- Có kĩ năng vận dụng thành thạo các qui tắc khai phương một tích; một thương; qui tắc chia; nhân các căn bậc hai vào giải các bài tập tính toán; rút gọn biểu thức; giải ph- ương trình..[r]
Trang 13 Thái độ: - Vận dụng linh hoạt; hợp lý , chính xác
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố các quy tắc
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn
-Năng lực chuyên biệt: tính tốn, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễnđạt phù hợp, vận dụng kiến thức
II Chuẩn bị của thầy và trị
MTBT
III Phương pháp: vấn đáp, đặt vấn đề, thực hành
IV.Tiến trình dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
- phát biểu định lý liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
- Chữa bài tập 20(d) tr 15SGK
Trang 2Đại số 9 năm học 2018-2019
- Hãy biến đổi hằng đẳngthức rồi tính
1.2 Bài 24 (sgk-15)
- Đưa bài tập lên bảng
? Hãy rút gọn biểu thức,sau đó thay giá trị của biếnvào tính
- Nhận xét, cho điểm
- Quan sát
- Có dạng hằng đẳngthức hiệu 2 bìnhphương
- Thực hiện
- Quan sát
- Học sinh làm vào vở,
2 HS lên bảng trìnhbày
- Nhận xét, đánh giá
NL Giảiquyết vấn
đề, tínhtoán, sửdụng hìnhthức diễnđạt phùhợp
? Vậy, theo đầu bài ta cầnchứng minh điều gì
- Goi 1 HS lên bảng trìnhbày
- Là hai số có tích bằng1
- Trả lời
Tái hiệnkiến thức,tính toán
Trang 3? Tổ chức cho HS thảoluận nhóm làm câu d
- Nhận xét, chữa bài
Hợp tác,vận dụngkiến thức,tính toán
IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Nhân hai căn
thức bậc hai
Nhớ quy tắc Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
Chứng minhbiểu thức
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (5’)
-Quy tắc nhân, khai phương các căn thức bậc hai ? (MĐ: 1)
Trang 4Đại sớ 9 năm học 2018-2019
Tuần 2 – tiết 6
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
- Học sinh tích cực, chủ động, say mê học tập
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các quy tắc
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
-Năng lực chuyên biệt: tính tốn, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức
II Chuẩn bị của thầy và trị
MTBT
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
Câu hỏi Phát biểu qui tắc khai phương một tích ? (2đ)
Giải phương trình: 9.x1 6 (8đ)Đáp án A B. A B. (2đ)
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS hình thành Năng lực
*HĐ1:Tìm hiểu định lý về mối quan hệ của phép chia với phép khai phương (10’)
Tính và so sánh 1 HS lên giải, còn lạilàm nháp, theo dõi NL Giảiquyết vấn
Trang 5- Khi viết như vậy thì a và
b phải có điều kiện gì?
b
a b
(tự trình bày vào tập)
đề, tínhtoán, sửdụng hìnhthức diễnđạt phùhợp
*HĐ2:Tìm hiểu qui tắc khai phương 1 thương (10’)
II Aùp dụng:
1.Qui tắc khai phương
-Hỏi: Định lý trên thể
hiện cho ta 2 qui tắc
-Phát biểu lại qui tắc
-Củng cố :Treo bảng phụ (?
- Phát biểu qui tắcSGK /17
- HS thảo luận theo đôi bạn học tập
-2HS lên bảng thựchiện
-HS Nhận xét
Hợp tác,tự học,tính toán,quan sát
*HĐ3:Tìm hiểu qui tắc chia hai căn bậc hai (15’)
3.Qui tắc chia hai căn
-Củng cố :Treo bảng phụ
(?3 SGK/18)
-Nhận xét, khẳng định kếtquả
-Định lý trên còn đúng khi
- phát biểu qui tắcSGK/17
-2 HS lập lại qui tắc
-Theo trình tự 2 HSlên bảng thực hiện -HS Nhận xét
Hợp tác,tự học,tính toán,quan sát
Trang 6Đại sớ 9 năm học 2018-2019
-Lưu ý: cần kiểm tra kĩđiều kiện kèm theo đểphá GTTĐ
-đọc nội dung chú ýSGK /18
-HS thực hiện bài tậpnhanh chấm 5 vở
IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Chia hai căn thức
bậc hai
Nhớ quy tắc Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
Chứng minhbiểu thức
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai? MĐ: 1
5
3 2 6
Trang 73 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h /s
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố các quy tắc
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
-Năng lực chuyên biệt: tính tốn, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức,
tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị của thầy và trị
- GV: Lưới ơ vuơng, thước
- HS: Máy tính cầm tay
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc khai phương của
Hai HS lên bảng trả lời và làm bài, lớptheo dõi nhận xét và bổ sung (lý thuyết4đ – bài tập 5đ)
Năng lực hình thành 1.BT32 SGK (11’)
b) 1,44.1,211,44.0,4
-Treo bảng phụ -Hỏi:
Phương pháp thực hiện
-3 HS lên bảng thựchiện
Tái hiệnkiến thức,
Trang 8Đại số 9 năm học 2018-2019
15 384
457
76
149
2 2
2 2
câu b?
-Hỏi: Phương pháp khai
phương biểu thức câu c?
-TL: tương tụ câu c
-TL: phát biểu lại 2
qui tắc-Nhận xét
(vì a>3)
c)
b
a b
a
ab b
) (
-Nhận xét, khẳng định kếtquả
-Chốt lại các kiến thứcvận dụng để rút gọn biểuthức
-4 nhóm tiến hànhthảo luận
Nhóm 1, 2 thực hiệncâu a, b
Nhóm 3, 4 thực hiệncâu c, d
Hợp tác,tính toán,vận dụngkiến thức,
tự đưa ranhữngđánh giácủa bảnthân
-Hỏi: Phương pháp giải
phương trình chứa cănthức bậc hai?
