Mỗi năm hai thác khoảng 600 nghìn tấn quặng để sản xuất phân lân + Thủy Điện vì là đầu nguồn một số hệ thống sông lớn, địa thế khu vực cao đồ sộ nhất nước ta – Lòng sông, các chi lưu r[r]
Trang 1Tuần dạy: 11
Bài: 18 Tiết: 20
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Trình bày được thế mạnh kinh tế của vùng, thể hiện ở 1 số ngành cn, nơng nghiệp, lâm nghiệp, sự phân bố của các ngành đĩ
- Nêu được các trung tâm kinh tế và các ngành kinh tế của từng trung tâm 1.2 Kĩ năng:
- Phân tích bản đồ, lược đồ địa lí kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
để hiểu và trình bày sự phân bố các ngành kinh tế cn, nn của vùng
- Phân tích bảng số liệu để hiểu và trình bày tình hình phát triển kinh tế của trung du và miền núi Bắc Bộ
1.3 Thái độ:
- Yêu và tự hào quê hương đất nước
2 TRỌNG TÂM:
- Trình bày được thế mạnh kinh tế vùng về cơng nghiệp, nơng nghiệp và dịch vụ và nơi phân bố các ngành đĩ
3 CHUẨN BỊ:
- GV: Lược đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
- HS: SGK, tập ghi, bài tập địa lí, viết, thước…
4 TIẾN TRÌNH:
4.1 Oån định tổ chức và kiểm diện
9A: …./…… vắng :………
4.2 Ki ể m tra miệng :
- Câu 1: Xác định vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Đáp án câu 1: Vị trí địa lí: ở phía Bắc đất nước
+ Phía Bắc giáp Trung Quốc
+ Phía Tây giáp Lào
+ Phía Đơng Nam giáp biển
+ Phía Nam giáp với vùng đồng bằng sơng Hồng và vùng Bắc Trung Bộ
- Câu 2 : Những thuận lợi và khĩ khăn của vùng?
- Đáp án câu 2 :
+ Thuận lợi: Tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế đa ngành
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN
NÚI BẮC BỘ ( tt )
Trang 2+ Khĩ khăn: Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, khống
sản cĩ trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, xĩi mịn đất, sạt lỡ đất, lũ
quét
- Câu 3:
Kiểm tra sự chuẩn bị bài mới của HS: Đàn gia súc nào chiếm tỉ trọng lớn
nhất trong cả nước ( 57,3% )
4.3 Bài mới :
Giới thiệu bài: Trung du và miền núi bắc bộ là địa bàn phát triển nhiều
ngành cơng nghiệp quan trọng như khai khống và thủy điện Cơ cấu sản xuất
nơng nghiệp đa dạng Các thành phố cơng nghiệp đang phát huy vai trị trung tâm
kinh tế vùng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động 1:
* Thảo luận nhĩm
- GV: Chia thành 4 nhĩm thảo luận
- Câu hỏi: Dựa vào H18.1 + Quan sát Lược đồ kinh
tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ kết hợp kiến
thức đã học cho biết: Ngành nào là thế mạnh của
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? Giải thích tại
sao?
- HS: Thảo luận và báo cáo kết quả
+ Ngành khai thác và chế biến khống sản vì đây là
khu vực giàu khống sản bậc nhất nước ta: Vùng
than Quảng Ninh là trung tâm than lớn bậc nhất và
chất lượng than tốt nhất Đơng Nam Á Hiện nay, sản
lượng khai thác đã vượt mức 30 triệu tấn/năm
Nguồn than khai thác được chủ yếu dùng làm nhiên
liệu cho các nhà máy nhiệt điện và để xuất khẩu
thiếc ở Tỉnh Túc (Cao Bằng) Mỗi năm vùng sản
xuất khoản 1.000 tấn thiếc Các khống sản phi kim
loại đáng kể cĩ apatit (Lào Cai) Mỗi năm hai thác
khoảng 600 nghìn tấn quặng để sản xuất phân lân
+ Thủy Điện vì là đầu nguồn một số hệ thống sơng
lớn, địa thế khu vực cao đồ sộ nhất nước ta – Lịng
sơng, các chi lưu rất dốc, nhiều thác ghềnh Nguồn
thuỷ năng lớn nhất Việt Nam Hệ thống sơng Hồng
(11 triệu kWW) chiếm hơn 1/3 trữ năng thủy điện
của cả nước
- GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức
- GV: Cho biết khống sản và thủy điện là thế mạnh
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Cơng nghiệp
- Thế mạnh chủ yếu là khai thác và chế biến khống sản, thủy điện
Trang 3của tiểu vùng nào?
