BiÕt vËn dông kiÕn thøc ®· häc bíc ®Çu gi¶I thÝch 1 sè hiÖn tîng trong thiªn nhiªn.. GD ý thøc yªu thÝch m«n häc..[r]
Trang 1Giáo án sinh học 6
Tiết1: Đặc điểm của cơ thể sốngNgày soạn:
Ngày dạy:
A) Mục tiêu bài học:
Nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống Phân biệt vật sống và vật không sống
Rèn kỹ năng tìm hiẻu đời sống hoạt động của sinh vật
Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học
xung quanh rồi chọn 1
cây, con đồ vật đại diện
để quan sát
- GV yêu cầu HS trao
đổi nhóm theo câu hỏi:
+ Con gà cây đậu cần
Cây nhãn, cây vảI, cây
đậu … con gà con lợn… cáI bàn, cáI ghế
- Chọn đại diện: con gà cây đậu caí bàn
- Trong nhóm cứ một ngời ghi lại những ý kiến trao đổi thống nhấtcủa nhóm
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm Nhóm khác bổ sung chọn ý kiến đúng
1) Nhận dạng ật sống vàvật không sống
- Vạt sống: lấy thức ăn, nớc uống, lớn lên, sinh sản
- Vật không sống:
Trang 2Không lấy thức ăn, không lớn lên.
Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống
- HS hoàn thành bảng SGK tr.6
- 1 HS lên ghi kết quả
của mình vào bảng của
GV HS khác theo dõi nhận xét, bổ xung
- HS đọc kết luận SGKtr.6
2) Đặc điểm của cơ thể
- Đặc điểm của cơ thể sống là:
+ Trao đổi chất với môi trờng
A) Mục tiêu bài học:
Nêu đợc một số thí dụdeer thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặt có lợi, có hại của chúng
Biết đợc 4 nhóm SV chính: Động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm
Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học và thực vật học
Trang 3- Nhận xét theo cột dọc,
bổ sung có hoàn chỉnh phần nhận xét
- Trao đổi trong nhóm
để rút ra kết luận: SV đadạng
- HS xê ps loại riêng những ví dụ thuộc độngvật hay thực vật
HS nghiên cứu độc lập nội dung trong thông tin
- Nhận xét: SV trong tự nhiên đợc chia thành 4 nhóm lớn: Vi khuẩn nấm, thực vật, động vật
- HS nhắc lại kết luận
để cả lớp cùng ghi nhớ
1) Sinh vật trong tự nhiên
a) Sự đa dạng của thể giới sinh vật
- Sinh vật trong tự nhiênrất đa dạng và phong phú
b) Các nhóm sinh vật trong tự nhiên
-Sinh vật trong tự nhiên chia thành 4 nhóm lớn:
- HS nghe rồi bổ sung hay nhắc lại phần trả lờicủa bạn
2) Nhiệm vụ của sinh học
- Nghiên cứu các đặc
điểm cấu tạo và hoạt
động sống Các điều sống của sinh vật cũng
nh các mối quan hệ giữasinh vật với nhau và với môi trờng
D) Củng cố
- GV đa câu hỏi:
Thế giới SV rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?
Ngời ta đã phân chia Sv trong tự nhiên thành mấy nhóm? Hãy kẻ tên các nhóm?
Cho biết nhiệm vụ của sinh học và thực vật học?
E) Dặn dò
HS ôn lại kiến thức về quang hợp
Su tầm tranh ảnh về thc vật về nhiều môi trờng
Trang 4F) Rút kinh nghiệm.
Tiết3: Đặc điểm chung của thực vậtNgày soạn:
Ngày dạy:
A) Mục tiêu bài học:
HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật Hiểu đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật
Hoạt động 1: Sự phong phú đa dạng của thực vật
- Gv yêu cầu HS quan
- HS thảo luận nhóm đa
ra ý kiến thóng nhất
- HS nắng nghe phần trình bày của bạn, bổ sung nếu cần
1)Sự đa dạng và phong phú của thực vật
- Thục vật sống ở mọi nơI trên tráI đất Chúng
có rất nhiều dạng khác nhau, thích nghi với môItrờng sống
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của thực vật
- HS viết lên trên bảng của GV
2)Đặc điểm chung của thực vật
Trang 5- GV đa ra một số hiện
tợng yêu cầu HS nhận
xét về sự hoạt động của
SV: Con gà, mèo, chạy,
đi Cây trồng vào chậu
t-đặc điểm chung của thực vật
- Thực vật có khả năng tạo chất dinh dỡng, không có khả năng di chuyển
D) Củng cố
GV cho HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài
Câu hỏi 3 GV gợi ý: PhảI trồng thêm cây cối vì dân số tăng, tình trạng khai thác bừa bãi
A) Mục tiêu bài học:
HS biết quan sát so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản Phân biệt cây một năm và cây nâu năm
Hoạt động 1: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
- GV yêu cầu HS quan
- HS trả lời …
HS quan sát tranh và mẫu của nhóm kết hợp H4.2 SGK tr.14 hoàn
1) Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
Trang 6- HS dựa vào thông tin trả lời cách phân biệt thực vật có hoa và thực vật không có hoa - Có 2 nhóm thực vật:
Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
h-đó phân biệt cây 1 năm
và cây nâu năm
- HS rút ra kết luận:
2) Cây một năm và cây lâu năm
- Cây 1 năm kết quả 1 lần trong vòng đời
- Cây lâu năm ra hoa kếtquả nhiều lần trong vòng đời
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A) Mục tiêu bài học:
HS phân biệt đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi Biết cách
sử dụng kính lúp, nắm đợc các bớc sử dụng kính hiển vi
Rèn kỹ năng thực hành Kỹ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thứcgiữ gì bảo vệ kính lúp và kính hiển vi
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Trang 7 Kính lúp cầm tay, kính hiển vi, 1 vài bông hoa, rễ nhỏ
- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc nội dung hớng dẫn SGK tr.17 kết hợp quan sát H 5.2 SGK tr.17
- HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung
- HS tiến hành quan sát mẫu vật bằng kính lúp
1) Kính lúp và cách sử dụng kính lúp
a) Cấu tạo:
- Kính lúp gồm 2 phần: tay cầm băng kim loại, tấm kính trong lồi 2 mặt
b) Cách sử dụng(SGK)
* Hoạt động 2:Kính hiển vi và cách sử dụng
- GV yêu cầu hoạt động
đọc SGKtr.18 phần cấu tạo kính
- Cả nhóm nghe đọc kếthợp với H5.3 SGK tr.18
để xác định các bộ phậncủa kính
- Các nhóm chú ý nghe rồi bổ sung( nếu cần)
- HS đọc mục thông tin SGK tr.19 nắm đợc các bớc sử dụng kính
- HS cố gắng thao tác
đúng các bớc để có thể nhìn thấy mẫu
2) Kính hiển và cách sử dụng
a) Cấu tạo
- Gồm 3 phần: Chân kính, thân kính, bàn kính
b) Cách sử dụng kính hiển vi: (SGK tr.19)
D) Củng cố
* Gọi 1 đến 2 HS lên trình bày lại cấu tạocủa kính lúp và kính hiển vi
* Nhận xét cho điểm nhóm nào học tốt trong giờ
E) Dặn dò
Trang 8A) Mục tiêu bài học:
HS phảI làm đợc 1 tiêu bản tế bào thực vật
Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, tập vẽ hình đã quan sát đợc trên kính hiển vi
Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn dụng cụ Trung thực chỉ vẽ hình quan sát đợc
