Lợi nhuận kinh doanh phản ánh tình hình hoạt động của doanh nghiệp.Kế toán x c định kết quả kinh doanh là một công cụ rất quan trọng trong hệ thống của doanh nghiệp.. Nhận thấy được tầm
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Giảng viên hướng dẫn: ThS Nguy n Th nh i Dung
Sinh viên thực hiện: PHẠM LÊ TUYẾT MINH
MSSV: 1054030907 Lớp: 10DKTC2
TP Hồ Chí Minh, 2014
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Giảng viên hướng dẫn: ThS Nguy n Th nh i Dung
Sinh viên thực hiện: PHẠM LÊ TUYẾT MINH
MSSV: 1054030907 Lớp: 10DKTC2
TP Hồ Chí Minh, 2014
Trang 3LỜI C M ĐO N
Tôi ca đoan đây l đề tài nghiên cứu của tôi Những kết quả và các số liệu trong o c o h a luận tốt nghiệp được thực hiện tại Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệ trước nh trường về sự ca đoan n y
TP Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 07 năm 2014 Sinh viên
Phạm Lê Tuyết Minh
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến quý thầy cô Trường Đại Học Công Nghệ TP HCM đã hết lòng truyền đạt cho em những kiến thức chuyên môn nghề nghiệp
Và trên hết em xin chân thành cảm ơn Cô Nguy n Th nh i Dung đã tận tình hướng dẫn, sữa chữa những sai sót giúp cho bài báo cáo h a luận tốt nghiệp của em hoàn thiện hơn
Em cũng chân thành cảm ơn Giám đốc và Phòng kế toán Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông đã tạo điều kiện thuận lợi giúp em hoàn thành tốt đề tài tốt nghiệp này
Sau cùng, em xin chúc quý thầy cô và các anh chị trong Công ty TNHH Tư Vấn
Kỹ Thuật Mê Kông dồi dào sức khỏe, luôn thành công trong sự nghiệp và luôn hạnh phúc
TP Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 07 năm 2014 Sinh viên
Phạm Lê Tuyết Minh
Trang 5CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NG Ĩ VIỆT NAM
Trang 6NHẬN XÉT CỦ GIÁO VIÊN ƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 07 nă 2014 Giảng viên hướng dẫn
Nguy n Th nh i Dung
Trang 7MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU……….1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH……….4
1.1.KẾ TOÁN DOANH THU……….4
1.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ……… 4
1.1.1.1 Nguyên tắc hạch toán……… 4
1.1.1.2 Chứng từ sử dụng……….6
1.1.1.3 Tài khoản sử dụng………6
1.1.1.4 Sơ đồ hạch toán………7
1.1.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính……… 8
1.1.2.1 Nguyên tắc hạch toán……… 8
1.1.2.2 Tài khoản sử dụng………8
1.1.2.3 Sơ đồ hạch toán………9
1.1.3 Kế toán thu nhập khác………9
1.1.3.1 Nguyên tắc hạch toán……… 9
1.1.3.2 Chứng từ sử dụng……… 10
1.1.3.3 Tài khoản sử dụng……… 10
1.1.3.4 Sơ đồ hạch toán……… 11
1.2 CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU……… 12
1.2.1 Chiết khấu thương ại……….12
1.2.1.1 Nguyên tắc hạch toán……….12
Trang 81.2.1.2 Chứng từ sử dụng……… 12
1.2.1.3 Tài khoản sử dụng……… 12
1.2.1.4 Sơ đồ hạch toán……… 13
1.2.2 Hàng bán bị trả lại………13
1.2.2.1 Nguyên tắc hạch toán……….13
1.2.2.2 Chứng từ sử dụng……… 14
1.2.2.3 Tài khoản sử dụng……… 14
1.2.2.4 Sơ đồ hạch toán……… 14
1.2.3 Giảm giá hàng bán………15
1.2.3.1 Nguyên tắc hạch toán……….15
1.2.3.2 Chứng từ sử dụng……… 15
1.2.3.3 Tài khoản sử dụng……… 15
1.2.3.4 Sơ đồ hạch toán……… 16
1.3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI PHÍ PHÁT SINH……….16
1.3.1 Giá vốn hàng bán……… 16
1.3.1.1 Nguyên tắc hạch toán……….16
1.3.1.2 Chứng từ sử dụng……… 16
1.3.1.3 Tài khoản sử dụng……… 17
1.3.1.4 Sơ đồ hạch toán……… 18