- HS: Khống sản là thế mạnh của Đơng Bắc, thủy
điện ở Tây Bắc
- GV: Quan sát Lược đồ kinh tế vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ Xác định các nhà máy nhiệt điện
thủy điện, các trung tâm công nghiệp, luyện kim,
cơ khí, hóa chất?
- HS: Lên bảng xác định
+ Nhiệt điện - Uơng Bí
+ Thủy điện - Hồ Bình
+ Hĩa chất – Việt Trì
+ luyện kim cơ khí Thái Nguyên
- GV: Hãy nêu ý nghĩa của thủy điện H.Bình?
- HS: Nhà máy Thuỷ Điện Hồ Bình được xây dựng
từ 1979 đến 4/1994, với 8 tổ máy đạt cơng suất
1.920MW cung cấp 1/3 sản lượng điện tồn Việt
Nam Ngồi ý nghĩa là một cơng trình cơng nghiệp
quan trọng, nhà máy thuỷ điện Hồ Bình cịn là một
điểm tham quan du lịch hấp dẫn đối với du khách
Nhiều hạng mục cơng trình cĩ giá trị như: Tượng đài
chủ tịch Hồ Chí Minh uy nghi trên đồi ơng Tượng,
bằng đá granít cao tới 18m; nhà truyền thống nơi lưu
giữ bức thư thế kỷ gửi thế hệ mai sau; đài tưởng
niệm những cơng dân Việt Nam và chuyên gia Liên
Xơ hi sinh trên cơng trình Thuỷ Điện…
- GV: Cho biết sx nơng nghiệp của vùng phát triển
với cơ cấu ntn?
- HS: Đa dạng
- GV: Vùng cĩ những điều kiện tự nhiên nào thuận
lợi cho sự phát triển nền nơng nghiệp đa dạng?
- HS: Khí hậu nhiệt đới ẩm cĩ mùa đơng lạnh, thích
hợp cho cây cơng nghiệp cận nhiệt và ơn đới phát
triển
- GV: Cho biết cây lương thực chính của vùng?
- HS: Lúa, ngơ
- Phân bố: thủy điện Hịa Bình, nhiệt điện Uơng Bí,khai thác than ở Đơng Triều, Hạ Long và Cẩm Phả ( Quảng Ninh )
2 Nơng nghiệp
- Cơ cấu sản phẩm nơng nghiệp đa dạng ( nhiệt đới, cận nhiệt đới, ơn đới)
- Lúa và ngơ là các cây lương thực chính ( Mường Thanh – Điện Biên )
Trang 4- GV m ở rộng : Ruộng bậc thang là một kiểu canh
tác lúa nước trên đất dốc, đĩ là một biện pháp sống
tạo Làm RBT (định canh) giúp đồng bào dân tộc
vùng cao định cư, giảm tình trạng đốt nương làm
rẫy, giảm sức ép lên mơi trường sinh thái RBT là
một cảnh quan đẹp ở miền núi, gĩp phần tăng sức
hấp dẫn trong phát triển du lịch sinh thái Ở nước ta,
Sa Pa ( Lào Cai ) năm trong tốp 7 ruộng bậc thang
đẹp nhất trên thế giới
- GV: Nhờ những điều kiện thuận lợi gì mà cây chè
chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả
nước?
- HS:
+ Cây chè được trồng nhiều ở vùng này là vì ở đây
cĩ nhiều điều kiện thuận lợi để cây chè phát triển:
vùng cĩ khí hậu nhiệt đới ẩm cĩ mùa đơng lạnh
thuận lợi cho việc trồng cây cận nhiệt và ơn đới như
cây chè ( ưa mát ) và cĩ diện tích đất feralit lớn
+ Diện tích: 67,6 nghìn ha chiếm 68,8% diện tích
chè cả nước
+ Sản lượng: 47 nghìn tấn, chiếm 62,1% sản lượng
chè cả nước
+ Nhu cầu của thị trường
+ Chính sách phát triển của nhà nước
+ Lớn nhất là chè (lớn nhất cả nước), nổi tiếng với
các loại chè ngon: chè tuyết (Hà Giang), chè Tân
Cương (Thái Nguyên), chè sang (Yên Bái), chè Mộc
Châu (Sơn La)
- GV: Trong vùng cịn thế mạnh gì khác?
- HS: Nghề rừng, chăn nuơi
- GV: Nêu ý nghĩa của việc phát triển nghề rừng theo
hướng nơng – lâm kết hợp ?
