Kết quả rút gọn của biểu thức là: A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I
Người ra đề: Lê Văn Hoà
Những người tham gia thảo luận:
1 Cao Thị Diệu Huyền
2
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)
I Số câu số điểm cho từng chủ đề:
1 Chủ đề: Căn bậc 2: 3 câu, 2 điểm
2 Chủ đề: Các phép tính về căn bậc 2: 7 câu, 6,5 điểm
3 Chủ đề: Căn bậc 3: 2 câu, 1,5 điểm
4 Chủ đề: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác: 1 câu, 1điểm
II Số câu số điểm cho TNKQ, TNTL:
1 TNKQ: 6 câu, 3 điểm (Trong đó chủ đề 1: 2câu 1điểm; chủ đề 2: 3câu, 1,5điểm; chủ
đề 3: 1câu 0,5điểm)
2.TNTL: 6câu 7điểm (Trong đó chủ đề 1: 1câu 1điểm; chủ đề 2: 4câu 5điểm; chủ đề 3:
1câu 1điểm)
III Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T.cộng tnkq tl tnkq tl tnkq tl tnkq tl
Các phép tính
về căn bậc 2
ĐỀ
A/ Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
1/ x = a khi và chỉ khi :
A a 0 và x2 = a ; B x 0 và x2 = a ; C x2 = a ; D x 0 và x2 = a
2/ (-5)2 bằng : A -5 ; B - 5 ; C 5 ; D -5
3/ x = 3a khi và chỉ khi :
A x 0 và x2 = a ; B a 0 và x2 = a ; C x3 = -a ; D x3 = a
4/ ( 3) 2 2 bằng : A 3 2 ; B - 3 2 ; C -3 2; D 9 2
5/ Cho M = 3 2và N = 2 3 Vậy :
A M < N ; B M = N ; C M > N ; D M N
6/ Giá trị của biểu thức :
:
A -1 ; B 1 ; C 2 ; D -2
B/ Tự luận: (7đ)
1/ Nêu định lý so sánh các căn bậc hai số học (1đ)
2/ Nêu qui tắc khai phương một tích (1đ)
Trang 23/ Thực hiện phép tính : a/ 3 27 3 8 (1đ) ; b/
4 48
3
(1,5đ) 4/ Tìm x , biết : 9 12 x 4 x2 - 5 = 0 (1đ)
5/ Chứng minh :
2
2
a b a b
(1,5đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Đại số) tiết 18
A/ Phần trắc nghiệm: (3đ) Mỗi ý đúng đạt 0,5đ
B/ Tự luận: (7đ)
1 Nêu đúng định lý so sánh các căn bậc hai số học 1
3 a/ Tính đúng 3 +2
= 5
b/ Tính đúng
2 3 16.3
3
= 4 3 -
2 3 3 =
10 3 3
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
4
Viết đúng 2 x 3 2
= 5
2 x 3
=5 2x – 3 = 5 hoặc -5
Tính đúng x = 4 hoặc -1
0,25
0,25 0,25 0,25
5 Biến đổi vế trái :
2
2
= a ab b ab a b
= a 2 ab b a b
= a b2 a b
= a b a b
= a – b bằng vế phải (điều phải chứng minh)
0,5
0,5 0,5
Trang 3TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I
Người ra đề: Cao Thị Diệu Huyền
Những người tham gia thảo luận:
1 Lê Văn Hoà
2
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)
I Số câu số điểm cho từng chủ đề:
1 Chủ đề: Căn bậc 2: 3 câu, 2 điểm
2 Chủ đề: Các phép tính về căn bậc 2: 7 câu, 6,5 điểm
3 Chủ đề: Căn bậc 3: 2 câu, 1,5 điểm
4 Chủ đề: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác: 1 câu, 1điểm
II Số câu số điểm cho TNKQ, TNTL:
1 TNKQ: 6 câu, 3 điểm (Trong đó chủ đề 1: 2câu 1điểm; chủ đề 2: 3câu, 1,5điểm; chủ
đề 3: 1câu 0,5điểm)
2.TNTL: 6câu 7điểm (Trong đó chủ đề 1: 1câu 1điểm; chủ đề 2: 4câu 5điểm; chủ đề 3:
1câu 1điểm)
III Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T.cộng tnkq tl tnkq tl tnkq tl tnkq tl Căn bậc 2 Số câuSố điểm 0,51 11 0,51 21 11
Các phép tính
về căn bậc 2
ĐỀ