-Nhận xét, khẳng định kếtquả
-Hỏi: Còn phương pháp
nào khác để giải phươngtrình trên không?
-Chốt lại 2 phương phápgiải cho HS nắm
-Lưu ý HS đối với nhữngphương trình có nhiềuphương pháp giải mà cóphương pháp đưa vế dạngphương trình bậc hai thì
ta chuyển về phươngtrình tích rồi giải
-TL: A(x) B-TL:Nếu A(x) 0 thì
A(x) = BNếu A(x) < 0 thì –A(x) = B Khi đónghiệm của phtrình đãcho là nghiệm của 2phương trình trên
-HS thảo luận theo đôi bạn học tập thực hiện
BT 35
-2 HS lên bảng thựchiện 2 câu a và b -HS Nhận xét
-TL: ta giải phương
rình theo dạng A= B
-1 HS lên bảng thực hiện theo cách 2
(x-3)2 = 9(x – 12)(x + 6) = 0nên x = 12 và x = - 6
Vận dụngkiến thức,hợp tác
Trang 9IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Chia hai căn thức
bậc hai
Nhớ quy tắc Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
Chứng minhbiểu thức
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị
3 Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đĩ chữa tại lớp và làm các phần tương tự
- Làm bài 32 (b, c); 33 (a,d); 34 (b,d); 35 (b); 37 (Sgk- 20)
Tuần 4 – tiết 8
Ngày soạn: 13/09/2016 Ngày dạy: 15/09/2016
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức: Hs biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức
2 Về kĩ năng: Nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay đưa thừa số ra ngồi
dấu căn
3 Về thái độ: Rèn luyện cách học, cách tư duy cho học sinh.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: hai phép biến đổi căn thức bậc hai
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụngkiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân, Liên kết và chuyển tải kiến thức
1.Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
2 (BT?1) thể hiện phép biến đổi đưa thừa số ra ngồi dấu căn Em hãy nêu phương pháp đưa một thừa số ra ngồi dấu căn?
-TL:Nếu số dưới dấu
căn là số chính phương thì ta AD định nghĩa căn bậc hai thực hiện nếu khơng ta phân tích số dưới dấu căn thành tích 2 thừa số trong
đĩ cĩ một số là số chính phương rồi khai phương
Liên kết
và chuyểntải kiếnthức, hợptác, tínhtốn, vậndụng kiếnthức
Trang 10Đại số 9 năm học 2018-2019
+VD:đưa thừa số ra ngoài dấu
-Củng cố: Treo bảng phụ
(VD: BT43a,bSGK )-Lưu ý HS 108 có thểphân tích bằng 9.4.6nhưng ta nên phân tíchthành 2 thừa số trong
đó có một thừa sốkhông phân tích đượcnữa Hỏi: ứng dụng củaphép biến đổi này là gì?
-Treo bảng phụ (BT?2 SGK)
-Nhận xét, khẳng định kết quả
-Chốt lại phương pháp đưa thừa số ra ngoài dấu căn và ứng dụng của phép biến đổi này.
Giới thiệu các biểu thức đồng dạng
-Hỏi: đối với A, B là biểu
thức thì công thức trên còn đúng không?
-Nêu lại nội dung tổng quát SGK
-Củng cố: Treo bảng
phụ ()BT?3 SGK)
-Nhận xét kết quả và chốt lại kiến thức
-TL: công thức -HS
thảo luận -Theo trình tự 2 HS lên bảng thực hiện -HS theo dõi
-TL: ứng dụng vào
bài tập dạng rút gọn biểu thức
-4 nhóm tiến hành thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
-Đại diện nhận xét lẫn nhau
-TL: tổng quát SGK
-HS thảo luận -HS lên bảng thực hiện
-Hỏi: đưa thừa số vào
trong dấu căn được thực hiện theo công thức nào?
-Chốt lại phương pháp thực hiện
-Hỏi: ứng dung của phép
biến đổi này:
-Treo bảng phụ (BT?4) -Nhận xét và khắc sâu phương pháp
Liên kết
và chuyểntải kiếnthức, hợptác, tínhtoán, vậndụng kiếnthức
IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Nhớ công thức Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
Trang 11Đưa thừa số vào
trong dấu căn
Nhớ công thức Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (12’)
-công thức đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn ? (MĐ: 1)
1 Kiến thức: HS ôn lại cách đưa thừa số ra hoặc vào dấu căn
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có kỹ năng cộng, trừ cáccăn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, so sánh hai số vô tỉ cũng nhưgiải phương trình vô tỉ
3 Thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố hai phép biến đổi căn thức bậc hai
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, sử dụng CNTT
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụngkiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2 Kiểm tra bài cũ:(8’)
a Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn (3đ) Áp dụng tính: Rút gọn:
a 21 a
63
.
Trang 12Đại số 9 năm học 2018-2019
= 34
1
và 3
1 2
-Hỏi: phương pháp thực hiện
so sánh -Nhận xét, khẳng định kết quả
-Hỏi: còn phương pháp nào
khác để so sánh?
-Hỏi: phương pháp nào thông
dụng hơn ?Vì sao?
HS đọc đề bài
-TL: đưa thừa số vào
trong dấu căn để so sánh -HS lên bảng thực hiện -Nhận xét
-TL: đưa thừa số ra ngoài dấu căn để so sánh
-TL: phương pháp đưa thừa số vào trong dấu căn thông dụng hơn vì áp dụng cho mọi BT
Tính toán,tái hiệnkiến thức,vận dụngkiến thức,
sử dụnghình thứcdiễn tả phùhợp
-Khắc sâu phương pháp thực hiện tương tự BT2
-Treo bảng phụ (BT47SGK )
-Hỏi: vận dụng các kiến thức
nào để giải quyết BT4?
