1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giao an du thi GV gioi nam hoc 0910

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên cho học sinh tham gia trò chơi: giáo viên ghi các chữ cái trong bảng chữ cái Alphabet lên bảng. Sau đó, giáo viên gọi 2 em lên bảng tham gia trò chơi mẫu trước lớp. Tiếp tụ[r]

Trang 1

Date: October 12 th 2009

Period 10

Unit three OUR NAMES

SECTION A(1,2,3) - PAGE 26,27 I> Mục tiêu

- Kết thúc bài học, học sinh nghe và làm quen với cách hỏi và trả lời về tên: What’s your name? và My name’s + name

- Học sinh luyện nói về hỏi và trả lời về tên

II> Đồ dùng dạy học

Sách, phấn, tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật: Mai, Peter, Linda

III> Quy trình

I Warm up: khởi động

- Giáo viên cho học sinh tham gia trò

chơi: giáo viên ghi các chữ cái trong

bảng chữ cái Alphabet lên bảng Sau

đó, giáo viên gọi 2 em lên bảng tham

gia trò chơi mẫu trước lớp Tiếp tục,

giáo viên gọi thêm 2 hoặc 3 cặp nữa

lên tham gia trò chơi

- Kết thúc trò chơi, giáo viên tuyên

dương những học sinh thắng cuộc

- Giáo viên giới thiệu bài mới

II New lesson: bài mới

A1 Look, listen and repeat.

a) Mục tiêu:

Học sinh nghe và làm quen với cách

hỏi và trả lời về tên

b) Quy trình:

- Giáo viên giới thiệu cho học sinh

nghe sơ lược về nội dung bài mới về

cách hỏi và trả lời về tên

- Giáo viên hướng dẫn học sinh trả

lời tranh bằng tiếng Việt Giáo viên

giới thiệu tên 2 nhân vật mới: Linda

và Peter

- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại

- Giáo viên giới thiệu từ mới và mẫu

- Học sinh tham gia trò chơi theo lời giải thích của giáo viên 2 học sinh lên chập các chữ cái mà giáo viên đọc Học sinh nào chập được nhiều chữ cái hơn sẽ thắng

- Học sinh nhìn tranh trả lời, học sinh làm quen với 2 nhân vật mới trong bài học: Linda và Peter

- Học sinh lắng nghe và lặp lại

- Học sinh đoán nghĩa

Trang 2

câu lên bảng.

- Sau khi học sinh đoán nghĩa, giáo

viên giải thích từ mới và mẫu câu,

giáo viên viết từ mới và mẫu câu lên

bảng:

* Vocabulary: từ vựng

+ What: gì, cái gì

+ Name: tên

+ Your: của bạn(đại từ sở hữu)

+ My: của tôi(đại từ sở hữu)

* Grammar: ngữ pháp

+ What’s your name? : dùng để hỏi

tên của một ai đó (bạn tên gì)

+ My name’s + name: dùng để trả lời

câu hỏi về tên ( tôi tên là…)

- Giáo viên đọc các từ mới và mẫu

câu

- Giáo viên chỉ định 1 vài em đọc từ

mới và mẫu câu trước lớp

- Sau khi đọc thông thạo từ mới và

mẫu câu, giáo viên đọc lại bài hội

thoại

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc

bài hội thoại Lưu ý học sinh cách

đọc các từ “my” và “your”

- Giáo viên yêu cầu học sinh đóng

vai trước lớp

A2 Look and say

a) Mục tiêu

Học sinh luyện nói về hỏi và trả lời

về tên

b) Quy trình

- Giáo viên nói cho học sinh nghe

nhiệm vụ cần làm: Các em hãy hoàn

thành câu khi giới thiệu tên

- Giáo viên cho học sinh thảo luận về

các từ/cụm từ cần điền

- Học sinh lắng nghe và chép từ mới, mẫu câu vào vở

- Học sinh lắng nghe và lặp lại

- Học sinh đọc từ mới và mẫu câu trước lớp

- Học sinh lặp lại theo giáo viên

- Theo cặp, học sinh chỉ vào các nhân vật trong tranh và đọc lời thoại thành tiếng

- Một số cặp đại diện đóng vai trước lớp Học sinh khác nghe và cho nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Theo cặp, học sinh thảo luận và điền vào chỗ trống, ví dụ:

What’s your name?

My name’s Peter

Trang 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh luyện

nói

- Giáo viên yêu cầu học sinh đóng

vai

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập

1/19 trong SBT

- Giáo viên sữa bài

A3 Let’s talk

a) Mục tiêu

Học sinh luyện nói khi hỏi và trả lời

về tên thật của mình

b) Quy trình

- Giáo viên khuyến khích học sinh tả

nội dung tranh trong SGK và nêu

nhiệm vụ cần làm

- Yêu cầu học sinh nói chuyện theo

cặp

- Yêu cầu học sinh đóng vai trước

lớp, yêu cầu học sinh nói tên của

minh khi lên đóng vai

- Cho học sinh làm bài tập 2/20 trong

SBT

- Giáo viên sữa bài

III Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu học sinh về nhà xem lại

nội dung bài học về cách hỏi và trả

lời về tên:

+ What’s your name? : dùng để hỏi

tên của ai đó

+ My name’s + name: dùng để trả lời

câu hỏi về tên

- Nhận xét tiết học

- Theo cặp, học sinh đóng vai về hỏi

và đáp về tên

- Một số cặp đóng vai trước lớp, học sinh khác nghe và cho nhận xét

- Học sinh làm bài tập

- Học sinh trả lời: hai học sinh trong tranh đang hỏi và trả lời về tên

- Theo cặp, học sinh nói chuyện về tình huống trong tranh

- Một số cặp đóng vai trước lớp, học sinh khác nghe và cho nhận xét

- Học sinh làm bài tập

Ngày đăng: 05/03/2021, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w