I/ Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: 1/ x = a khi và chỉ khi :
A a 0 và x2 = a ; B x 0 và x2 = a ; C x2 = a ; D x 0 và x2 = a
2/ A có nghĩa khi :
A A 0 ; B A > 0 ; C A 0 ; D A < 0
Câu 2: 1/ Cho 5 3 2 3
Kết quả rút gọn của biểu thức là:
A 5 ; B 6- 5 ; C ( 5-3)2 +3 ; D 2 5
2/ Điều kiện để
2
3 2x
có nghĩa là:
A x 3/2 ; B x > 3/2 ; C x < 3/2 ; D x 3/2
Câu 3: 1/ cho 25 x 4 x 3 Số x bằng:
A x = 1, -1 ; B x = 1 ; C x = 9 ; D x = 81
Trang 42/ Trong công thức
b b Ta phải hiểu là:
A a R , b 0 ; B a 0 , b > 0 ; C a R , b > 0 ; D a 0 , b 0
Câu 4: 1/ Cho biểu thức B = 45 63 7 5
Kết quả rút gọn của B là:
A 6 ; B -6 ; C 7 45 - 5 63 ; D 2 - 63
2/ Cho biểu thức B = (2 24 - 3 54 + 2 150 ): 2 Kết quả thu gọn là:
A 5 3 ; B -5 3 ; C 5 6 ; D 5 12
Câu 5: 1/ Cho biểu thức C = 2x – 5 - 4 4x x 2 (Với x < -2) Kết quả rút gọn b/thức là:
A 3x – 3 ; B x – 7 ; C x – 3 ; D 3x – 2
2/ Cho biểu thức A =
: 3
Kết quả rút gọn của biểu thức là: A
2 ; B 2 3 - 1 ; C 2 3 ; D 1
Câu 6: 1/ Căn bậc ba của 8 là: A -2, 2 ; B 2 ; C 512 ; D -512
2/ Câu nào sau đây đúng nhất:
a) Số âm không có căn bậc ba
b) Số dương có hai căn bậc ba là hai số đối nhau
c) Căn bậc ba của một số âm là một âm
d) Cả hai câu a, b đều đúng
II/ Tự luận: (7đ)
Bài 1: 1/ Cho các biểu thức : A= 45 63 7 5
; B=
x x +1 a) Tìm điều kiện xác định của B
b) Rút gọn A và B
c) Tìm x để A = B
2/ Cho các biểu thức A=
:
1
a) Tìm điều kiện xác định của B
b) Rút gọn A và B
c) Tìm x để A = 6B
Bài 2: 1/ Tìm x Z để A =
2 1
x x
là số nguyên
2/ Tìm giá trị nhỏ nhất của: A =
2
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
1/
3
3
375
24 9 3
Trang 52/
3
3 3
3
500
250 4 4
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A/ Phần trắc nghiệm: (3đ) Mỗi ý đúng đạt 0,5đ
1-1 1-2 2-1 2-2 3-1 3-2 4-1 4-2 5-1 5-2 6-1 6-2
B/ Tự luận: (7đ)
1-1
a
b
c
ĐKXĐ: x 0 và x 1
A = 45 63 7 5
= 9 5 7 7 5
= 3( 7 – 5 ) = 3.2 = 6
B=
x x +1 =
1 1
x
=
1
với x 0 và x 1 ta có A = B <=> 6 =
1 1
x x
<=> 6x – 6 = x + 1
<=> 5x = 7 <=> x = 7/5(thỏa mãn ĐK x 0 và x 1)
Vậy x= 7/5 thì A = B
4 0,5 0,5 0,5 0,5
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
1-2
a
b
ĐKXĐ: x > 0 và x 1
A=
:
:
=
2 3
3 2
= -3
B=
1
1
4 0,5 0,5 0,5 0,25 0,5
0,5
0,25
Trang 6=
2
1 1
x
=
x 1
x
(với x > 0 và x 1)
với x > 0 và x 1 A = 6B <=> -3 = 6
x 1
x
<=> -3 x = 6 x 1
<=> -3 x = 6 x 6
<=> 9 x= 6 <=> x = 2/3 <=> x = 4/9 (thỏa mãn ĐK)
Vậy x = 4/9 thì A = 6B
0,25
0,25 0,25 0,25
2-1 ĐK : x 0 và x 1
A =
2 1
x
x
=
1 3 1
x x
= 1+
3 1
x
Vì x Z nên để A Z khi x - 1 Ư(3) = 1;1; 3;3
X 0; 4;16
thỏa mãn ĐK Vậy với X 0; 4;16
thì A Z
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25
2-2 ĐK x 0
Ta có : x - 2 x + 4 = x - 2 x + 1 + 3 = ( x - 1)2 + 3 3
=>
1
1
1 3
=>
2
= 2
2
x
2 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là
2 3
Khi x - 1 = 0 <=> x = 1
0,25 0,25 0,25
0,25
3-1 3
3
375
24 9 3
=
3
3 375
24.9 3
= 3 125 3 216
0,25 0,25 0,5
Trang 73-2 = -5 – 6 = -11
3
3 3
3
500
250 4 4
=
3
250.4 4
= 3 125 31000
= -5 – 10 = -15
0,25 0,25 0,5