-Lưu ý HS đề bài cho ĐK ta phải bỏ dấu giá trị tuyệt đối -Nhận xét kết quả
-Chốt lại phương pháp thực hiện 2 dạng bài tập và lưu ý
HS xem phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn là 1 bước của BT rút gọn
-4 nhóm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày kết quả
-TL: thực hiện đưa thừa
số ra ngoài dấu căn ->
thu gọn các căn bậc hai đồng dạng -> AD thứ tự thực hiện phép tính trong một bài toán rồi thực hiện
-HS nhận xét
-HS thảo luận theo đôi bạn học tập
-2 HS lên bảng -HS nhận xét -HS độc lập thực hiện -2 HS lên bảng
-HS nhận xét
-TL: vận dụng hằng
đẳng thức
Tính toán,hợp tác táihiện kiếnthức, vậndụng kiếnthức, sửdụng hìnhthức diễn
ngoài dấu căn
Nhớ công thức Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
Đưa thừa số vào
trong dấu căn
Nhớ công thức Hiểu ý nghĩa
quy tắc
Vận dụng vàobài tập rút gọn
Chứng minhbiểu thức
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (5’)
Ôn dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 13Giải các bài tập 57c,d SGK/27 ; 58, 59c,d SBT/ 12
Xem trước các ví dụ các phép biến đổi tiếp theo
Tuần 5 – tiết 10
Ngày soạn: 18/09/2016 Ngày dạy: 22/09/2016
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức: Hs biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu
biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi với biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học cho học sinh.
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: hai phép biến đổi căn thức bậc hai tiếp theo
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
-Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, tổng quát
-Hs : Xem trước bài và ôn kiến thức có liên quan
III Hoạt động dạy học.
49 3
xđ xđ xđ xđ
Trang 14Đại số 9 năm học 2018-2019
1.Khử mẫu của biểu thức
1 375 125
3 2
-Hỏi: Để khử mẫu của
biểu thức lấy căn dạng
-Hỏi: qua công thức trên
em hãy cho biết muốnkhử mẫu của biểu thức lấycăn ta làm như thế nào?
-Củng cố:Treo bảng phụ
(VD1)-Nhận xét,khẳng định kếtquả
-Hỏi: còn phương pháp
nào khác có thể thựchiện?
-Từ đó GV chốt lạiphương pháp khử mẫu củabiểu thức lấy căn
(AB 0; B 0)
-TL: nếu B có dạng
bình phương ta khaiphương, nếu không
ta nhân tử và mẩucho đại lượng mẫuthức
-HS thảo luận -HS lên bảng -HSnhận xét
-TL: 125=5.25 đưa
25 ra ngoài rồi khửmẫu
-TL: rút gọn biểuthức
Quan sát,tập trungchú ý, hợptác, tínhtoán, vậndụng kiếnthức
C
-Hỏi: công thức tổng quát
cho phép biến đổi trục cănthức ở mẫu ?
Giới thiệu: hai biểu thức
a) B
A
= B
B A
)
Trang 15+VD2: trục căn thức ở
mẫu
1 60
) 1 3
-Treo bảng phụ (VD2)
-Nhận xét, khẳng định kếtquả
-Chốt lại phương pháptrục căn thức ở mẫu với 2dạng và lưu ý HS đối vớitrường hợp câu b, d takhong phải máy móc ápdụng công thức mà ta cóthể phân tích tử làm xuấthiện mẫu rồi giản ước
-Hỏi: ứng dụng của phép
biến đổi này là gì?
-HS thảo luận theođôi bạn học tập vàlên bảng thực hiện -HS nhận xét -HS theo dõi
-TL: rút gọn biểuthức
*BT (? 2SGK )(7’)
2 5 24
1
2
) 5 7 ( 4 5
-Chốt lại phương phápthực hiện 2 phép biến đổilà: khử mẫu của biểu thứclấy căn và trục căn thức ởmẫu, khắc sâu ứng dungcủa 2 phép biến đổi này
-4 nhóm tiến hànhthảo luận
nhóm 1, 2 câu a, b nhóm 3, 4 câu c, d-Đại diện nhóm trìnhbày kết quả
-Đại diện nhóm nhậnxét lẫn nhau
IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh
Hiểu qui trìnhthực hiện
Vận dụng vàobài tập
Vận dụng vàobài tập
Trục căn thức ở
mẫu
Nắm được côngthức
Hiểu qui trìnhthực hiện
Vận dụng vàobài tập
Vận dụng vàobài tập
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (7’)
? Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm như thế nào MĐ: 2
? Nêu cách trục căn thức ở mẫu MĐ: 2
? Sau tiết học này ta đã học những phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậchai nào.MĐ: 1
- Gv: Đưa đề bài tập lên bảng phụ cho Hs làm MĐ: 3
Các kết quả sau đúng hay sai Nếu sai sửa
Trang 16Đại sớ 9 năm học 2018-2019
1 Về kiến thức: Củng cố phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai: đưa thừa số ra ngồi
dấu căn, đưa thùa số vào trong dấu căn
2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính tốn, biến đổi với biểu thức đơn giản cĩ chứa căn thức
bậc hai
3 Về thái độ: Rèn tư duy, cách trình bày bài cho học sinh
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố hai phép biến đổi căn thức bậc hai
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính tốn, tự học
-Năng lực chuyên biệt: tính tốn, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,vận dụng kiến thức, bình luận những đánh giá đã cĩ
2 Kiểm tra bài cũ(8’)
- Kiểm tra Hs 1 :
? So sánh : a, 3 3 và 12 (4đ)
b,
1 6
1 6
Trang 17Nhận xét, khẳng địnhkết quả
-Chốt lại pp thực hiện
và kiến thức vận dụng
-HS đọc đề -HS thảo luận
