Yeâu caàu HS ñoïc laïi baøi kyõ ñeå coù yù keå laïi caâu chuyeän cho maïch laïc döïa theo caùc yeâu caàu keå trong SGK.. töøng chieác HS ñoïc ñoaïn 3.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 Tiết)
I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau.(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
* GDKNS: KN Xác định giá trị ; KN Giải quyết vấn đề.
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Quà của bố”
Nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”
- Hoạt động 1: Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc :
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng
câu cho đến hết bài
Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc
trong bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc
lẫn nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ
gãy, thong thả
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong
nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
Gọi HS đọc đoạn 1, 2
Câu chuyện này có những nhân vật nào?
+ Thấy các con không yêu nhau ông cụ làm
1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
HS đọc
HS nêu chú giải
HS đọc trong nhóm
HS thi đọc
HS đọc đồng thanh
- Ông cụ và bốn người con
- Ông rất buồn phiền, bèn tìm cách dạybảo các con
Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ thì không thểbẻ gãy cả bó đũa
Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãy
Trang 2+ Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy bó
đũa?
Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?
Người cha đã dùng câu chuyện bó đũa để
khuyên bảo các con: Anh em phải đoàn kết
thương yêu đùm bọc nhau
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
Tổ chức các nhóm đọc truyện theo các vai
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
Qua bài này em học được điều gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS đặt tên khác để thể hiện ý
nghĩa câu truyện
Liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em
trong gia đình
Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại
câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu
cầu kể trong SGK
từng chiếc
HS đọc đoạn 3Với từng người con, với sự chia rẽ
Anh em phải đoàn kết thương yêu nhau,đùm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nên mọisức mạnh Chia rẽ sẽ yếu
Nhóm tự phân vai thi đọc
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (a,b)
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số - Đọc
bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
Nhận xét, tuyên dương
3 HS lên bảng thực hiện
HS nêu cách làm
HS nêu cách thực hiện:
Trang 3Yêu cầu HS làm bảng con.
Sửa bài, hỏi lại cách tính
Chốt: Cách đặt tính và cách tính
Bài 2 (a,b): Tìm x
Yêu cầu HS làm vở
Nêu qui tắc thực hiện
Chấm, chữa bài
x+ 9 = 27 7 + x = 35 x + 8= 46
x = 27 – 9 x = 35- 7 x=46-8
x = 18 x = 28 x= 38
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs
HS thảo luận nhóm nêu cách thực hiện
HS đọc yêu cầu
HS tự làm bảng con HS nêu
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
II CHUẨN BỊ: -Tranh và phiếu ghi câu hỏi, tiểu phẩm “Bạn hùng thật đáng khen” III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV
yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Nhận xét, tuyên dương
3.Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết
1)
Hoạt động 1: Tiểu phẩm “Bạn Hùng thật đáng
Hát bài Em yêu trường em
HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
ĩng vai
Trang 4khen”
* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp.
* Bước 1:
GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm
* Bước 2:
Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi
Gv nhận xét tuyên dương
* Bước 3:
Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung
thảo luận qua phương pháp sắm vai Các
nhóm khác nhận xét
Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp
phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hoạt động 2: Bày tỏ thái.
* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm
đúng và không đúng
Bước 1:
GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho
mỗi nhóm 1 bộ tranh
Bước 2:
Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả
lời các câu hỏi :
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế
nào?
Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày
nội dung từng tranh
Bước 4:
GV đặt câu hỏi với lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã
làm được? Việc làm nào em chưa làm được?
Vì sao?
Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta
cần trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ
bậy lên bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi
vệ sinh đúng nơi quy định
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
* HS nhận thức được bổn phận của người HS
HS xem tiểu phẩm
- Các nhóm thảo luận sắm vai
Thảo luận nhĩm
Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xéttừng cách ứng xử
HS nhắc lại
Nhóm nhận tranh
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS trình bày
Lớp tự liên hệ và trả lời
Trang 5trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống.
Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình huống
nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào
sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?
+ Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS
+ Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt
hơn
+ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận
của mỗi HS
+ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng
yêu trường, yêu lớp
+Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của
các cô lao công
Giư gìn trương lơp sạch dẹp là góp phần giư
gìn MT của trương, của lơp, MT xung quanh
trong lành,
Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp?
4 Củng cố - Dặn dò:
Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch
đẹp, góp phần BVMT
Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
Luyện đọc: Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu : HS đọc đúng các từ khó có trong bài: Bó đũa, buồn phiền, tíu tiền,bể
gãy,dễ dàng, chia lẻ, đùm bọc, đoàn kết,…
- Biết ngắt nghỉ đúng, đọc rõ ràng trôi chảy.
- Trả lời các câu hỏi.
II) Các hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra bài cũ:
B )Dạy học bài mới:
1) Gtbài:
2) Luyện đọc:
- GV đọc bài.
- HD học sinh đọc.
- HS đọc nối tiếp theo câu.
- HS theo dõi nhận xét.
- GV kết luận.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
Trang 6- HS theo doừi nhaọn xeựt, GV keỏt luaọn.
- HS ủoùc theo nhoựm.
- GV theo doừi boồ sung hs yeỏu.
- GV neõu caõu hoỷi hs traỷ lụứi.
- GV keỏt luaọn.
C) Cuỷng coỏ daởn doứ: Nhaọn xeựt giụứ hoùc.
Veà nhaứ taọp ủoùc theõm
Toaựn : OÂn 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
I Yêu cầu cần đạt :
- Củng cố và luyện kỉ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng
55 - 8, 56 - 7,37 - 8,68 - 9 ; tìm số hạng chửa biết của một tổng
III Các hoạt động dạy học:
A) Kieồm tra baứi cuừ:- Goùi hs leõn baỷng laứm baứi taọp
- GV vaứ hs nhaọn xeựt.
B) Daùy hoùc baứi mụựi.
- HS laứm vaứo vụỷ.
- GV theo doừi boỷ sung.
- Goùi hs leõn baỷng laứm.
- HS vaứ gv nhaọn xeựt.
Baứi3: Tỡm x
X + 7 = 64 9 + x = 44 x + 5 = 34
- HD hs caựch tỡm soỏ haùng cửa bieỏt.
- HS laứm baỷng con.
- Goùi hs chửừa baứi.
- GV keỏt luaọn.
Baứi4: HSKG
ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó …… trong caực caõu sau
Trang 7a) Soỏ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ maứ toồng hai chửừ soỏ baống 12 laứ soỏ ………
b) Soỏ beự nhaỏt coự hai chửừ soỏ maứ toồng hai chửừ soỏ baống 13 laứ soỏ ………
- HS laứm vaứo vụỷ.
- GV theo doừi boồ sung.
- Chaỏm chửừa baứi.
C) Cuỷng coỏ daởn doứ: Nhaọn xeựt giửụứ hoùc.
Veà nhaứ xem laùi baứi
Chính tả: ( TC ) Há miệng chờ sung
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép lại chính xác đoạn trong bài: Há miệng chờ sung.
? Ngời qua đờng nhặt sung bằng cách gì? - Lấy ngón chân gắp quả sung,
bỏ vào miệng anh ta.
- Viết từ khó
+ GV đọc cho HS viết bảng con
Gặp phải, chàng lời, ngón chân - Viết vào bảng con
3 HS chép bài vào vở
- GV theo dõi sữa sai cho các em - HS nhìn bảng chép bài
- GV đọc cho HS soát lại lỗi
ẹI THệễỉNG THEO NHềP TROỉ CHễI “VOỉNG TROỉN”
I MUẽC TIEÂU: - Thửùc hieọn ủửụùc ủi thửụứng theo nhũp (nhũp 1 bửụực chaõn traựi, nhũp 2 bửụực
chaõn phaỷi)
- Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc troứ chụi “Voứng troứn”
II CHUAÅN Bề: Saõn trửụứng saùch seừ, an toaứn Coứi, keỷ 3 voứng troứn ủoàng taõm.
