- Học sinh thấy được ưu khuyết điểm của cá nhân và tập thể - Biết được nhiệm vụ của tuần sau. - Giáo dục tính kỷ luật trong môn học II[r]
Trang 1Tuần 11: Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: Bà cháu
I Mục đích yêu cầu:
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bớc đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu( Trả lời đợc câu hỏi 1,2 ,3, 5)
II Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ ( SGK)
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- Nêu nội dung chính của bài ?
B Bài mới
1.Giới thiệu bài:
3 Luyện đọc câu.
- GV ghi từ khó đọc lên bảng
4 Đọc đoạn:
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- Yêu cầu HS giảI nghĩa từ
- Hớng dẫn HS đọc câu khó
5 Đọc bài theo nhóm:
- Cho HS quay về nhóm đọc bài
6 Thi đọc:
7 Đọc đồng thanh:
- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài
- Luyện đọc từ khó
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- Giải nghĩa từ
- Luyện đọc câu khó
- Đọc bài theo nhóm 4
- Các nhóm cử đại diện dọc bài
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét
- Đọc bài
- Đọc đúng từ ngữ
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp
- Hiểu nghĩa các từ chú giải - Đầm ấm, màu nhiệm (SGK)
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét nhân từng đoạn, cả bài.- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá
Tiết 2:
3.Tìm hiểu bài:
- Trớc khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống thế
Câu 2: (1 HS đọc)
- Cô tiên cho hạt đào vào nói gì ?
- Khi bà mất, gieo hạt đào lên mộ bà, 2 anh em sẽ đợc sung sớng giàu sang
- Sau khi bà mất, 2 anh em sống ra sao? - Hai anh em trở lên giàu có
Câu 5 : (1 HS đọc) - Lớp đọc thầm đoạn 4
- Câu chuyện kết thúc nh thế nào ? - Cô Tiên hiện lên, 2 anh em khóc,
cầu xin cho bà sống lại dù có phải trở lại cuộc sống nh sa…lâu dài… 2 cháu vào lòng
- Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện ? *Ghi bảng: Ca ngợi tình cảm bà
cháu quý giá hơn vàng bạc, châu báu
4 Luyện đọc lại:
- Ngời dẫn chuyện, cô Tiên, hai anh em
Trang 2c Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ? - Tình bà cháu quy nhau hơn vàng
bạc, quý hơn mọi của cải trên đời
- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- GV lieõn heọ GD tình cảm đẹp đối với ông bà
- Nhận xét giờ
Toán: Luyện tập
Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Thuộc bảng trừ 11 trừ đi một số
-Thực hiện đợc phép trừ dạng 51 - 15
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 - 5
II Các hoạt động dạy học .
A Kiểm tra bài cũ : Đặt tính rồi tinh
61 - 25
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm trớc các em đợc học về phép trừ có nhớ dạng 11 - 5; 31 -5; 51
- 15.Để nắm vững về kiến thức của bài học Vậy hôm nay cô cùng các em sẽ học tiếp tiết luyện tập
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- GV chép sẵn bài lên bảng - HS đọc yêu cầu bài Cho HS tự nhẩm ghi kết quả vào vở - HS làm bài vào vở - Mỗi em nêu miệng kết quả 1 phép tính - GV nhận xét chữa bài 11- 2 = 9 ; 11- 4 = 7 ;11 - 6 = 5 ; 11 - 8 =3 11- 3 = 8 ; 11 - 5 =6 ;11 - 7 =4 ; 11- 9 =2 * Để nắm chắc về cách đặt tính và tính Cô cùng các con sẽ đi sang bài tập2 Bài 2: Đặt tính rồi tính
HS mở SGK ( TR 51) - Đọc yêu cầu bài - GV chia 2 nhóm ( N1 cột1; N2 cột2) - Cho HS làm bài vào bảng con - HS làm bài và chữa bài 41 71 51 38
- - - +
25 9 35 47
16 62 16 85
- Cho HS nêu lại rõ cách đặt tính và thực - 2 HS nêu lại: hiện các phép tính trên - GV nhận xét chữa bài *Để củng cố thêm về tìm số hạng của một tổng ta thực qua bài tập 3 Bài 3: Tìm x - HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS nhắc lai quy tắc tìm số hạng - HS nêu.( Muốn tìm một số hạng ta lấy trong một tổng tổng trừ đi số hạng kia.) - Cho HS làm bài vào vở - HS làm bài vào vở 2 em lên chữa bài - GV nhận xét Bài 4: Cho HS đọc yêu cầu bài - GV hớng dẫn và ghi tóm tắt lên bảng + Bài toán cho ta biết gì? - Cửa hàng có 51 kg táo Đã bán 26 kg + Bán đi nghĩa là thế nào? - Bán đi nghĩa là bớt đi, lấy đi + Bài toán hỏi gì? - Cửa hàng đó còn lại bao nhiêu kg táo? + Muốn biết còn lại bao nhiêu kg táo ta Phải làm gì? - Thực hiện phépp tính 51 - 26 - Cả lớp trình bày vào vở