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Biểu bì vảy hành, thịt quả cà chua chín Tranh phóng to củ hành và tế bào biểu bì vảy hành, của cà chua chín và tế bào thịt của cà chua.2) Học sinh:
Ôn kỹ bài kính hiển vi, của cà chua chín, củ hành
- Chọn 1 ngời chuẩn bị kính, còn lại chuẩn bị tiêu bản nh hớng dẫn của GV
- Tiến hành làm chú ý :
ở tế bào vảy hành cần lấy 1 lớp thật mỏng trải phẳng không bị gấp, ở 1
tế bào thịt quả cà chua chỉ quệt lớp mỏng
- Sau khi đã quan sát
đ-ợc cố gắng vẽ thật giốngmẫu
1) Quan sát tế bào vảy hành và tế bào thịt qủa
Trang 9- GV hớng dẫn HS cách
vừa quan sát vừa vẽ
hình
nhóm mình, phân biệt vách ngăn tế bào
A) Mục tiêu bài học:
HS xác định đợc các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào.Những thành phần chủ yếu của tế bào khái niệm về tế bào
Rèn kỹ năng quan sát hìnhvẽ, nhận biết kiến thức
Giáo dục ý thức yêu thích môn học
Trang 10- GV yêu cầu hoạt động
cá nhân:HS nghiên cứu
SGK ở mục 1 trả lời câu
hỏi: Tìm điểm giống
nhau trong cấu tạo rễ,
7.2 HS quan sát tranh đa
ra nhận xét: tế bào có nhiều hình dạng
- HS đọc thông tin và xem bảng kích thớc của
tế bào ở SGK tr.24 tự rút ra nhận xét
1) Hình dạng và kích
th-ớc của tế bào
- Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào
- Các tế có hình dạng
và kích thớc khác nhau
* Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu độc lập nội dung
- HS lên bảng chỉ các phần tế bào thực vật trên sơ đồ câm HS tự rút ra kết luận về tế bào thực vật
2) Cấu tạo tế bào
- TB gồm: vách TB; Màng sinh chất; Chất tế bào; Nhân
* Hoạt động 3: MÔ
- GV treo tranh các loai
mô yêu cầu HS quan sát
- HS quan sát tranh trao
đổi nhanh trong nhóm
đa ra nhận xét ngắn gọn
- 1đến 2 HS trình bày
nhóm khác bổ sung
3) Mô
- Mô gồm 1 nhóm tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng.D) Củng cố
HS trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài
HS giảI ô chữ nhanh đúng GV cho điểm
E) Dặn dò
Đọc mục em có biết
Trang 11 Ôn lại khái niêm trao đổi chấtở cây xanh( lớp dới)
F) Rút kinh nghiệm
Tiết8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A) Mục tiêu bài học:
HS trả lời câu hỏi TB lớn lên nh thế nào?TB phân chia nh thế nào? HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lênvà phân chia của RB ở thực vạt chỉ có những TB mô phân sinh mới có khả năng phân chia
Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức
Giáo dục ý thức yêu thích môn học
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của TB
- GV yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
nghiêncứu SGK trả lời 2
câu hỏi SGK
- GV từ những ý kiến
của HS đã thảo luận
yêu cầu HS trả lời tóm
tắt 2 câu hỏi trên Gọi
bổ sung Rút ra kết luận
- HS đọcthông tin mục thông tin kết hợp quan sát H8.1SGK trao đổi nhóm
- HS Đại diện của 1 đến
2 nhóm trình bày nhómkhác bổ sung cho hoàn chỉnh phần trả lời
1) Sự lớn lên của tế bào
- Tế bào non có kích nhỏ, lớn dần thành TB trởng thành nhờ quá trình trao đổi chất
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của TB
- GV yêu cầu HS nghiên
- GV yêu cầu thảo luận
theo 3 nhóm câu hỏi ở
- HS thảo luận ghi vào giấy
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến, 1đến 2 nhóm bổ sung, nhắc lại nội dung
2) Sự phân chia của tế bào
- Sự lớn lên và phân chiacủa tế bào giúp thực vật lớn lên( sinh trởng và phát triển)
Trang 12A) Mục tiêu bài học:
Giúp HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rẽ cọc và rễ chùm Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
Quan sát, so sanh s, kỹ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
* Hoạt động 1: Các loại rễ
- GV yêu cầu HS kẻ phiếu học tập vào vở theo nhóm
- GV yêu cầu HS chia rễ
chiếu các đặc điểm của
rễ với tên cây trong
nhómA,B của bài tập 1
- HS đặt tất cả cây có rễ lên bàn
- Kiểm tra quan sát thật
kỹ tìm những rễ giống nhau đặt vào 1 nhóm
- Trao đổi thống nhất tên cây của từng nhóm
Ghi phiếu học tập ở bài tập 1
- HS quan sát kỹ ở cây nhóm A chú ý kích thớc của các rễ, cách mọc trong đất, kết hợp với tranh Ghi lại vào phiếutơng tự nh thế với rễ cây
ở nhóm B
- HS đối chiếu với kết quả đúng để sửa chữa nếu cần
1)Các loại rễ
Trang 13đã phù hợp cha.
- GV gợi ý BT3 dựa vào
đặc điểm của rễ có thể
- GV cho HS theo dõi
phiếu chuẩn kiến thức
Sửa chỗ sai
-HS làm BT3 từng nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, thống nhất tên của rễcây ở 2 nhóm là rễ cọc và rễ chùm
HS hoạt động cá nhân:
quan sát rễ cây của GV kết hợp với H9.2
SGKtr.30 Hoàn thành
2 câu hỏi ở dới hình
- Rễ cọc: có rễ cái to khỏe đâm sâu xuống đất
và nhiều rễ con mọc xiên
- Rễ chùm gồm nhiều rễcondài gần bằng nhau thờng mọc tỏa ra từ gốc thân
* Các miền của rễ
- GV cho HS tự nghiên
cứu SGK tr.30
- GV treo tranh câm các
miền của rễ đặt các
miếng bìa ghi sẵn các
miền của rễ trên bàn HS
Kết hợp với quan sát tranh
HS hoàn thành tranh câm
- HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung
2) Các miền của rễ
- Rễ gồm 4 miền chính: + Miền trởng thành.+ Miền hút
+ Miền sinh trởng.+ Miền chóp rễD) Củng cố:
GV cho HS kể tên 10 cây có rễ cọc, 10 cây có rễ chùm
A) Mục tiêu bài học:
HS hiểu đợc và chức năng các bộ phận miền hút của rễ Sử dụng kiến thức đã học giảI thích một số hiện tợng thực tếcó liên quan đến rễ cây
Rền kỹ năng quan sát tranh, mẫu
Giáo dục ý thức bảo vệ cây
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Trang 14Tranh phóng to H10.1;10.2; 7.4 SGK, phóng to bảng cấu tạo chức năng miềnhút các miếng bìa ghi sẵn.
- HS xem chú thích H10.1SGK tr.32 ghi ra giấy phần vỏ và trụ giữa
- 1 đến 2 HS nhắc lại cấu tạo phần vỏ và trụ giữa HS khác nhận xét
- HS thảo luận đa ra đợc
ý kiến:
2) Chức năng của miền hút
Trang 15sâu, lan rộng nhiều rễ
con, hãy giảI thích?
- Đại diên các nhóm báo cáo kết quả các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS dựa vào cấu tạo miền hút và chức năng của lông hút trả lời
- Kết luận nh trong bảng: cấu tạo chức năngmiền hút
A) Mục tiêu bài học:
HS biết quan sát nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai trò và 1 số loại muối chính đối với cây xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan Hiểu đợc nhu cầu và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?
