Hình thoi 3/ Tứ giác có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là: A Hình thoi.. 1 II/ Điền thêm các từ hoặc cụm từ vào chỗ trống cho đúng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT MỸ BÌNH
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN KHỐI 8 (Thời gian làm bài 45 phút )
Đề 1:
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
I/ Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước câu trả lời đúng nhất: (2đ)
1/ Tứ giác có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là:
A.Hình chữ nhật B Hình bình hành
C Hình thoi D Hình thang vuông
2/ Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A Hình vuông B Hình thoi C Hình thang cân D Hình bình hành
3/ Số trục đối xứng của hình vuông là:
A 1 B 2 C 3 D 4
4/ Hình vuông có cạnh là 3cm Độ dài đường chéo của hình vuông là:
II/ Điền thêm các từ hoặc cụm từ vào chỗ trống cho đúng (1đ)
1/ Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm……… của hình bình hành đó
2/ Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d là ……… ……… của đoạn thẳng nối hai điểm đó
B TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Cho DABC và một điểm O tùy ý Vẽ DA’B’C’ đối xứng với DABC qua tâm O.
Câu 2: (2,5đ) Tìm x trên hình sau:
Câu 3: ( 3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.
a/ Chứng minh rằng : Tứ giác BMNP là hình bình hành
b/ Chứng minh rằng : Tứ giác AMPN là hình chữ nhật
Bài làm
x
?
H
ì
n
h
2
1 3 0 0 7 5 0
8 5 0
H
ì
n
h
1
4x
c
m
A
D
E
F G
Trang 2
TRƯỜNG THCS&THPT MỸ BÌNH
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN KHỐI 8 (Thời gian làm bài 45 phút )
Đề 2:
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
I/ Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước câu trả lời đúng nhất: (2đ)
1/ Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì đường chéo hình vuông đó bằng:
2/ Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A Hình vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi
3/ Tứ giác có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là:
A Hình thoi B Hình bình hành
C Hình chữ nhật D Hình thang vuông
4/ Số trục đối xứng của hình vuông là:
A 4 B 3 C 2 D 1
II/ Điền thêm các từ hoặc cụm từ vào chỗ trống cho đúng (1đ)
1/ Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của ………
……… nối hai điểm đó
2/ Đường thẳng đi qua ……… của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
B TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Cho DMNQ và một điểm O tùy ý Vẽ DDEF đối xứng với DMNQ qua tâm O.
Câu 2: (2,5đ) Tìm x trên hình sau:
Câu 3: ( 3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.
a/ Chứng minh rằng : Tứ giác BMNP là hình bình hành
b/ Chứng minh rằng : Tứ giác AMPN là hình chữ nhật
x
?
H
ì
n
h
2
7 6 0
8 4 0
H
ì
n
h
1
3x
c
m
A
M
E
F
3 1 0
Trang 3Bài làm
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45’ LẦN 2 HKI NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN TOÁN KHỐI 8
Đề 1 Đề 2
I/ 1A ; 2C; 3D; 4B
II/ 1/ đối xứng
2/ đường trung trực
B Tự luận:
Câu 1:
- Vẽ tam giác và lấy O tùy ý
- Vẽ các điểm đối xứng của A, B, C
- nối lại được tam giác đối xứng
Câu 2: Ta có: HI = 1/2 BC
=> BC = 2HI = 2.4 = 8cm
x + 850 + 1300 + 750 = 360
x = 3600 – ( 850 + 1300 + 750)
= 700
4*0,5 2*0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
I/ 1D ; 2B; 3C; 4A II/ 1/ đoạn thẳng 2/ trung điểm hai đáy
B Tự luận:
Câu 1:
- Vẽ tam giác và lấy O tùy ý
- Vẽ các điểm đối xứng của M, N, Q
- nối lại được tam giác đối xứng
Câu 2: Ta có: DE = 1/2 BC
=> BC = 2DE = 2.3 = 6cm
x + 840 + 1310 + 760 = 360
x = 3600 – ( 840 + 1310 + 760) = 690
4*0,5 2*0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 Câu 3: hình vẽ 0,5đ
a/ Ta có M là trung điểm của AB
N là trung điểm của AC
=>
1
2
1
2
MN BC
MN BC
MN BP
MN BP BP BC
=>MBNP là hình bình hành
b/ Ta có MP là đường trung bình của tam giác ABC => MP//AC => MPAB
Ta có PN là đường trung bình của tam giác ABC => PN//AB => PN AC (0,5đ)
AMPN là hình chữ nhật (có 3 góc vuông) (0,5đ)
O
A
B
C
N
(0,5đ) (0,5đ)
(0,5đ)
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’LẦN 2 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN: TOÁN KHỐI: 8
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Tứ giác, hình
thang, hình
thang cân,
đường trung
bình của tam
giác
Biết độ dài đường trung bình tam giác, tính số đo góc của
tứ giác Câu 2 tự luận
Số câu:
Đối xứng
trục, đối
xúng tâm
Biết vẽ hình đối xứng biết trục, tâm đối xứng
Câu 1 tự luận, câu 2,4 phần I
Định nghĩa, định lý về trục, tâm đối xứng
Câu 1,2 phần
II
Số câu:
Hình bình
hành, hình
chữ nhật,
hình thoi,
hình vuông
Độ dài đường chéo hình vuông, định nghĩa hình chữ nhật
Câu 1,3 phần I
Hình vẽ, Chứng minh
tứ giác là hình bình hành Câu 3a phần
tự luận
Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật Câu 3b phần tự luận
Số câu:
Số điểm:
2 1đ
1 2đ
1 1đ
4 4đ = 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 5đ 50%
4 2đ 20%
1 2đ 20%
1 1đ 10%
10 10đ 100%