- 1 em lên bảng giải
Trang 3- GV chấm chữa bài
Tóm tắt Bài giải
Có : 51 kg Số kg táo còn lại là:
Bán đi : 26 kg 51 - 16 = 25 ( kg)
Còn lại : … kg? Đáp số: 25 kg táo
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xại bài Chuẩn bị bài sau
Đạo đức : Ôn tập thực hành
I Mục tiêu:- Giúp HS
- Ôn lại kiến thức 4 bài đã học
- Luyện kỷ năng thực hành qua nội dung các bài đã học
- Vận dụng kiến thức đã học vào thực hành trong cuộc sống
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng nhóm - Về nhóm học tập thảo luận N1: GHi lại những việc em thờng làm trong ngày: nhóm ghi kết quả vào phiếu của Buổi sáng, buổi tra, buổi chiều, buổi tối Nhóm mình
N2: Em thờng làm gì sau khi mắc lỗi? - Sau khio mắc lỗi em cần biết Nhận lỗi và sữa lỗi có tác dụng gì? nhận lỗi và sữa lỗi giúp em mau tiến bộ
Em hãy quan sát và nhận xét thêm lớp mình - Quan sát lớp học rồi kết luận để đã gọn gàng ngăn nắp cha? lớp gọn gàng ngăn nắp em cần Xếp sách vở, đồ dùng bàn ghế đúng nơi quy định
N3: Hãy kể những việc em đã làm ở nhà để giúp đỡ - HS kể những việc đã làm cho gia đình? Cả lớp cùng nghe
3 Trò chơi: Điều này đúng hay sai?
- GV nêu cách chơi - Giơ hình vẽ khuôn mặt cời
- Nêu lần lợt từng ý kiến: Nếu theo quy định( cời tán
a Làm việc nhà là trách nhiệm của ngời lớn Thanh;mếu không tán thành
b Trẻ em không phải làm việc nhà
c Cần làm tốt việc nhà khi có mặt cũng nh khi
vắng mặt ngời lớn
d Trẻ em là bổn phận làm những việc nhà phù hợp
với khả năng của mình
4 Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ học,
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau
Tập đọc: ( Luyện đọc) Bà cháu
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng
- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấ, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Trả lời đợc các câu hỏi trong bài
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng: Bà cháu
3 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS lần lợt từng em lên đọc bài và trả lời câu hỏi
- GV theo dõi chỉnh sửa nhận xét
- Sau mỗi lần đọc GV nêu câu hỏi để HS trả lời
- Câu hỏi đúng với nội dung theo từng đoạn
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi sau khi đọc
Trang 4- GV nhận xét cho điểm
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dộng viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy
- Về nhà đọc lại bài
Và chuẩn bị bài sau
_
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
- Các phép trừ có dạng 11 - 5; 31 - 5; 51 -15; tìm một số hạng trong một tổng
- Biết giải bài toán có lời văn
- Giáo dục HS niềm say mê học toán
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ: 2 HS đọc thuộc bảng trừ 11- đi một số
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- HS đọc yêu cầu Làm bài vào bảng con
29 + 6 71 - 35 91 - 18
81 - 48 61 - 47 51 - 35
Bài 2: Tính.
11 - 8 + 5 = 31 - 17 + 6 =
71 - 24 + 4 = 51 - 10 + 10 =
- HS làm bài vào vở Chữa bài nhận xét
Bài 3: Tìm x.
X + 44 = 81 28 + x = 51
- HS làm bài vào vở.Chữa bài nhận xét
Bai 4: ( + - )
16 ….10 = 6 11… 8 ……3 = 6
10 ….5 = 5 8… 8 ……6 = 22
Bài 5: Nhà em nuôi đợc 61 con gà, đã bán đi 36 con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu
con gà?
- HS làm bài chữa bài Nhận xét
Bài 6*: Tổng của hai số là 83 Một trong hai số là 37 Tìm số còn lại
- HS khá giỏi làm vào vở
- GV theo dõi chấm bài
- GV chữa bài
3 H ớng dẫn HS làm bài.
4 Chấm chữa bài 5
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài
Chính tả: ( Tập chép) Bà cháu
I Mục tiêu: Giúp HS
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn 1, 2 trích trong bài bà cháu
- Làm đợc các bài tập
I Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: HS viết bảng con: Lên thềm, ngoài sân,đau chân.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu yêu cầu bài viết
2 H ớng dẫn viết.
- GV chép sẵn bài ở bảng
- GV đọc mẫu đoạn viết - HS theo dõi
- Yêu câu 1 em đọc lại bài - HS đọc
Trang 5? Gia đình em bé có những ai? - …có bà và hai anh em.