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh
1 PHẦN MỞ ĐẦU :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
_ Dậm chân tại chỗ, đếm theo
nhịp…
_ Ôn bài thể dục phát triển chung
2 PHẦN CƠ BẢN:
* Đi thường theo nhịp: GV làm mẫu
và hường dẫn HS đi thường theo nhịp
* Học trò chơi: “Vòng tròn”
Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo
khẩu lệnh “Chuẩn bị … nhảy!” hoặc
“1, 2, 3!” sau đó thổi 1 tiếng còi
nhanh gọn để các em nhảy từ vòng
tròn giữa thành 2 vòng tròn Tập như
vậy 5 – 6 lần, xen kẽ giữa các lần
tập, Gv sửa động tác sai và hướng
dẫn thêm cách nhảy cho HS
+ Tập nhún chân vỗ tay theo nhịp
Khi nghe thấy lệnh “nhảy”, các em
nhảy chuyển đội hình
3 PHẦN KẾT THÚC :
_ Cúi người thả lỏng: 5 – 6 lần
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần
_ GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc
lại cách chơi
_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- BT cần làm : Bài1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (cột 1); Bài 3
II CHUẨN BỊ: -SGK, Bộ đồ dùng học toán,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 9GV tổ chức các nhóm thảo luận để tìm kết
quả các phép tính
- Y/ c HS làm bảng con
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2:
- Y/ c HS làm nhóm
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 3:
Gọi HS đọc bài toán
Yêu cầu HS làm vở
GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Đại diện nhóm trình bày nêu cách đặt tính và tính
Các nhóm khác nhận xét
- HS nhắc cách tính
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- HS nghe
- Nxét tiết học
_- KỂ CHUYỆN
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu
chuyện
Trang 10- HS khá, giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2).
II CHUẨN BỊ: 5 tranh minh họa III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bông hoa niềm vui”
GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa bàib/ HD kể chuyện:
* Câu 1 Hướng dẫn kể từng đoạn theo
tranh
GV lưu ý HS: không phải mỗi tranh minh họa
1 đoạn truyện
Y/ c HS nêu nội dung từng tranh
- GV mời mỗi HS kể 1 tranh
- GV khuyến khích HS kể bằng lời củamình
+ Kể theo nhóm+ Kể trước lớp (nhóm bốc thăm “có” kể )Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cáchthể hiện – tuyên dương
* Câu 2: Phân vai, dựng lại câu chuyện
Tổ chức HS trong nhóm tự phân vai, kể Cho các nhóm thi kể
Nhận xét, tuyên dương nhóm hay nhất
4 Củng cố, dặn dò
* GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong giađình
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: “Hai anh em ”
- Nhận xét tiết học
1 HS đọc yêu cầu
HS tự phân vai, kể trong nhóm (HSKG)
HS kể theo vaiBạn nhận xét (nội dung, cách diễn đạt)
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
_
TẬP VIẾT CHỮ HOA: M
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng
dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ M hoa cỡ vừa, cỡ nhỏ Câu Miệng nói tay làm cỡ nhỏ.
Trang 11III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết
chữ L hoa, Lá.
Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: M
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ M
- GV treo mẫu chữ M.
Chữ M cao mấy li?
Có mấy đường kẻ ngang?
Có mấy nét?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo
dõi:
Hướng dẫn HS viết vào bảng con: 2 chữ M cỡ
vừa, 2 chữ M cỡ nhỏ.
GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:
Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với làm
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ :
Nêu độ cao của các chữ cái?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?
Cách nối nét trong chữ Miệng?
GV viết mẫu chữ Miệng:
* Hướng dẫn HS viết chữ Miệng cỡ vừa và nhỏ
vào bảng con
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.
Có 4 nét: nét móc ngược trái, thẳngđứng, thẳng xiên và móc ngược phải
HS theo dõi
HS viết bảng con chữ M (cỡ vừa và
nhỏ)
Miệng nói tay làm
- HS nêu nghĩa cụm từ
Cao 2, 5 li: M, g, l, y
Cao 1, 5 li: t
Cao 1 li: các chữ còn lại
Chữ với chữ bằng khoảng cách viết 1chữ cái o
Nét móc chữ M nối với nét hất củachữ i
- HS theo dõi
HS viết bảng con
Trang 12Hoạt động 3: Thực hành
Nêu yêu cầu khi viết
Chấm vở, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Thi viết 3 chữ bắt đầu bằng chữ M
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GĐ CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.
I MỤC TIÊU: - Nêu được 1 số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì ? (BT2) ; điền đúng dấu chấm,
dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2, 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: từ ngữ về công việc gia đình.
Câu kiểu Ai làm gì?
Kể các từ chỉ hoạt động về công việc gia
đình?
Đặt câu có từ chỉ hoạt động về công
việc gia đình?
Nhận xét
3 Bài mới: Từ ngữ về tình cảm gia đình.
Câu kiểu Ai làm gì ? Dấu chấm, dấu chấm
Gọi HS đọc câu mẫu
Với 3 nhóm từ trên có thể tạo thành
nhiều câu khác nhau theo mẫu Ai làm gì
o Nhóm từ 1 trả lời câu hỏi Ai?
o Nhóm từ 2, 3 trả lời câu hỏi Làm gì?
VD: Anh khuyên bảo em
GV nhận xét
Hát
HS nêu
- HS nxét
HS đọc yêu cầu
HS nêu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo,
chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý
mến …
HS đọc
3 HS đọc mỗi HS đọc 1 nhóm từ
HS lần lượt làm tiếp các câu còn lại
HS thi đua làm bảng lớp+ Chị chăm sóc em
+ Anh em giúp đỡ nhau
Bạn nhận xét, bổ sung
HS đọc yêu cầu
Trang 13* Bài 3:
Tổ chức thi đua 2 dãy
o Con xin mẹ tờ giấy để con viết thư
cho bạn Hà
o Nhưng con đã viết đâu
o Không sao mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa
biết đọc
Khi nào thì ta đặt dấu chấm?
Khi nào ta đặt dấu chấm hỏi?
Truyện này buồn cười chỗ nào?
Khi đọc có dấu chấm ta phải nghỉ hơi,
có dấu hỏi ta phảo nâng cao giọng ở cuối
câu
GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai
thế nào?
Nhận xét tiết học, tuyên dương các em
học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng
HS thảo luận, đại diện 2 dãyDấu chấm cuối câu kể
Dấu chấm hỏi ở cuối câu hỏi
Cô bé chưa biết mà lại xin mẹ giấy đểviết thư cho bạn gái cũng chưa biết đọc
HS đọc lại đoạn
- Nhận xét tiết học
TOÁN
BẢNG TRỪ
I MỤC TIÊU: - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (cột 1)
II.CHUẨN BỊ: Hệ thống bảng trừ (đã ghi sẵn), hình vẽ.bút chì màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Y/ c HS đọc lại các bảng trừ đã học
Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới: Bảng trừ
Hoạt động 1: Hình thành bảng trừ.
* Bài 1: Tính nhẩm
Tổ chức cho HS tính nhẩm trên cơ sở các
bảng trừ đã học
Yêu cầu HS thi đua nêu kết quả tính
nhẩm
- GV nxét
Tổ chức HS đọc thuộc lòng bảng trừ
Hát
- 3 HS lên thực hiện theo yêu cầu
HS đọc từng bảng trừ theo thứ tự
Đại diện 2 dãy thi đua nối tiếp nhau nêutừng phép trừ