1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Ngan hang cau hoi 1 tiet So hoc6 ki 1 lan 2NH 0809

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 41,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những người tham gia thảo luận: 1.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I

Người ra đề: Trần Thị Mai Thảo

Những người tham gia thảo luận:

1 Võ Quốc Tùng

2……….

Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng

Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.4/6

Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)

I/Ma trận đề:

Tính chất chia

hết

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1 1.5

4 3

Ước và bội

ƯCLN-BCNN

1 0,5

1 1

1 0,5

1 1

1 0,5

1 0,5

6 4

Số nguyên tố

Hợp số

2 1

1 1

1 0,5

1 0,5

5 3

3

5 3,5

5 3,5

15

10

II/Đề

I/Trắc nghiệm:

1/Nhận biết:

Câu1:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5

A.10 B.15 C.22 D.62

Câu2:Nếu xa và xb thì

A.xƯC (a;b) B.x ƯC(a;b) C.xBC (a;b) D.x BC(a;b)

Câu3: Số nào sau đây là số nguyên tố

A.77 B.57 C.17 D.9

Câu4:Thay chữ số nào sau đây vào dấu (*) để 1* là hợp số :

A.3 B.7 C.8 D.9

2/Thông hiểu :

Câu1:Các tổng hay hiệu nào sau đây chia hết cho 3

A.75+313 B.931-216 C.213+789 D.173+162

Câu2:Tập hợp A các ước của 6 là :

A A={2;3} B A={2;3;6} C.A={1;2;3} D.A={1;2;3;6}

3/Vận dụng:

Câu1:Số 84 phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả là:

A.84=2.3.7 B.84=22.3.7 C.84=4.3.7 D.84=4.21

Câu 2:Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30

A.8 B.5 C.4 D.3

II/Tự luận:

Câu1:Viết tập hợp các ước của 50 (1đ)

Câu2:Điền vào dấu (*) để 8*1 chia hết cho 9(0,5đ)

Trang 2

Câu3:Tìm số tự nhiên x biết:(2đ)

x 12 ; x 8 và 50<x< 100

Câu4: (2,5đ) Có 20 chiếc bánh và 60 chiếc keọ chia đều cho các đĩa Mỗi đĩa gồm

có cả bánh lẫn keọ Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu đĩa ?Mỗi đĩa như thế có bao nhiêu chiếc bánh ,bao nhiêu chiếc kẹo

ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG ĐỀ I/Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5đ

1/Nhận biết:

1A 2C 3C 4C

2/Thông hiểu:

1C 2D

3/Vận dụng:

1B 2D

II/Tự luận:

Câu1:a/ {0;7;14;21;28;35} (0,5đ)

b/{0;1;2;5;10;25;50} (0,5đ)

Câu2:8*1 chia hết cho 9 khi *=0 hoặc *=9

(0,25đ) (0,25đ)

Câu3:Vì x 12 ; x 8 nên x BC(12,8) (0,5đ)

12=22.3 ;8=23

 BCNN(12,8)=23.3=24 (0,5đ)

 BC(12,8)=B(24)={0;24;48;72;96;120 } (0,5đ)

 xB(24) và 50<x<100 nên x{72;96} (0,5đ)

Câu4: Gọi x là số điã nhiều nhất có thể chia (0,5đ)

Thì x là ƯCLN (20,60) (0,5đ)

ƯCLN(20,60)=20 (0,5đ)

Do đó số đĩa nhiều nhất có thể chia là : (0,5đ)

20 đĩa khi đó mỗi đĩa có :

20 :20 =1 chiếc bánh (0,25đ)

60 :20 =3 chiếc kẹo (0,25đ)

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I

Trang 3

Người ra đề: Võ Quốc Tùng

Những người tham gia thảo luận:

1 Trần Thị Mai Thảo

2……….

Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng

Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.4/6

Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)

I/Ma trận đề:

Tính chất chia

hết 1 0,5 1 0,5 1 0,5 1 1.5 4 3

Ước và bội

ƯCLN-BCNN 1 0,5 1 1 1 0,5 1 1 1 0,5 1 0,5 6 4

Số nguyên tố

Hợp số

2 1

1 1

1 0,5

1 0,5

5 3

3

5 3,5

5 3,5

15 10

II/Đề

A/Trắc nghiệm :Chọn câu trả lời đúng :

I/Nhận biết

1/Tính chất chia hết :

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho các số 232;19;350 Các số chia hết cho 2 là:

A.232 và 19 B.19 và 350 C.232;19 và 350 D.232 và 350

Câu2 :Cho 32* 3 các chữ số của * là :

