Ngöôøi thöïc hieän: Nguyeãn Vaên Giaùp.. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ[r]
Trang 1Tổ: Toán - lý
Người thực hiện: Nguyễn Văn Giáp
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Nêu quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Em có kết luận gì từ mỗi hình vẽ sau?
O
D B
C
A
I
O
N B
M
A
AB CD IM IN
Trang 3Hãy so sánh độ dài của dây AB và dây CD trong hình vẽ sau.
O
C
D
AB > CD
O
A
B
C
D
AB ? CD
Trang 41 Bài toán:
Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của
(O;R) Gọi OH, OK theo thứ tự là khoảng cách từ tâm O đến AB, CD Chứng minh rằng: OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2
O
A
B
C
D K
H
AB là đường kính Cả AB và CD là đường kính
H
K O
A
B C
D
C
D
H K
Trang 5?1 Sử dụng kết quả OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD2 chứng minh rằng:
OH = OK (đpcm)
OH 2 = OK 2
OH 2 + HB 2 =OK 2 + KD 2(gt)
HB 2 = KD 2
CD
1 2
HB = KD
AB = CD (gt)
O
A
B
C
D K
H
Hướng dẫn:
AB
1
2 =
a/ Nếu AB = CD thì OH = OK
Trang 6AB = CD (đpcm)
OH 2 = OK 2
OH 2 + HB 2 =OK 2 + KD 2(gt)
HB 2 = KD 2
CD
1 2
HB = KD
OH = OK (gt)
O
A
B
C
D K
H
AB
1
2 =
rằng:
b/ Nếu OH = OK thì AB = CD
Hướng dẫn:
Trang 7OH OK
OH 2 < OK 2
OH 2 + HB 2 =OK 2 + KD 2(gt)
HB 2 > KD 2
HB > KD
AB > CD (gt)
O
A
B
C
D K
H
CD
1 2
AB
1
2 >
<
độ dài:
a/ OH và OK, nếu biết AB > CD
Hướng dẫn:
Trang 8AB > CD
OH 2 < OK 2
OH 2 + HB 2 =OK 2 + KD 2(gt)
HB 2 > KD 2
HB > KD
OH < OK (gt)
O
A
B
C
D K
H
CD
1 2
AB
1
2 >
độ dài:
b/ AB và CD, nếu biết OH < OK
Hướng dẫn:
Trang 9?3 Cho ABC có O là giao điểm của các đường trung trực;
D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC,
AC Cho biết OD > OE, OE = OF (hình sau)
Hãy so sánh các độ dài :
a)BC và AC;
b)AB và AC.
O
B C
E
A
F D
O
Trang 10E
3cm
4cm
D
C
O
B A
6cm
8cm I
Q
K O
N M
Nhóm 1; 2: Hãy so sánh độ dài của dây AB và dây CD trong hình vẽ sau.
Nhóm 3; 4: Hãy so sánh độ dài của OI và OK
Trang 11PHẦN THƯỞNG
Hãy nêu cách so sánh độ dài của dây AB và dây CD trong hình vẽ sau.
O
A
B
C
D
H K
Trang 12PhÇn th ëng lµ hai bµi tËp 12 & 13 Sgk/106
Trang 13HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Học thuộc 2 định lý
2 Làm các bài tập 12, 13/ sgk/106
3 Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập
H
K
E
O
Hướng dẫn bài 13: