[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ II
Người ra đề: Nguyễn Trường Thanh
Những người tham gia thảo luận:
1 Cao Thị Diệu Huyền
2………
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.4/6
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và tờ kèm theo, từ tờ số… đến tờ số….(kể cả đáp án và biểu điểm)
I/MA TRẬN ĐỀ:
Khái niệm
biểu thức đại
số -Giá trị của
một biểu thức
đại số
1 0,5
1 0,5
1 1
3 2
Đơn thức-Đơn
thức đồng
dạng
1 0,5
1 0,5
2
1
Đa thức-Cộng
trừ đa thức
1 0,5
1 0,5
1 0,75
1 1,5
4 3,25
Cộng trừ đa
thức một biến 1
0,5
1 1
1 0,75
1 1
4 3,25
Nghiệm của
đa thức một
biến
1 0,5
1
0.5
3,5
5 3
3 3,5
14
10
II/NGÂN HÀNG ĐỀ
ĐỀ SỐ 1
I/Trắc nghiệm:(4điểm)
Câu1:Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng a và b với c là:
A.a+b.c B.(a+b).c C.a.c+b D.a.c+b.c
Câu2:Giá trị của biểu thức :xy2 tại x=-3 ; y=4 là:
A.-36 B.48 C.36 D.-48
Câu3:Bậc của đơn thức
-4 5 2
3x y z là:
A.7 B.8 C.9 D.10
Trang 2Câu4:Tổng của hai đơn thức 3x2y4 và -2x2y4 là
A.-5x2y4 B 5x2y4 C x2y4 D.-x2y4
Câu5:Bậc của đa thức -3x5y2+xy4+y6+1 là
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu6:Đa thức x2y-3xy+3x2
y-7+xy-1 5
2x sau khi thu gọn là:
A.4x2
y-2xy-1
2
2x B.4x2
y-4xy-1 12
2x C.-4x2
y-2xy-1
2
2x D-.4x2
y-4xy-1 12
2x
Câu7:(3x2-2x+1) -(x2-2x-1) bằng:
A.4x2+4x+2 B.2x2-4x C.2x2+2 D.4x2-4x+2
Câu8:Đa thức 2x-3 có nghiệm là :
A
2
3
B.-2
3
C.-3
2 D
3 2
II.Tự luận:(6 điểm)
Bài1:Tính giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=-2,y=3
Bài2:Cho hai đa thức M=2x2-3xy+y2 và N=y2+3xy-x2+2
a/Tính M+N b/Tính M-N
Bài3:Cho hai đa thức :
P(x)=-3x2+5-x4+3x3+x5+2x ,Q(x)=x4-2x5-x2+2x3-x+1
a/Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b/Tính P(x)+Q(x) c/P(x)-Q(x)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1
I/Trắc nghiệm (4điểm):Mỗi câu đúng 0,5đ
II/Tự luận:(6 điểm)
Bài1(1điểm)
Thay đúng x=-2 ,y=3 vào biểu thức x2
y-1
2 x-y3 (0,25đ) -Tính đúng (-2)2.3-1/2.(-2).-33=-14 (0,5đ)
-Trả lời giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=-2,y=3 là -14 (0,25 điểm)
Bài2:(2,5đ)a/M+N=(2x2-3xy+y2 )+(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 +y2+3xy-x2+2 (0,25đ)
=(2x2-x2)+(-3xy+3xy)+(y2+y2)+2 (0,25đ)
=x2+0+2y2+2 (0,25đ)
=x2+2y2+2 (0,25đ)
Trang 3b/M-N=(2x2-3xy+y2 )-(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 -y2-3xy+x2-2 (0,25đ)
=(2x2+x2)+(-3xy-3xy)+(y2-y2)-2 (0,25đ)
=3x2-6xy+0-2 (0,25đ)
=3x2-6xy-2 (0,25đ)
Bài3(2,5đ)
a/P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5 (0,25đ) Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ) b/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
+
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)+Q(x)=-x5+5x3-4x2+x+6 (0,75đ) (HS có thể cộng theo hàng ngang)
c/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)-Q(x)=3x5-2x4+x3-2x2+3x+4 (0,75đ) (HS có thể trừ theo hàng ngang)
ĐỀ SỐ 2
I/Trắc nghiệm:(4điểm)
Câu1:Tổng của hai đơn thức 3x2y4 và -2x2y4 là
A.-5x2y4 B 5x2y4 C x2y4 D.-x2y4
Câu2:Giá trị của biểu thức :xy2 tại x=-3 ; y=4 là:
A.-36 B.48 C.36 D.-48
Câu3:(3x2-2x+1) -(x2-2x-1) bằng:
A.4x2+4x+2 B.2x2-4x C.2x2+2 D.4x2-4x+2
Câu4:Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng a và b với c là:
A.a+b.c B.(a+b).c C.a.c+b D.a.c+b.c
Câu5:Đa thức 2x-3 có nghiệm là :
A
2
3
B.-2
3
C.-3
2 D
3 2
Câu6:Đa thức x2y-3xy+3x2
y-7+xy-1 5
2x sau khi thu gọn là:
A.4x2
y-2xy-1
2
2x B.4x2
y-4xy-1 12
2x C.-4x2
y-2xy-1
2
2x D-.4x2
y-4xy-1 12
2x
Câu7:Bậc của đơn thức
-4 5 2
3x y z là:
A.7 B.8 C.9 D.10
Câu8:Bậc của đa thức -3x5y2+xy4+y6+1 là
A.4 B.5 C.6 D.7
II.Tự luận:(6 điểm)
Bài1:Tính giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=-4,y=3
Trang 4Bài2:Cho hai đa thức M=2x2-3xy+y2 và N=y2+3xy-x2+2
a/Tính M+N b/Tính M-N
Bài3:Cho hai đa thức :
P(x)=-3x2+5-x4+3x3+x5+2x ,Q(x)=x4-2x5-x2+2x3-x+1
a/Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b/Tính P(x)+Q(x) c/P(x)-Q(x)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2
I/Trắc nghiệm (4điểm):Mỗi câu đúng 0,5đ
II/Tự luận:(6 điểm)
Bài1(1điểm)
Thay đúng x=-4 ,y=3 vào biểu thức x2
y-1
2 x-y3 (0,25đ) -Tính đúng (-4)2.3-1/2.(-4).-33=23 (0,5đ)
-Trả lời giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=-4,y=3 là 23 (0,25 điểm)
Bài2:(2,5đ)a/M+N=(2x2-3xy+y2 )+(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 +y2+3xy-x2+2 (0,25đ)
=(2x2-x2)+(-3xy+3xy)+(y2+y2)+2 (0,25đ)
=x2+0+2y2+2 (0,25đ)
=x2+2y2+2 (0,25đ)
b/M-N=(2x2-3xy+y2 )-(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 -y2-3xy+x2-2 (0,25đ)
=(2x2+x2)+(-3xy-3xy)+(y2-y2)-2 (0,25đ)
=3x2-6xy+0-2 (0,25đ)
=3x2-6xy-2 (0,25đ)
Bài3(2,5đ)
a/P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5 (0,25đ) Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ) b/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
+
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)+Q(x)=-x5+5x3-4x2+x+6 (0,75đ) (HS có thể cộng theo hàng ngang)
c/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)-Q(x)=3x5-2x4+x3-2x2+3x+4 (0,75đ) (HS có thể trừ theo hàng ngang)
ĐỀ SỐ 3
I/Trắc nghiệm:(4điểm)
Câu1:Đa thức 2x-3 có nghiệm là :
Trang 52
3
B.-2
3
C.-3
2 D
3 2
Câu2:Đa thức x2y-3xy+3x2
y-7+xy-1 5
2x sau khi thu gọn là:
A.4x2
y-2xy-1
2
2x B.4x2
y-4xy-1 12
2x C.-4x2
y-2xy-1
2
2x D-.4x2
y-4xy-1 12
2x
Câu3:Bậc của đa thức -3x5y2+xy4+y6+1 là
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu4:Tổng của hai đơn thức 3x2y4 và -2x2y4 là
A.-5x2y4 B 5x2y4 C x2y4 D.-x2y4
Câu5:Bậc của đơn thức
-4 5 2
3x y z là:
A.7 B.8 C.9 D.10
Câu6:Giá trị của biểu thức :xy2 tại x=-3 ; y=4 là:
A.-36 B.48 C.36 D.-48
Câu7:(3x2-2x+1) -(x2-2x-1) bằng:
A.4x2+4x+2 B.2x2-4x C.2x2+2 D.4x2-4x+2
Câu8:Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng a và b với c là:
A.a+b.c B.(a+b).c C.a.c+b D.a.c+b.c
II.Tự luận:(6 điểm)