2 HS lên bảng
-TL: đưa thừa số
vào dấu căn rồi sosánh
-HS Nhận xét
Tính tốn,hợp tác,vận dụngkiến thức
-Treo bảng phụ (BT)
Rút gọn biểu thức:
a)A=3 √32−√9
2+2√12
-Chốt lại phương pháp
thực hiện và kiến thức
vận dụng -Treo bảng phụ (BT3)
a)A= √ 18( √ 2− √ 3)2b)B= ab√1+ 1
-Nhận xét
-HS độc lập thựchiện
-Thực hiện bàitập nhanh nộp 3 vở-HS lên
-TL: dùng phép
biến đổi khử mẫucủa biểu thức lấycăn và đưa thừa số
ra ngoài dấu cănđưa về căn bậc haiđồng dạng rồi thugọn
-HS Nhận xét -HS đọc đề -HS thảo luận 2’
-4 nhóm thảo luận-Đại diện nhómtrình bày kết quả
-TL: vận dụng
phép khử mẫu vàtrục căn thức ở mẫu-Đại diện nhómnhận xét lẫn nhau
Tính tốn,hợp tác,vận dụngkiến thức,bình luậnnhữngđánh giá
Hiểu qui trìnhthực hiện
Vận dụng vàobài tập
Vận dụng vàobài tập
Trang 18Đại số 9 năm học 2018-2019
Trục căn thức ở
mẫu
Nắm được côngthức
Hiểu qui trìnhthực hiện
Vận dụng vàobài tập
Vận dụng vàobài tập
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (5’)
Dùng sơ đồ tư duy để hệ thống các phép biến đổi các căn thức bậc hai
3 Hướng dẫn về nhà(1’)
Ôn 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ở lớp 8
- BTVN: 46, 47/ Sgk-27
Tuần 6 – tiết 12
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kĩ năng : HS biết sử dụng các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải
các bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý,sáng taok-Năng lực chuyên biệt: vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu
-Hs : Ôn tập các phép biến đổi với căn bậc hai
III Hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp.(1’)
2 Kiểm tra 15’
Bài 1 (3,5đ): Viết công thức tổng
quát các phép biến đổi đơn giản
Trang 1920 3
0,50đ0,50đ
0,50đ
0,50đ0,50đ
0,50đ0,50đ
0,50đ0,50đ0,50đ
0,50đ0,50đ0,50đ
3 Bài mới (20’)
Năng lực hình thành VD1: Rút gọn(10’)
0
6
5
2 3
5
5 1 2 2
6
5
5
4 4
a
a a
a a
a
a
a a a
Qua bài tập trên ta đã dùng các phép toán đưa thừa số ra ngoài dấu căn ; khử mẫu biểu thức lấy căn; thu gọn căn thức đồng dạng
+Ap dụng
5 20 2
1 5
1 5 /
0
45 4 20 5
3 /
a a a
a a
+Y/c HS thảo luận nhóm 4’
+Ta cần đưa thừa
số ra ngoài dấu căn khử mẩu của biểu thức lấy căn
+Cả lớp thực hiện theo y/c
+Nghe và ghi nhớ
+Thảo luận và ghi vào bảng phụ
+Các nhóm trình bày
Hợp tác,tập trungchú ý,tính toám,vận dụng
Trang 20Đại số 9 năm học 2018-2019
2
2
1
3 2
1
3 2 1
3
2
1
2 2
ab
a
ab b
a
b
a
ab b
+Vế trái có gì đặc biệt +Y/c HS đọc kết quả biến đổi
a
b b a a
Nếu ta đưa a,b vào dấu căn thì
tử có dạng gì? nếu trục căn thức ở mẫu …
+Y/c HS chọn cách giải và thực hiện
+Biến đổi vế trái thành vế phải +Dạng HĐT thứ 3 +Đọc kết quả
+nghe và ghi nhớlại các phép toán
+Quan sát đề bài tập
+Tìm cách biến đổi
vế trái +Chọn một cách và thực hiện
Giảiquyết vấn
đề, tậptrung chú
ý, sángtạo vàvận dụngkiến thức
1 4
4
1
1
1 2 1 2
.
4
1
1 1
1 1
2
1
1
1 1
1 2
1
2
2
2 2
a
a
a
a a a a
a
a
a a
a a
a
a
a
a a
a a
a
b/ Vì a>0 để P<0 thì
1-a>0 a>1
+Để rút gọn biểu thức ta có thể rút gọn từng nhóm ; nhóm thứ nhất cần làm gì?
+P<0 thì điều gì xảy ra?
3 /
a a b x
x a
Y/c hai HS thực hiện cùng cả lớp
+Chốt lại nội dung đã học
+Quan sát đề bàn bạc tìm cách giải
+HS rút gọn từng nhóm
+P<0 thì 1-a<0 suy
ra gì?
+Thực hiện rút gọn
Hợp tác,tính toán,vận dụngkiến thức
IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh
Vận dụng vàobài tập rút gọn,
Trang 21chứng minh,tìm giá trị
2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (5’)
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
(Quan sát kĩ biểu thức và áp dụng phép biến đổi phù hợp)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm, học kĩ các phép biến đổi căn thức bậc hai
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
Trang 22Đại số 9 năm học 2018-2019
- Lưu ý cho Hs cần tách ở biểu thức lấy
căn ra thừa số là số chính phương để đưa
ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến
đổi biểu thức chứa căn
GV:- Đưa đề bài lên bảng phụ
3 3
1
a
< 0Vậy M < 1
2 Chứng minh đẳng thức (14’)
GV - Đưa đề bài lên bảng
? Muốn chứng minh đẳng thức trên ta
1
a
a a
a
a a
Trang 23H : - Thực hiện biến đổi trong ngoặc
4 Củng cố (5’)
? Ta đã giải những dạng tốn nào
? Sử dụng những kiến thức nào để giải các bài tốn trên
- Khi giải các dạng tốn rút gọn ta cần quan sát kĩ biểu thức, từ đĩ áp dụng các kiếnthức (phân tích thành tích, dùng hằng đẳng thức, ) để rút gọn một cách hợp lí nhất
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba, Biết được một số tính chất của căn bậc
ba
2 Kĩ năng: Kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không
3 Thái độ : Dùng phép tương tự của căn bậc hai cho căn bậc ba
II CHUẨN BỊ:
1.GV: bài soạn, phấn màu, bảng phụ có ghi các t/chất của căn bậc ba trang 35 SGK 2.Học sinh: phiếu học tập, bảng nhóm.