- HS: Điều tiết chế độ dịng chảy, cân bằng sinh thái,
nâng cao đời sống
- GV: Quan sát lược đồ kinh tế của vùng Trung du
- Cây chè là thế mạnh của vùng, chiếm tỉ trọng lớn về diện tích so với
cả nước, cĩ thương hiệu nổi tiếng trong và ngồi nước
- Nghề rừng phát triển mạnh theo hướng nơng lâm kết hợp
- Đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất nước ( 57,3% )
3 Dịch vụ
Trang 5và miền núi Bắc Bộ Xác định trên H.18.1 các
tuyến đường sắt, ơ tơ xuất phát từ Hà Nội đi đến các
thành phố, thị xã các tỉnh biên giới Việt – Trung,
Việt – Lào ?
- GV: Ý nghĩa của tuyến đường trên ?
- HS: Nối liền Đồng bằng sơng Hồng với Trung
Quốc, Lào
- GV: Vùng cĩ thể trao đổi các sản phẩm gì với các
vùng khác?
- GV:
+ Xuất: Khống sản, lâm sản, chăn nuơi
+ Nhập: Lương thực, hàng cơng nghiệp
- GV: Tìm trên hình 18.1 các cửa khẩu quan trọng ở
biên giới Việt – Trung, Việt – Lào ?
- HS: Hữu Nghị, Lào Cai, Tây Trang
- GV: Vùng cĩ điều kiện gì để phát triển du lịch?
- HS: Du lịch sinh thái ( hồ Ba Bể, Sapa ), du lịch
VH lịch sử ( Đền Hùng, Điện Biên Phủ )
- GV mở rộng:
+ 2010 Quảng Ninh đĩn 5, 4 triệu lượt khách, vượt
kế hoạch đề ra và tăng 12% so với cùng kỳ Trong
đĩ, khách quốc tế đạt 2, 2 triệu lượt, tăng 10% so với
năm 2009 Doanh thu từ các hoạt động du lịch đạt
2.900 tỷ đồng, tăng 11% so với cùng kỳ
+ Năm 2011, ngành du lịch Quảng Ninh đặt mục
tiêu đĩn 5, 4 triệu lượt khách, trong đĩ 2, 5 triệu lượt
khách quốc tế, doanh thu từ du lịch đạt 3.000 tỷ
đồng
Hoạt động 2
- GV: Xác định các trung tâm kinh tế? Nêu các
ngành cơng nghiệp đặc trưng của mỗi trung tâm?
- HS: Thái Nguyên – Luyện kim Việt Trì – hĩa
chất Quảng Ninh - than
- Mạng lưới giao thơng ( đường ơtơ, đường sắt và đường biển )
- Cửa khẩu quan trọng Hữu Nghị, Lào Cai, Tây Trang
- Hoạt động du lịch là thế mạnh của vùng đặc biệt là Vịnh Hạ Long
V Các trung tâm kinh tế
- Các thành phố cĩ vị trí quan trọng: Thái Nguyên, Việt Trì, Lạng Sơn, Hạ Long Mỗi trung tâm cĩ chức năng riêng
Trang 6- GV: Xác định các trung tâm kinh tế trên lược đồ
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố
- Câu 1 Những điều kiện thụân lợi để cây chề chiếm tỉ trọng lớn về Diện tích và sản lượng so với tồn quốc ở Trung du và miền núi phía Bắc
- Đáp án câu 1:
+ Cây chè được trồng nhiều ở vùng này là vì ở đây cĩ nhiều điều kiện thuận lợi
để cây chè phát triển: vùng cĩ khí hậu nhiệt đới ẩm cĩ mùa đơng lạnh thuận lợi cho việc trồng cây cận nhiệt và ơn đới như cây chè ( ưa mát ) và cĩ diện tích đất feralit lớn
+ Nhu cầu của thị trường
+ Chính sách phát triển của nhà nước
- Câu 2: Du lịch của vùng phát triển ntn ? Kể tên 1 số địa điểm du lịch nổi tiếng?
- Đáp án câu 2:
+ Hoạt động du lịch là thế mạnh của vùng
+ Du lịch sinh thái ( hồ Ba Bể, Sapa), du lịch VH lịch sử ( Đền Hùng, Điện Biên Phủ ), đặc biệt là Vịnh Hạ Long
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này:
+ Học bài
+ Làm bài tập bản đồ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Đọc trước bài mới
+ Chuẩn bị bài 19: “Thực hành: Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khống sản đối với phát triển cơng nghiệp ở Trung du
và miền núi Bắc Bộ”:
+ Thử phân loại các khống sản ?
+ Vùng cĩ những ngành cơng nghiệp nào cĩ điều kiện phát triển mạnh ? Vì sao ?
5 RÚT KINH NGHIỆM :
- Nội dung:
-
- Phương pháp:
-
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 7-