TK 159
TK 155,156
TK 157 Xuҩt kho thành phҭm, hàng hóa
Hàng gӱi ÿi bán Hàng gӱi bán ÿã tiêu thө
Hàng bán bӏ trҧ lҥi nhұp kho
TK 911 KӃt chuyӇn vào TK 911
ÿӇ xác ÿӏnh KQKD Nhұp dӵ phòng giҧm giá HTK
Dӵ phòng giҧm giá hàng tӗn kho.
Trang 38Tài kho ̫n 635 - Chi phí ho̩t ÿ͡ng tài chính
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n 635 – Chi phí ho̩t ÿ͡ng tài chính
Bên N ͫ:
Chi phí lãi tiӅn vay, lãi mua hàng trҧ chұm, lãi thuê tài sҧn, lӛ bán ngoҥi tӋ
ChiӃt khҩu thanh toán cho ngѭӡi mua
Các khoҧn lӛ do thanh lý, nhѭӧng bán các khoҧn ÿҫu tѭ
Lӛ tӹ giá hӕi ÿoái phát sinh trong kǤ cӫa hoҥt ÿӝng kinh doanh (Lӛ tӹ giá hӕi ÿoái ÿã thӵc hiӋn)
Lӛ tӹ giá hӕi ÿoái do ÿánh giá lҥi cuӕi năm tài chính các khoҧn mөc tiӅn tӋ có gӕc ngoҥi
tӋ cӫa hoҥt ÿӝng kinh doanh (Lӛ tӹ giá hӕi ÿoái chѭa thӵc hiӋn)
Các khoҧn chi phí cӫa hoҥt ÿӝng ÿҫu tѭ tài chính khác
Trang 391.4.3.2 Nguyên tҳc xác ÿӏnh chi phí bán hàng
Trong quá trình hҥch toán, chi phí bán hàng phҧi ÿѭӧc theo dõi chi tiӃt theo yӃu tӕ chi phí và tùy theo ÿһc ÿiӇm kinh doanh, yêu cҫu quҧn lý cӫa tӯng ngành, tӯng doanh nghiӋp chi phí bán hàng có thӇ ÿѭӧc kӃt hӧp theo dõi dѭӟi nhӳng nӝi dung khác nhau ÿӇ giám sát chһt chӁ và hiӋu quҧ kinh tӃ
VӅ nguyên tҳc chi phí bán hàng phát sinh trong kǤ ÿѭӧc tính hӃt vào giá thành toàn bӝ cӫa nhӳng sҧn phҭm ÿã tiêu thө trong kì ÿӇ xác ÿӏnh kӃt quҧ kinh doanh Tuy nhiên trong trѭӡng hӧp chu kì sҧn xuҩt kinh doanh dài trong kì có hoһc có ít sҧn phҭm, hàng hóa tiêu thө thì cuӕi kǤ kӃ toán phҧi kӃt chuyӇn toàn bӝ hoһc mӝt phҫn chi phí bán hàng phát sinh trong kǤ
Trang 40sang kì sau theo nhӳng chi phí thӵc tӃ ÿã chi ӣ kì này nhѭng có liên quan ÿӃn nhӳng sҧn phҭm là tiêu thө ӣ kì sau
Chӭng tӯ sә sách sӱ dөng: phiӃu chi, giҩy báo nӧ ngân hàng, chӭng tӯ ghi sә, bҧng phân
bә khҩu hao, phân bә tiӅn lѭѫng, phân bә nguyên vұt liӋu
1.4.3.3 Chӭng tӯ kӃ toán
Bҧng lѭѫng, bҧng phân bә tiӅn lѭѫng
PhiӃu xuҩt kho vұt liӋu, công cө dөng cө
Bҧng phân bә vұt liӋu, công cө dөng cө, bҧng phân bә khҩu hao TSCĈ
Hóa ÿѫn GTGT, hóa ÿѫn bán hàng
1.4.3.4 Tài khoҧn sӱ dөng
Tài kho ̫n 641 - Chi phí bán hàng
Tài kho ̫n 641 - Chi phí bán hàng, có 7 tài kho̫n c̭p 2:
Tài kho ̫n 6411 - Chi phí nhân viên
Tài kho ̫n 6412 - Chi phí v̵t li͏u, bao bì
Tài kho ̫n 6413 - Chí phí dͭng cͭ, ÿ͛ dùng
Tài kho ̫n 6414 - Chi phí kh̭u hao TSCĈ
Tài kho ̫n 6415 - Chi phí bào hành
Tài kho ̫n 6417 - Chi phí d͓ch vͭ mua ngoài
Tài kho̫n 6418 - Chi phí b̹ng ti͉n khác
N ͡i dung k͇t c̭u tài kho̫n 641- chi phí bán hàng