1.3.2 Kế toán chi phí bán hàng……… 18
1.3.2.1 Nguyên tắc hạch toán……….18
1.3.2.2 Chứng từ sử dụng……… 19
Trang 91.3.2.3 Tài khoản sử dụng……… 19
1.3.2.4 Sơ đồ hạch toán……… 20
1.3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp……… 20
1.3.3.1 Nguyên tắc hạch toán……….20
1.3.3.2 Chứng từ sử dụng……… 21
1.3.3.3 Tài khoản sử dụng……… 21
1.3.3.4 Sơ đồ hạch toán……… 23
1.3.4 Kế toán chi phí tài chính……… 23
1.3.4.1 Nguyên tắc hạch toán……….23
1.3.4.2 Tài khoản sử dụng……… 24
1.3.4.3 Sơ đồ hạch toán……… 25
1.3.5 Kế toán chi phí khác……….26
1.3.5.1 Nguyên tắc hạch toán……….26
1.3.5.2 Chứng từ sử dụng……… 26
1.3.5.3 Tài khoản sử dụng……… 26
1.3.5.4 Sơ đồ hạch toán……… 27
1.3.6 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành……… 28
1.3.6.1 Nội dung ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp……… 28
1.3.6.2 Chứng từ sử dụng……… 28
1.3.6.3 Tài khoản sử dụng……… 28
1.3.7 Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả……….29
1.3.7.1 Nội dung ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả………29
Trang 101.3.7.2 Tài khoản sử dụng……… 30
1.4 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH……….30
1.4.1 Nguyên tắc hạch toán……… ………31
1.4.2 Tài khoản sử dụng………31
1.4.3 Sơ đồ kế toán tổng hợp……….33
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT MÊ KÔNG……… 34
2.1 TÌNH HÌNH CHUNG VỀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT MÊ KÔNG……….34
2.1.1 Lịch sử hình thành và quá trình phát triển công ty……… 34
2.1.2 Sơ lược về tình hình hoạt động của công ty……….34
2.1.2.1 Chức năng……… 34
2.1.2.2 Nhiệm vụ………35
2.1.2.3 Ngành nghề kinh doanh……….36
2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại công ty……… 36
2.1.3.1 Sơ đồ bộ máy quản lý……….36
2.1.3.2 Chức năng nhiệm vụ của Gi đốc và các phòng ban……… 37
2.1.4 Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty……….38
2.1.4.1 Chức năng nhiệm vụ của phòng kế toán………38
2.1.4.1.1 Chức năng………38
2.1.4.1.2 Nhiệm vụ của phòng kế toán……… 39
2.1.4.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán………39
Trang 112.1.4.3 Hình thức tổ chức ghi sổ kế toán………40
2.1.4.4 Chế độ kế toán áp dụng……… 41
2.1.4.5 Tài khoản kế toán……… 43
2.1.4.6 Báo cáo kế toán……… 43
2.1.4.7 Tổ chức hệ thống máy tính trong kế toán……… 43
2.1.4.8 Cơ sở vật chất cho hoạt động của phòng kế to n……… 45
2.1.5 Tình hình công ty trong những nă gần đây……… 45
2.5.1 Tình hình inh doanh……… 45
2.5.2 Tình hình nhân sự……… 46
2.1.6 Những thuận lợi, h hăn của công ty……… 47
2.1.6.1 Thuận lợi………47
2.1.6.2 Khó hăn………48
2.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT MÊ KÔNG……… 48
2.2.1 Đặc điể inh doanh, phương thức tiêu thụ và thanh toán tại công ty…48 2.2.1.1 Đặc điểm kinh doanh……… 48
2.2.1.2 Phương thức tiêu thụ……… 48
2.2.1.3 Phương thức thanh toán……….49
2.2.1.4 Phương ph p x c định doanh thu……… 49
2.2.2 Kế toán doanh thu………50
2.2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ……….50
Trang 122.2.2.1.1 Nguyên tắc hạch toán doanh thu……… 50
2.2.2.1.2 Chứng từ sử dụng……….51
2.2.2.1.3 Tài khoản sử dụng………51
2.2.2.1.4 Trình tự luân chuyển chứng từ……….51
2.2.2.1.5 Trình tự hạch to n………51
2.2.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính……… 53
2.2.2.2.1 Chứng từ sử dụng……… 53
2.2.2.2.2 Tài khoản sử dụng………53
2.2.2.2.3 Trình tự hạch to n………54
2.2.2.3 Kế toán thu nhập h c………55
2.2.2.3.1 Chứng từ sử dụng……… 55
2.2.2.3.2 Tài khoản sử dụng………55
