[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I
Người ra đề: Nguyễn Trường Thanh
Những người tham gia thảo luận:
1 Cao Thị Diệu Huyền
2.
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)
A/Ma trận đề:
1.Tập hợp Q các
số hữu tỉ Các
phép tính
cộng,trừ ,nhân ,chi
a số hữu tỉ
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
1
1
1,5
5
4 2.Luỹ thừa của
một số hữu tỉ Giá
trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
1
0,5
1
1
1
0,5
1
1
4
3 3.Tỉ lệ thức Các
tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
1
0,5
1
0,5
1
1
1
1
4
3
3
5
3,5
3
3,5
13
10 B.Đề:
I/Chủ đề1:
<1>/Nhận biết:
1/Cách ghi nào đúng trong các câu sau:
Câu1:A.-15 N B.
2
3Z C.2008 Q D
2
Câu2:A.
3
B
4
7Q C.-7 Q D.-7N
Câu3 :A.-12 Q B.-12 N C.
3
5Z D
3
5N
Câu4:A.-4 N B.
4
7Z C.-4Q D
1 1
2Z
<2>Thông hiểu:
2/Quan hệ giữa 3 tập hợp số N;Z;Q là:
Câu1:A.NZQ B.ZNQ C.NZQ D.NZQ
Trang 2Câu2:A.NZQ B.NZQ C.QZN D.NQZ Câu3:A.NZQ B.QZN C.NQZ D.NZQ Câu4:A.NZQ B.ZNQ C.ZQN D.NZQ II.Chủ đề 2:
<1>Mức độ nhận biết:
Câu1:35.32 bằng:
A.310 B.33 C.37 D.36
Câu2:57:54 bằng:
A 511 B.54 C.53 D.52
Câu3:43.42 bằng:
A 46 B.42 C.85 D.45
Câu4:76:7 bằng:
A 70 B.75 C.76 D.77
<2>Mức độ thông hiểu:
Câu1: x = 5 thì x bằng:
A.5 B.(-5) C.± 5 D.52
Câu2:: x =
1
2thì x bằng:
A
1
2 B.±
1
2 C
(-1
2) D
1 4 Câu3:x = 0,7thì x bằng:
A.±0,7 B.0,7 C (-0,7) D.7 Câu4::x = 3,5 thì x bằng:
A.(-3,5 ) B.3,5 C (±3,5) D
7 2
III/Chủ đề3:
<1>Mức độ nhận biết:
Câu1:Nếu
3 15
20
x
thì x bằng:
A.(-4) B.4 C.±4 D.42
Câu2:Nếu
1 4
3 x
thì x bằng:
A.(-10) B.(-11) C.(-13) D(-12)
Câu3:Nếu
6
x
thì x bằng A.(-3) B.3 C.4 D.(-4)
Câu4: Nếu
1 2
10 x
thì x bằng
A 10 B.(-10) C.(-20) D.20
<2>Mức độ thông hiểu :
Trang 3Câu1 : Từ tỉ lệ thức :
2 4 6
x ta suy ra được tỉ lệ thức nào ?
A
6 2
4
x B
2
4 6
x
C,
4
6 2
x
D
4
2 6
x
Câu2 : Từ tỉ lệ thức :
1
x
ta suy ra được tỉ lệ thức nào ?
A
1 10
5
x
B
10
x
C
10
x
D
1
5 10
x
Câu3 : Từ tỉ lệ thức :
3 1
12 x
ta suy ra được tỉ lệ thức nào ?
A
3 1
12
x
B
12 1 3
x C
1
12 3
x
D
12 x
Câu4 : Từ tỉ lệ thức :
10
x
ta suy ra được tỉ lệ thức nào ?
A
10 4
8
x
B
10
x
C
4 10
D
4
x
B.Tự luận :(7 điểm)
Bài1 :(0,5đ)Tính (Chủ đề 1 :Mức độ nhận biết)
Câu1 :
5 8
7 11
Câu2 :
9 7
13 5
Câu3 :(-8)
5 21
Câu4 :
13
: ( 2)
18
Bài2 :(1điểm) :(1điểm) Tính :(Chủ đề 1 mức độ thông hiểu)
Câu1 :
( )
Câu2 :(-3)
Câu3 :
7
( ) 3 : ( 4)
15
Câu4 :
Bai3 :(1,5điểm) :Tính nhanh :Chủ đề1 :Mức độ vận dụng :
Câu1 :
1 ( ) ( ).1
3 13 13 3
Trang 4Câu2 :(-13).