? Trớc khi gặp cô tiên cuộc sống của bà chau - …bà cháu sống rất nghèo khổ
ra sao?
- HD viết từ khó: làn, nuôi nhau, lúc nào, - HS viết vào bảng con
sung suớng
3 Viết bài:
- HS nhìn bảng chép bài vào vở - HS chép bài
- GV theo dõi sửa sai cho các em
- GV chấm bài nhận xét
4 Bài tập: Điền vào chỗ trống.
a s hay x: nớc …ôi; ăn …ôi; cây …oan; ….iêng năng
b ơn hay ơng:
v… vai; số l… ; bay l…
c.Tìm 5 từ có 2 tiếng có âm đầu đợc ghi là g hoặc gh
- HS làm bài chữa bài
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà viết lại bài
Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2010
Thể dục: Đi đều thay bằng đi thờng theo nhịp.
Trò chơi: Bỏ khăn
I Mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu thực hiện đợc đi thờng theo nhịp( NHịp 1 bớc chân trái, nhịp hai bớc chân phải)
- Biết cách điểm số 1- 2; 1- 2 theo đội hìng vòng tròn
- Biết cách chơi và tham gia đợc vào trò chơi
II địa điểm :
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1khăn
III Nội dung và phơng pháp:
X X X X X
X X X X X
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
tiết học
2 Khởi động:
- Xoay các khớp đầu gối, cơ chân,
hông
- Đứng vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ đếm theo
nhịp.( Nhịp 1 chân trái, nhịp 2
chân phải)
- Trò chơi: "Có chúng em"
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
b Phần cơ bản:
- Đi đều : 4- 5 phút
- Đi theo 2 - 4 hàng dọc , lúc đầu
gv điều khiển, sau đó để cán sự lớp
điều khiển
Chú ý khẩu lệnh “ Đứng lại
đúng!” Dự lệnh và động lệnh đều
vào chân phải Có thể không tập
cả lớp, mà gv cho từng tổ tập luyện
- Trò chơi: "Bỏ khăn"
- Cán sự điều khiển
- GV theo dõi bổ sung
Trang 6B Phần kết thúc : 4-5'
- Chạy vòng tròn
- Hệ thống bài
- Nhận xét - giao việc
Toán: 12 trừ đi một số : 12 - 8
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ , dạng 12- 8
- Lập đợc bảng 12 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12- 8
II Đồ dùng dạy học:
- 1 bó một chục que tính và 2 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - 2-3 HS đọc thuộc lòng bảng 11 trừ
đi một số
- Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Phép trừ 12-8:
Bớc 1: Nêu vấn đề
Có 12 que tính bớt đi 8 que tính
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
- Viết bảng 12-8
Bớc 2: Tìm kết quả.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 2 que tính Sai đó tháo
bỏ que tính và bớt đi 6 que tính nữa ( vì 2+6=8) Còn lại 4 que tính 12 trừ 8-4
Bớc 3: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính rồi
4
2 Lập bảng công thức:
12 trừ đi 1 số
- Cho HS sử dụng que tính tìm kết
quả quả Sau đó đọc kết quả- HS thao tác trên que tính tìm kết
12 – 3 = 9 12 – 6 = 6
12 – 4 = 8 12 – 7 = 5
12 – 5 = 7 12 – 8 = 4
12 – 9 = 3
- GV xoá dần kkét quả bảng công
thức 12 trừ đi một số cho HS đọc
thuộc
- HS học thuộc lòng công thức 12 trừ đi một số
3 Luyện tập:
Trang 7Bài 1a: Tính nhẩm - HS nhẩm và nối tiếp nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Lớp làm vào SGK
Bài 4: Nêu kế hoạch giải - 1 HS đọc yêu cầu đề toán
- Bài toán cho ta biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết có bao nhiêu quyển vở
bìa xanh ta phải làm thế nào ?
- Có 12 quyển vở, có 6 quyển bìa
đỏ Hỏi có mấy quyển vở bìa xanh
- Thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải HS tóm tắt và giải vào vở 1 em lên
bảng giải
Xanh và đỏ: 12 quyển
Đỏ : 6 quyển
Xanh : … quyển
Số quyển vở bìa xanh là:
12 – 6 = 6 (quyển)
Đáp số: 6 quyển
C Củng cố – dặn dò:
- Dặn dò: Về nhà học thuộc các
công thức 12 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện : Bà cháu
I Mục tiêu – yêu cầu :
- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Bà cháu
- HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Sáng kiến của
bé Hà
? Câu chuyện cho em biết điều gì ?