2.2.2.3.3 Trình tự hạch to n………55
2.2.3 Kế toán các khoản chi phí phát sinh tại công ty……… 55
2.2.3.1 Kế toán giá vốn h ng n……… 55
2.2.3.1.1 Nguyên tắc hạch to n……… 55
2.2.3.3.2 Chứng từ sử dụng………56
2.2.3.3.3 Tài khoản sử dụng………56
2.2.3.3.4 Trình tự hạch to n………56
2.2.3.2 Kế toán chi phí bán hàng………58
2.2.3.2.1 Nguyên tắc hạch toán……… 58
2.2.3.2.2 Chứng từ sử dụng……….58
Trang 132.2.3.2.3 Tài khoản sử dụng………58
2.2.3.2.4 Trình tự hạch toán………59
2.2.3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp………60
2.2.3.3.1 Nguyên tắc hạch to n……… 60
2.2.3.3.2 Chứng từ sử dụng……….60
2.2.3.3.3 Tài khoản sử dụng………61
2.2.3.3.4 Trình tự hạch to n………61
2.2.3.4 Kế toán chi phí t i chính………62
2.2.3.4.1 Chứng từ sử dụng……….62
2.2.3.4.2 Tài khoản sử dụng………62
2.2.3.4.3 Trình tự hạch to n………63
2.2.3.5 Kế toán chi phí h c……… 63
2.2.3.5.1 Chứng từ sử dụng……….63
2.2.3.5.2 Tài khoản sử dụng………63
2.2.3.5.3 Trình tự hạch to n………63
2.2.3.6 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp……… 64
2.2.4 Kế to n x c định kết quả inh doanh……… 66
2.2.4.1 Nguyên tắc hạch to n……….66
2.2.4.2 Tài khoản sử dụng……… 66
2.2.4.3 Trình tự hạch toán……… 66
2.2.4.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp……… 68
Trang 14CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ………69
3.1 NHẬN XÉT………69
3.1.1 Ưu điểm………69
3.1.2 Hạn chế……….70
3.2 KIẾN NGHỊ………70
KẾT LUẬN……… 74
TÀI LIỆU THAM KHẢO……….76
PHỤ LỤC……… 77
Trang 16D N MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ, BẢNG
Sơ đồ 1.1 – Hạch toán doanh thu bán hàng
Sơ đồ 1.2 – Hạch toán doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ 1.3 – Hạch toán thu nhập khác
Sơ đồ 1.4 – Hạch toán chiết khấu thương ại
Sơ đồ 1.5 – Hạch toán hàng bán bị trả lại
Sơ đồ 1.6 – Hạch toán giảm giá hàng bán
Sơ đồ 1.7 – Hạch toán giá vốn hàng bán
Sơ đồ 1.8 – Hạch toán chi phí bán hàng
Sơ đồ 1.9 – Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 1.10 – Hạch toán chi phí tài chính
Sơ đồ 1.11 – Hạch toán chi phí khác
Sơ đồ 1.12 – Hạch to n x c định kết quả kinh doanh
Sơ đồ 2.1 – Cơ cấu bộ máy quản lý của CT TNHH Tư Vấn Kỹ Thuât Mê Kông
Sơ đồ 2.2 – Tổ chức bộ máy kế toán tại CT TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông
Sơ đồ 2.3 – Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
Sơ đồ 2.4 - Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy vi tính
Bảng 2.1 – Doanh số Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê ông nă 2013
Bảng 2.2 – Số lượng nhân viên công ty trong nă 2013
Biểu đồ 2.1 – Doanh số Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê ông nă 2013
Trang 17Lợi nhuận kinh doanh phản ánh tình hình hoạt động của doanh nghiệp.Kế toán
x c định kết quả kinh doanh là một công cụ rất quan trọng trong hệ thống của doanh nghiệp Việc x c định kết quả kinh doanh là rất quan trọng v căn cứ v o đ c c lãnh đạo có thể biết được quá trình kinh doanh của ình như thế n o, c đạt hiệu quả hay không, lời hay lỗ, từ đ đưa ra chiến lược, định hướng phát triển thích hợp Vì vậy kế toán x c định kết quả kinh doanh ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và hiệu quả của việc quản lý doanh nghiệp
Nhận thấy được tầm quan trọng của việc x c định kết quả kinh doanh nên em
đã chọn đề tài luận văn tốt nghiệp của mình là: “ ế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh” tại Công ty TN Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông
2 Mục đích nghiên cứu
Đề t i n y được thực hiện nhằm những mục tiêu sau:
Tổng hợp, hệ thống hóa những vấn đề lý luận chung liên quan đến kế toán doanh thu, chi phí v x c định kết quả kinh doanh
Nghiên cứu thực trạng công tác kế to n doanh thu, chi phí v x c định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông
Trang 18Đ nh gi những ưu, nhược điểm về công tác kế to n doanh thu, chi phí v x c định kết quả kinh doanh của Công ty Đồng thời đề xuất giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán nói chung và công tác kế to n doanh thu, chi phí v x c định kết quả kinh doanh nói riêng tại Công ty
3 Phạm vi nghiên cứu
- Nội dung nghiên cứu: Kế toán doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông
- Về không gian: Công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông
- Về thời gian: đề t i được thực hiện từ ngày 28 04 đến ng y 18/07
- Số liệu để thực hiện khóa luận là số liệu nă 2013
4 Phương pháp nghiên cứu
- Phương ph p thu thập số liệu thông qua chứng từ, sổ kế toán có liên quan
- Phương ph p phân tích: phân tích c c thông tin thu thập được trong quá trình tìm hiểu thực tế
5 Nội dung nghiên cứu
Thu thập, tổng hợp và phân tích các chứng từ, sổ kế to n liên quan đến đề tài Nội dung nghiên cứu trong thời gian thực tập công ty là kế toán doanh thu, chi phí và
x c định kết quả kinh doanh tại công ty Nhằ đ nh gi , x c định một nă hoạt động kinh doanh của công ty và từ đ đưa ra ột số kiến nghị, giải pháp giúp công ty phát triển hơn trong xu thế kinh tế toàn cầu như hiện nay
Do kiến thức hạn chế nên những gì em viết trong báo cáo sẽ không tránh khỏi sai sót.Vì vậy em rất mong nhận được sự đ ng g p ý iến của quý thầy cô và các anh chị trong công ty để bài báo cáo của e được hoàn thiện hơn
Trang 196 Giới thiệu kết cấu chuyên đề
Khóa luận gồm có 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận kế to n doanh thu, chi phí v x c định kết quả kinh
doanh
Chương 2: Thực trạng hoạt động tại Công ty TNHH Tư Vấn kỹ Thuật Mê
Kông
Chương 3: Một số nhận xét và kiến nghị về tổ chức công tác kế toán doanh
thu, chi phí v x c định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Tư Vấn Kỹ Thuật Mê Kông
TP HCM, ngày 17 tháng 07 nă 2014 Sinh viên
Phạm Lê Tuyết Minh
Trang 20C ƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1.1 KẾ TOÁN DOANH THU
1.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng là tổng giá trị c c lợi ích inh tế mà doanh nghiệp thực hiện được do việc bán sản phẩm hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ cho khách hàng Giá trị của h ng h a n được ghi trong hợp đồng kinh tế mua bán và cung cấp sản phẩm hàng hóa dịch vụ được ghi trên h a đơn n h ng hoặc các chứng từ có liên quan tới việc bán hàng hoặc là sự thỏa thuận về giá bán hàng giữa người mua với người bán
Doanh nghiệp hông còn nắ giữ quyền quản lý h ng h a như người sở hữu
h ng h a hoặc quyền iể so t h ng h a;
+ Doanh thu được x c định tương đối chắc chắn;
Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích inh tế từ giao dịch n
h ng;
X c định được chi phí liên quan đến giao dịch n h ng
Trang 21Doanh nghiệp phải x c định thời điể chuyển giao phần lớn rủi ro v lợi ích gắn liền với quyền sở hữu h ng h a cho người ua trong từng trường hợp cụ thể Trong hầu hết c c trường hợp, thời điể chuyển giao phần lớn rủi ro tr ng với thời điể chuyển giao lợi ích gắn liền với quyền sở hữu hợp ph p hoặc quyền iể so t