Bài1:Tính giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=6,y=3
Bài2:Cho hai đa thức M=2x2-3xy+y2 và N=y2+3xy-x2+2
a/Tính M+N b/Tính M-N
Bài3:Cho hai đa thức :
P(x)=-3x2+5-x4+3x3+x5+2x ,Q(x)=x4-2x5-x2+2x3-x+1
a/Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b/Tính P(x)+Q(x) c/P(x)-Q(x)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 3
I/Trắc nghiệm (4điểm):Mỗi câu đúng 0,5đ
II/Tự luận:(6 điểm)
Bài1(1điểm)
Thay đúng x=6 ,y=3 vào biểu thức x2
y-1
2 x-y3 (0,25đ) -Tính đúng 62.3-1/2.6.-33=78 (0,5đ)
Trang 6-Trả lời giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=6,y=3 là 78 (0,25 điểm)
Bài2:(2,5đ)a/M+N=(2x2-3xy+y2 )+(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 +y2+3xy-x2+2 (0,25đ)
=(2x2-x2)+(-3xy+3xy)+(y2+y2)+2 (0,25đ)
=x2+0+2y2+2 (0,25đ)
=x2+2y2+2 (0,25đ)
b/M-N=(2x2-3xy+y2 )-(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 -y2-3xy+x2-2 (0,25đ)
=(2x2+x2)+(-3xy-3xy)+(y2-y2)-2 (0,25đ)
=3x2-6xy+0-2 (0,25đ)
=3x2-6xy-2 (0,25đ)
Bài3(2,5đ)
a/P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5 (0,25đ) Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ) b/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
+
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)+Q(x)=-x5+5x3-4x2+x+6 (0,75đ) (HS có thể cộng theo hàng ngang)
c/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)-Q(x)=3x5-2x4+x3-2x2+3x+4 (0,75đ) (HS có thể trừ theo hàng ngang)
ĐỀ SỐ 4
I/Trắc nghiệm:(4điểm)
Câu1:Tổng của hai đơn thức 3x2y4 và -2x2y4 là
A.-5x2y4 B 5x2y4 C x2y4 D.-x2y4
Câu2:Bậc của đa thức -3x5y2+xy4+y6+1 là
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu3:Bậc của đơn thức
-4 5 2
3x y z là:
A.7 B.8 C.9 D.10
Câu4:Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng a và b với c là:
A.a+b.c B.(a+b).c C.a.c+b D.a.c+b.c
Câu5:Giá trị của biểu thức :xy2 tại x=-3 ; y=4 là:
A.-36 B.48 C.36 D.-48
Câu6:(3x2-2x+1) -(x2-2x-1) bằng:
A.4x2+4x+2 B.2x2-4x C.2x2+2 D.4x2-4x+2
Câu7:Đa thức x2y-3xy+3x2
y-7+xy-1 5
2x sau khi thu gọn là:
A.4x2
y-2xy-1
2
2x B.4x2
y-4xy-1 12
2x
Trang 7y-2xy-1
2
2x D-.4x2
y-4xy-1 12
2x
Câu8:Đa thức 2x-3 có nghiệm là :
A
2
3
B.-2
3
C.-3
2 D
3 2
II.Tự luận:(6 điểm)
Bài1:Tính giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=-8,y=3
Bài2:Cho hai đa thức M=2x2-3xy+y2 và N=y2+3xy-x2+2
a/Tính M+N b/Tính M-N
Bài3:Cho hai đa thức :
P(x)=-3x2+5-x4+3x3+x5+2x ,Q(x)=x4-2x5-x2+2x3-x+1
a/Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b/Tính P(x)+Q(x) c/P(x)-Q(x)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 4
I/Trắc nghiệm (4điểm):Mỗi câu đúng 0,5đ
II/Tự luận:(6 điểm)
Bài1(1điểm)
Thay đúng x=-8 ,y=3 vào biểu thức x2
y-1
2 x-y3 (0,25đ) -Tính đúng (-8)2.3-1/2.(-8)-.33=169 (0,5đ)
-Trả lời giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=-8,y=3 là 169 (0,25 điểm)
Bài2:(2,5đ)a/M+N=(2x2-3xy+y2 )+(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 +y2+3xy-x2+2 (0,25đ)
=(2x2-x2)+(-3xy+3xy)+(y2+y2)+2 (0,25đ)
=x2+0+2y2+2 (0,25đ)
=x2+2y2+2 (0,25đ)
b/M-N=(2x2-3xy+y2 )-(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 -y2-3xy+x2-2 (0,25đ)
=(2x2+x2)+(-3xy-3xy)+(y2-y2)-2 (0,25đ)
=3x2-6xy+0-2 (0,25đ)
=3x2-6xy-2 (0,25đ)
Bài3(2,5đ)
a/P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5 (0,25đ) Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ) b/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
+
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)+Q(x)=-x5+5x3-4x2+x+6 (0,75đ) (HS có thể cộng theo hàng ngang)
Trang 8c/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)-Q(x)=3x5-2x4+x3-2x2+3x+4 (0,75đ) (HS có thể trừ theo hàng ngang)
ĐỀ SỐ 5
I/Trắc nghiệm:(4điểm)
Câu1:Bậc của đơn thức
-4 5 2
3x y z là:
A.7 B.8 C.9 D.10
Câu2:(3x2-2x+1) -(x2-2x-1) bằng:
A.4x2+4x+2 B.2x2-4x C.2x2+2 D.4x2-4x+2
Câu3:Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng a và b với c là:
A.a+b.c B.(a+b).c C.a.c+b D.a.c+b.c
Câu4:Đa thức 2x-3 có nghiệm là :
A
2
3
B.-2
3
C.-3
2 D
3 2
Câu5:Bậc của đa thức -3x5y2+xy4+y6+1 là
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu6:Đa thức x2y-3xy+3x2
y-7+xy-1 5
2x sau khi thu gọn là:
A.4x2
y-2xy-1
2
2x B.4x2
y-4xy-1 12
2x C.-4x2
y-2xy-1
2
2x D-.4x2
y-4xy-1 12
2x
Câu7:Giá trị của biểu thức :xy2 tại x=-3 ; y=4 là:
A.-36 B.48 C.36 D.-48
Câu8:Tổng của hai đơn thức 3x2y4 và -2x2y4 là
A.-5x2y4 B 5x2y4 C x2y4 D.-x2y4
II.Tự luận:(6 điểm)
Bài1:Tính giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=2,y=3
Bài2:Cho hai đa thức M=2x2-3xy+y2 và N=y2+3xy-x2+2
a/Tính M+N b/Tính M-N
Bài3:Cho hai đa thức :
P(x)=-3x2+5-x4+3x3+x5+2x ,Q(x)=x4-2x5-x2+2x3-x+1
a/Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b/Tính P(x)+Q(x) c/P(x)-Q(x)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 5
I/Trắc nghiệm (4điểm):Mỗi câu đúng 0,5đ
Trang 9Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
II/Tự luận:(6 điểm)
Bài1(1điểm)
Thay đúng x=2 ,y=3 vào biểu thức x2
y-1
2 x-y3 (0,25đ) -Tính đúng 22.3-1/2.2-.33=-16 (0,5đ)
-Trả lời giá trị của biểu thức x2
y-1
2 x-y3 tại x=2,y=3 là -16 (0,25 điểm)
Bài2:(2,5đ)a/M+N=(2x2-3xy+y2 )+(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 +y2+3xy-x2+2 (0,25đ)
=(2x2-x2)+(-3xy+3xy)+(y2+y2)+2 (0,25đ)
=x2+0+2y2+2 (0,25đ)
=x2+2y2+2 (0,25đ)
b/M-N=(2x2-3xy+y2 )-(y2+3xy-x2+2) (0,25đ)
==2x2-3xy+y2 -y2-3xy+x2-2 (0,25đ)
=(2x2+x2)+(-3xy-3xy)+(y2-y2)-2 (0,25đ)
=3x2-6xy+0-2 (0,25đ)
=3x2-6xy-2 (0,25đ)
Bài3(2,5đ)
a/P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5 (0,25đ) Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ) b/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
+
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)+Q(x)=-x5+5x3-4x2+x+6 (0,75đ) (HS có thể cộng theo hàng ngang)
c/ P(x)=x5-x4+3x3-3x2+2x+5
Q(x)=-2x5+x4+2x3-x2-x+1 (0,25đ)
P(x)-Q(x)=3x5-2x4+x3-2x2+3x+4 (0,75đ) (HS có thể trừ theo hàng ngang)