- 2 HS kể chuyện và trả lời câu hỏi
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
- Trong tranh có những nhân vật nào ? - HS quan sát tranh
Ba bà cháu và cô Tiên Cô Tiên đa cho cậu bé quả đào
- Ba bà cháu sống với nhau nh thế
nào ? nuôi nhau, nhng rất yêu thơng nhau.- Ba bà cháu sống vất vả rau cháo
Trang 8mộ các cháu sẽ giàu sang.
kể từng đoạn câu chuyện
- GV quan sát các nhóm kể
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét bình chọn nhóm kể
- Sau mỗi lần kể nhận xét về nội
dung, cách diễn đạt, cách thể hiện
- Yêu cầu HSKG kể toàn bộ câu
- GV nhận xét
C Củng cố – dặn dò :
- Kể chuyện ta phải chú ý điều gì ? - Kế bằng lời của mình, khi chú ý
thay đổi nét mặt, cử chỉ, điệu bộ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
_
Tập viết: Chữ hoa I
I Mục tiêu, yêu cầu :
- Viết đúng chữ hoa I( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ, chữ và câu ứng dụng: ích( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)ích nớc lợi nhà ( 3 lần)
- Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch , đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ cái viết hoa I
- Bảng phụ viết câu ứng dụng
III các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một nắng - 1 HS đọc
- Cả lớp viết: Hai
- Nhận xét tiết học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yê u cầu
2 H ớng dẫn HS quan sát nhận xét
Nét 1: Kết hợp của 2 nét cơ bản - cong trái và lợn vào trong
bút trên đờng kẻ 5, viết nét cong trái rồi
l-ợn ngang)
- Nét 2: Từ điểm đặt bút của nét 1 đổi chiều bút viết nét móc ngợc trái, phần cuối uốn vào trong
- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa
3 Viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: ích nớc lợi
nhà
- Em hiểu nghĩa câu ứng dụng nh thế
Trang 9ích nớc lợi nhà
- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - I, h, l
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ cái ? - Bằng chữ 0
- HS viết bảng con chữ x vào bảng con - HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết:
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
kém
ích
- 1 dòng chữ I cỡ vừa, 2 dòng chữ I cỡ nhỏ,
- 1 dòng chữ "ích" cỡ vừa, 1 dòng chữ
"ích" cỡ nhỏ,
- 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- GV chấm một số bài nhận xét
6 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà luyện viết
- Nhận xét chung tiết học
Thứ 5 ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà .
I Mục đích yêu cầu :
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh( BT 1); Tìm đợc từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ thỏ thẻ.( BT2)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập 1.( SGK)
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình, họ
bác, cậu, dì…
- Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình của
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 H ớng dãn làm bài:
- Tìm các đồ vật ẩn trong bức tranh và cho
biết mỗi đồ vật dùng để làm gì?
- 1 thìa để xúc thức ăn
- 1 chảo có tay cầm để dán
- 1 cái cốc in hoa
- 1 cái chén to để uống trà
- 2 đĩa hoa đựng thức ăn
- 1 ghế tựa để ngồi
- GV nhận xét bài cho HS
thẻ
- Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của bạn nhỏ
trong bài: Thỏ thẻ
- Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông ? - Đun nớc, rút dạ
Trang 10- Việc bạn nhỏ nhờ ông giúp ? - Xách siêu nớc, ôm dạ,
dập lửa, thổi khói
- Bạn nhỏ trong bài thơ có nét ghì ngộ
nghĩnh, đáng yêu ? (Lời nói của bạn rất ngộ nghĩnh, ý muốn giúp ông của bạn rất
đáng yêu)
C Củng cố - dặn dò :
- Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia đình em
- Nhận xét tiết học
Toán: 52 – 28
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28
- Biết giải bài toán có một phép trừ Dạng 52 – 28
II đồ dùng dạy học :
- 5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
x = 16 - 8
x = 8
x + 9 = 21
x = 20 - 9
x = 11
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu bài toán: Có 52 que tính, bớt đi
28 que tính Hỏi còn bao nhiêu que
tính ?
- Để biết còn bao nhiều que tính ta
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
- 52 que tính trừ 28 que tính bằng bao
-28 24 - Nêu cách đặt tính ? - Viết số bị trừ sau đó viết số trừ sao cho đơn vị thẳng với đơn vị, chục thẳng với chục viết dấu trừ kẻ vạch ngang - Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải san trái: + 2 không trừ đợc 8, viết 12 trừ 8 bằng 4 viết 4 nhớ 1 + 2 thêm 1 là 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2 2 Thực hành: Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào vở 62 -
19 43 32 -16 16 82 -37 45 92 72
-23 28
69 44
- Nhận xét, chữa bài Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì ? - Yêu cầu cả lớp làm bảng con - 2 em lên bảng - Đặt tính rồi tính hiệu 72 82
27 38
45 44
- Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm hiệu
ta phải làm thế nào ? - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.