KiÓm tra: KÕt hîp trong giê. 3.[r]
Trang 1Tiết 5
Ngày soạn: 19 /9 /2013 Ngày dạy: 23/9 /2013
Bài tập thực hành I.Mục tiêu bài học:
Kiến thức:
- Qua bài nhằm củng cố lại kiến thức cơ bản kỹ năng về các đặc điểm về các tỉ lệ bản đồ, cách tính các khoảng cách, cách xác định phơng hớng trên bản đồ, tọa độ
địa li
Kỹ năng:
cách xác định phơng hớng, tính khoảng cách trên bản đồ dựa vào tỉ lệ
Thái độ:
Giáo dục học sinh biết cách tính xác định phơng hớng bản đồ
GV: Quả địa cầu, bản đồ tự nhiên thế giới
HS: Tập bản đồ
1 ổn định lớp 2’
2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3 Bài mới
Hãy nêu đặc điểm của tỉ lệ bản đồ?
Một bản đồ có tỉ lệ 1:200.000, 1:6.000.000
5 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu km ngoài thực
địa?
Dựa vào những điều kiện nào để xác định đợc
phơng hớng trteen bản đồ?
Dựa vào mũi tên chỉ hớng Bắc hãy xác định các
hớng còn lại sau?
1 Tỉ lệ bản đồ
Đặc điểm:
- Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ càng nhỏ
- Tỉ lệ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng cao
* Đo tính khoảng cách trên thực địa dựa vào tỉ lệ bản đồ
- Bản đồ có tỉ lệ 1: 200.000 và 1: 6.000.000
5 cm trên bản đồ bằng:
+ tỉ lệ 1: 200.000 là 10 km, 1: 6.000.000 là 300 km
2 Phơng hớng trên bản đồ, tọa độ địa lí của một điểm
- Dựa vào các đơng kinh, vĩ tuyến ta xác định đợc phớng trên bản
đ
Trang 2Xác định tọa độ địa lí của các điểm trên hình
sau?
ồ1
- Đứng ở chính cực chỉ xác định đợc h-ớng Nam hoặc hh-ớng Bắc
Xác định các hớng còn lại
* Tọa độ dịa lí của một điểm
4 Củng cố:
Nêu khái niệm tỉ lệ bản đồ, cách xác định phơng hớng trên bản đồ tọa độ địa lí của một điểm?
5 HDVN:
Hoàn thành các bài tập trong tập bản đồ, bài tập SGK?
200 100 0 100 200
B 0
200
100
100
200
ĐB B
TB B
ĐN
N T
TN
B