A.*=1 ;4 ;7 B.*=1 ;4 C.*=4 ;7 D.*=1 ;7

Câu3 :Cho tổng 15+1002 tổng này chia hết cho:

A.2 B.3 C.3và 9 D.9

2/Ước và bội-ƯCLN-BCNN

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Tập hợp các ước của 6 là:

A.{1;2;3;6} B.{0;1;2;3;6} C.{1;2;6} D.{0;1;3;6}

Câu2:ƯCLN(6;1) bằng:

A.6 B.1 C.2 D.3

Câu3:BCNN(30;150) bằng:

A.150 B.30 C.2 D.3

3/Số nguyên tố-Hợp số-Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A.2;3;5;7 B.1;2;5;7 C.1;3;5;7 D.2;3;5

Câu2:Phân tích số 16 ra thừa số nguyên tố ta được

A.16=4.4 B.16=8.2 C.16=1.16 D.16=24

Câu3:Cho số a=7.11 các ước của a là :

Trang 4

A.1 ;77 ;7 và 11 B.7 và 11 C.77 và 7 D.0 ;1 ;77 ;7 và 11 Câu4 :Số c=32.5 có

A.6 ước B.3 ước C.2 ước D.4 ước

Câu5 :Cho số 2* là số nguyên tố thì * bằng :

A.1 B.3 C.7 D.5

Câu6 :Cho số 4* là hợp số thì * bằng :

A.1 B.3 C.7 D.5

b/Tự luận:

Câu1:Viết các tập hợp sau:

a/Ư(6) b/Ư(9) c,ƯC(6;9)

Câu2:Tìm ƯCLN(40 ;60)

Câu3:Tìm BCNN(40;32)

II/Thông Hiểu:

1/Tính chất chia hết:

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho số 35* 3  thì * bằng:

A.2 B.1 C.3 D.5

Câu2:Cho tổng 120+235 tổng này chia hết cho

A.2 B.5 C.3 D.Cả 2 và 5 Câu3:Số 162 chia hết cho :

A.2;3 và 9 B.3 C.9 D.3 và 9

b/Tự luận:

Câu1:Cho các số 217 ;535 ;780 ;154

a/Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5

b/Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2

Câu2:Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số 53*

a/Chia hết cho 2 b/Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 Câu3:Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số :

a/3*5 chia hết cho 3 b/7*2 chia hết cho 9

2/Ước và bội-ƯCLN-BCNN

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Tập hợp các ước của 9 là:

A.{1;3;9} B.{0;1;3} C.{1;3} D.{3;9} Câu2:ƯC(7;8) bằng:

A.7 B.8 C.1 D.4

Câu3:ƯCLN(20;60) bằng:

A.30 B.20 C.10 D.60

b/Tự luận:

Câu1:Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 12 và 30

Câu2:Tìm BCNN của 40 và 52

Câu3:Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 15 và 25

Trang 5

3/Số nguyên tố -Hợp số:

Câu1:Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:12 và 45

Câu2:Phân tích 18 và 55 ra thừa số nguyên tố

Câu3:Phân tích 20 và 65 ra thừa số nguyên tố

III.Vận dụng:

1/Tính chất chia hết:

a/Tự luận:

Câu1:Dùng cả 3 chữ số 3;4;5 hãy ghép thành số tự nhiên có 3 chữ số lớn nhất chia hết cho 2

Câu2:Dùng cả 3 chữ số 3;4;5 hãy ghép thành số tự nhiên có 3 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 5

Câu3:Dùng cả 3 chữ số 3;4;5 hãy ghép thành số tự nhiên có 3 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 3

2/Ước và bội-ƯCLN-BCNN

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Cho biết:8 x và 13 x thì x bằng:

A.x=8 B.x=13 C.x=1 D.x=0

Câu2:ƯCLN(36;60;72) bằng:

A.12 B.36 C.60 D.72

Câu3:BCNN(40;52) bằng:

A.520 C.500 D.1000 D.2100

b/Tự luận:(Cả 3 đề dùng 1 câu)

Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá.Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy

tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ ?Mỗi tổ có bao nhiêu bác

sĩ ?bao nhiêu y tá?