rèn kĩ năng thao tác , các bớc tiến hành thí nghiệm Biết vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giảI thích 1 số hiện tợng trong thiên nhiên
GD ý thức yêu thích môn học
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên: Tranh H11.1- 2 SGKK
2) Học sinh: Kết quả của các mẫu thí nghiệm ở nhà
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
nghiên cứu SGK Thảo
luận 2 câu hỏi SGK
- Sau khi HS trình bày
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến, ghi
1) Nhu cầu nớc của cây
Trang 16* TN2: GV cho các
nhóm báo cáo kết quả
thí nghiệm cân rau quả
lại nội dung cần đạt đợc
- Đại diện của 1,2 nhómtrình bày kết quả, nhóm khác bổ sung
* Các nhóm báo cáo kếtquả , đa ra nhận xét chung về khối lợng rau sau khi phơi khô là giảm
- HS đọc thông tin SGk tr.35 Đa ý kiến thống nhất
- HS đa ý kiến , nhóm khác nhận xét bổ sung
- Tất cả các cây đều cần nớc Nhu cầu nớc và muối khoáng của cây là khác nhau
* Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu muối khoáng của cây
và bảng số liệu SGK tr.36 trả lời câu hỏi sauthí nghiệm 3
- HS thiết kế thí nghiệmcủa nhóm mình theo h-ớng dẫn của GV
- 1,2 trình bày thí nghiệm
- HS đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi vào vở
Trang 172) Kiểm tra bài cũ:
+ Bộ phận nào của rễ
chủ yếu làm nhiệm vụ
- HS chọn từ và điền vào chỗ trống sau đó
đọc lại cả câu xem đã
phù hợp cha
- 1 HS lên chữa bài tập trên bảng , cả lớp xem
để nhận xét
- HS đọc thông tin SGk kết hợp bài tập trớc trả
lời đợc 2 ý :
1) Con đờng hút nớc và muối khoáng
- Rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan nhờ lông hút
* Hoạt động 2: Tìm hiểu những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự hút nớc
và muối khoáng của cây
- GV thông báo những
điều kiện ảnh hởng đến
sự hút nớc và muối
khoáng của cây: Đất
tròng thời tiết, khí hậu
*Các loại đất trồng khác
nhau
-GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK trả lời câu hỏi:
thuộc loại nào?
*Thời tiết khí hậu
-HS đọc mục SGK tr.38 trả lời câu hỏi của
Trang 18- GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK trả lời câu hỏi
thời tiết khí hậu ảnh
và muối khoáng bị ngừng hay mất đi
- 1-2 HS trả lời HS khácnhận xét nhận xét bổ sung
- HS đa ra các ĐK ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khkoáng
- Những yếu tố bên ngoài nh: Thời tiết , khí hậu, các loại đát khác nhau ,…có ảnh hởng
đến sự hút nớc và muối khoáng của cây
D) Củng cố:
HS trả lời câu hỏ 1 SGK tr.39
HS trả lời câu hỏi :
1 vì sao cần bón đủ phân đúng loại đúng lúc?
2 tại sao khi trời nắng nhiệt độ cao cần tới nhiều nớc cho cây
3 cày cuốc xới đất có lợi gì
A) Mục tiêu bài học:
HS phân biệt 4 loại rễ biến dạng… Hiểu đợc đặc điểm cảu từng loại rễ biển dạng phù hợp với chức năng của chúng Nhận dạng đợc 1 số rễ biến dạng dơn giảnthờng gặp
Rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích mẫu tranh
GD ý thức bảo vệ thực vật
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
GV kẻ sẵn bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng SGK tr.40
Tranh, mẫu 1 số loại rễ biến dạng
Trang 19- GV yêu cầu HS hoạt động theo
của cây bần, mắm, cây bụt mọc…
-GV không chữa nội dung đúng hay
sai chỉ nhận xét hoạt động của các
- HS có thể chia: Rễ dới mặt đất , rễ mọc trên thân…
- Một số nhóm HS trình bày kết quả phân loại của từng nhóm mình
* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
- GV treo tranh bảng mẫu để HS tự
sửa lỗi nếu có
- GV tiếp tục cho HS làm bài tấpGK
tr.41
- GV đa 1 số câu hỏi củng cố bài
+ Có mấy loại rễ biến dạng ?
+ Chức năng của rễ biến dạng đối với
HS2: Trả lời nhanh: Chứa chất dự trữ
Thay nahu nhiều cặp trả lời nếu phần
trả lời đúng nhiều thì GV cho điểm
- GV nhận xét khen lớp
- Hoàn thành bảng tr.40 ở vở bài tập
- HS so sanh với phần nội dung ở mục I để sửa những chỗ cha đúng về các loại rễ, ten cây
- 1-2 HS đọc kết quả của mình HS khác bổ sung
- 1HS luân phần trả lời , HS khác nhận xét bổ sung
* Kết luận: nh nội dung bảng SGKtr.40
D) Củng cố:
GV yêu cầu HS đánh dấu ( x ) vào ô trả lời đúng nh SGV Sau khi HS
đánh dấu xong bài của mình GV cho các em đổi bài bên cạnh rồi GV thông báo kết quả đúng
E) Dặn dò:
Làm bài tập cuối bài
HS sứu tầm cho bài sau một số loại cành của cây: Râm bụt hoa hồng, rau đay, ngọn bí đỏ
F) Rút kinh nghiệm
Tiết 14: Cấu tạo ngoài của thânNgày soạn: … … …/ /
Ngày dạy: … … … / /
A) Mục tiêu bài học:
HS nắm đợc các bộ phận cấu tao ngoài của thân phân biệt đợc 2 loai chồi, nhận biết, phân biệt đợc các loại thân
Rèn kĩ năng quan sát tranh mẫu, so sánh
GD lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Trang 20* quan sát cấu tạo của
chồi hoa và chồi lá
lời 5 câu hỏi SGK
- HS mang cành của mình đã quan sát lên tr-
ớc lớp chỉ các bộ phận của thân HS khác bổ sung
- HS tiếp tục trả lời các câu hỏi yêu cầu nêu đợc+ Thân cành đều có những bộo phận giống nhau: Chồi, lá…
+ Chồi ngọn ở đầu thân,chồi nách ở nách lá
* HS nghiên cứu mục thông tin SGK tr.43 ghi nhớ 2 loại chồi lá vàchồi hoa
- HS quan sát và mẫu của GV kết hợp H13.2SGK tr.43 Ghi nhớ cấu tạo của chồi lá, chồi hoa
- HS trao đổi thảo luận trả lời 2 câu hỏi SGK
Yêu cầu nêu đợc …
- Đại diện nhóm lên trình bày và chỉ trên tranh, nhóm khác nhận
1) Cấu tạo ngoài của thân
- Ngọn thân và cành có chồi ngọn
- Dọc thân và cành có chồi nách Chồi nách gồm 2 loại chồi hoa và chồi lá
Trang 21để HS theo dõi và sửa
lỗi trong bảng của mình
+ Có mấy loại thân ?
cho VD ?
- HS quan sát tranh mẫu
đối chiếu với tranh của
GV để chia nhóm cây kết hợp với những ý của
GV rồi đọc thông tin SGK tr.44 để hoàn thành bảng tr.45SGK
- 1HS lên điền vào bảngphụ của GV, HS khác theo dõi bổ sung
2) Phân biệt các loại thân
- Có 3 loại thân + Thân đứng + Thân leo
Làm bài tập cuối bài
Các nhóm đọc trớc và làm thí nghiệm rồi ghi kết quả ở bài 14
F) Rút kinh nghiệm
Tiết 15: thân dài ra do đâuNgày soạn: … … …/ /
Ngày dạy: … … … / /
A) Mục tiêu bài học:
Qua thí nghiệm HS tự phát hiện thân dài ra do phần ngọn
Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn tỉa cành để giảI thích một
số hiện tợng trong thực tế sản xuất
rèn kĩ năng tiến hành thí nghiệm quan sát so sánh
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự dài ra của thân
- GV cho HS báo cáo
kết quả TN, GV ghi - đại diện 1 số nhóm báo cáo kết quả TN của 1) Sự dài ra của thân
Trang 22dinh dỡng tập trung cho
chồi lá và chồi hoa phát
- HS đọc thông tin SGK tr.47 rồi chú ý nghe GV giảI thích ý nghĩa của bấm ngọn, tỉa cành
- HS tự rút ra kết luận
- Thân dài ra do phần ngọn ( Mô phân sinh ngọn )
* Hoạt động 2: Giải thích những hiện tợng thực tế
- GV yêu cầu HS hoạt
cây nào thì tỉa cành?
