1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

đề thi hkii toán học 7 lâm tấn giàu thư viện tài nguyên giáo dục long an

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biếnd. Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT LONG AN

PHÒNG GD&ĐT THẠNH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 7 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN

Ngày thi:

Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

Bài 1: (2đ)

Một các bộ điều tra năng suất (tính bằng đơn vị tấn) vụ lúa Đông Xuân năm 2010 –

2011 của một hecta (ha) tại xã Tân Đông huyện Thạnh Hóa ghi lại như sau:

8,5 6,5 8 9,5 9 8 6,5 7 7,5 6

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số”?

c Tìm mốt của dấu hiệu?

d Tính số trung bình cộng?

Bài 2: (2đ)

a Hãy thu gọn và tìm bậc của đa thức sau:

N  x yxyx y   xy

b Cho

2 2

1

3

Tính tích trên từ đó tìm hệ số và phần biến?

Câu 3: (2đ)

Cho hai đa thức

A xx   xxxxx

3 5 4 2 3

B x   x xxxx   x

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B(x)

c Tính A(x) – B(x)

d Chứng tỏ rằng x = 0 không là nghiệm của đa thức C(x) = A(x) + B(x)

Câu 4: (1đ) So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng:

AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 6cm

Câu 5: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD Biết AB = 10 cm; BC = 12 cm

a Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD

b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G , D thẳng hàng

c Chứng minh  ABG ACG

Trang 2

SỞ GD&ĐT LONG AN

PHÒNG GD&ĐT THẠNH HÓA HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI MÔN TOÁN HỌC

KÌ II LỚP 7 NĂM HỌC 2010 – 2011

1

a Dấu hiệu ở đây là: điều tra năng suất (tính bằng đơn vị tấn) vụ lúa Đông Xuân năm 2010 – 2011 của một hecta tại xã Tân Đông huyện Thạnh Hóa

b Bảng “tần số”

Giá trị (x) Tần số (n) Tích x.n 6

6,5 7 7,5 8 8,5 9 9,5 10

3 2 6 2 10 1 3 2 1

18 13 42 15 80 8,5 27 19 10

N = 30 Tổng: 232,5

c Mốt của dấu hiệu là: M0 = 8 (vì n = 10 là số lớn nhất trong các giá trị của n)

d Số trung bình cộng là:

232,5

7,75 30

0,5

0,5

0,5

0,5

2

a

2

N x y xy x y xy

x y x y xy xy

x y xy

Đa thức N có bậc là: 3 b

1

3

_ Hệ số: -1 _ Phần biến: x y z3 2 2

0,25

0,25 0,5

0,5 0,25

0,25

Trang 3

a

3 5 4 2 3

3 3 5 4 2

3 5 4 2

5 4 3 2

B x x x x x x x

x x x x x x

x x x x x

x x x x x

A x ( )  x6  0  x4  4 x3  x2  0 5 

A(x) + B(x) = - x6 + 2x5 + 0 – 5x3 + 2x2 + x – 6

Vậy A(x) + B(x) = - x6 + 2x5 – 5x3 + 2x2 + x – 6

A x ( )  x6  0  x4  4 x3  x2  0 5 

-

A(x) - B(x) = - x6 - 2x5 + 2x4 – 3x3 + 0 - x – 4

Vậy A(x) - B(x) = - x6 - 2x5 + 2x4 – 3x3 - x – 4

Xét x = 0

C(0) = -6

=> x = 0 không là nghiệm của C(x)

0,25

0,25

0,5

0,5

0,5

4

Ta có AC > BC > AB (6 > 5 > 3)

  

B A C

0,5

5

0,5

+

+

Trang 4

C

A

a Vì ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung

tuyến

=>

12 6( )

2 2

BC

ABD vuông tại D nên ta có :

AD2 = AB2 – BD2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64 => AD =

64 8(  cm)

b Vì G là trọng tâm chính là giao điểm của 3 đường trung tuyến

của ABC nên G thuộc trung tuyến AD => A , G , D thẳng

hàng

c ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung trực

của đoạn BC mà G AD => GB = GC

Xét ABG và ACG , có :

GB = GC ( chứng minh trên ) ;AB = AC ( gt) ,AG cạnh chung

=> ABG = ACG ( c c c)

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25

Ngày đăng: 05/03/2021, 17:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w