1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Ngan hang cau hoi 1 tiet Hinh 7 ki 1NH 0809

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 136,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Ghi giả thiết, kết luận định lí bằng kí hiệu. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I

Người ra đề: Nguyễn Trường Thanh

Những người tham gia thảo luận:

1 Cao Thị Diệu Huyền

2……….

Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng

Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7

Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)

I.MA TRẬN ĐỀ

1.Hai góc đối đỉnh –Hai

đường thẳng vuông góc

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1 1

4 2,5 2.Các góc tạo bởi 1 đường

thẳng cắt hai đường thẳng

Hai đường thẳng song song

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1 1

1 1

5 3,5 3.Tiên đề Ơ clic Từ vuông

góc đến song song

1 0,5

1 0,5

1 1

1 1

4 3

0,5

1 0,5

2 1

2,5

6 4

4 3.5

15 10

II.NGÂN HÀNG ĐỀ

A/Trắc nghiệm:

I/Chủ đề 1:

<I> Mức độ nhận biết:

Câu1:Hai góc đối đỉnh thì:

A.Đối nhau B.Bù nhau C.Phụ nhau D.Bằng nhau

Câu2:Hai đường thẳng cắt nhau ,trong các góc tạo thành có 1 góc vuông là hai

đường thẳng

A.Cắt nhau B.Song song C.Vuông góc D.Trùng nhau

Câu3:Kí hiệu nào sau đây chỉ hai đường thẳng vuông góc a và a/

A a//a/ B a a/ C.a a/ D a a/

Câu4:Có và chỉ một đường thẳng a/ đi qua điêm O và vuông góc với đường

thẳng a cho trước Chỗ trống ( ) là:

A.4 B.3 C.2 D.1

<2>Mức độ thông hiểu:

Câu1:Góc đối đỉnh với góc có số đo 400 có số đo là:

A.500 B.400 C.300 D.900

Câu2:Hai đường thẳng cắt nhau ,1 trong các góc tạo ra có số đo bằng 900 thì số đo

các góc còn lại là:

A.1800 B.450 C.900 D.3600

Trang 2

Câu3:Nói hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

A.Đúng B.Sai

Câu4 :Hình vẽ sau cho biết đường thẳng d là: d

A.d vuông góc với đoạn thẳng AB

B.d cắt đoạn thẳng AB A I B

C.d trùng với đoạn thẳng AB

D.d là trung trực của đoạn thẳng AB

II/Chủ đề 2:

<1> Mức độ nhận biết:Hình vẽ sau:

c

a A 4 3

1 2

1 2

b 4 3 B

Câu1:Góc A1 và góc được gọi là cặp góc so le trong Chỗ trống ( ) là A B1 B A3 C B 2 D.B Câu 2 Góc B3 và góc nào được gọi là cặp góc đồng vị A A2 B.A3 C B 4 D B1 Câu3:Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng A.Cắt nhau B.Trùng nhau C.Không có điểm chung D.Có điểm chung Câu4:Ký hiệu a//b (a,b là hai đường thẳng) chỉ A.a vuông góc với b B.a cắt b C.a song song b D.a trùng b <2> Mức độ thông hiểu: Câu1:Trong các hình vẽ sau hai đường thẳng nào song song c d

A.a và b B.m và n C.i và k D.Cả A và C

Câu2:Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một

cặp góc so le trong bằng nhau thì Chỗ trống ( ) là:

Trang 3

A.a//b B.a  b C.a b D.b a

Câu3:Trong hình vẽ sau ,biết a//b A1= B1 =700

Thì A3 bằn A 400 B.1000 C.700 D.1800

Câu4:Hình vẽ bên biết a//b

Và A1=750 thì B bằng

a A

750 1

b B 1 A.750 B.1050 C.1200 D.1100 III.Chủ đề 3: <1>Mức độ nhận biết: Câu 1 :Qua một điểm ở bên ngoài một đường thẳng chỉ có đường thẳng song song với đường thẳng đó Chỗ chừa trống là: A.4 B.3 C.2 D.1 Câu2:Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì 2 góc so le trong được tạo ra Chỗ chừa trống là: A.Bù nhau B.Phụ nhau C.Bằng nhau D.Đối nhau Câu3:Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì 2 góc đồng vị được tạo ra Chỗ chừa trống là: A.Phụ nhau B.Bù nhau C.1800 D.Bằng nhau Câu4:Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì 2 góc trong cùng phía được tạo ra Chỗ chừa trống là: A.900 B.Bù nhau C.Phụ nhau D.Kề bù <2>:Mức độ thông hiểu: Câu1:Căn cứ vào hình vẽ bên c