- Sau khi HS trả lời
xong GV hỏi lại vậy
- Bấm ngọn những loại cây lấy quả, hạt, thân để
ăn còn tỉa cành với những cây lấy gỗ, lấy sợi
D) Củng cố:
GV cho làm 2 bài tập photo sẵn
*Bài tập 1: Hãy đánh dấu nhân(x) vào những cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn
Trang 23 ôn lại bài: Cấu tạo miền hút
của rễ Chú ý cấu tạo
tạo trong của thân non, so
sánh với cấu tạo trong của
GD lòng yêu quý thiên
nhiên, bảo vệ cây
ôn lại bài cấu tạo miền hút
của rễ, kẻ bảng cấu tạo trong
cảu thân non vào vở bài tập
3) Ph ơng pháp:
Sử dụng phơng pháp nêu và
giải quyết vấn đề kết hợp
quan sát tranh và làm việc
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo
trong của thân non
- GV cho HS quan sát
h15.1 SGK hoạt động cá
nhân
- HS quan sát H15.1 đọcphần chú thích xác địnhcấu tạo chi tiết 1 phần
- GV gọi HS lên bảng chỉ tranh và trình bày cấu tạo của thân non
GV nhận xét bổ sung
* GV treo tranh bảng phụ yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm, hoàn thành bảng
- GV đa đáp án đúng
của thân non
Cả lớp theo dõi phần trình bày của bạn → nhận xét bổ sung
- Yêu cầu nêu đợc 2 phần:
+ Vỏ: Biểu bì, thịt vỏ.+ Trụ giữa: Mạch, Ruột
* Cácnhóm trao đổi thống nhất ý kiến để hoàn thành bángGK tr.49
- Đại diện 1,2 nhóm lên viết vào bảng phụ 1 nhóm trình bày kết quả Nhóm khác nghe và theo dõi bảng rồi bổ sung
* Hoạt động 2:So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút củarễ
- GV treo tranh H15.1
và H10.1 lần lợt gọi 2
HS lên chỉ các bộ phận cấu tạo của thân non và rễ
- Gv yêu cầu HS làm bàitập ▼ SGK tr.50
- GV gợi ý : Thân rễ
đ-ợc cấu tạo bằng gì? có những bộ phận nào? vị trí của bó mạch?
- GV cho HS xem bảng
so sánh kẻ sẵn đối chiếuphần vừa trình bày bổ sung→tìm xem có bao nhiêu nhóm đúng hoàn toàn GV có thể cho
điểm 1 nhóm
- Nhóm thảo luận 2 nội dung:
+ Tìm các đặc điểm giống nhau đều có các
bộ phận + Tìm đặc điêm khác nhau: vị trí bó mạch
- Đại diện nhóm lên trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung
F) Rút kinh nghiệm
Trang 24Tiết 17: Thân to ra do đâu
Ngày soạn: … … …/ /
Ngày dạy: … … … / /
A) Mục tiêu bài học:
HS trả lời đợc câu hỏi thân
cây to ra do đau Phân biệt
và H16.1 trả lời câu hỏi
cấu tạo trong của thân
nhóm theo 3 câu hỏi
- GV gọi đại diện nhóm
lên chữa bài
- GV nhận xét phần trao
- HS quan sát tranh trên bảng → Trao đổi trong nhóm → Ghi
nhận xét
-1 HS lên bảng trả lời chỉ trên tranh điểm khácnhau cơ bản giữa thân non và thân tr
thành
- HS các nhóm tập làm theo GV→ tìm tầng sinh vỏ và tàng sinh trụ
- HS đọc mục thông tin
□ SGK tr.51 , trao đổi nhómthống nhất ý kiến ghi ra giấy
- HS của nhóm mang mẫu của nhóm lên chỉ
đổi của HS các nhóm yêu cầu HS rút ra kết luận cuối cùng của hoạt
động này
vị trí tầng pháy sinh và nội dung trả lời→ nhómkhác bỏ sung→ rút ra kết luận
* Hoạt động 2: Nhận biết vòng gỗ hàng năm, tập xác định tuổi cây
- GV cho HS đọc thông tin SGK → tập đếm vòng gỗ thảo luận theo
2 câu hỏi
- GV gọi đại diện 1→2 nhóm mang miếng gỗ lên trớc lớp rồi đếm só vòng gỗ xác định tuổi cây
- GV nhận xét và cho
điểm nhóm có kết quả
đúng
- HS đọc thông tin □ SGK tr.51, mục em có biết tr.53 quan sát H16.3 trao đổi nhóm + Vòng gỗ hàng năm là gì ? tại sao có vòng gỗ sẫm và vòng gỗ sáng màu ?
+ Làm thế nào để đếm
đợc tuổi cây
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả → Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS các nhóm đếm số vòng gỗ trên miếng gỗ của mình rồi trình bày trớc lớp → nhóm khác
+ Thế nào là dác ?thế nào là ròng?
+Tìm hiểu sự khác nhaugiữa dác và ròng?'
- GV nhận xét phần trả
lời của HS → Có thể
mở rộng: Ngời ta chặt câygỗ xoan rồi ngâm xuống ao sau 1 thời gian vớt lên có hiện t-ợng phần bên ngoài của thân bong ra nhiều lớp mỏng còn phần trong cứng chắc Em hãy giảI thích ?
- GV chú ý GD ý thức bảo vệ cây rừng
- HS đọc thông tin quan sát H16.2 SGK tr.52→ trả lời 2 câu hỏi
-1→2 hs trả lời →HS khác bổ sung
- HS dựa vào vị trí của dác và ròng để trả lời câu hỏi
- Dựa vào tính chất của dác và ròng để trả lời
D) Củng cố:
Trang 25hứu cơ trong cây đợc vận
chuyển nhờ mạch rây
ghi kết quả, quan sát chỗ
thân câybị buộc dây thép
- GV yêu cầu HS trình bày thí nghiệm ở nhà
- GV quan sát kết quả
thí nghiệm của nhóm sosánh SGK, GV thông báo ngay nhóm nào có kết quả tốt
- GV cho cẩ lớp xem thínghiệm của mình trên cành mang hoa, cành mang lá để nhằm mụa
đích chứng mínhự vận chuyển các chất trong thân lên hoa và lá
- GV hớng dẫn HS cắt lát mỏng qua cành của nhóm → quan sát bằng kính hiển vi
- GV nhận xét cho
điêmr nhóm trình bày tốt
- Đại diện nhóm trình bày các bớc tiến hành
TN cho cả lớp quan sát kết quả của nhóm mình
- Các nhóm thảo luận: Chỗ bị nhuộm màu đó
là bộ phận nào của thân?Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển qua phần nào của thân?
- Đại diện 1→2 nhóm trình bày kết quả của nhóm mình, nhóm khác
bổ sung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự vận chuyển chất hữu cơ
- GV yêu cầu HS hoạt
động cá nhân, sau đó thaop luận nhóm
- GV chất hữu cơ do lá
chế tạo sẽ mang đI nuôIthân , rễ, cành…
- GV nhận xét và giảI thích nhân dân lợi dụng hiện tợng này để triết cành
- GV hỏi: Khi bị cắt vỏ, làm đứt mạch rây ở thânthì cây có sống đợc không tại sao?
- HS đọc thí nghiệm và quan sát H17.2 SGK tr.55
- Thảo luận nhóm theo
3 câu hỏi SGK tr.55
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Nhóm khác bổ sung rút
ra kiến thức
IV) kiểm tra- Đánh giá
Trang 26 GV cho HS trả lời cau hỏi
1,2 SGK làm bài tập cuối bài
tại lớp
V) Dặn dò
HS chuẩn bị củ khoai tây có
mầm, củ su hào, gừng, củ
dong ta, 1 doạn xơng
rồng,que nhọn, giấy thấm
Tiết19: Biến dạng của thân
có chồi nách và gừng đã
có chồi để HS quan sát thêm
- GV cho HS phân chia các loại củ thành
nhómdựa trên vị trí của
nó so với mặt đất và hình dạng củ, chức năng
- GV yêu cầu tìm điểm giống và khác nhau giữacác loại củ này
- GV cho HS tự trình bày và tự bổ sung cho nhau
- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK trả lời 4 câu hỏi SGk tr.58
- GV nhận xét và tổng kết
*GV cho HS quan sát thân cây xơng rồng, thảo luận theo câu hỏi:
+ Thân xơng rồng chứa nhiều nớc có tác dụng gì?
Sống trong điều kiện nào lá biến thành gai?
+ Cây xơng rồng thờng sống ở đâu ?
+ Kể tên 1 số cây mọng nớc ?
- GV cho HS nghiên cứu SGk rồi rút ra kết luận chung cho hoạt
động 1
- HS quan mẫu + tranh xem và gợi ý của GV đểchia củ thành nhóm + điểm giống nhau: Có chồi, lá→ là thân Đều phình to→ chứa chất dựtrữ
+ Đặc điểm khác nhau: Dạng rễ…
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả của nhóm và nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS đọc mục □ SGK tr.58 trao đổi nhóm theo
4 câu hỏi SGK Đại diệnnhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung
- HS quan sát thân, gai, chồi ngọn của cây xơng rồng, dùng que nhọn chọc vào thân→ quan sát hiện tợng→ thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Đặc điểm chức năng của một số loại thân biến dạng
- GV cho HS hoạt đọng
độc lập theo yêu cầu của SGKtr.59
- GV treo bảng đã hoàn thành kiến thức để HS theo dõi và sửa bài
- HS hoàn thành bảng ở
vở bài tập
- HS đổi vở bài tập cho bạn cùng bàn theo dõi bảng của GV→ chữa cheo cho nhau
-1 HS đọc to toàn boọ nội dung trong bảng của
GV cho cả lớp nghe để nghi lại kiến thức
Trang 27IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS làm bài tập tại
- GV chiếu câu hỏi trắc nghiệm lên
màn hình Yêu cầu HS nhớ lại kiến
thức đã học trả lời các câu hỏi trên:
* Đánh dấu + vào cho ý trả lời
đúng:
Câu 1: Trong các dấu hiệu sau đây
theo em dấu hiệu nào là chung cho
mọi cơ thể sống?
lớn lên
Sinh sản
Di chuyển
Lấy các chất cần thiết
Loại bỏ các chất thảiCâu 2: Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
Gồm có 2 phần: Vỏ và trụ giữa
Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hòa tan
Ruột có chứa chất dự trữ
Câu 2:
- Đáp án đúng: Có nhiều lông hút giữchức năng hút n
hòa tan
Câu 3:
- Đáp án đúng: Sự phân chia TB ở môphân sinh ngọn
* Hoạt động 2: trả lời các câu hỏi
tự luận
GV chiếu cấc câu hỏi lên màn hình
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi và thảo nhóm thống nhất ý kiến trả lời
* Hệ thống câu hỏi:
Câu 1: Đặc điểm chung của thực vật
là gì ?Câu 2: Tế bào thực vật gồm những thành phần nào chủ yếu ?
Câu 3: Rễ gồm mấy miền chức năng của mỗi miền?
Câu 4: Kể tên những loại rễ biến dạng và chức năng của chúng?
Câu 5: Thân cây gồm những bộ phận nào ?
Câu 6: So sánh cấu tạo trong của thânnon và rễ?
Câu 7: Kể tên một số loại thân biến dạng, chức năng của chúng đối với cây?
- GV nghe HS trả lời đồng thời nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức chuẩn
- HS theo dõi câu hỏi trên màn hình
- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày câu trả lời Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu cần
IV) kiểm tra- Đánh giá
V) Dặn dò
GV nhắc nhở HS về nhà
ôn tập để tiết sau kiểm tra
Trang 28Tiết21: kiểm tra 1 tiết
Câu 1: Hãy đánh dấu nhân( )
vào ô trống ở câu trả lời đúng
nhất
1- Trong nhóm cây sau đây,
nhóm cây nào gồm toàn cây
có hoa:
Cây xoài, cây ớt, cây
đậu, cây hoa hồng.
Cây bởi, cây rau bợ, cây
2- Trong những nhóm cây sau
đây, nhóm nà gồm toàn cây rễ
cọc:
Cây xoài, cây dừa, cây
đậu, cây hoa hồng.
Cây bởi, cây cà chua, cây hành, cây cải.
Cây táo, cây mít, cây xu hào, cây bí xanh.
Cây dừa, cây hành, cây lúa, cây bí ngô.
3- Thân dài ra do:
Sự lớn lên và phân chia của tế bào
Chồi ngọn
Mô phân sinh ngọn
Sự phân chia ở tế bào ở mô phân sinh ngọn 4- Những cây đợc sử dụng biện pháp ngắt ngọn:
đôi, 2 )
- Quá trình phân bào:
Đầu tiên hình thành ……… Sau đó chất tế bào ……… , vách tế bào hình thành ……… ,tế bào cũ thành …… tế bào con.
B) Phần tự luận ( 6,5 Điểm) Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Các miền của rễ Chức năng chính các miền của rễ
Trang 29Câu 2: Hãy so sánh cấu trong
của rễ ( miền hút) và thân non:
IV) kiểm tra- Đánh giá
Thu bài và nhận xét tiết
sáng, cần thiết cho việc chế
tạo chất hữu cơ phân biệt
đ-ợc 3 kiểu gân lá
Rèn kĩ năng quan sát, so sánh nhận biết kĩ năng hoạt
động nhóm
GD ý thức bẩo vệ thực vật
II) Chuẩn bị1) Giáo viên
Su tầm lá,cành có đủ chồi nách, cành có các kiểu mọc lá
2) Học sinh
đủ các loại lá cành nh yêu cầu bài trớc
3) Ph ơng pháp
Sử dụng phơng pháp quan sát tranh + mẫu vật và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đặc điểm bên ngoài của lá
-GV cho HS quan sát phiến lá thảo luận 3 vấn
đề SGK 61- 62
- GV quan sát các nhóm, giúp đỡ nhóm có học lực yếu
- GV đa đáp án đúng, nhóm nào còn sai xót thì sửa
* GV cho HS quan sát lá kết hợp nghiên cứu SGK GV kiểm tra từng nhóm theo mục▼ở phần b
- GV hỏi: Ngoài những lá mang đi còn có những lá nào có kiểu gân nh thế?
* GV yêu cầu HS quan sát mẫu, nghiên cứu SGK→ phân biệt đợc lá
đơn lá kép
- GV đa câu hỏi, HS trao đổi nhóm + Vì sao là mồng tơi thuộc loại lá đơn, lá hoahồng thuộc loại lá kép ?
- GV cho các nhóm
- HS đặt tất cả các rễ lênbàn quan sát thảo luận theo 3 câu hỏi SGK, ghichép ý kiến của nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác
bổ sung
- HS đọc thông tin □ SGK, quan sát mặt dới của lá→phân biệt đủ 3 loại gân lá
- Đại diện của 1→3 nhóm mang các lá có đủ
3 loại gân lá lên trình bày trớc lớp, nhóm khácnhận xét bổ sung
* HS quan sát cành mồng tơI, cành hoa hồng kết hợp với đọc mục □ để hoàn thành yêu cầu của GV
- Đại diện 1→2 nhóm mang cành mồng tơI và cành hoa hồng trả lời tr-
ớc lớp, nhóm khác nhận
Trang 30- GV yêu cầu HS thảo
luận nhóm theo 2 câu
- Mỗi HS kẻ bảng SGK tr.63 và hoàn thành vào
vở bài tập
- HS tự chữa cho nhau kết quả điền bảng
- HS quan sát 3 cành kếthợp với hớng dẫn của SGK tr.63
- HS thảo luận đcác ý kiến…
- HS trình bày kết quẩ trớc lớp
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV sử dụng câu hỏi cuối bài
để kiểm tra → Hs trả lời
tạo bên trong phù hợp với
chức năng của phiến lá GiảI
thích đợc màu sắc 2 mặt củaphiến lá
Rèn kĩ năng quan sát và nhận biết
GD lòng yêu thích say mê môn học
II) Chuẩn bị1) Giáo viên
Tranh H20.4 SGK
Mô hình cấu tạo 1 phần phiến lá
2) Học sinh3) Ph ơng pháp
Sử dụng phơng pháp vấn đápkết hợp với quan sát tranh vàlàm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Biểu bì
- GV cho HS trong nhóm nghiên cứu SGK→trả lời 2 câu hỏi SGK tr.65 Yêu cầu HS thảo luận toàn lớp →Bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
đúng nh SGV
- GV hỏi: Tại sao lỗ khío thờng tập trung nhiều ở mặt dới của lá?