( ).( 13)
17 17
Câu3 :
7 15 15 7
Câu4 :
3 ( ) ( 3 )
Bài4 :(1điểm) :Tính :(Chủ đề 2 :Mức độ thông hiểu) Câu1 : 125 ( 5) 3
Câu2 :( 7) 3343
Câu3 : 216 ( 6) 3
Câu4 :( 8) 3 512
Bài5 :(1 điểm) :Tìm x biết :
Câu1 : x 1,7 3,3
Câu2 : x 3, 2 1,8
Câu3 : x 3,6 1, 4
Câu4 : x 2,1 2,9
Bài6 :(1điểm) :Chủ đề 3 mức độ thông hiểu :
Câu1 :Cho tỉ lệ thức 3 5
x y
.Tìm x và y biết x+y=24
Câu2 :Cho tỉ lệ thức 5 7
x y
.Tìm x và y biết x-y=20
Câu3 :Cho tỉ lệ thức 8 3
x y
Tìm x và y biết x+y=33
Câu4 :Cho tỉ lệ thức 4 7
x y
.Tìm x và y biết x-y=27
Bài7 :(1điểm) :Chủ đề 3 mức độ vận dụng
Câu1 :Cho tỉ lệ thức 3 5
x y
Tìm x và y biết :x-2y=-28
Câu2 :Cho tỉ lệ thức 5 7
x y
Tìm x và y biết :2x+y=-51
Câu1 :Cho tỉ lệ thức8 3
x y
.Tìm x và y biết :x+2y=-42
Câu1 :Cho tỉ lệ thức 4 7
x y
Tìm x và y biết :3x+y=-38
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/Chủ đề1 :
<1>/Mức độ nhận biết:
1/Câu1:C Câu2:C Câu3:A Câu4:C 2/Mức độ thông hiểu:
2/Câu1:C Câu2:B Câu3:D Câu4:D
II/Chủ đề 2:
<1>/Mức độ nhận biết:
Câu1:C Câu2:C Câu3:D Câu4:B
<2>Mức độ thông hiểu:
Câu1:C Câu2:B Câu3:A Câu4:D
III.Chủ đề 3:
<1>Mức độ nhận biết
Câu1:A Câu2:D Câu3:A Câu4:C
<2>Mức độ thông hiểu:
Câu1:B Câu2:C Câu3:D Câu4:D
B/Tự luận:
Bài1:
Câu1:
(0, 25 ) (0, 25 )
Câu2:
(0, 25 ) (0, 25 )
Câu3:
( 8) (0, 25 ) (0, 25 )
Câu4:
: ( 2) (0, 25 ) (0, 25 )
18 18 ( 2) d 36 d
Bài2:(1điểm)
Câu1:
Câu2:(-3)
( ) ( ) ( 3) (0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )
Câu3:
( ) 3 : ( 4) : ( 4)(0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )
Trang 6: ( ) : (0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )
Bài3:(1,5điểm):
Câu1 :
1 ( ) ( ).1
3 13 13 3
=
2 ( ) ( ) (0,5 )
2 ( 1)(0,5 ) ( 1)(0, 25 ) (0, 25 )
d
Câu2 :(-13)
( ).( 13)
17 17
=
( 13) ( ) (0,5 )
=
17
( 13) (0,5 ) ( 13).( 1)(, 25 ) 13(0, 25 )
Câu3 :
7 15 15 7=
=
4 ( )(0,5 ) ( 1)(0, 25 ) (0, 25 )
Câu4 :
3 ( ) ( 3 )
=
3 ( ) (0,5 )
=
3 ( 1)(0,5 ) ( 1)(,25 ) (0, 25 )
Bài4 :(1điểm)
Câu1 : 125 ( 5) 3=125+(-125) (0,5đ)=0(0,5đ)
Câu2 :( 7) 3343 =(-343)+343 (0,5đ)=0 (0,5đ)
Câu3 : 216 ( 6) 3=216+(-216) (0,5đ)=0 (0,5đ)
Câu4 :( 8) 3 512 =(-512)+512(0,25đ)=0 (0,25đ)
Bài5 :(1điểm).Tìm x biết
Câu1 : x 1,7 3,3 =>x-1,7=±3,3 (0,5đ)
* x-1,7=3,3 =>x=1,7+3,3=5 (0,25đ)
* x-1,7=-3,3 =>x=1,7-3,3=-1,6 (0,25đ)
Câu2 : x 3, 2 1,8 =>x-3,2=±1,8 (0,5đ)
* x-3,2=1,8 =>x=1,8+3,2=5 (0,25đ)
* x-3,2=-1,8 =>x=-1,8+3,2=1,4 (0,25đ)
Câu3 : x 3,6 1, 4 =>x-3,6=±1,4 (0,5đ)
* x-3,6=1,4 =>x=1,4+3,6=5 (0,25đ)
Trang 7* x-3,6=-1,4 =>x=-1,4+3,6=2,2 (0,25đ) Câu4 : x 2,1 2,9 =>x-2,1=±2,9 (0,5đ)
* x-2,1=2,9 =>x=2,9+2,1=5 (0,25đ)
* x-2,1=-2,9 =>x=-2,9+2,1=-0,8 (0,25đ)
Bài 6 :
Câu1 :Viết được
24 3(0,5 )
x y x y
d
3 3.3 9(0, 25 )
3
3 5.3 15(0, 25 )
5
x
y
Câu2 :Viết được
20 10(0,5 )
x y x y
d
10 5.( 10) 50(0, 25 )
5
10 7.( 10) 70(0, 25 )
7
x
y
Câu3 :Viết được
