1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

bai tap tiet 16 vật lý 8 trần thị thanh phương thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Đặt một miếng gỗ trên mặt bàn, móc lực kế rồi kéo nhẹ bằng lực kéo F k sao cho miếng gỗ chuyển động thẳng đều. Quan sát lực kế chỉ 10N. a.Có bao nhiêu lực tác dụng lên miếng gỗ[r]

Trang 1

Điểm đặt

Độ lớn (cường

độ) của lực

F

Ký hiệu Véc

tơ lực

1 cm = 10 N

Tỉ xích

F = 30 N

A

Trang 2

+ Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg( tỉ xích 0,5cm ứng với 10N)

Bài 2 Biểu diễn các lực sau đây:

+ Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang

phải( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)

k

F

+Trọng lực của vật là:

P = 10m = 10.5 = 50N

Bài Làm

+ Biểu diễn lực kéo

.

5000N

.

= 15000N

Fk

. P = 50N

10N .

P

Trang 3

30 0

10N

B A

C

F 1

F 2

F 3

Bài 3 Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực trong các hình sau:

Trang 4

Bài 4:

Hãy kể tên và biểu diễn các lực tác

dụng lên : Quyển sách, quả cầu,

quả bóng có trọng lượng lần lượt

là : 3N; 0,5N; 5N, bằng các véc tơ

lực Nhận xét về : điểm đặt, cường

độ, phương chiều của hai lực cân

bằng

Q

P

1N

P

T

0,5N

Q

P

5N

Trang 5

B i 5: C¸c cÆp lùc sau ®©y cã ph¶i lµ c¸c cÆp lùc c©n ài 5: C¸c cÆp lùc sau ®©y cã ph¶i lµ c¸c cÆp lùc c©n

b»ng kh«ng? v× sao?

F1

F1

F2

F2

H.a

O

H.b

O

O

O

H.c

Trang 6

Bài 6: Đặt một miếng gỗ trên mặt bàn, móc lực kế rồi

động thẳng đều Quan sát lực kế chỉ 10N

a.Có bao nhiêu lực tác dụng lên miếng gỗ?

b.Tính giá trị lực ma sát giữa miếng gỗ và mặt bàn.

Trang 7

Bài giải

a.Vật chịu tác dụng của 4 lực:

b.Do vật chuyển động thẳng đều, tức là vật chịu

10N

N

P

Fk

Fms

Trang 8

Bài 8 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s Xuống hết dộc, xe lăn tiếp 50m trong 20s rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả đoạn đường

A

AB = s1 = 100m

tAB = t2 = 25s

BC = s2 = 50m

tBC = t2 = 20s

vAB; vBC; vAC?

Giải

Ta có: vtb =

Vận tốc trung bình trên quãng đường AB

vAB = = 4(m/s)

Vận tốc trung bình trên quãng đường BC

vBC = = 2,5(m/s)

Vận tốc trung bình trên quãng đường AC

vAC = = 3.33(m/s)

s t

50 20

100 25

100 + 50

25 + 20

Trang 9

Bài 9 Một người có khối lượng 45kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn chân là 150cm2 Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi:

a) Đứng cả 2 chân

b) Co một chân

P = 10.m = 10.45 = 450N

S một chân: 150cm2 = 0,015m2

S hai chân: 300cm2 = 0.03m2

p2; p1 ?

Gi i ải

Ta có: p =

Áp su t khi đ ng c hai chân ất khi đứng cả hai chân ứng cả hai chân ải

p2 = = 150 000 (Pa)

Áp su t khi đ ng m t chân ất khi đứng cả hai chân ứng cả hai chân ột chân

p1 = = 300 000(Pa)

P S

450 0,030 450 0,015

Trang 10

Bài 10 M và N là hai vật giống hệt nhau được thả vào hai chất lỏng khác nhau có trọng lượng riêng là d1 và d2 như hình vẽ

a) Hai vật giống hệt nhau nên PM = PN và VM = VN Khi M và N đứng cân bằng trong hai chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên M và N lần lượt là FAM = PM và FAN = PN. Nên Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên M và N là bằng nhau

a) So sánh lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên hai

vật M và N

b) Trọng lượng riêng của chất lỏng nào lớn hơn?

b) Vì phần thể tích vật ngập trong chất lỏng d1 nhiều hơn thể tích vật ngập trong chất lỏng d2 nên V1M >V2N

Mà FAM = V1M.d1 và FAN = V2N.d2 v với FAM = FAN

Suy ra: d2 > d1

Vậy chất lỏng d2 có trọng lượng riêng lớn hơn chất lỏng d1

Ngày đăng: 05/03/2021, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w