- HS đọc thông tin SGK quan sát H20.2-3 trao
đổi theo 2 câu hỏi SGK
- Đại diện 1→2 nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Thịt lá
- GV giới thiệu cho HS quan sát mo hình, H20.4 SGK nghiên cứu SGK
- GV cho HS thảo luận sau khi đẫ tự trả lời
- GV ghi lại ý kiến của nhóm lên bảng để nhómkhác theo dõi nhận xét
- GV nhận xét phần trả
lời của các nhóm, GV chốt lại kiến thức nh SGV HS rút ra kết luận
- HS nghe và quan sát mô hình trên bảng, đọc mục □ và kết hợp với H20.4 SGK tr.66
- HS hoạt động cá nhận trả lời câu hỏi mục
▼ghi ra giấy
- HS trao đổi trong nhóm và thống nhất ý kiến Đại diện 1→2 nhóm trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung
* Hoạt động 3: Gân lá
- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK tr.66 trả lời - HS đọc mục thông tin SGK tr.- HS đọc mục
Trang 31to H20.4 giới thiệu lại
toàn bộ cáu tạo của
phiến lá
thông tin SGK tr.66 quan sát H20.4 trả lời câu hỏi SGK
- HS trả lời trkhác nhận xét bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV phát tờ phôtô bài tập cho
HS làm ( Nội dung bài tập
tranh và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Xác định chất mà lá cây chế tạo đợc khi có ánh sáng
- GV yêu cầu HS hoạt
động cá nhân nghiên cứu SGK tr.68-69
- GV cho HS thảo luận nhóm trao đổi 3 câu hỏi
- GV cho các nhóm thảoluận kết quả của nhóm
- GV nghe bổ sung sửa chữa và neu ý kiến
đúng, cho HS quan sát kết quả thí nghiệm của
GV để khẳng định kết quả của thí nghiệm
- GV cho HS rút ra kết luận
- GV treo tranh yêu cầu
HS nhắc lại thí nghiệm
và kết luận của hoạt
động này
- HS đọc thông tin kết hợp H21.1 SGK tr.68-
69 trả lời 3 câu hỏi SGK ở mục ▼
- HS mang phần tự trả lời của mình thảo luận trong nhóm thống nhất
ý kiến
- Đại diện các nhóm báo cáo và trao đổi lẫn nhau
- HS quan sát kết quả thí nghiệm của GV đối chiếu với kết quả SGK
* Hoạt động 2: Xác định chất khí thảira trong quá trình lá chế tạo tinh bột
- GV cho HS thảo luận nhóm nghiên cứu SGK tr.69
- GV qaun sát lớp chú ý nhóm yếu hớng dẫn thêm
- GV cho các nhóm thảoluận kết quả thống nhất
ý kiến đúng
- GV nhận xét và đa đáp
án đúng, HS rut ra kết luận
- GV hỏi: Tại sao về mùa hè đứng dới bóng cây to thấy mát và dễ thở?
- GV cho HS nhắc lại 2 kết luận nhỏ của 2 hoạt
động này
- HS đọc thông tin quan sát H21.2 trao đổi nhómtrả lời 3 câu hỏi
mục▼thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả, cả lớpthảo luận và bổ sung
- Các nhóm nghe và sửanếu cần
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS trả lời 2 câu hỏi SGK tr.70
Trang 32cần sử dụng để chế tạo tinh
bột Phát biểu đợc kháI niệm
đơn giản về quang hợp Viết
- GV cho HS thảo luận
theo 2 câu hỏi SGK
tr.72
- GV cho HS các nhóm
thảo luận kết quả
- HS đọc kĩ thông tin và các thao tác TN ở
- HS tóm tắt TN cho cả
lớp cùng nghe
- HS thảo luận nhóm tìm câu trả lời đúng và ghi vào giấy
- HS thảo luận kết quả ýkiến của nhóm và bổ
- Sau khi HS thảo luận
GV cho HS rút ra kết luận
- GV hỏi: Tại sao xung quanh nhà và những nơicông cộng cần trồng nhiều cây xanh?
- GV gọi 2 HS viết lại sơ đồ quang hợp lên bảng
- GV cho HS nhận xét 2sơ đồ trên bảng→bổ sung và thảo luận kháI niệm quang hợp
- GV cho HS quan sát lại sơ đồ quang hợp SGK tr.72 →trả lời cau hỏi:
+ Lá cây sử dụng nguyên liệu nào để chế tạo tinh bột? Nguyên liêu đó lấy tf đâu?
+ Lá cây chế tạo tinh bột trong điều kiện nào?
- GV cho HS đọc thông tin trả lời câu hỏi:
Ngoài tinh bột lá cây còn tạo ra những sản phẩm hữu cơ nàokhác?
HS tự đọc mục□ và trả lời yêu cầu ▼ SGK tr.72
- HS viết sơ đồ quang hợp trao đổi trong nhóm
về khái niệm quang hợp
- HS trình bày kết quả của nhóm, bổ sung sơ
đồ quang hợp nếu cần
- HS trả lời câu hỏi rút
ra kết luận
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS nhắc lại kháI niệm quang hợp
HS trả lời câu hỏi 3 SGK tr.72
Trang 33 Nởu ợîc nhƠng ợiồu kiơn
bởn ngođừnh hẽng ợỏn quang
hîp Vẹn dông kiỏn thục
giội thÝch ợîc ý nghưa cĐa 1
vÌi biơn phĨp kư thuẹt trong
GD ý thục tham gia bộo vơ,
phĨt triốn cay xanh ẽ ợẺa
* HoÓt ợéng 1: NhƠng ợiồu kiơn
bởn ngoÌi nÌo ộnh hẽng ợỏn quang
lêi 2 cờu hái môócGK tr.75
- trao ợăi trong nhãm, thèng nhÊt ý kiỏn trộ lêi
- CĨc nhãm thộo luẹn kỏt quộ cĐa nhau, tÈm racờu trộ lêi ợóng
do cờy xanh chỏ tÓo vÌ thội ra
- GV hái: Qua bÌi nÌy gióp em hiốu ợîc nhƠng
ợiồu gÈ?
- Tõ phđn trẻ lêi trởn lắp, HS rót ra kỏt luẹn
-Mçi HS tù suy nghư trộ lêi cờu hái
- Trao ợăi trong nhãm
vồ ý kiỏn cĐa cĨ nhờn, thèng nhÊt cờu trộ lêi cĐa nhãm
- ớÓi diơn nhãm trÈnh bÌy kỏt quộ, nhãm khĨc
bă sung
IV) kiốm tra- ớĨnh giĨ
GV sö dông cĨch kiốm tra
nh SGV V) Dận dß
Hảc bÌi trộ lêi cờu hái SGK
ớảc môc em cã biỏt
ẵn tẹp lÓi bÌi quang hîp
Tiỏt27: Cờy cã hỡ hÊp
khỡngNgÌy soÓn: Ẩ Ẩ Ẩ/ / NgÌy dÓy: Ẩ Ẩ Ẩ/ / I) Môc tiởu
HS phờn tÝch thÝ nghiơm vÌ thờm gia thiỏt kỏ 1 thÝ nghiơm ợŨn giộn nhắ ợîc khĨI niơm ợŨn giộn vồ hiơn tîng hỡ hÊp vÌ hiốu ợîc ý nghưa hỡ hÊp ợèi vắi ợêi sèng cĐa cờy GiộI thÝch ợîc
1 vÌi ụng dông trong trạng trảt liởn quan ợỏn hiơn tîng hỡ hÊp cĐa cờy
Rỉn kư nÙng quan sĨt thÝ nghiơm , tÈm kiỏn thục Tẹp thiỏt kỏ thÝ nghiơm
GD dôc lßng say mở mỡn hảc
II) Chuẻn bẺ1) GiĨo viởn
Trang 34 Làm thí nghiệm trớc 1 giờ
Các dụng cụ làm thí nghiệm
2 nh SGK
2) Học sinh
Ôn lại bài quang hợp, kiến
thức tiểu học về vai trò của
- GV cho HS nhiên cứu
SGK, trả lời câu hỏi
- Bạn An và Dũng làm
TN nhằm mục đích gì?
- GV nhận xét giúp HS
hoàn thiện TN và giảI
thích rõ: Khi đặt cây
vào cốc thủy tinh rồi
TN gồm chuẩn, tiến hành, kết quả
- HS đọc thông tin
□SGK tr.77 Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi SGK tr.77
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS đọc thông tin SGK,quan sát H23.2 SGK tr.78 →trả lời câu hỏi
- HS trong nhóm cùng tiến hành thảo luận từngbớc của TN
- Đại diện 1 trình bày kết quả, nhóm
đã nhả khí CO2
- GV thử kết quả TN đã
chuẩn bị cho cả lớp quan sát→HS nhắc lại
khác nhận xét bổ sung
- HS nghe và bổ sung vào bài cảu mình nhữngchỗ cha đúng
* Hoạt động 2: Hô hấp ở cây
- GV yêu cầu HS hoạt
động độc lập với SGK trả lời câu hỏi:
và trao đổi khhí trực tiếp với môi trờng ngoài?
+ Cây hô hấp vào thời gian nào ?
+ Ngời ta đã dùng biện pháp để giúp rễ và hạt mới gieo hô hấp ?
- GV gọi 2 HS trả lời 4 câu hỏi HS khac snhạn xét bổ sung
- GV chột lại kiến thức
- GV yêu cầu HS trả lời mục ▼SGK tr.79
- GV giải thích các biệnpháp kĩ thuật cho cả lớp nghe
- GV cho HS rút ra kết luận
- GV hỏi Tại sao khi ngủ đêm trong rừng ta thấy khó thở, còn ban ngày thì mát và dễ thở?
- HS đọc □ SGK tr.78 -
79 suy nghĩ trả lời 4 câuhỏi
- HS cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung cho phần trả lời của bạn để
đi đến ý kiến đúng
- HS đọc yêu cầu , trao
đổi nhanh trong nhóm
đa ra biện pháp ; cuốc tháo nớc khi ngập úng
- HS trao đổi giữa các nhóm
IV) kiểm tra- Đánh giá
HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK
GV cho HS trả lời câu hỏi 4
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGk
Ôn lại bài: Cấu tạo trong củaphiến lá
Tiết28: phần lớn nớc vào
cây đI đâuNgày soạn: … … …/ / Ngày dạy: … … …/ / I) Mục tiêu
Trang 35 HS lựa trọn cách thiết kế 1
TN chứng ming cho kết
luận: Phần lớn nớc do rễ hú
vào cây đã đợc lá thải ra
ngoài bằng sự thoát hơi nớc
Nêu đợc ý nghĩa quan trọng
của sự thoát hơi nớc qua lá
GV
- HS trong nhóm tự nghiên cứu 2 TN quan sát H24.3 trả lời câu hỏi
▼ SGK tr.81 sau đó thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày kết quả→
khác nhận xét bổ sung -Đại diện nhóm giải thích sự lựa chọn của nhóm mình theo gợi ý
cho các nhóm trình bày
ý nếu có nhiều ý kiến cha thống nhất thì cho tranh luận nhng theo gợi
ý của GV
- Sau khi đã thảo luận xong GV hỏi: Sự lựa chon nào là đúng
- GV chốt lại đáp án
đúng nh trong SGV cho
HS rút ra kết luận
- GV cho HS nghiên cứu SGK H24.3 tr.81
của GV
- HS quan sát H24.3 SGK tr.18 chú ý chiều mũi tên màu đỏ để biết con đờng mà nớc thoát
ý nghĩa rất qaun trọng
đối với đời sống của cây?
- GV tổng kết lại ý kiến của HS, cho HS tự rút rakết luận
- HS hoạt động độc lập
đọc thông tin SGK để trả lời câu hỏi của GV
- HS trình bày ý kiến
HS khác nhận xét bổ sung
* Hoạt động 3: Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hởng đến sự thoát hơi nớc qua lá
- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK trả lời 2 câu hỏi SGK tr.82
- Một số HS trả lời câu hỏi HS khác nhận xét
bổ sung nếu cần
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK tr.82
GV gợi ý trả lời câu hỏi 3V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục em có biết
Chuẩn bị đoạn xơng rồng cógai, củ dong, củ hành, cành may, tranh ảnh lá biến dạng khác
Kẻ sẵn bảng SGK tr.85 vào
vở bài tập
Trang 36Tiết29: Biến dạng của lá
+ HS tự đọc mục thông tin trả lời các câu hỏi
▼SGK tr.83
+ Trong nhóm thống nhất ý kiến→
hoàn thành bảng SGK tr.85 vào vở bài tập
- Đại diện 1→
trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS sau khi bốc thăm tên mẫu cử 3 ng
gài vào ô cho phù hợp
+ GV thông báo luật chơi: Thành viên của nhóm chọn và gài vào phần của nhóm mình
- GV nhận xét kết quả
và cho điểm nhóm làm tốt
- GV thông báo đáp án
đúng để HS điều chỉnh
- GV yêu cầu HS đọc mục ''Em có biết'' để biết thêm 1 loại lá biến dạng nữa
chọn mảnh bìađể gắn vào vị trí
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung
- HS nhắc lại các loại lá biến dạng, đặc điểm hình thái và chức năng chủ yếu của nó
* Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa biến dạng của lá
- GV yêu cầu HS xem lại bảng ở hoạt động 1:
Nêu ý nghĩa biến dạng của lá ?
- GV gợi ý :+ Có nhận xét gì về đặc
điểm, hình thái của các lá biến dạng so với lá
thờng ?+ những đặc điểm biến dạng đó có tác dụng gì
đối với cây?
- HS xem lại đặc điểm hình thái và chức năng chủ yếu của lá biến dạng ở hoạt động 1 kết hợp với gợi ý của GV đểthấy đợc ý nghĩa biến của lá
- Một vài HS trả lời và
HS khác bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị theo nhóm các mẫu: Đoạn rau má, củ khoailang có mầm, củ gừng, nghệ
có mầm, lá cây thuốc bỏng
Chơng V: Sinh sản sinh ỡng
d-Tiết30: Sinh sản sinh dỡng
tự nhiênNgày soạn: … … …/ / Ngày dạy: … … …/ / I) Mục tiêu
HS ắnm đợc kháI niệm đơn giản về sinh sản sinh dỡng
tự nhiên tìm đợc 1 số ví duj
về sinh sản sinh dỡng tự
Trang 37 Ôn laịo kiến thức của bài
biến dạng của thân rễ
trao đổi kết quả
- GV yêu cầu HS hoàn
đổi mẫu kết hợp H26.3 SGKtr.87 trả lời 4 câu hỏi mục▼
+ trao đổi trong nhóm thống nhất ý kiến trả lời
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
- cá nhân nhớ lại kiến thức về các loại rễ thân biến dạng kết hợp với câu trả lời của
nhóm→hoàn thành bảng vào vở bài tập
- GV theo dõi bảng, công bố kết quả nào
đúng, kết quả nào cha phù thì HS bổ sung tiếp
- một số HS lên bảng
điền vào từng mục→
HS khác quan sát bổ sung nếu cần
* Hoạt động 2: Sinh sản sinh dỡng
tự nhiên của cây
- GV yêu cầu HS hoạt
động độc lập thực hiện yêu cầu ở mục ▼ SGK tr.88
- GV chữa bằng cách cho 1 vài HS đọc→để nhận xét
- Sau khi chữa bài, GV cho HS hình thành kháI niệm sinh sản sinh dỡng
tự nhiên
- GV hỏi: Tìm trong thực tế cây nào có khả
năng sinh sản sinh dỡng
tự nhiên?