h ng h a cho người ua Trường hợp doanh nghiệp vẫn còn chịu phần lớn rủi ro gắn liền với quyền sở hữu h ng h a thì giao dịch hông được coi l hoạt động n h ng v doanh thu hông được ghi nhận
Nếu doanh nghiệp chỉ còn phải chịu ột phần nhỏ rủi ro gắn liền với quyền sở hữu h ng h a thì việc n h ng được x c định v doanh thu được ghi nhận Ví dụ doanh nghiệp còn nắ giữ giấy tờ về quyền sở hữu h ng h a chỉ để đả ảo sẽ nhận được đủ c c hoản thanh to n
Doanh thu n h ng được ghi nhận chỉ hi đả ảo l doanh nghiệp nhận được lợi ích inh tế từ giao dịch Trường hợp lợi ích inh tế từ giao dịch n h ng còn phụ thuộc yếu tố hông chắc chắn thì chỉ ghi nhận doanh thu hi yếu tố n y chắc chắn đã
xử lý xong Nếu doanh thu đã được ghi nhận trong trường hợp chưa thu được tiền thì
hi x c định hoản tiền nợ phải thu n y l hông thu được thì phải hạch to n vòa chi phí sản xuất inh doanh trong ỳ hông được ghi giả doanh thu hi x c định hoản phải thu n y l hông chắc chắn thu được Nợ phải thu h đòi thì phải lập dự phòng nợ phải thu h đòi hông ghi giả doanh thu C c hoản nợ phải thu h đòi hi x c định thực sự l hông đòi được thì được đắp ằng nguồn dự phòng nợ phait thu h đòi
Doanh thu v chi phí liên quan tới c ng ột giao dịch phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc ph hợp C c chi phí ao gồ cả chi phí ph t sinh sau ng y giao
h ng như chi phí ảo h nh, chi phí h c thường được x c định chắc chắn hi c c điều iện ghi nhận doanh thu được th a ãn C c hoản tiền nhận trước của h ch
h ng hông được ghi nhận l doanh thu được ghi nhận l ột hoản nợ phải trả tại thời điể nhận tiền trước của h ch h ng hoản nợ phải trả về số tiền nhận trước của
h ch h ng chỉ được ghi nhận l doanh thu hi đồng thời th a ãn 5 điều iện quy định ở trên
Trang 22Nguyên tắc ghi nhận doanh thu tùy thuộc vào:
Đối với phương ph p thuế GTGT khấu trừ: Doanh thu bán hàng là toàn bộ tiền n h ng chưa c thuế GTGT, bao gồm cả phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có) của sản phẩm mà doanh nghiệp đã cung cấp cho khách hàng tại thời điểm khách hàng chấp nhận thanh toán, có thể thu được tiền hoặc chưa thu được tiền
Đối với phương ph p thuế GTGT trực tiếp, hoặc không chịu thuế GTGT: Doanh thu bán hàng là toàn bộ tiền n h ng gi thanh to n đã c thuế), bao gồm cả phụ thu và phí thêm ngoài giá bán (nếu có)
Trang 23- Bên Có:
+ Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp thực hiện trong kỳ hạch toán
- Tài khoản này không có số dư cuối kỳ
- Tài khoản 511 có 6 tài khoản cấp 2:
TK 5111 “Doanh thu n h ng h a”
Sơ đồ 1.1 – Hạch toán doanh thu bán hàng
Thuế GTGT, TTĐB, thuế xuất
nhập khẩu phương ph p trực tiếp) Doanh thu bán hàng thu ngay
Doanh thu bán hàng phải thu
KC doanh thu thuần
TK 911
Trang 241.1.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
1.1.2.1 Nguyên tắc hạch toán:
Doanh thu hoạt động t i chính được phản ánh trên Tài khoản 515 bao gồm các khoản doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia và các hoạt động t i chính h c được coi là thực hiện trong kỳ, không phân biệt các khoản doanh thu đ thực tế đã thu được tiền hay sẽ thu được tiền
Đối với các khoản thu nhập từ hoạt động mua, bán chứng khoán, doanh thu được ghi nhận là số chênh lệch giữa giá bán lớn hơn gi gốc, số lãi về trái phiếu, tín phiếu hoặc cổ phiếu
