[r]
Trang 1- Đo chiều dài
- Đo thể tích
- Lực, đơn vị của lực
- Hai lực cân bằng
- Đo khối l ợng - Trọng lực, Lực đàn hồi
- Khối l ợng - trọng l ợng
- Mặt phẳng nghiêng
- Đòn bẩy
- Ròng rọc
Các phép đo Lực và khối
l ợng
Các loại máy cơ đơn giản
- Khối l ợng riêng , Trọng l ợng riêng
Trang 2- Đo chiều dài
- Đo thể tích
- Lực, đơn vị của lực
- Hai lực cân bằng
- Đo khối l ợng - Trọng lực, Lực đàn hồi
- Khối l ợng - trọng l ợng
- Mặt phẳng nghiêng
- Đòn bẩy
- Ròng rọc
Các phép đo Lực và khối
l ợng
Các loại máy cơ đơn giản
- Khối l ợng riêng , Trọng l ợng riêng
Trang 3I ¤n TËp
Trang 4I Ôn Tập
II Vận Dụng
Bài 1.Hãy dùng các từ trong 3 ô sau để viết thành 5 câu khác nhau
- Con trâu
- Ng ời thủ môn bóng đá
- Chiếc kìm nhổ đinh
-Thanh nam châm
- Chiếc vợt bóng bàn
- Lực hút
-Lực đẩy
- Lực kéo
- Quả bóng đá
- Quả bóng bàn
- Cái cày
- Cái đinh
- Miếng sắt Thanh nam châm
Lực hút
cái đinh
Trang 5I ¤n TËp
II VËn Dông
Trang 6I Ôn Tập
II Vận Dụng
Bài 3 Có 3 hòn bi có kích th ớc bằng nhau, đ ợc đánh số 1,
2, 3 Hòn bi 1 nặng nhất , hòn bi 3 nhẹ nhất Trong 3 hòn
bi có một hòn bằng sắt , một hòn bằng nhôm và một hòn bằng chì Hỏi hòn nào bằng sắt , hòn nào bằng nhôm ,
hòn nào bằng chì ? Chọn cách trả lời đúng trong 3 cách trả lời A, B, C.
A Hòn bi 1 Hòn bi 2 Hòn bi 3
B Hòn bi 2 Hòn bi 3 Hòn bi1
C Hòn bi 3 Hòn bi1 Hòn bi 2
Nặng
nhất
Nhẹ nhất
Cho khối l ợng riêng của chì là: D1 =11300Kg/m 3 , của sắt là : D2=7800Kg/m 3 , của nhôm là :D3 = 2700 Kg/m 3
Trang 7I ¤n TËp
II VËn Dông
Trang 8Luật chơi: Mỗi nhóm là một đội chơi, mỗi đội chơi
có một l ợt lựa chọn ô của đội mình , lần l ợt từ đội
1 đến đội 5 Trong 10 giây sau khi đọc câu hỏi các
đội chơi phải đ a ra đ ợc đáp án đúng, mỗi đáp án
đúng đ ợc 10 điểm Nếu đ a ra đáp án sai hoặc không có đáp án, quyền trả lời sẽ thuộc về 4 đội còn lại L ợt lựa chon thứ 6 sẽ thuộc về đội nào có tín hiệu nhanh nhất trong 5 đội chơi Nếu đội nào
có đáp án ô hàng dọc thì có quyền trả lời ngay , nếu sai sẽ bị loại khỏi cuộc chơi, nếu đúng sẽ đ ợc cộng 40 điểm
Trang 9Ô số 1 - 8 chữ cái: Lực hút của trái đất tác dụng lên vật
Ô số 2 - 9 chữ cái: Đại l ợng chỉ l ợng chất chứa trong vật
Ô số 3 - 6 chữ cái: Cái gì dùng để đo khối l ợng
Ô số 4 - 9 chữ cái: Lực mà lò xo tác dụng lên tay
ta khi tay ép lò xo lại
Ô số 5 - 6 chữ cái: Máy cơ đơn giản có điểm tựa
Ô số 6 - 8 chữ cái: Dụng cụ mà thợ may th ờng dùng để lấy số đo cơ thể khách hàng
t r ọ n g l ự c
k h ố i l ư ợ n g
c á i c â n
l ự c đ à n h ồ i
đ ò n b ả y
t h ư ớ c d â y
Từ nằm trong các ô in đậm theo hàng dọc chỉ khái niệm gì ?
l
c ự
đ ẩ y
Trang 101 2 3 4 5
Trang 11Ô số 1 - 11 chữ cái: Máy cơ đơn giản giúp làm thay đổi độ lớn của lực
1
Ô số 2 - 10 chữ cái : Đây là dụng cụ dùng
để đo thể tích
Ô số 3 - 7 chữ cái: Phần không gian mà vật chiếm chỗ
Ô số 4 - 12 chữ cái: dụng cụ giúp con ng ời làm việc dễ dàng hơn
Ô số 5 - 15 chữ cái: Dụng cụ giúp làm thay
đổi cả độ lớn và h ớng của lực
C ơ h ọ c
Trang 16R ò n g R ọ C Đ ộ N G
Ô số 5 - 15 chữ cái: Dụng cụ giúp làm thay
đổi cả độ lớn và h ớng của lực
Trang 17t r ä n g l ù c
c ¸ i c © n
k h è i l î n g
l ù c ® µ n h å i
® ß n b ¶ y
t h í c d © y
6