III PPDH : Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , vấn đáp , hoạt động nhóm , luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (Ki ể m tra 15’)
Bài 1: Rút gọn biểu thức :
Trang 24Đại sớ 9 năm học 2018-2019
* Đáp án và biểu điểm :
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc 3 (10’)
GV - Cho Hs đọc đề bài tốn Sgk/34
? Thể tích của hình lập phương được tính theo
GV:- Nêu vd và yêu cầu hs lấy thêm ví dụ
? Mỗi số a cĩ bao nhiêu căn bậc ba
HS: - Mỗi số a cĩ duy nhất một căn bậc ba
- Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
? Hãy so sánh sự khác nhau giữa căn bậc hai
và căn bậc ba
HS:- Đứng tại chỗ nêu sự khác nhau giữa căn
bậc hai và căn bậc ba
GV:- Tìm căn bậc ba của một số ta gọi là phép
khai căn bậc ba > cho Hs làm ?1
*Định nghĩa: Sgk/34
Ví dụ 1:
Căn bậc ba của 8 là 2Căn bậc ba của 0 là 0Căn bậc ba của -125 là -5
3
3
3 3 3
Trang 25- HD Hs tìm căn bậc ba bằng máy tính Casio
số tính chất của căn bậc hai Tương tự căn bậc
ba cũng có các tính chất sau > giới thiệu các
tính chất của căn bậc ba
? Tính chất b và c cho ta quy tắc nào
HS: - Quy tắc khai căn bậc ba một tích,
nhân hai căn bậc ba,
Shift
Trang 26Đại sớ 9 năm học 2018-2019
ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức: Nắm được các kiến thức căn bản về căn bậc hai(Căn bậc hai số học
của số a không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức , liên hệ giữa phépnhân và phép khai phương, phép chia và phép khai phương )
2 Kĩ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và
biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ : linh hoạt, nhanh , tính chính xác
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: bài soạn, phấn màu, bảng phụ có ghi các công thức biến đổi căn thức
1), 2) 3) trang 39 SGK, bài tập 70, 71, 74 trang 40 SGK
2.Học sinh: phiếu học tập, bài soạn 5 câu hỏi phần ôn tập trang 39 SGK, công thức
1), 2) 3) trang 39 SGK, bảng nhóm
III PPDH :
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , vấn đáp , hoạt động nhóm , luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : (1’)
2
a a
Trang 272 Kiểm tra bài cũ: Thông qua quá trình ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1(19’): Ôn lý thuyết
? Điều kiện để x là căn bậc hai số học của
một số a không âm là gì?, Cho ví dụ
? Hãy chứng minh với mọi số a
? Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì
để xác định ?
?Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương Cho ví dụ
? Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương Cho ví dụ
- HS đứng tại chỗ trả lời, GV treo bảng
phụ, uốn nắn, chốt lại
I) Lý thuyết:
1) Căn bậc hai:
a)Căn bậc hai số học :
Ví dụ:
b) Căn thức bậc hai:
* Chứng minh: (sgk) *Để √A xác định thì A≥0
2) Liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương A B A. B ( A ,B≥0
)3)Liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương √B A=
√A
√B
(A B≥0,B≠0)
Hoạt động 2 (8’): DẠNG 1: Rút gọn BT
-HS làm bài tập 70a, c / 40 SGK trong
phiếu học tập, 2 HS lên bảng
Gợi ý HS :
Aùp dụng quy tắc khai phương một tích
và hằng đẳng thức để thực
hiện đối với câu a) và quy tắc khai
phương một thương ;hằng đẳng thức
để thực hiện đối với câu c)
- HS tiếp tục thực hiện cá nhân làm bài tập
71a) trang 40 SGK 1 HS lên bảng
Gợi ý HS :
Aùp dụng phép biến đổi đưa thừa số ra
ngoài dấu căn và quy tắc khai phương
một tích để biến đổi thành và
thành
Sau đó thực hiện các phép tính đối với căn
thức để rút gọn
II) Luyện tập:
Bài 70/40:
a)
c)
Bài 71a/ 40:
Hoạt động 3: DẠNG 2: Tìm x : (12’)
- HS hoạt động nhóm làm bài tập 74 a/ 40
2 nhóm làm câu a), 2 nhóm làm câu b)
? Có nhận xét gì biểu thức dưới dấu căn?
Gợi ý HS vận dụng hằng đẳng thức
đối với biểu thức (2x – 1 ), nhấn mạnh,
phân tích HS hiểu rõ cần xét hai
*2x 1 3 2x 3 1 2x 4
Trang 28Đại sớ 9 năm học 2018-2019
trường hợp
2x – 1 = 3 và 2x – 1 = -3
-Đại diện nhóm dựa vào bảng nhóm trình
bày kết quả của nhóm mình, các nhóm
khác tham gia cùng giáo viên nhận xét,
sửa sai, bổ sung, thống nhất kết quả
- Gợi ý HS chuyển vế và -2 với
nhau, biến đổi, rút gọn vế trái để được
15 x = 16, rồi tìm x
b) \f(5,3 - - 2 = \f(1,2 \f(5,3 - - \f(1,2 = 2 \f(1,6 = 2
= 12 15x = 144 x = \f(144,15
4 Củng cố : (4’)
- GV chốt lại nội dung tiết học
5 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- Làm các bài tập 70, 71 còn lại, 72,73, 75,
75, 76 /40, 41SGK, bài 100 trang 19 SBT
-Nghiên cứu, ôn phần các công thức biến
đổi căn thức trang 39 chuẩn bị cho tiết sau
* Hướng dẫn :
Bài 75b): Biến đổi vế trái và có tiếp
I MỤC TIÊUBÀI DẠY :
1 Kiến thức: Hệ thống lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai( Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ởmẫu )
2 Kĩ năng:Biết vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức
số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ : Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học , sử dụng để giải quyết bài toán
một cách hợp lý
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: bài soạn, phấn màu, bảng phụ có ghi các công thức biến đổi căn thức 4),
5) 6), 7), 8), 9) trang 39 SGK, bài tập 73a, 75a,c , 76 trang 40, 41 SGK
2.Học sinh: phiếu học tập, các công thức biến đổi căn thức , bảng nhóm.
III PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , luyện tập , hoạt động nhóm , vấn đáp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : (1’)
1 15x 2
( 7 5)( 7 5) 2
Trang 292.Kiểm tra bài cũ (5’): ?Viết công thức tổng quát về phép đưa thừa thừa số ra ngoài
dấu căn (4đ) Viết công thức tổng quát về phép đưa thừa thừa số vào trong dấu căn(5đ)
Đáp án và biểu điểm :
Công thức tổng quát về phép đưa thừa thừa số ra ngoài dấu căn: √ A2B=|A| √ B;B≥0
Công thức tổng quát về phép đưa thừa thừa số vào trong dấu căn
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết (12’)
GV treo bảng phụ, cả lớp quan sát, vài
HS đứng tại chỗ nhắc lại các công thức đã
học về các phép biến đổi về căn thức từ
công thức 5 đến công thức 9 trang 39
SGK
GV chốt lại, nhấn mạnh các điều kiện
của các biểu thức trong từng công thức
I) Lý thuyết:
4) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :(sgk)5) Đưa thừa số vào trong dấu căn:(sgk)
6) Khử mẫu biểu thức lấy căn:(sgk)7) Trục căn thức ở mẫu:(sgk)
Hoạt động 2 : DẠNG 1: Rút gọn rồi tính
giá trị biểu thức (8’)
-HS làm trong phiếu học tập bài tập 73a /
40 SGK, đứng tại chỗ trình bày, GV dẫn
dắt, uốn nắn, ghi bảng
Gợi ý HS : Biến đổi -9a thành 32(-a) và
áp dụng hằng đẳng thức bình phương của
một tổng (a+b)2 biến đổi
thành (3+2a)2 sau đó đưa ra ngoài dấu căn
rồi rút gọn, cần nhấn mạnh cho HS vì a =
-9 nên -9a > 0, do đó vẫn có nghĩa
- 2 HS lên bảng làm bài tập :
Phân tích thành nhân tử:
Gợi ý HS phân tích thành
ở câu a) và
thành để tìm nhân tử
3
Trang 30Đại sớ 9 năm học 2018-2019
tập 75a, c ) trang 40, 41 SGK
Gợi ý HS : Vận dụng phép biến đổi đưa
thừa số ra ngoài dấu căn và phân tích tử
và mẫu để có thừa số chung, rút gọn biến
đổi vế trái thành sau đó
thực hiện các phép tính rút gọn để có kết
quả ở vế phải
- HS hoạt động nhóm làm bài tập 75c / 41
SGK
Gợi ý HS phân tích biểu thức
ở tử thành để có
nhân tử chung ở tử và mẫu, rút gọn ta sẽ
được biểu thức ở vế trái là thực
hiện phép tính giữa hai biểu thức ta sẽ
được kết quả cần tìm
Bài 75 c/41:
4 Củng cố : (2’)
-GV chốt lại nội dung tiết học
-HS xem lại cách giải của từng dạng bài
tập đã giải
5 Hướng dẫn về nhà : (1’)
- Làm các bài tập còn lại
- Ôn tập thật tốt để chuẩn bị cho tiết sau
kiểm tra một tiết
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU : - Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức và việc học tập của học sinhkhi học xong chương I về các chủ đề kiến thức sau :
+ Căn thức bậc hai, điều kiện xá định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai
+ Các phép tốn biến đổi căn thức bậc hai áp dụng giải bài tập
+ Vận dụng giải bài tập rút gọn biểu thức cĩ chứa căn thức
+ khái niệm căn bậc ba
- Rèn luyện kỷ năng tính tốn, giải phương trình và giáo dục tính trung thực, vượt khĩtrong học tập bộ mơn Phân loại các đối tượng học sinh từ đĩ cĩ biện pháp giảng dạy chophù hợp với các đối tượng trong lớp học để đạt hiệu quả cao
II CHUẨN BỊ
- GV: đề kiểm tra
- HS: kiến thức đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Hình thức kiểm tra: 100% Tự luận
2) Ma trận đề kiểm tra chương I :
2 3( 2 1) 6 6 1
3
Trang 31Chủ đề kiểm
tra
Vận dụng thấp Vận dụng caoCăn thức bậc
2, Hằng dẳng
thức A 2 A
Khi nào thì
Acónghĩa
Vận dụngHằng dẳngthức A 2 A
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
2330%
01(2ý)110%
023,030%Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
Hiểu và vậndụng cácphép biến đổilàm bài tậptính và rútgọn đơn giản
Hiểu và vậndụng các phépbiến đổi làm bàitập giải cácphương trình vôtỉ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
01(2ý) 2,020%
01(2ý)2,020%
024,040%Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
áp dụng cácphép biến đổilàm toán rútgọn biểu thứcchứa căn thức
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
01 (2ý)220%
01220%
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
2330%
2330%
1220%
2220%
610100
a) 2 52 ; b) a 32 (a 9) (với a < 3) ; Câu 3: ( 2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x A
(với x0,x9)a) Rút gọn A ;
Trang 32Đại số 9 năm học 2018-2019
4 Đáp án :
1 a)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa thì 3x 5 0
3x 5
5 3
x
Vậy với
5 3
x
thì 3x 5 có nghĩab)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa thì 4 5 x 0
5x 4
4 5
x
Vậy với
4 5
3 4 1
3 3
Trang 33Tuần 9 Ngày soạn: 17/10/2015
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I Mục tiêu:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Các khái niệm về “hàm số “, “biến số”; hàm số có thể cho bằng bảng,
bằng công thức ; Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x),…Giá trị củahàm số y = f(x) tại x0, x1,…được kí hiệu là f(x0), f(x1),…; Đồ thị của hàm số y = f(x) làtập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp điểm tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạđộ; Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
2 Kĩ năng: HS tính thành thạo các gía trị của hàm số khi cho trước biến số; Biết biểu
diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
3 Thái độ : Tính toán nhanh , chính xác
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: bài soạn, phấn màu, bảng phụ vẽ bảng ở ví dụ 1 trang 42, ghi trước hệ
toạ độ Oxy và ?2, ?3 trang 43, ghi sẵn bảng kết quả của ?3 SGK
2 Học sinh: phiếu học tập, ôn lại phần hàm số ở lớp 7, vẽ bảng ở ví dụ 1 trang 42 vào
vở, máy tính bỏ túi, ghi sẵn bảng kết quả của ?3
III PPDH:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm , vấn đáp , luyện tập
Trang 34Đại sớ 9 năm học 2018-2019
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
b, h/s cho bởi cơng thứcy=2x
y=2x+3y= x
4
* Cho h/s y=f(x)= 2x+3f(3)=2.3+3=9
* x thay đổi, y luơn khơng đổi thì y là hàmhằng
Trang 35Nhận xét về tính tăng giảm của dãy giá
trị h/s với dãy giá trị b/số
x1,x2 R
a, Nếu x1< x2 mà f(x1)<f(x2) thì h/s y=f(x) đ/btrên R
b, Nếu x1< x2 mà f(x1)>f(x2) thì h/s y=f(x)
nghịch biến trên RBài 1(sbt) a, là h/s (k/n)
b, Khơng là h/s vì x=3 y cĩ hai giá trị là 6
và 4
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
Học bài Làm bài tập: 1; 2; 3 trong sgk tr 44; 45
*: Hướng dẫn học sinh bài số 3 sgk
Tuần 10 Ngày soạn: 25/10/2015
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm về hàm số , nắm được khái niệm hàm số đồngbiến trên R, nghịch biến trên R
2 Kĩ năng: HS tính thành thạo các gía trị của hàm số khi cho trước biến số; Biết biểudiễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax ;Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số, kỹnăng “đọc “ đồ thị
3 Thái độ : Tính toán nhanh , chính xác ; Phát triển óc vận dụng kiến thức đã học, óctính toán, tư duy lô gích
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: giáo án , phấn màu, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi, bảng phụï ghisẵn kết quả bài tập 2 trang 45, bảng phụ vẽ sãn hệ trục toạ độ xOy có lưới ô vuông
2 Học sinh: bài tập, phiếu học tập, bảng nhóm, thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm , vấn đáp , luyện tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (8’)
?1/Nêu khái niệm về hàm số Cho ví dụ
?2/Phát biểu tổng quát về khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
Hàm số y = 2x là đồng biến hay nghịch biến Giải thích
Trang 36Đại sớ 9 năm học 2018-2019
Đáp án và biểu điểm :
?1/ Khái niệm về hàm số (5đ) Cho ví dụ (5đ)
?2/Phát biểu tổng quát về khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến (5đ)
Hàm số y = 2x là đồng biến vì x1=1 < x2=2 và f(x1)=2 < f(x2 )=4 (5đ)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Tính giá trị hàm số , xét
tính đồng biến – nghịch biến (18’)
- HS hoạt động cá nhân làm vào phiếu
học tập bài 2/45 SGK
-1 HS lên bảng thực hiện
GV treo bảng kết quả, HS tham gia gia
nhận xét, GV chốt lại
Gợi ý : ? Khi x tăng lên thì y thế nào?
Kết luận gì về hàm số này?
