Tính trọng số và số câu theo khung phân phối chương trình TNKQ = 6 điểm.. Nội dung Tổng số.[r]
Trang 11 MA TRẬN TRỌNG SỐ
Đề kiểm tra định kì HK II, Lớp 11 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)
Hình thức: TNKQ 60% + TỰ LUẬN 40%
TNKQ 60% = 15 câu
TL 40% = 4 câu
a Tính trọng số và số câu theo khung phân phối chương trình
TNKQ = 6 điểm
tiết
Lí thuyết
Chương IV Từ trường 06 4 2,8 3,2 70
3
80 3
3,5 (3)
4,0 (4) 1,2 1,6 Chương V Cảm ứng
70 3
80 3
3,5 (4)
4,0 (4) 1,6 1,6
3
160
TL = 4 điểm
tiết
Lí thuyết
Chương IV Từ trường 06 4 2,8 3,2 70
3
80 3
14 15 (1)
16 15 (1)
1,0 1,0
Chương V Cảm ứng
70 3
80 3
14 15 (1)
16 15 (1)
1,0 1,0
3
160
Ghi chú:
1/ Số tiết thực LT = Lí thuyết*số a Với a có thể (0,7 đến 1,0) tuỳ theo chủ đề (Vatlylamdong thống nhất lấy hệ số nhân a=0,7)
2/ Số tiết thực vận dụng = Tổng số tiết – Số tiết LT
3/ Trọng số LT = (Số tiết LT*100)/Tổng số tiết
4/ Trọng số VD = (Số tiết VD*100)/Tổng số tiết
5/ Số câu TL = (Trọng số tương ứng*Tổng số câu)/100
6/ Số câu VD = (Trọng số tương ứng*Tổng số câu)/100
7 Điểm số = (Số câu tương ứng*10)/ Tổng số câu
b Phân cấp độ nhận thức và số câu theo ma trận đề kiểm tra
Trang 2Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu
(chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ 1,2
3
Chương V Cảm ứng điện từ 70
3
Cấp độ 3, 4
3
Chương V Cảm ứng điện từ 80
3
Trang 32 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
Môn: Vật lí lớp 11CB
(thời gian kiểm tra 45 phút) Phạm vi kiểm tra kiểm tra định kì học kì II theo chương trình Cơ bản
Phương án kiểm tra: TNKQ 60% + Tự luận 40%
Tên Chủ đề Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Từ trường (06 tiết)
1 Từ trường
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
? %
[1 câu] (0,4 điểm)
? %
[2 câu] (0,8 điểm)
8 %
TL
2 Lực từ Cảm
ứng từ
(2 tiết)
Trang 4Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
? %
[2 câu] (1,4 điểm)
14 %
? %
3 Từ trường của
các dòng điện
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
? %
[1 câu] (0,4 điểm)
? %
[2 câu] (0,8 điểm)
8 %
TL
4 Lực Lo-ren-xơ
(2 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
? %
[1 câu] (0,4 điểm)
? %
[3 câu] (1,8 điểm)
18 %
? %
[1 câu] (1,0 điểm)
? %
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
[4 câu] (2,2 điểm)
22 %
[5 câu] (2,6 điểm)
26 %
[9 câu] (4,8 điểm)
48 %
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ (06 tiết)
Trang 51 Từ thông
(3 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
? %
[2 câu] (0,8 điểm)
? %
[4 câu] (1,6 điểm)
16 %
TL
2 Suất điện động
cảm ứng
(1 tiết)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
? %
[2 câu] (0,8 điểm)
? %
[4 câu] (2,2 điểm)
22 %
TL Hoặc [1 câu] (1,0 điểm)
? %
3 Tự cảm
(2 tiết)
Trang 6(điểm)
Tỉ lệ %
? %
? %
(0,8 điểm)
8 %
? %
Số câu (số điểm)
Tỉ lệ ( %)
[5 câu] (2,6 điểm)
26 %
[5 câu] (2,6 điểm)
26 %
[10 câu] (5,2 điểm)
52 %
TS số câu (điểm)
Tỉ lệ %
[9 câu] (4,8 điểm)
48%
[10 câu] (5,2 điểm)
52%
[19 câu] (10 điểm)
100 %