Nếu a c và b  c thì a Chỗ trống ( ) là: b A.a  b B a//c C.a//b D.a cắt b Câu2:Căn cứ vào hình vẽ bên Nếu a//b và a//c thì

a

Chỗ trống ( ) là: b

Trang 4

c

A.a  b B a  c C.b c D b//c

Câu3:Căn cứ vào hình vẽ bên Nếu a//b và c  a thì

Chỗ trống ( ) là : c

a

b

A.c//a B.c b C.c//b D.ab

B.Tự luận: (7 điểm):

Bài1:

Câu1:Phát biểu định lí về 2 góc đối đỉnh ,vẽ hình ghi giả thiết và kết luận

Câu2:Cho xAy =400 (hình vẽ bên) x

A 400 y

a/Vẽ x Ay  đối đỉnh với xAy(có nói cách vẽ)

b/Tính x Ay

Câu3 :Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại A và B(hình vẽ bên)

Biết A1 =400 và B 2 =1400 a A2 3

a/Tính A3

1 4

b/Tính B 4 b 4 1 B

c/Có nhận xét gì về hai đường thẳng a và b

(có nói rõ căn cứ) c

Câu4 :Trong hình vẽ sau c

a/Vì sao a//b A D a

b/Tính D 1 1

50O

B C b

Bài2:

Câu1:Phát biểu định lí (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).vẽ hình ghi

giả thiết và kết luận

Câu2:Cho xAy =700 (hình vẽ bên) x

A 700 y

Trang 5

a/Vẽ x Ay  đối đỉnh với xAy (có nói cách vẽ)

b/Tính xAy

Câu3 :Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại A và B(hình vẽ bên)

Biết A1 =600 và B3 =1200 a A 1 600

a/Tính A3

3 4

b/Tính B1 3 2

b B

c/Có nhận xét gì về hai đường thẳng a và b 4 1

(có nói rõ căn cứ) c

Câu4 :Trong hình vẽ sau biết a//b

A B a

700

D C b

D=900 , B=700

a/Tính A

b/Tính C

Bài3:

Câu1:Phát biểu định lí về 3 đường thẳng song song vẽ hình ghi giả thiếtvà kết luận Câu2:Cho xAy =500 (hình vẽ bên) x

A 500 y

a/Vẽ x Ay  đối đỉnh với xAy (có nói cách vẽ)

b/Tính xAy

Câu3 :Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại A và B(hình vẽ bên)

Biết A 1 =1200 và B1=600 A 3 2 a

a/Tính A3

4 1 1200

b/Tính B3 b 4 3 B

c/Có nhận xét gì về hai đường thẳng a và b 600 1 2

(có nói rõ căn cứ) c

Câu4 :Xem hình vẽ sau

Trang 6

a A D

b B 1200 C

a/Vì sao a//b

b/Tính D

Bài4:

Câu1:Phát biểu định lí về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song vẽ hình

ghi giả thiếtvà kết luận

Câu2:Cho xAy =300 (hình vẽ bên)

x

A 300 y

a/Vẽ x Ay  đối đỉnh với xAy (có nói cách vẽ)

b/Tính y Ax

Câu3 :Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại A và B(hình vẽ bên)

Biết A1=1150 và B1=650 a 3 2 A

a/Tính A3

4 1 1150

b/Tính B3 b 4 3 B

c/Có nhận xét gì về hai đường thẳng a và b 650 1 2

(có nói rõ căn cứ) c

Câu4 :Xem hình vẽ sau

A D a

500

B C b

a/Vì sao a//b

b/Tính C

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A/Trắc nghiệm (3điểm) (mỗi câu 0,5đ)

I/Chủ đề 1:

<1> Mức độ nhận biết:

<2>Mức độ thông hiểu

II/Chủ đề 2:

<1> Mức độ nhận biết:

<2>Mức độ thông hiểu

III/Chủ đề 3:

<1> Mức độ nhận biết:

<2>Mức độ thông hiểu

B.Tự luận:

Bài1:

Câu1:(1đ)

–Phát biểu định lí đúng (0,5đ)

Vẽ hình đúng (0,25đ)

-Ghi giả thiết,kết luận đúng (0,25đ)

Câu2:(1,5đ)

a/-Hình vẽ đúng (0,25đ)

-Cách vẽ :Vẽ tia đối của tia Ax là tia Ax/

Vẽ tia đối của tia Ay là tia Ay/ (0,25đ)

b/góc xAy+góc yAx/ =1800 (2 góc kề bù) (0,5đ)

-góc yAx/ =1800-góc xAy (0,25đ)

=1800-400 =1400 (0,25đ)

