1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Ngan hang cau hoi 1 tiet So hoc6 ki 2 lan 1NH 0809

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 7,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ II

Người ra đề: Võ Quốc Tùng

Những người tham gia thảo luận:

1 Trần Thị Mai Thảo

2……….

Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng

Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.4/6

Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và tờ kèm theo, từ tờ số đến tờ số (kể cả đáp án và biểu điểm)

I.MA TRẬN ĐỀ

Quy tắc

chuyển

vế-Nhân hai

số nguyên

2 1

2

2

2

1

1

0,5

1

0,5

1

1

9

6

Tính chất

của phép

nhân

1

0,5

1

0,5

1

0,5

3

1,5

Bội và ước

của số

nguyên

1 1

1 1

1

0,5

3

2

2,5

3 3

2 1

2 1

1 0,5

3 2

16 10

II.NGÂN HÀNG ĐỀ:

Đề1:

A/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho đẳng thức x +15=0 thì x bằng:

A.5 B.-15 C.0 D.5 hoặc -5

Câu2:Cho đẳng thức x+5=5 thì x bằng:

A.6 B.5 C.0 D.9

Câu3:x+9=9+8 thì x bằng:

A.18 B.8 C.26 D.10

Câu4:│x-2│=0 thì x bằng:

A.0 B.2 C.-2 D.3

Câu5:9-x=10-(-9) thì x bằng:

A.-10 B.10 C.19 D.28

Câu6:(-15).(-4) bằng:

A.-60 B.60 C.-9 D.-1

Trang 2

Câu7 :(-3).(-3).(-3) bằng:

A.(-3)3 B (-3)5 C.35 D.(-3)4

Câu8:Các ước của -4 là:

A.1;±2 và ±4 B.±1;±2;±4 C.±1;2 và ± -4 D.±1;±2;-4

B.Tự luận:

Câu1:Tìm x biết:

a/ x+5=7

b/13-(17+13)=x-18

c/8-18=(5-x)-(15+7)

Câu2:a/Viết tổng 3 số nguyên 22;(-5) và x

b/Tìm x biết tổng trên bằng 15

Câu3:Tính nhanh:

a/15.155 +45.15

b/27.1998-3.998.9

Câu4:a/Tìm tất cả các ước của 6;-7

b/Tìm 6 bội của 10;-10

Câu5:Tìm số nguyên x biết

a/15.x=45

b/3.│x│=-21

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A.Trắc nghiệm:(4 điểm):Đúng mỗi câu 0,5đ

1B 2C 3B 4B 5A 6B 7A 8B B.Tự luận:

Câu1:

a x+5=7 b/13-(17+13) =x-18

x=7-5 (0,5đ) 13-17-13=x-18 (0,25đ)

x=2 (0,5đ) -17 =x-18(0,25đ)

x=18-17 (0,25đ)

x=1 (0,25đ)

c/8-18=(5-x)-(15+7)

-10 =5-x-22 (0,25đ)

x=5-22+10 =-7 (0,25đ)

Câu2:a/22+(-5)+x (0,5đ)

b/22+(-5)+x=15 (0,25đ)

x=15+5-22=-2 (0,25đ)

Câu3:a/15.155+45.15=15.(155+45) (0,25đ)

=15.200=3000 (0,25đ)

b/27.1998-3.998.9 =27.1998-27.998 =27.(1998-998) (0,25đ)

=27.1000=27000 (0,25đ)

Trang 3

a/Các ước của 6 là:±1;±2;±3;±6 (0,25đ)

Các ước của -7 là::±1;:±7 (0,25đ)

b/Sáu bội của 10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Sáu bội của -10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Câu5:

a/x=3 (0,25đ)

b/.│x│=-21/3= -7

Không có giá trị nào của x thoả mản 3.│x│=-21 (0,25đ)

Đề2:

A/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho đẳng thức x +6=0 thì x bằng:

A.-6 B.6 C.0 D.6 hoặc -6

Câu2:Cho đẳng thức x-3=-3 thì x bằng:

A.6 B.3 C.0 D.9

Câu3:x+7=10+7 thì x bằng:

A.18 B.8 C.26 D.10

Câu4:│x+2│=0 thì x bằng:

A.0 B.2 C.-2 D.3

Câu5:9-x=10-(-9) thì x bằng:

A.-10 B.10 C.19 D.28

Câu6:(-2).(-34) bằng:

A.-20 B.20 C.-68 D.68

Câu7 :(-3).(-3).(-3).(-3).(-3) bằng:

A.(-3)3 B (-3)5 C.35 D.(-3)4

Câu8:Các ước của -4 là:

A.1;±2 và ±4 B.±1;±2;±4 C.±1;2 và ± -4 D.±1;±2;-4

B.Tự luận:

Câu1:Tìm x biết:

a/ x+5=17

b/10-(17+10)=x-18

c/8-18=(5-x)-(15+7)

Câu2:a/Viết tổng 3 số nguyên 22;(-5) và x

b/Tìm x biết tổng trên bằng 25

Câu3:Tính nhanh:

a/15.175 +25.15

b/27.1998-3.998.9

Câu4:a/Tìm tất cả các ước của 6;-7

Trang 4

b/Tìm 6 bội của 10;-10

Câu5:Tìm số nguyên x biết

a/12.x=48

b/6.│x│=-36

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A.Trắc nghiệm::(4 điểm):Đúng mỗi câu 0,5đ

1A 2C 3D 4C 5A 6D 7B 8B

B.Tự luận:

Câu1:

a x+5=17 b/10-(17+10) =x-18

x=17-5 (0,5đ) 10-17-10=x-18 (0,25đ)

x=12 (0,5đ) -17 =x-18(0,25đ)

x=18-17 (0,25đ)

x=1 (0,25đ)

c/8-18=(5-x)-(15+7)

-10 =5-x-22 (0,25đ)

x=5-22+10 =-7 (0,25đ)

Câu2:a/22+(-5)+x (0,5đ)

b/22+(-5)+x=25 (0,25đ)

x=25+5-22=8 (0,25đ)

Câu3:a/15.175+25.15=15.(175+25) (0,25đ)

=15.200=3000 (0,25đ)

b/27.1998-3.998.9 =27.1998-27.998 =27.(1998-998) (0,25đ)

=27.1000=27000 (0,25đ)

Câu4:

a/Các ước của 6 là:±1;±2;±3;±6 (0,25đ)

Các ước của -7 là::±1;:±7 (0,25đ)

b/Sáu bội của 10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Sáu bội của -10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Câu5:

a/x=4 (0,25đ)

b/.│x│=-36/6=-6

Không có giá trị nào của x thoả mản 6.│x│=-36 (0,25đ)

Đề3:

A/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho đẳng thức x -10=0 thì x bằng:

A.-10 B.10 C.0 D.10 hoặc -10

Câu2:Cho đẳng thức x+6=6 thì x bằng:

Trang 5

A.6 B.3 C.0 D.9

Câu3:x-7=10-7 thì x bằng:

A.18 B.8 C.26 D.10

Câu4:│x+2│=0 thì x bằng:

A.0 B.2 C.-2 D.3

Câu5:18-x=10-(-18) thì x bằng:

A.-10 B.10 C.19 D.28

Câu6:(-8).(-5) bằng:

A.-40 B.40 C.-9 D.-1

Câu7 :(-3).(-3).(-3).(-3).(-3).(-3).(-3) bằng:

A.(-3)3 B (-3)5 C.35 D.(-3)7

Câu8:Các ước của -4 là:

A.1;±2 và ±4 B.±1;±2;±4 C.±1;2 và ± -4 D.±1;±2;-4

B.Tự luận:

Câu1:Tìm x biết:

a/ x+17=24

b/16-(17+16)=x-18

c/8-18=(5-x)-(15+7)

Câu2:a/Viết tổng 3 số nguyên 25;(-5) và x

b/Tìm x biết tổng trên bằng 45

Câu3:Tính nhanh:

a/25.165 +25.35

b/27.1998-3.998.9

Câu4:a/Tìm tất cả các ước của 6;-7

b/Tìm 6 bội của 10;-10

Câu5:Tìm số nguyên x biết

a/12.x=60

b/4.│x│=-16

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

A.Trắc nghiệm::(4 điểm):Đúng mỗi câu 0,5đ

1B 2C 3D 4C 5A 6B 7D 8B B.Tự luận:

Câu1:

a x+17=24 b/16-(17+16) =x-18

x=24-17 (0,5đ) 16-17-16=x-18 (0,25đ) x=7 (0,5đ) -17 =x-18(0,25đ)

x=18-17 (0,25đ)

x=1 (0,25đ)

c/8-18=(5-x)-(15+7)

Trang 6

-10 =5-x-22 (0,25đ)

x=5-22+10 =-7 (0,25đ)

Câu2:a/25+(-5)+x (0,5đ)

b/25+(-5)+x=45 (0,25đ)

x=45+5-25=25 (0,25đ)

Câu3:a/25.165+25.35=25.(165+35) (0,25đ)

=25.200=5000 (0,25đ)

b/27.1998-3.998.9 =27.1998-27.998 =27.(1998-998) (0,25đ)

=27.1000=27000 (0,25đ)

Câu4:

a/Các ước của 6 là:±1;±2;±3;±6 (0,25đ)

Các ước của -7 là::±1;:±7 (0,25đ)

b/Sáu bội của 10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Sáu bội của -10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Câu5:

a/x=5 (0,25đ)

b/│x│=-16/4=-4

Không có giá trị nào của x thoả mản 4.│x│=-16 (0,25đ)

Đề4:

A/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho đẳng thức x +8=0 thì x bằng:

A.5 B.-5 C.-8 D.5 hoặc -5

Câu2:Cho đẳng thức x-8=8 thì x bằng:

A.16 B.13 C.0 D.9

Câu3:x+8=10+8 thì x bằng:

A.18 B.8 C.26 D.10

Câu4:│x+3│=0 thì x bằng:

A.0 B.-2 C.-3 D.3

Câu5:9-x=10-(-9) thì x bằng:

A.-10 B.10 C.19 D.28

Câu6:(-25).(-4) bằng:

A.-100 B.100 C.-9 D.-10

Câu7 :(-3).(-3).(-3) bằng:

A.(-3)3 B (-3)5 C.35 D.(-3)4

Câu8:Các ước của -4 là:

A.1;±2 và ±4 B.±1;±2;±4 C.±1;2 và ± -4 D.±1;±2;-4

B.Tự luận:

Câu1:Tìm x biết:

a/ x+15=17

Trang 7

c/8-18=(5-x)-(15+7)

Câu2:a/Viết tổng 3 số nguyên 2;(-5) và x

b/Tìm x biết tổng trên bằng 23

Câu3:Tính nhanh:

a/15.175 +25.15

b/18.1998-3.998.6

Câu4:a/Tìm tất cả các ước của 6;-7

b/Tìm 6 bội của 10;-10

Câu5:Tìm số nguyên x biết

a/5.x=45

b/8.│x│=-24

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

A.Trắc nghiệm::(4 điểm):Đúng mỗi câu 0,5đ

1C 2A 3D 4C 5A 6B 7A 8B B.Tự luận:

Câu1:

a x+15=17 b/23-(17+23) =x-18

x=17-15 (0,5đ) 23-17-23=x-18 (0,25đ) x=2 (0,5đ) -17 =x-18(0,25đ) x=18-17 (0,25đ) x=1 (0,25đ)

c/8-18=(5-x)-(15+7)

-10 =5-x-22 (0,25đ)

x=5-22+10 =-7 (0,25đ)

Câu2:a/2+(-5)+x (0,5đ)

b/2+(-5)+x=23 (0,25đ)

x=23+5-2=26 (0,25đ)

Câu3:a/15.175+25.15=15.(175+25) (0,25đ)

=15.200=3000 (0,25đ)

b/18.1998-3.998.6 =18.1998-18.998 =18.(1998-998) (0,25đ)

=18.1000=18000 (0,25đ)

Câu4:

a/Các ước của 6 là:±1;±2;±3;±6 (0,25đ)

Các ước của -7 là::±1;:±7 (0,25đ)

b/Sáu bội của 10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Sáu bội của -10 là:0;±10;±20;30 (0,25đ)

Câu5:

a/x=9 (0,25đ)

Trang 8

Không có giá trị nào của x thoả mản 8.│x│=-24 (0,25đ)

Ngày đăng: 05/03/2021, 18:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w