3/Số nguyên tố -Hợp số:

a/Trắc nghiệm:

Câu1:Biết 61a và 50<a≤61 thì a bằng:

A.1 B.21 C.61 D.31

Câu2:Biết 30a và 5<a<15 thì a bằng:

A.6 B.5 C.15 D.30

Câu3:Biết :24a và 12≤a<24 thì a bằng:

A.12 B.12 và 24 C.6;12 và 24 D.6 và 24

b/Tự luận :

Câu1 :Trong một phép chia số bị chia bằng 86 số dư bằng 9.Tìm số chia và thương Câu2:Trong một phép chia số bị chia bằng 61 số dư bằng 6.Tìm số chia và thương Câu3:Trong một phép chia số bị chia bằng 37 số dư bằng 4.Tìm số chia và thương

ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG ĐỀ

Trang 6

A/Trắc nghiệm:Mỗi câu 0,5 điểm:

I/Nhận biết:

1/Tính chất chia hết:

a/Trắc nghiệm:

1 D 2A 3C

2/Ước và bội:

1A 2B 3A

3/Số nguyên tố -Hợp số:

1A 2D 3A 4A 5B 6D b/Tự luận:

Câu1:a/Ư(6)={1;2;3;6} (0,5đ)

Ư(9)={1;3;9} (0,25đ)

ƯC(6;9)={1;3} (0,25đ)

Câu2:ƯCLN(40;60)

Ta có :40=23.5 (0,25đ)

60=22.3.5 (0,25đ)

ƯCLN(40;60) =22.5=20 (0,5đ)

Câu3 : BCNN (40 ;32)

Ta có :40=23.5 (0,25đ)

32=25 (0,25đ)

BCNN(40 ;32)=25.5=160 (0,5đ)

II/Thông hiểu :

1/Tính chất chia hết :

a/Trắc nghiệm:

1B 2B 3A

b/Tự luận:

Câu1: a/154 (0,25đ)

b/535 (0,25đ)

Câu2: a/*=0;2;4;6;8 (0,25đ)

b/*=4;7 (0,25đ)

Câu3: a/*=4;7 (0,25đ)

b/*=0;9 (0,25đ)

2/Ước và bội –ƯCLN-BCNN

a/Trắc nghiệm:

1A 2C 3B

b/Tự luận:

Câu1: Ta có 12=22 3 (0,25đ)

30= 2.3.5 (0,25đ)

ƯCLN(12 ;30)=2.3=6 (0,25đ)

ƯC(12 ;30)=(1 ;2 ;3 ;6) (0,25đ)

Câu2 : Ta có 40=23.5 (0,25đ)

52=22.13 (0,25đ0

Trang 7

BCNN(40 ;52)=23.5.13=520 (0,5đ)

Câu3 :Ta có :15=3.5 (0,25đ)

25=52 (0,25đ)

ƯCLN(15 ;25)=5 (0,25đ)

ƯC(15 ;25) ={1 ;5} (0,25đ)

3/Số nguyên tố -Hợp số :

Câu1 : 12=22.3 (0,25đ)

45=32.5 (0,25đ)

Câu2 :18=2.32 (0,25đ)

55=5.11 (0,25đ)

Câu3 :20=22.5 (0,25đ)

65=5.13 (0,25đ)

III/Vận dụng :

1/Tính chất chia hết:

a/Tự luận:

Câu1: 534 (0,5đ)

Câu2: 345 (0,5đ)

Câu3:345 (0,5đ)

2/Ước và bội:

a/Trắc nghiệm:

1C 2A 3A

b/Tự luận:

Gọi số tổ được chia nhiều nhất là a (0,25đ) nên a là ƯCLN (24;108)

Mà 24 =23.3 (0,25đ)

108 =22.33 (0,25đ)

a=ƯCLN (24;108)=22.3=12 (0,25đ)

Vậy có thể chia được nhiều nhất là 12 tổ (0,25đ)

Mỗi tổ có ;24:12= 2( bác sĩ) và 108:12 =9 (y tá) (0,25đ)

3/Số nguyên tố -Hợp số:

a/Trắc nghiệm:

1 C 2A 3A

b/Tự luận:

Câu1:Gọi a là số chia ;b là thương

Ta có :86=a.b+9 9<a (0,25đ)

=>a.b=86-9=77=7.11 (0,25đ)

=> a là ước của 77 và a>9 (0,25đ)

vậy:

(0,25đ)

Câu2:Gọi a là số chia ;b là thương

Ta có :61=a.b+6 6<a (0,25đ)

Trang 8

=>a.b=61-6=55=5.11 (0,25đ)

=> a là ước của 55 và a>6 (0,25đ) vậy:

(0,25đ)

Câu3:Gọi a là số chia ;b là thương

Ta có :37=a.b+4 4<a (0,25đ) =>a.b=37-4=33=3.11 (0,25đ)

=> a là ước của 33 và a>4 (0,25đ) vậy:

(0,25đ)

Ngày đăng: 05/03/2021, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w