33 3(0,5 )
x y x y
d
3 8.3 24(0, 25 )
8
3 3.3 9(0, 25 )
3
x
y
Câu4 :Viết được
27 9(0,5 )
x y x y
d
9 4.( 9) 36(0, 25 )
4
9 7.( 9) 63(0, 25 )
7
x
y
Bài7 :
Câu1 :Viết được :
4(0,5 )
d
4 3.4 12(0, 25 )
3
2
4 (10.4) : 2 20(0, 25 )
10
x
y
Câu2 :Viết được :
3(0,5 )
d
Trang 83 [10.( 3)]: 2 15(0, 25 )
10
3 ( 3).7 21(0, 25 )
7
x
y
Câu3 :Viết được :
3(0,5 )
d
3 8.( 3) 24(0, 25 )
8
2
3 [( 3).4]: 2 9(0, 25 )
6
x
y
Câu4 :Viết được :
2(0,5 )
12 7 12 7 19
d
3
2 ( 2).12 : 3 8(0, 25 )
12
2 ( 2).7 14(0, 25 )
7
x
y
Trang 9TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I
TỔ: TỰ NHIÊN I MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 7 - TIẾT PPCT:22
Người ra đề: Cao Thị Diệu Huyền
Những người tham gia thảo luận:
1 Nguyễn Trường Thanh
2.
Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng
Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7
Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)
A/Ma trận đề:
1.Tập hợp Q các
số hữu tỉ Các
phép tính
cộng,trừ ,nhân ,chi
a số hữu tỉ
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
1
1
1,5
5
4 2.Luỹ thừa của
một số hữu tỉ Giá
trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
1
0,5
1
1
1
0,5
1
1
4
3 3.Tỉ lệ thức Các
tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
1
0,5
1
0,5
1
1
1
1
4
3
3
5
3,5
3
3,5
13
10
Đề :
I/Trắc nghiệm :
Câu1 :Cách ghi nào sau đây là đúng :
A
5
B
1
2Z C
5
D.2003 Q
Trang 10Câu2 :Trong các tập hợp sau,tập hợp gồm các số hữu tỉ dương là:
A.{
1
3; ;0, 25
2
} B.{
2 5
; ; ( 0, 25);0, 2(8)
3 6
Câu3:95:35 bằng:
A.35 B.31
C.30 D.53
Câu4:│x-2│=3 thì:
A.x=5 B.x=2 C.x=5 hoặc x=-1 D.x=-5 hoặc x=1
Câu5:Nếu:
1
x
thì x bằng:
A.-3 B.3 C.± 3
Câu6:Từ a.d=b.c Ta có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
A
a d
b c B
a b
d c C
a c
b d D
a d
c b
II.Tự luận:
Bài1:
Câu1:Tìm x biết :
3 3x 2
Câu2:Tính:
3 3
5 3
.(8 : 4 )
8 8
Câu3:Tính nhanh:3,25 (
) 0, 25.( )
Bài2:
Câu1:Tính │-216│-(-6)2
Câu2:Tìm x biết: │
5 3
x
│=
8 0 7
Bài3:Tìm x biết:
14 3,5
x x
Bài 4:Tìm x ,y biết:3 5
x y
và 5x-2y=-10
Trang 11ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG ĐỀ
Bài1 :
Câu1 :
( )(0, 25 )
(0, 25 )
5 71
(0, 25 )
71 5 71
: (0, 25 )
6 3 10
x
Câu2 :
.(8 : 4 ) 2 (0,5 )
5 3
.8(0, 25 )
8 8
5
3(0, 25)
8
5 24
(0, 25 )
8 8
29
(0, 25 )
8
d d
d d
Trang 12Câu3 :3,25 (
) 0, 25.( )
=
(3, 25 0, 25)(0,5 ) 3(0, 25 ) ( 2)(0, 25 )
Bài2 :
Câu1 :
3
216 ( 6) 216 ( 216)(0,5 ) 216 216(0, 25 )
432(0, 25 )
d
Câu2 :Tìm x biết :
5 8
3 7
x
hoặc :
(0, 25 )
8 5
7 3
x
hoặc
8 5
7 3
x
59
21
x
hoặc
11 (0, 25 ) 21
Vậy :
59
21
x
hoặc
11
(0, 25 )
21
Bài3
X :3,5=14 :x
2
3,5.14(0, 25 )
49(0, 25 )
7(0, 25 )
Vậy:x7(0, 25 )d
Bài4:Ta có :
(0, 25 )
d
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2(0, 25 )
15 10 15 10 5
d
[( 2).5]:5=-6 (0,25d)
=>y=[(-2).10]:2=-10 (0,25d)
x
Vậy:x=-6 ,y=-10