1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 - 2016 Lớp: ...........

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 35,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của giáo viên Ký duyệt. Đề 1[r]

Trang 1

Trường THCS&THPT Mỹ Bình KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 - 2016 Lớp: Môn: toán (đại số)

Tên: thời gian làm bài 45 phút

Đề 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

I/ (2điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1: (x – y)2 bằng:

A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2

Câu 2: Kết quả của phép tính (4x + 2)(4x – 2) là:

A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4

Câu 3: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 2x3yz B) 4xy2z2 C) 3xy2z D) 3xyz2

Câu 4: Kết quả của phép tính 12x4y3 : 3xy2 là:

A) 4x3 B) 4x3y C) 4x5y D) 4x4y5

II/ (1điểm) Điền vào ô vuông, chữ Đ cho câu đúng, chữ S cho câu sai

Câu 1: (x - 1)2 = x2 – 2x + 1

Câu 2: (x + y)2 = x2 + 2xy - y2

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3(x – 1) – 2y(x – 1) b) x3 + x + 5x2 + 5 c) (a + b)2 – 9a2

Câu 2: (2 điểm)Tính:

a) 5 2x( x2 3) b) (6x5 + 2x2 – 8x3) : 2x2

Câu 3: (1 điểm ) Tìm x, biết:

3

xx

= 0

Câu 4: (1 điểm) Tìm số nguyên x để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B.

A = x3 + 2x2 – 3x + 2 ; B = x – 1

Bài làm

Trang 2

Trường THCS&THPT Mỹ Bình KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 - 2016 Lớp: Môn: toán (đại số)

Tên: thời gian làm bài 45 phút

Đề 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

I/ (2điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1: (y – x)2 bằng:

A) x2 + y2 B) y2 – x2 C) (x – y)2 D) x2 – y2

Câu 2: Kết quả của phép tính (2x + 2)(2x – 2) là:

A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4

Câu 3: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 2x3yz B) 4xy2z2 C) 3xy2z2 D) 3xyz

Câu 4: Kết quả của phép tính 12x3y3 : 3xy2 là:

A) 4x2y B) 4x3 C) 4x5y D) 4x4y5

II/ (1điểm) Điền vào ô vuông, chữ Đ cho câu đúng, chữ S cho câu sai

Câu 1: (x - 3)2 = x2 – 6x + 9

Câu 2: (x + y)2 = x2 + 2xy + y2

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x(x – 2) – 5(x – 2) b) 5x2 + 5 +x3 + x c) (a + b)2 – 4a2

Câu 2: (2 điểm)Tính:

a) 3 2x( x2 5) b) (4x5 + 8x3 – 2x2) : 2x2

Câu 3: (1 điểm ) Tìm x, biết:

2

xx

= 0

Câu 4: (1 điểm) Tìm số nguyên x để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B.

A = x3 + 2x2 – 3x + 2 ; B = x – 1

Bài làm

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 1 HKI NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN TOÁN KH I 8 (Ố đạ ối s )

I/ 1B 2D 3C 4B

II/ 1Đ 2S

Tự luận:

Câu 1: a) 3(x – 1) – 2y(x – 1)

= (x – 1)(3 – 2y)

b) x3 + x + 5x2 + 5

= x(x2 + 1) + 5(x2 + 1)

= (x2 + 1)(x +5)

c) (a + b)2 – 9a2

= (a+ b – 3a)(a + b + 3a)

= (-2a + b)(4a +b)

Câu 2: a) 5 2x( x2 3) = 5x.2x2 – 5x.3

= 10x3 – 15x

b) (6x5 + 2x2 – 8x3) : 2x2

= (6x5 : 2x2) + (2x2:2x2) – 8x3:2x2)

= 3x3 + 1 - 4x

Câu 3:

3

xx

= 0 1

3

x x

0

x

1 3

x 

Câu 4:

(x3 + 2x2 – 3x + 2):(x – 1) được

thương x2 + 3x dư 2 (ĐK: x 1)

Muốn giá trị của A chia hết cho giá tri

của B ta phải có 2 x – 1

Vậy x = -1; x = 0; x = 2; x = 3 (TM)

0,5*4 0,5*2

0,5*2

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

I/ 1C 2B 3D 4A II/ 1Đ 2S

Tự luận:

Câu 1: a) 3x(x – 2) – 5(x – 2) = (x – 2)(3x – 5)

b) 5x2 + 5 + x3 + x = 5(x2 + 1) + x(x2 + 1)

= (x2 + 1)(x +5)

c) (a + b)2 – 4a2

= (a+ b – 2a)(a + b + 2a)

= (-a + b)(3a +b)

Câu 2: a) 3 2x( x2 5) = 3x.2x2 – 3x.5 = 6x3 – 15x

b) (4x5 + 8x3 – 2x2) : 2x2 = (4x5 : 2x2) + (8x3:2x2) – 2x2:2x2) = 2x3 + 4x – 1

Câu 3:

2

xx

= 0 1

2

x x

0

x

1 2

x 

Câu 4: giống đề 1

0,5*4 0,5*2

0,5*2

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’LẦN 1 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016

MÔN: TOÁN(ĐS) KHỐI: 8 Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Đơn thức, đa

thức Chọn đáp án đúng.Biết nhân đơn thức

với đa thức, chia đa thức cho đơn thức (Câu 3,4 phần I;

Câu 2 tự luận)

Tìm x để

đa thức chia hết Câu 4b

Số câu:

Số điểm: 3 (3đ) 1 (1đ) 44đ = 40% Những hằng

đẳng thức

đáng nhớ

Biết đúng sai Câu 1,2 phần II Nhận dạng để tính toán và

phân biệt đúng sai

Câu 1,2 phần I

Vận dụng được hằng đẳng thức để giải các bài toán liên quan Câu 1c

Số câu:

Số điểm 2 1đ 1 1 1 1 43đ = 30% Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Trình bày được bài toán PTĐT thành nhân tử ở mức độ đơn giản

Câu 1a

Sử dụng phương pháp nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung

Câu 1b

Phân tích để tìm x

Câu 3

Số câu:

Số điểm: 1 1đ 1 1đ 1 1đ 33đ = 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 5đ 50%

2 2đ 20%

2 2đ 20%

1 1,0 đ 10%

11 10đ 100%

Ngày đăng: 05/03/2021, 16:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w