[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ II
Người ra đề: Cao Thị Diệu Huyền
Những người tham gia thảoluận:
1 Lê Văn Hoà
2………
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và tờ kèm theo, từ tờ số đến tờ số.(kể cả đáp án và biểu điểm)
I/MA TRẬN ĐỀ
Hàm số
Phương trình
bật 2 một ẩn
số
Phương trình
quy về
phương trình
bậc 2
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
II.NGÂN HÀNG ĐỀ
ĐỀ SỐ 1
I/Trắc nghiệm(3điểm)
Câu1:Cho hàm số y=
2 3
x2 kết luận nào sau đây là đúng:
A.Hàm số đồng biến với mọi x є R B.Hàm số nghịch biến với mọi x є R
C.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
D.Hàm số nghịch biến khi x<0 ,đồng biến khi x>0
Câu2:Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y=mx2 khi m bằng:
A -3 B.3
C.-1
3
D.-2 3
Câu3:Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+6x-3 =0 là:
A.-6 B.6 C.3 D.-3
Câu4:Cho hàm số y=-2x2 kết luận nào sau đây là sai:
A.Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x
B.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
C.Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0 khi x=0 D.Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành
Trang 2Câu5:Hàm số y=(2-m)x2 nghịch biến khi x>0 nếu :
A.m≥2 B.m≤2 C.m>2 D.m<2
Câu6:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=-x2/2
A.(-2;2) B.(-2;-2) C.(2;2) D.2;-1)
II.Tự luận(7điểm)
Câu1:Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn ?Cho ví dụ?
Câu2:Nêu định lí Vi-ét?
Câu3:Giải phương trình:2x2-5x+3 =0
Câu4:Cho hàm số y=-2x2
a/Vẽ đồ thị hàm số
b/Tìm m để đường thẳng y=-2x-2m tiếp xúc với Parabol y=-2x2
Câu5:Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số là 11và tích của hai chữ số ấy nhỏ hơn
số đã cho là 26
Câu6:Cho phương trình:x2-2mx+2m-2=0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả
mãn điều kiện: 1 2
1 1
x x =2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I/Trắc nghiệm:(3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm:
II/Tự luận:(7điểm)
Câu1(1,5điểm):
-Nêu đúng định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn (1đ)
-Cho ví dụ (0,5đ)
Câu2:Nêu đúng định lí Vi –ét (0,5đ)
Câu3(1điểm):
Ta có a+b+c=2+(-5)+3=0 (0,5đ) nên phương trình có hai nghiệm :x1=1 ;x2=c/a=3/2 (0,5đ)
Câu4a(1điểm)
-Bảng giá trị:
Xác định được 5 điểm thuộc đồ thị (0,5đ)
-Vẽ đúng đồ thị (0,5đ)
Câu4b(0,5điểm:
-Viết được phương trình hoành độ giao điểm: (0,25đ)
-Lập được ▲=1+4m=0 suy ra m=-1/4
Vậy với m=-1/4 thì đường thẳng và parabol tiếp xúc với nhau (0,25đ)
Câu5:(1,5điểm):Gọi x là chữ số hàng chục
Điều kiện x thuộc Z và 0<x≤9 (0,25đ)
Chữ số hàng đơn vị là 11-x (0,25đ)
Số đã cho 10x+11-x=9x+11 (0,25đ)
Theo đề ta có phương trình:9x+11-(11-x).x=26 (0,25đ)
Hay x2-2x-15=0 => x1=5( thoả mãn điều kiện),x2=-3 (loại) (0,25đ)
-Chữ số hàng đơn vị là:11-5=6 (0,25đ)
-Vậy số đã cho là 56 (0,25đ)
Câu6(1đ)-Lập và chứng minh đươc ▲/>0 (0,25đ)
Áp dụng định lí vi ét x1+x2=2m ,x1.x2=2m-2(0,25đ)
Trang 3Thay vào biểu thức 1 2
1 1
x x =2
Và biến đổi để được
2
2
m
m (0,25đ)
Lí luận ,căn cứ điều kiện để tìm được m=2 (0,25đ)
ĐỀ SỐ 2
I/Trắc nghiệm(3điểm)
Câu1:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=-x2/2
A.(-2;2) B.(-2;-2) C.(2;2) D.2;-1)
Câu2:Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y=mx2 khi m bằng:
A -3 B.3
C.-1
3
D.-2 3
Câu3:Hàm số y=(2-m)x2 nghịch biến khi x>0 nếu :
A.m≥2 B.m≤2 C.m>2 D.m<2
Câu4:Cho hàm số y=-2x2 kết luận nào sau đây là sai:
A.Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x
B.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
C.Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0 khi x=0 D.Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành
Câu5:Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+6x-3 =0 là:
A.-6 B.6 C.3 D.-3
Câu6:Cho hàm số y=
2 3
x2 kết luận nào sau đây là đúng:
A.Hàm số đồng biến với mọi x є R B.Hàm số nghịch biến với mọi x є R
C.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
D.Hàm số nghịch biến khi x<0 ,đồng biến khi x>0
II.Tự luận(7điểm)
Câu1:Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn ?Cho ví dụ?
Câu2:Nêu định lí Vi-ét?
Câu3:Giải phương trình:4x2-7x+3 =0
Câu4:Cho hàm số y= -2x2
a/Vẽ đồ thị hàm số
b/Tìm m để đường thẳng y=-2x-2m tiếp xúc với Parabol y=-2x2
Câu5:Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số là 11và tích của hai chữ số ấy nhỏ hơn
số đã cho là 26
Câu6:Cho phương trình:x2-2mx+2m-2=0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả
mãn điều kiện: 1 2
1 1
x x =2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I/Trắc nghiệm:(3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm:
Trang 4II/Tự luận:(7điểm)
Câu1(1,5điểm):
-Nêu đúng định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn (1đ)
-Cho ví dụ (0,5đ)
Câu2:Nêu đúng định lí Vi –ét (0,5đ)
Câu3(1điểm):
Ta có a+b+c=4+(-7)+3=0 (0,5đ) nên phương trình có hai nghiệm :x1=1 ;x2=c/a=3/4 (0,5đ)
Câu4a(1điểm)
-Bảng giá trị:
Xác định được 5 điểm thuộc đồ thị (0,5đ)
-Vẽ đúng đồ thị (0,5đ)
Câu4b(0,5điểm:
-Viết được phương trình hoành độ giao điểm: (0,25đ)
-Lập được ▲=1+4m=0 suy ra m=-1/4
Vậy với m=-1/4 thì đường thẳng và parabol tiếp xúc với nhau (0,25đ)
Câu5:(1,5điểm):Gọi x là chữ số hàng chục
Điều kiện x thuộc Z và 0<x≤9 (0,25đ)
Chữ số hàng đơn vị là 11-x (0,25đ)
Số đã cho 10x+11-x=9x+11 (0,25đ)
Theo đề ta có phương trình:9x+11-(11-x).x=26 (0,25đ)
Hay x2-2x-15=0 => x1=5( thoả mãn điều kiện),x2=-3 (loại) (0,25đ)
-Chữ số hàng đơn vị là:11-5=6 (0,25đ)
-Vậy số đã cho là 56 (0,25đ)
Câu6(1đ)-Lập và chứng minh đươc ▲/>0 (0,25đ)
Áp dụng định lí vi ét x1+x2=2m ,x1.x2=2m-2(0,25đ)
Thay vào biểu thức 1 2
1 1
x x =2
Và biến đổi để được
2
2
m
m (0,25đ)
Lí luận ,căn cứ điều kiện để tìm được m=2 (0,25đ)
ĐỀ SỐ 3
I/Trắc nghiệm(3điểm)
Câu1:Cho hàm số y=-2x2 kết luận nào sau đây là sai:
A.Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x
B.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
C.Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0 khi x=0 D.Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành
Câu2:Hàm số y=(2-m)x2 nghịch biến khi x>0 nếu :
A.m≥2 B.m≤2 C.m>2 D.m<2
Câu3:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=-x2/2
A.(-2;2) B.(-2;-2) C.(2;2) D.2;-1)
Câu4:Cho hàm số y=
2 3
x2 kết luận nào sau đây là đúng:
A.Hàm số đồng biến với mọi x є R B.Hàm số nghịch biến với mọi x є R
Trang 5C.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
D.Hàm số nghịch biến khi x<0 ,đồng biến khi x>0
Câu5:Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y=mx2 khi m bằng:
A -3 B.3
C.-1
3
D.-2
3
Câu6:Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+6x-3 =0 là:
A.-6 B.6 C.3 D.-3
II.Tự luận(7điểm)
Câu1:Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn ?Cho ví dụ?
Câu2:Nêu định lí Vi-ét?
Câu3:Giải phương trình:x2-4x+3 =0
Câu4:Cho hàm số y=-2 x2
a/Vẽ đồ thị hàm số
b/Tìm m để đường thẳng y=-2x-2m tiếp xúc với Parabol y= -2x2
Câu5:Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số là 11và tích của hai chữ số ấy nhỏ hơn
số đã cho là 26
Câu6:Cho phương trình:x2-2mx+2m-2=0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả
mãn điều kiện: 1 2
1 1
x x =2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
I/Trắc nghiệm:(3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm:
II/Tự luận:(7điểm)
Câu1(1,5điểm):
-Nêu đúng định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn (1đ)
-Cho ví dụ (0,5đ)
Câu2:Nêu đúng định lí Vi –ét (0,5đ)
Câu3(1điểm):
Ta có a+b+c=1+(-4)+3=0 (0,5đ) nên phương trình có hai nghiệm :x1=1 ;x2=c/a=3 (0,5đ)
Câu4a(1điểm)
-Bảng giá trị:
Xác định được 5 điểm thuộc đồ thị (0,5đ)
-Vẽ đúng đồ thị (0,5đ)
Câu4b(0,5điểm:
-Viết được phương trình hoành độ giao điểm: (0,25đ)
-Lập được ▲=1+4m=0 suy ra m=-1/4
Vậy với m=-1/4 thì đường thẳng và parabol tiếp xúc với nhau (0,25đ)
Câu5:(1,5điểm):Gọi x là chữ số hàng chục
Điều kiện x thuộc Z và 0<x≤9 (0,25đ)
Chữ số hàng đơn vị là 11-x (0,25đ)
Số đã cho 10x+11-x=9x+11 (0,25đ)
Theo đề ta có phương trình:9x+11-(11-x).x=26 (0,25đ)
Hay x2-2x-15=0 => x1=5( thoả mãn điều kiện),x2=-3 (loại) (0,25đ)
Trang 6-Chữ số hàng đơn vị là:11-5=6 (0,25đ)
-Vậy số đã cho là 56 (0,25đ)
Câu6(1đ)-Lập và chứng minh đươc ▲/>0 (0,25đ)
Áp dụng định lí vi ét x1+x2=2m ,x1.x2=2m-2(0,25đ)
Thay vào biểu thức 1 2
1 1
x x =2
Và biến đổi để được
2
2
m
m (0,25đ)
Lí luận ,căn cứ điều kiện để tìm được m=2 (0,25đ)
ĐỀ SỐ 4
I/Trắc nghiệm(3điểm)
Câu1:Hàm số y=(2-m)x2 nghịch biến khi x>0 nếu :
A.m≥2 B.m≤2 C.m>2 D.m<2
Câu2:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=-x2/2
A.(-2;2) B.(-2;-2) C.(2;2) D.2;-1)
Câu3:Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+6x-3 =0 là:
A.-6 B.6 C.3 D.-3
Câu4:Cho hàm số y=-2x2 kết luận nào sau đây là sai:
A.Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x
B.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
C.Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0 khi x=0 D.Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành
Câu5:Cho hàm số y=
2 3
x2 kết luận nào sau đây là đúng:
A.Hàm số đồng biến với mọi x є R B.Hàm số nghịch biến với mọi x є R
C.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
D.Hàm số nghịch biến khi x<0 ,đồng biến khi x>0
Câu6:Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y=mx2 khi m bằng:
A -3 B.3
C.-1
3
D.-2
3
II.Tự luận(7điểm)
Câu1:Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn ?Cho ví dụ?
Câu2:Nêu định lí Vi-ét?
Câu3:Giải phương trình:5x2-8x+3 =0
Câu4:Cho hàm số y=-2x2
a/Vẽ đồ thị hàm số
b/Tìm m để đường thẳng y=-2x-2m tiếp xúc với Parabol y=-2x2
Câu5:Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số là 11và tích của hai chữ số ấy nhỏ hơn
số đã cho là 26
Câu6:Cho phương trình:x2-2mx+2m-2=0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả
mãn điều kiện: 1 2
1 1
x x =2
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
I/Trắc nghiệm:(3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm:
II/Tự luận:(7điểm)
Câu1(1,5điểm):
-Nêu đúng định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn (1đ)
-Cho ví dụ (0,5đ)
Câu2:Nêu đúng định lí Vi –ét (0,5đ)
Câu3(1điểm):
Ta có a+b+c=5+(-8)+3=0 (0,5đ) nên phương trình có hai nghiệm :x1=1 ;x2=c/a=3/5 (0,5đ)
Câu4a(1điểm)
-Bảng giá trị:
Xác định được 5 điểm thuộc đồ thị (0,5đ)
-Vẽ đúng đồ thị (0,5đ)
Câu4b(0,5điểm:
-Viết được phương trình hoành độ giao điểm: (0,25đ)
-Lập được ▲=1+4m=0 suy ra m=-1/4
Vậy với m=-1/4 thì đường thẳng và parabol tiếp xúc với nhau (0,25đ)
Câu5:(1,5điểm):Gọi x là chữ số hàng chục
Điều kiện x thuộc Z và 0<x≤9 (0,25đ)
Chữ số hàng đơn vị là 11-x (0,25đ)
Số đã cho 10x+11-x=9x+11 (0,25đ)
Theo đề ta có phương trình:9x+11-(11-x).x=26 (0,25đ)
Hay x2-2x-15=0 => x1=5( thoả mãn điều kiện),x2=-3 (loại) (0,25đ)
-Chữ số hàng đơn vị là:11-5=6 (0,25đ)
-Vậy số đã cho là 56 (0,25đ)
Câu6(1đ)-Lập và chứng minh đươc ▲/>0 (0,25đ)
Áp dụng định lí vi ét x1+x2=2m ,x1.x2=2m-2(0,25đ)
Thay vào biểu thức 1 2
1 1
x x =2
Và biến đổi để được
2
2
m
m (0,25đ)
Lí luận ,căn cứ điều kiện để tìm được m=2 (0,25đ)
ĐỀ SỐ 5
I/Trắc nghiệm(3điểm)
Câu1:Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+6x-3 =0 là:
A.-6 B.6 C.3 D.-3
Câu2:Hàm số y=(2-m)x2 nghịch biến khi x>0 nếu :
A.m≥2 B.m≤2 C.m>2 D.m<2
Câu3:Cho hàm số y=
2 3
x2 kết luận nào sau đây là đúng:
A.Hàm số đồng biến với mọi x є R B.Hàm số nghịch biến với mọi x є R
Trang 8C.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
D.Hàm số nghịch biến khi x<0 ,đồng biến khi x>0
Câu4:Cho hàm số y=-2x2 kết luận nào sau đây là sai:
A.Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x
B.Hàm số đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x >0
C.Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0 khi x=0
D.Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành
Câu5:Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y=mx2 khi m bằng:
A -3 B.3
C.-1
3
D.-2
3
Câu6:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=-x2/2
A.(-2;2) B.(-2;-2) C.(2;2) D.2;-1)
II.Tự luận(7điểm)
Câu1:Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn ?Cho ví dụ?
Câu2:Nêu định lí Vi-ét?
Câu3:Giải phương trình:3x2-7x+4 =0
Câu4:Cho hàm số y=-2x2
a/Vẽ đồ thị hàm số
b/Tìm m để đường thẳng y=-2x-2m tiếp xúc với Parabol y=-2x2
Câu5:Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số là 11và tích của hai chữ số ấy nhỏ hơn
số đã cho là 26
Câu6:Cho phương trình:x2-2mx+2m-2=0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thoả
mãn điều kiện: 1 2
1 1
x x =2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
I/Trắc nghiệm:(3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm:
II/Tự luận:(7điểm)
Câu1(1,5điểm):
-Nêu đúng định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn (1đ)
-Cho ví dụ (0,5đ)
Câu2:Nêu đúng định lí Vi –ét (0,5đ)
Câu3(1điểm):
Ta có a+b+c=3+(-7)+4=0 (0,5đ) nên phương trình có hai nghiệm :x1=1 ;x2=c/a=4/3 (0,5đ)
Câu4a(1điểm)
-Bảng giá trị:
Xác định được 5 điểm thuộc đồ thị (0,5đ)
-Vẽ đúng đồ thị (0,5đ)
Câu4b(0,5điểm:
-Viết được phương trình hoành độ giao điểm: (0,25đ)
-Lập được ▲=1+4m=0 suy ra m=-1/4
Vậy với m=-1/4 thì đường thẳng và parabol tiếp xúc với nhau (0,25đ)
Câu5:(1,5điểm):Gọi x là chữ số hàng chục
Trang 9Điều kiện x thuộc Z và 0<x≤9 (0,25đ)
Chữ số hàng đơn vị là 11-x (0,25đ)
Số đã cho 10x+11-x=9x+11 (0,25đ)
Theo đề ta có phương trình:9x+11-(11-x).x=26 (0,25đ)
Hay x2-2x-15=0 => x1=5( thoả mãn điều kiện),x2=-3 (loại) (0,25đ) -Chữ số hàng đơn vị là:11-5=6 (0,25đ)
-Vậy số đã cho là 56 (0,25đ)
Câu6(1đ)-Lập và chứng minh đươc ▲/>0 (0,25đ)
Áp dụng định lí vi ét x1+x2=2m ,x1.x2=2m-2(0,25đ)
Thay vào biểu thức 1 2
1 1
x x =2
Và biến đổi để được
2
2
m
m (0,25đ)
Lí luận ,căn cứ điều kiện để tìm được m=2 (0,25đ)