+ Tại sao trong thực tế tiêu diệt cỏ dại rất khó( nhất là cỏ gấu )?
Vậy có biện pháp gì?
Và dựa trên cơ sở khoa học nào để tiêu diệt hết
cỏ dại?
- Nếu HS không trả lời
đợc GV cần giải thích rõ
HS xem lại bảng ở vở bài tập hoàn thành yêu cầu mục▼ SGK tr.88
Điên từ vào chỗ trống trong các câu SGK
- Một vài HS đọc kết quả, HS khác theo dõi nhận xét, bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Nhóm chuẩn bị cắm cành rau muống vào cốc, bát đất ẩm
Ôn lại bài '' Vận chuyển các chất trong thân''
Tiết31: sinh sản sinh dỡng
do ngờiNgày soạn: … … …/ / Ngày dạy: … … …/ / I) Mục tiêu
HS hiểu thế nào là giâm cành và ghép cây, nhân
Trang 38phụ rất nhanh.
- Những loại cây nào
th-ờgn áp dụng biện pháp
này?
- HS quan sát H27.1
Kết hợp với mẫu của mình suy nghĩ trả lời 3 câu hỏi mụúcGK tr.89
yêu cầu nêu đ+ cành sắn hút ẩm mọc rễ
+ Cắm cành xuống đất ẩm→ra rễ→
- Một số HS phát biểu,
HS khác nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu triết cành
- GV nghe và nhận xét phần trao đổi của lớp nhng GV giải thích thêm về kĩ thuật triết cành cắt 1 đoan vở gồm cả mạch rây để trả lời câu hỏi 2
- GV lu ý nếu HS khôngtrả lời câu hỏi 3 thì GV phảI giải thích: cây này chậm ra rễ nên phải triếtcành, nếu giâm thì cành chết
- GV cho nêu định nghĩa chiét cành
- GV hỏi ngời ta chiết cành với loại cây nào?
câu hỏi mục▼ SGK tr.90
- HS vận dụng kiến thứcbài vận chuyển các chất trong thân để trả lời câu hỏi 2
- HS cả lớp trao đổi lẫn nhau về đáp án của mình để tìm câu trả lời
đúng
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về ghép cây
- GV cho SH nghiên cứu SGK thực hiện yêu cầu mục□ SGK tr.90 và trả lời câu hỏi
+ Em hiểu thế nào về ghép cây? Có mấy cách ghép cây?
- GV giúp HS hoàn thiện đáp án
- HS đọc mục□ quann sát H27.3 trả lời câu hỏiSGK tr.90
- HS trả lời , HS nhận xét bổ sung
* Hoạt động 4: Nhân giống vô tínhtrong ống nghiệm
- GV yêu cầu HS đọc SGK trả lời câu hỏi + Nhân giống vô tính là gì ?
+ Em hãy cho biết thành tựu nhân giống vô
tính mà em biết qua
ph-ơng tiện thông tin
- Gv lu ý nếu HS không biết thành tựu nhân giống vô tính thì GV phảI thông báo nh SGV
- HS đọc thông tin SGK tr.90 kết hợp quan sát H27.4 SGK trả lời caau hỏi
- Một số HS trình bày,
HS khác nhận xét bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
HS trả câu hỏi 1,2 cuối bài
HS khá giỏi trả lời câu hỏi 4 V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
đọc mục "Em có biết"
Làm bài tập SGK tr.92
Trang 39 Chuẩn bị : Hoa bởi, hoa râm
bụt, hoa loa kèn
Chơng VI: Hoa và sinh sản
Một số hoa: râm bụt, hoa
b-ởi, hoa loa kèn to, hoa cúc,
Xác định các bộ phận của hoa
- Một vài HS cầm hoa của nhóm mình trình bày , nhóm khác bổ sung nếu cần
để quan sát các đặc
điểm về số lợng, mầu sắc, nhị, nhụy…
- GV có thể cho HS tìm
đĩa mật
- GV cho HS trao đổi kết quả các nhóm chủ yếu là bộ phận nhị nhụy
- GV chốt lại kiến thức bằng cách treo tranh giới thiệu hoa, cấu tạo nhị nhụy
- Gv gọi 2 HS lên bàn tách hoa loa kèn và hoa râm bụt còn các nhóm cũng tách 2 loại hoa này Sau đó HS trình bày các bộ phận của hoa, HS khác theo dõi nhận xét
- HS trong nhóm tách hoa đặt lên giấy: đếm sốcánh hoa, xác định màu sắc
+ Quan sát nhị …
+ Quan sát nhụy…
- Đại diện nhóm trình bày kết quả→ nhóm khác nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Chức năng các bộ phận của hoa
- GV yêu cầu HS hoạt
động cá nhân Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi SGK
- GV gợi ý: Tìm xem
TB sinh dục đực và TB sinh dục cái nằm ở đâu?
chúng thuộc bộ phận nào của hoa? Có còn bộ phận nào của hoa chứa
TB sinh dục nữa không?
- GV cho HS trong lớp trao đổi kết quả với nhau
GV chốt lại kiến thức
nh SGV
- GV giới thiệu thêm về hoa hồng và hoa cúc cho cả lớp quan sát
- HS đọc mục□ SGK tr.95 quan sát lại bông hoa trả lời 2 câu hỏi SGK tr95
Yêu cầu xác định đợc:+ Tb sinh dục đực …+ TB sinh dục cái…+ Đài tràng…
- Một số HS trả lời, HS khác bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS ghép hoa và ghép nhi nhụy
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Làm bài tập SGK tr.95
HS chuẩn bị:hoa bí, mớp, hoa râm bụt, hoa loa kèn,
Trang 40hoa huệ, tranh ảnh các loại
hoa trên cây biết đ]ợc ý
nghĩa sinh học của cách xếp
nhóm hoa căn cứ vào bộ phận sinh
sản chủ yếu của hoa
- HS tự phân chia hoa thành 2 nhóm
giấy
- một HS đọc bài của mình, HS khác chú ý bổsung: Nhóm hoa có nhị,
phân chia theo bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa
- GV yêu cầu HS làm bài tập dới bảng SGK
- GV cho HS hoàn thiệnnốt bảng liệt kê
- Gv hỏi: Dựa vào bộ phận sinh sản chia thành mấy loại hoa
- GV gọi 2 HS lên bảng nhặt trên bàn để riêng những hoa đơn tính và hoa lỡng tính
nhụy Nhóm hoa có nhị hoặc nhụy
- HS chọn từ thích hợp hoàn thành bài tập 1 và
2 SGK tr.97
- HS tự điền nốt vào cột của bảng ở vở bài tập
- Một vài HS đọc kết quả cột 4, HS khác góp
ý
* Hoạt động 2: Phân chia các nhóm hoa dựa vào cách sắp xếp hoa trên cây
- GV bổ sung thêm 1 số
ví dụ khác về hoa mọc thành cụm: Hoa ngâu, hoa huệ, hoa phợng…
- GV hỏi: Qua bài học trên em biết đợc điều gì?
- HS đọc mục thông tin
□ quan sát H29.2 và tranh ảnh hoa su tầm để phân biệt 2 cách xếp hoa và nhận biết qua tranh hoặc mẫu
- HS trình bày trớc lớp,
HS khác bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV sử dụng câu hỏi 1,2,3 cuối bài
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Su tầm hoa tranh ảnh về hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
Tiết34: Ôn tập học kì INgày soạn: … … …/ /
Ngày dạy: … … …/ / I) Mục tiêu
HS hệ thống lại kiến thức đã
học, qua hệ thống các câu hỏi mà GV đã chuẩn bị sẵn
Rèn kĩ năng phân tích so sánh, tổng hợp
GD ý thức học tập bộ môn II) Chuẩn bị
1) Giáo viên
Hệ thống các câu hỏi phù hợp với trình độ HS
Bảng phụ2) Học sinh
Ôn lại kiến thức đã học