Đối với khoản thu nhập từ hoạt động mua, bán ngoại tệ, doanh thu được ghi nhận là số chênh lệch lãi giữa giá ngoại tệ bán ra và giá ngoại tệ mua vào
Đối với khoản tiền lãi đầu tư nhận được từ khoản đầu tư cổ phiếu, trái phiếu thì chỉ có phần tiền lãi của các kỳ mà doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư n y ới được ghi nhận là doanh thu phát sinh trong kỳ, còn khoản lãi đầu tư nhận được từ các khoản lãi đầu tư dồn tích trước khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư đ thì ghi giảm giá gốc khoản đầu tư tr i phiếu, cổ phiếu đ
Đối với hoản thu nhập từ nhượng n c c hoản đầu tư v o công ty con, công
ty liên doanh, công ty liên ết, doanh thu được ghi nhận v o T 515 l số chênh lệch giữa gi n lớn hơn gi gốc
1.1.2.2 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 515 “Doanh thu hoạt động t i chính”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Kết chuyển doanh thu của hoạt động tài chính sang tài khoản 911
Trang 25- Bên Có:
+ Phản ánh doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ
- Tài khoản này không có số dư cuối kỳ
Lãi do bán ngoại tệ
TK 111, 112, 121,
131, 221, 222
Lãi bán hàng trả chậm, phần hưởng chiết khấu thanh toán
Trang 261.1.3 Kế toán thu nhập khác
1.1.3.1 Nguyên tắc hạch toán:
Đối với thu nhập khác, kế toán chỉ ghi nhận những khoản thu nhập ngoài hoạt
động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp mà doanh nghiệp không dự tính trước được
hoặc có dự tính đến nhưng ít c hả năng thực hiện hoặc những khoản thu không
mang tính chất thường xuyên
Thu nhập khác bao gồm:
+ Thu về nhượng bán, thanh lý tài sản cố định;
+ Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng;
Thu tiền ảo hiể được ồi thường;
+ Thu được các khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính v o chi phí ỳ trước;
hoản nợ phải trả nay ất chủ được ghi tăng thu nhập;
Thu c c hoản thuế được giả , được ho n lại;
C c hoản thu h c
1.1.3.2 Chứng từ sử dụng:
- Phiếu thu, ủy nhiệ thu, …
1.1.3.3 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 711 “Thu nhập h c”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Kết chuyển các khoản thu nhập khác sang tài khoản 911
Trang 27- Bên Có:
+ Các khoản thu nhập phát sinh trong kỳ
- Tài khoản 711 không có số dư cuối kỳ
1.1.3.4 Sơ đồ hạch toán:
Sơ đồ 1.3 – Hạch toán thu nhập khác
Quà biếu tặng của cá nhân tổ chức khác
Thuế GTGT phải nộp phương ph p trực tiếp)
Thu nhập nợ phải trả không xác định được chủ nợ
TK 111, 112,
211, 156
Trang 281.2.CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
1.2.1 Chiết khấu thương mại
Chiết khấu thương ại là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn
1.2.1.1 Nguyên tắc hạch toán:
Chiết khấu thương ại là khoản doanh nghiệp bán giảm giá cho khách hàng mua hàng với khối lượng nhiều theo đúng chính s ch chiết khấu thương ại của doanh nghiệp đã định
Nếu người mua hàng nhiều lần mới đạt được lượng hàng ua được hưởng chiết khấu, thì khoản chiết khấu thương ại n y được ghi giảm trừ v o gi n trên “H a đơn GTGT” hoặc “H a đơn n h ng” lần cuối cùng Nếu khách hàng không tiếp tục mua hàng, hoặc khi số chiết khấu thương ại người ua được hưởng lớn hơn số tiền
n h ng được ghi trên h a đơn lần cuối cùng, thì phải chi tiền chiết khấu thương ại cho người mua
Phải theo dõi chi tiết chiết khấu thương ại đã thực hiện cho từng khách hàng
Tài khoản 521 “Chiết khấu thương ại”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
Trang 29+ Số chiết khấu thương ại đã chấp nhận thanh toán
- Bên Có:
+ Kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương ại sang tài khoản 511
- Tài khoản này không có số dư
1.2.1.4 Sơ đồ hạch toán:
Sơ đồ 1.4 – Hạch toán chiết khấu thương mại
1.2.2 Hàng bán bị trả lại
Giá trị hàng bán bị trả lại là giá trị h ng đã n nhưng ị khách hàng trả lại và
từ chối thanh to n do h ng hông đạt yêu cầu về chất lượng, về qui cách, màu sắc, …
KC khoản chiết khấu thương ại
Khoản chiết khấu trừ vào khoản phải thu
Chiết khấu thương ại trả bằng tiền
Trang 30Hàng bán bị trả lại phải nhập kho thành phẩm, hàng hóa và xử lý theo chính sách tài chính, thuế hiện hành
1.2.2.2 Chứng từ sử dụng:
- Văn ản trả lại của người mua
- Phiếu nhập kho lại số hàng bị trả lại
- Sổ chi tiết T 531
- Sổ c i
1.2.2.3 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 531 “H ng n ị trả lại”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Giá trị hàng bán bị trả lại phát sinh
- Bên Có:
+ Kết chuyển toàn bộ số hàng bán bị trả lại sang tài khoản 511
- Tài khoản này không có số dư
Trang 311.2.3 Giảm giá hàng bán
1.2.3.1 Nguyên tắc hạch toán:
Tài khoản n y d ng để phản ánh khoản giảm giá hàng bán thực tế phát sinh và việc xử lý khoản giảm giá hàng bán trong kỳ kế toán Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ cho người mua do sản phẩm, hàng hoá kém, mất phẩm chất hay hông đúng quy c ch theo quy định trong hợp đồng kinh tế
Chỉ phản ánh vào tài khoản này các khoản giảm trừ do việc chấp thuận giảm giá sau hi đã n h nh v ph t h nh ho đơn Giả gi ngo i ho đơn do h ng n é , mất phẩm chất…
1.2.3.2 Chứng từ sử dụng:
- Công văn đề nghị giảm giá
- Chứng từ đề nghị giảm giá có sự đồng ý của cả người ua v người bán
- Sổ chi tiết T 532
- Sổ c i
1.2.3.3 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 532 “Giả gi h ng n”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Khoản giảm giá hàng bán phát sinh
- Bên Có:
+ Kết chuyển toàn bộ số giảm giá hàng bán sang TK 511
- Tài khoản này không có số dư
Trang 321.2.3.4 Sơ đồ hạch toán:
Sơ đồ 1.6 – Hạch toán giảm giá hàng bán
1.3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI PHÍ PHÁT SINH
1.3.1.2 Chứng từ sử dụng:
- Hợp đồng mua bán, phiếu xuất ho, h a đơn n h ng, …
- Sổ chi tiết n h ng
TK 511
KC khoản giám giá hàng hóa
Khoản giảm giá trừ vào khoản phải thu
Khoản giảm giá trả bằng tiền
Trang 33+ Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán trong kỳ
+ Chi phí sản xuất, tự chế TSCĐ vƣợt trên định mức
+ Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Bên Có:
+ Giảm giá vốn hàng bán
+ Kết chuyển toàn bộ số giá vốn hàng bán sang tài khoản 911
- Tài khoản này không có số dƣ
Trang 34Khoản hao hụt hàng tồn kho
Trích lập bổ sung DP giảm giá HTK
CPSX chung không phân bổ
TK 157
H ng đã tiêu thụ Hàng gởi bán
Trang 35chi phí để gi đốc theo d i chặt chẽ công dụng hiệu quả inh tế của chi phí như chi phí quảng c o, chi phí theo từng đợt n h ng, …
1.3.2.2 Chứng từ sử dụng:
- Bảng phân bổ tiền lương, ảo hiểm xã hội;
- Phiếu xuất kho;
- H a đơn n h ng;
- Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ;
- Sổ chi tiết t i hoản 641;
- Sổ c i
1.3.2.3 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 641 “Chi phí n h ng”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
- Bên Có:
+ Kết chuyển toàn bộ chi phí bán hàng sang tài khoản 911