Câu3:(2,5đ):

a/góc A3=góc A1(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

Trang 8

-Mà góc A1=400 nên góc A3= 400 (0,25đ)

Vậy góc A3=400 (0,25đ)

b/góc B4=góc B2(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

-Mà góc B2=1400 nên góc B4= 1400 (0,25đ)

Vậy góc B4=1400 (0,25đ)

c/Lập luận để có góc A1+góc B4=1800 (0,25đ)

- a//b (0,25đ)

Câu4:(2đ)

a/ a AB và b  AB (0,25đ)

 a//b (0,5đ)

Vì hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 (0,25đ)

b/ Vì a AB và b  AB (0,25đ)

-a//b (0,5đ)

Vì hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 (0,25đ)

Bài2:

Câu1:(1đ)

–Phát biểu định lí đúng (0,5đ)

Vẽ hình đúng (0,25đ)

-Ghi giả thiết,kết luận đúng (0,25đ)

Câu2:(1,5đ)

a/-Hình vẽ đúng (0,25đ)

-Cách vẽ :Vẽ tia đối của tia Ax là tia Ax/

Vẽ tia đối của tia Ay là tia Ay/ (0,25đ)

b/góc xAy/+góc xAy=1800 (2 góc kề bù) (0,5đ)

-góc xAy/=1800-góc xAy (0,25đ)

=1800-700 =1100 (0,25đ)

Câu3:(2,5đ):

a/góc A3=góc A1(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

-Mà góc A1=600 nên góc A3= 600 (0,25đ)

Vậy góc A3=600 (0,25đ)

b/góc B1=góc B3(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

-Mà góc B3=1200 nên góc B1= 1200 (0,25đ)

Vậy góc B1=1200 (0,25đ)

c/Lập luận để có góc A3+góc B3=1800 (0,25đ)

- a//b (0,25đ)

Câu4:(2đ)

a/ a//b và b  AB tại B (0,25đ) a  AB (0.25đ)

mà góc B =900 nên góc A =900 (0,5đ)

b/ Vì a//b nên góc B+ góc C =1800 ( hai góc trong cùng phía bù nhau (0,5đ) góc C=1800 –góc B (0,25đ) = 1800-700 =110 0 (0,25đ)

Trang 9

Bài3:

Câu1:(1đ)

–Phát biểu định lí đúng (0,5đ)

Vẽ hình đúng (0,25đ)

-Ghi giả thiết,kết luận đúng (0,25đ)

Câu2:(1,5đ)

a/-Hình vẽ đúng (0,25đ)

-Cách vẽ đúng (0,25đ)

b/góc xAy/+góc xAy=1800 (2 góc kề bù) (0,5đ)

-góc xAy/=1800-góc xAy (0,25đ)

=1800-500 =1300 (0,25đ)

Câu3:(2,5đ):

a/góc A3=góc A1(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

-Mà góc A1=1200 nên góc A3= 1200 (0,25đ)

Vậy góc A3=1200 (0,25đ)

b/góc B3=góc B1(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

-Mà góc B1=600 nên góc B3= 600 (0,25đ)

Vậy góc B3=600 (0,25đ)

c/Lập luận để có góc A1+góc B3=1800 (0,25đ)

- a//b (0,25đ)

Câu4:(2đ)

a/ a  AB (0.25đ) và b AB (0.25đ)

Nên a//b (0,5đ)

b/ Vì a//b nên góc D+ góc C =1800 ( hai góc trong cùng phía bù nhau (0,5đ) góc D=1800 –góc C (0,25đ) = 1800-1200 =60 0 (0,25đ)

Bài4:

Câu1:(1đ)

–Phát biểu định lí đúng (0,5đ)

Vẽ hình đúng (0,25đ)

-Ghi giả thiết,kết luận đúng (0,25đ)

Câu2:(1,5đ)

a/-Hình vẽ đúng (0,25đ)

-Cách vẽ đúng(0,25đ)

b/góc y/Ax+góc xAy=1800 (2 góc kề bù) (0,5đ)

-góc y/Ax=1800-góc xAy (0,25đ)

=1800-300 =1500 (0,25đ)

Câu3:(2,5đ):

a/góc A3=góc A1(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

-Mà góc A1=1150 nên góc A3= 1150 (0,25đ)

Vậy góc A3=1150 (0,25đ)

b/góc B1=góc B3(0,25đ) (hai góc đối đỉnh)(0,25đ)

Trang 10

-Mà góc B1=650 nên góc B3= 650 (0,25đ)

Vậy góc B3=650 (0,25đ)

c/Lập luận để có góc A1+góc B3=1800 (0,25đ)

- a//b (0,25đ)

Câu4:(2đ)

a/b  AB và a  AB (0.25đ) nên a//b (0,5đ)

Vì hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3(0,25đ)

b/ Vì a//b nên góc D+ góc C =1800 ( hai góc trong cùng phía bù nhau (0,5đ)

góc C=1800 –gócD (0,25đ) = 1800-500 =130 0 (0,25đ)

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I

Người ra đề: Cao Thị Diệu Huyền Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận

Trang 11

Những người tham gia thảo luận:

1 Nguyễn Trường Thanh

2……….

Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng

Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.3/7

Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)

I.MA TRẬN ĐỀ

1.Hai góc đối đỉnh –Hai

đường thẳng vuông góc

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1 1

4 2,5 2.Các góc tạo bởi 1 đường

thẳng cắt hai đường thẳng

Hai đường thẳng song song

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1 1

1 1

5 3,5 3.Tiên đề Ơ clic Từ vuông

góc đến song song

1 0,5

1 0,5

1 1

1 1

4 3

0,5

1 0,5

2 1

2,5

6 4

4 3.5

15 10

II.NGÂN HÀNG ĐỀ

I/lí thuyết:

Câu1:Hai góc đối đỉnh thì:

A.Bù nhau B.Bằng nhau C.Phụ nhau D.Đối nhau

Câu2:Góc đối đỉnh với góc có số đo 850 thì có số đo là:

A.850 B.50 C.950 D.900

Câu3:Trong hình vẽ sau góc A1 với góc nào là hai góc so le trong:

A 3 2 A.B 2 B.B3 C.B 4 D.B1

4 1

2 1

B 3 4

Câu4 :Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b và trong các góc

tạo thành có một cặp góc bằng nhau thì hai đường thẳng đó song

song với nhau Chỗ chừa trống ( ) là :

A.Trong cùng phía B.So le trong C.Đồng vị D.Cả B,C đều đúng

E.Cả A,B,C đều đúng

Câu5:Câu nào sau đây diễn đạt đúng nội dung tiên đề Ơclit

A.Qua điểm E nằm ngoài đường thẳng a nếu có hai đường thẳng song song với

đường thẳng a thì hai đường thẳng đó trùng nhau

Trang 12

B.Có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước

C.Qua điểm E nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với

a c

Câu6:Trong hình vẽ sau cho a//b và A1 =500 a A 1

Số đo của B1 là:

b 3 2

4 1 B

A.500 B.400 C.1300 D.1400

II.Tự luận:

Bài 1: Cho xBy 350

a,Vẽ góc x By  đối đỉnh với góc xBy 350 b,Tính góc x By  B y

Bài 2: Cho hình:

Có A2  120 ;0 B1  600 a 4A 3 a.Hai đường thẳng a và b là hai đường thẳng như thế 1 2

nào?Tại sao?

c.Tính A3 b

Bài 3: Cho hình vẽ sau:

O 350 x

A

1350

y B

Có Ox // By

 35 ; 0  135 0

Trang 13

a.Hãy vẽ qua A tia Az sao cho Az // By và hai tia Az và tia By cùng nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là AB hỏi:Az có song song với Ox không? Vìa sao? b.Tính:OAB

Bài 4: Cho định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

a.Hãy vẽ hình minh hoạ định lí

b.Ghi giả thiết, kết luận định lí bằng kí hiệu

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

Trang 14

I/Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (0,5 điểm) 6 x 0,5=3

Kết quả như sau:

II/ Tự luận (7 điểm) được phân như sau:

Bài 1:

a Vẽ đúng x By  đối đỉnh với xBy( 1 điểm)

b.Tính x By  xBy 350 (Vì hai góc đối đỉnh) (0,5 điểm)

Bài 2:

a.Có A2 B1  1200 600  1800( 0,25 điểm)

mà A2và B1 ở vị trí trong cùng phía

Do đó a // b

b.Có B 2 A2( Hai góc so le trong, a // b) (0,5 điểm)

mà A 2 1200 nên B 2 =1200( 0,5 điểm)

c.Có A3 B1 (Hai góc đồng vị, a // b) (0,5 điểm)

mà B 1 600 nên A 3 600 (0,5 điểm)

Bài 3:

a.Vẽ hình đúng (0,5 điểm)

O 350 x

z

A

1350

y B

Lí luận được Ax // Ox (0,5 điểm)

b.OAz xOA   350 (Hai góc so le trong.Ox //Az)(0.25 điểm)

 180 0  180 0 135 0 45 0

= 350 +450 = 800

Bài 4: Vẽ hình minh họa (0,5 điểm)

Ghi giả thiết , kết luận đúng (0.5 điểm)

Ngày đăng: 05/03/2021, 17:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w