- HS tiếp tục làm bài tập 6/45, 46 SGK
- Yêu cầu HS quan sát kỹ bảng kết quả
và nêu nhận xét
GV chốt lại Có thể rút ra được cách tính
gtrị của hs y=0,5x+2 dựa vào kết quả gtrị
y của hs y=2x với cùng giá trị biến số x
- HS hoạt động nhóm làm btập 7/45 SGK
Đại diện nhóm trình bày trên bảng nhóm
GV dẫn dắt, uốn nắn, sửa sai, chốt lại
Hoạt động 2: Vẽ đồ thị hàm số (11’)
HS tiếp tục hoạt động cá nhân làm bài
tập 3/45
-HS thực hiện vẽ vào phiếu học tập, 1HS
lên bảng thực hiện vẽ GV hướng dẫn,
uốn nắn cách vẽ
Gợi ý :
Cho x = 0 y = 0 ta có điểm đi qua gốc
toạ độ của hai đồ thị
Cho x = 1 y = 2 ta có điểm
A (1; 2) mà đồ thị hàm số
y = 0,5x đi qua
Cho x = 1 y = -1 ta có điểm B(1; -2)
mà đồ thị hàm số y = -2x đi qua
?Khi giá trị của biến số x tăng lên thì giá
trị tương ứng của hàm số y = 2x thế
nào ? Từ đó kết luận gì về hàm số y = 2x
? Còn hàm số y = -2x thì sao?Kết luận
Bài 2/45:
a) Tính gía trị tương ứng của y theo x, tađược bảng sau:
b) Khi x lần lượt nhận các giá trị tăng
lên giá trị tương ứng của hàm số lại giảm
đi Vậy hàm số đã cho nghịch biến trênR
- Bài tập 6/45:
a) Ta được kết quả sau:
b) Khi biến x lấy cùng một giá trị thì giátrị tương ứng của hàm số y = 0,5x + 2luôn lớn hơn giá trị tương ứng của hàmsố y = 0,5 x 2 đơn vị
Bài tập 7/ 45:
Với x1, x2 bất kỳ thuộc R và x1< x2, ta có: f(x1) – f(x2) =3x1 –3x2 = 3(x1 – x2) < 0hay f(x1) < f(x2)
Suy ra hàm số y = 3x đồng biến trên RBài 3/45:
đường thẳng
đi qua gốctoạ độO(0;0) và điqua điểm A( 1; 2 ) tađược đồ thịhàm số y=
2x
- Vẽ đườngthẳng đi quagốc toạ độ O(0; 0) và điểm B (1; -2), tađược đồ thị hàm số y= -2x
y = -2x y = 2x
Trang 37(gơị ý dựa vào giá trị của x, y khi vẽ đồ
thị)
b) Khi giá trị của biến x tăng lên thì giátrị tương ứng của hàm số y = 2x cũngtăng lên, nên hàm số y = 2x là đồng biếntrên R
Khi gtrị của biến x tăng lên thì gtrị tươngứng của hàm số y = -2 x lại giảm đi, dođó hàm số y = 2x nghịch biến trên R
4 Củng cố : (4’)
- GV chốt lại vấn đề qua tiết luyện tập (cách tính giá trị của hsố khi biết giá trịcủa biến số x, cách vẽ đồ thị, cách chứng minh hsố đồng biến, hsố nghịch biến)
5 Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 4,5 /47 SGK, bài 1, 3, 4 /56, 57 SBT, HS khá giỏi làm thêmbài2, 5/56; 57 SBT
Bài 2/56: Dựa vào từng cặp gía trị tính được ta có các cặp giá trị trên bảng cần lập
HÀM SỐ BẬC NHẤT
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức: Nắm vững các kiến thức:Hsố bậc nhất là hsố có dạng y=ax+b, trong đó
hệ số a luôn khác 0; Hsố bậc nhất y=ax+b luôn xác định với mọi gtrị của biến số xthuộc R; Hsố bậc nhất y=ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a < 0
2 Kĩ năng: Hiểu và cm được h/s y=-3x+1 nghịch biến trên R, h/s y=3x+1 đồng biến
trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát, h/s y = ax + b đồng biến trên R khi a >
0, nghịch biến trên R khi a < 0
3 Thái độ : Giáo dục tính thực tiễn
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: bài soạn, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn bài toán mở đầu
2 Học sinh: phiếu học tập, bảng nhóm ghi sẵn các ?1, ?2, ?3, ?4
III.PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm , vấn đáp , luyện tập IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)- Hàm số là gì? Nêu ví dụ Phát biểu nội dung tổng quát về
hàm số đồng biến, nghịch biến
Đáp án và biểu điểm : - Hàm số (3đ) Nêu ví dụ (2đ)
- Nội dung tổng quát về hàm số đồng biến, nghịch biến (5đ)
Trang 38Đại sớ 9 năm học 2018-2019
3 Bài mới :
Trang 39GV vẽ sơ đồ chuyển động như SGK
GV để trả lời bài toán chúng ta cùng nhau
làm ?1( bảng phụ 1)
HS điền vào chỗ trống của ?1
.Sau 1(h) ôtô đi được 50(km)
.Sau t(h) ôtô đi được 50t(km)
.Sau t(h) ôtô cách TT Hà nội là:
S = 50t + 8 (km)
GV: trở lại BT- bt được giải ntn?
HS trình bày lời giải
GV: dùng kết quả của BT hãy làm ?2
HS lên bảng điền vào bảng phụ2 của ?2
S = 50t + 8 58 108 158 208
GV gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn
GV Từ ?2 hãy cho biết ct S = 50t + 8 biểu
thị sự tương quan gì? vì sao?
HS: S = 50t + 8 biểu thị sự tương quan hsố
GV cho HS suy nghĩ, gọi HS trả lời:
GVTừ trình bày của sgk hãy điền thông tin
tương ứng với h/số đó vào bảng sau
?3:
Lấy x1,x2R, với x1< x2 hay x1- x2
Trang 40Đại số 9 năm học 2018-2019
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kĩ năng áp dụng tính
chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễntrên mặt phẳng tọa độ
3 Thái độ: Giáo dục cho HS có thái độ yêu thích môn toán, tính toán chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : bảng phụ, thước thẳng Tài liệu: SGK, SBT, SGV
- HS: Học và làm bài đầy đủ
III PHƯƠNG PHÁP: thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Định nghĩa hàm số bậc nhất?
Chữa bài 6(c,d,e)SBT
HS2: Hãy nêu tính chất của hàm
số bậc nhất?
Chữa bài 9 (48-SGK)
- HSBN là và a # 06c) y = 5 = 2x2 không là HSBN vì không có dạng
y = ax + b6d) y( 2 1)x 1 là HSBN
)1b
;12a( hàm số đồng biến vì 2 10
6e) y 3(x 2) y 3x 6 là HSBN (a 3 0;b 6)h/số đồng biến vì
03
a Bài 9 (48-SGK)Hàm số bậc nhất y = (m-2)x+3a) Đồng biến trên R khi m - 2 > 0 m > 2b) Nghịch biến trên R khi m - 2 < 0 m < 2
3 Luyện tập:
Chữa BT 10 (8’)
HS: 1h/s lên bảng chữa Các h/s còn lại
theo dõi, nhận xét kết quả và việc trình
bày lời giải
GV: uốn nắn lời giải cho học sinh
Chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật banđầu là 30(cm), 20(cm) Sau khi bớt mỗichiều là x(cm) thì chiều dài, chiều rộng