- Tài khoản này không có số dư
- Tài khoản 641 có 7 tài khoản cấp 2:
TK 6411 “Chi phí nhân viên”
TK 6412 “Chi phí vật liệu, ao ì”
TK 6413 “Chi phí dụng cụ, đồ d ng”
TK 6414 “Chi phí hấu hao TSCĐ”
TK 6415 “Chi phí ảo h nh”
Trang 36TK 6417 “Chi phí dịch vụ ua ngo i”
TK 6418 “Chi phí h c ằng tiền
1.3.2.4 Sơ đồ hạch toán:
Sơ đồ 1.8 – Hạch toán chi phí bán hàng
1.3.3.Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
1.3.3.1 Nguyên tắc hạch toán:
Trong qu trình hạch to n, chi phí quản lý doanh nghiệp phải được theo d i chi tiết theo từng nội dung yếu tố chi phí đã phục vụ cho việc quản lý theo quy định và yêu cầu quản lý ở doanh nghiệp như: tiền lương, BHXH, BHYT, BHTN, PCĐ, vật
Chi phí bằng tiền khác
Trang 37liệu, văn phòng phẩm, chi phí khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiền
h c, …
Tuy nhiên trong trường hợp đặc iệt đối với ột số doanh nghiệp c chu ỳ inh doanh d i, trong ỳ c sản phẩ tiêu thụ hoặc doanh thu hông tương ứng với chi phí quản lý doanh nghiệp thì ế to n phải ết chuyển to n ộ CP QLDN ph t sinh trong ỳ sang chi phí hoạt động của ỳ sau hoặc phân ổ CP QLDN ph t sinh trong
ỳ, c hai đối tượng: sản phẩ đã n trong ỳ v sản phẩ chưa n được cuối ỳ Mức phân ổ CP QLDN cho những sản phẩ chưa n được lúc cuối ỳ sẽ được chuyển sang ỳ sau
1.3.3.2 Chứng từ sử dụng:
- Bảng phân bổ tiền lương, ảo hiểm xã hội;
- Phiếu xuất kho;
- H a đơn n h ng;
- Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ;
- Sổ chi tiết t i hoản 642;
- Sổ c i
1.3.3.3 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
+ Số dự phòng phải thu h đòi, dự phòng phải trả, dự phòng trợ cấp mất việc làm
- Bên Có:
+ Hoàn nhập dự phòng phải thu h đòi, dự phòng phải trả
+ Kết chuyển toàn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp sang tài khoản 911
Trang 38- Tài khoản này không có số dƣ
- Tài khoản 642 có 8 tài khoản cấp 2:
TK 6421 “Chi phí nhân viên quản lý”
TK 6422 “Chi phí vật liệu quản lý”
Trang 391.3.3.4 Sơ đồ hạch toán:
Sơ đồ 1.9 – Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp
1.3.4 Kế toán chi phí tài chính
1.3.4.1 Nguyên tắc hạch toán:
Tài khoản này phản ánh những khoản chi phí hoạt động tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tƣ t i chính, chi phí cho vay v đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhƣợng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng ho n …; Dự phòng giả gi đầu tƣ chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đo i…
TK 111, 112, 138 Ghi giảm chi phí QLDN
Chi phí bằng tiền khác
TK 139
Hoàn nhập DP nợ h đòi
Trang 40Tài khoản 635 phải đƣợc hạch toán chi tiết cho từng nội dung chi phí
1.3.4.2 Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 635 “Chi phí t i chính”
Nội dung kết cấu tài khoản:
- Bên Nợ:
+ Các khoản chi phí của hoạt động tài chính
+ Các khoản lỗ do thanh lý các khoản đầu tƣ ngắn hạn
+ Các khoản lỗ về chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh thực tế trong kỳ và chênh lệch tỷ gi do đ nh gi lại số dƣ cuối kỳ của các khoản phải thu dài hạn có gốc ngoại
tệ
+ Khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ
+ Dự phòng giả gi đầu tƣ chứng khoán
- Bên Có:
+ Hoàn nhập dự phòng giả gi đầu tƣ chứng khoán
+ Cuối kỳ kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí tài chính và các khoản lỗ phát sinh trong kỳ để x c định kết quả hoạt động kinh doanh