Nêu các đặc điểm của vectơ cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M cách Q một khoảng r.. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại5[r]
Trang 1Trường THPT Vĩnh Định năm học 2014-2015
ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP KIỂM TRA HỌC Kè 1 – VẬT Lí 11 NC Hỡnh thức kiểm tra: Tự luận
Lý thuyết – bài tập 4 – 6
Vận dụng: Theo lý thuyết
Về cỏc trọng tõm lý thuyết
Nội dung kiểm tra (Từ bài 1 đến hết bài Dũng điện trong chất điện phõn)
Lý thuyết(Cỏc vấn đề hs nờn quan tõm)
Chương 1: Điện tớch – Điện trường
1.Định luật Cu lụng ( phỏt biểu, viết biểu thức và giới hạn vận dụng định luật)
2 - Thuyết electron là gỡ? Trỡnh bày nội dung cơ bản của thuyết electron về giải thớch sự nhiễm điện của cỏc
vật
- Vận dụng thuyết electron để giải thớch sự nhiễm điện của cỏc vật (nhiễm điện do cọ xỏt, do tiếp xỳc và
do hưởng ứng)
3 - Khỏi niệm cường độ điện trường, vectơ cường độ điện trường do 1 điện tớch điểm gõy ra
- Nguyờn lý chồng chất điện trường
4 Cụng của lực điện Đặc điểm của cụng của lực điện
5 Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường? Cụng thức tớnh?
6 Định nghĩa điện dung, cụng thức tớnh điện dung
Chương 2: Dũng điện khụng đổi
1 Định nghĩa dũng điện khụng đổi cụng thức tớnh dũng điện khụng đổi
2 Điện năng tiờu thụ của đoạn mạch Cụng suất của đoạn mạch
3 Phỏt biểu định luật jun-lenxơ,viết biểu thức Áp dụng
4 Phỏt biểu và viết biểu thức định luật ễm đối với toàn mạch, đoạn mạch?
5 Tớnh b,r b khi nguồn ghộp nối tiờp,ghộp song song
Chương 3: Dũng điện trong cỏc mụi trường
1 Hạt tải điện cơ bản của kim loại, chất điện phõn
2 Bản chất dũng điện trong kim loại và trong chất điện phõn
Phần bài tập
Chương 1:
1 Tớnh lực tương tỏc giữa cỏc điện tớch và hợp lực
2 Tớnh cường độ điện trường và ỏp dụng nguyờn lý chồng chất(giới hạn trong tam giỏc vuụng hoặc đều)
3 Tớnh cụng lực điện, hiệu điện thế trong điện trường đều
4 Ghộp tụ, tớnh năng lượng, điện tớch bộ tụ
Chương 2:
1 Bài tập dũng điện khụng đổi, tớnh số electron qua mạch
2 Áp dụng định luật Jun – Lenxơ
3 Áp dụng định luật ễm toàn mạch, đoạn mạch và ghộp mạch với búng đốn
4 Ghộp nguồn thành bộ
5 Tớnh cụng suất, cụng của nguồn điện Hiệu suất bộ nguồn
Chương 3:
1 Tớnh suất điện động của cặp nhiệt điện
2 Điện trở kim loại phục thuộc nhiệt độ
3 Tớnh đương lượng điện húa và tớnh khối lượng kim loại trong bài toỏn điện phõn
Một số bài tập tham khảo:
Chương 1: Điện tớch, điện trường.
Cõu 1: Cho hai điện tớch điểm q1 = -3.10-6C, q2 = 3.10-6C đặt tại hai điểm A, B cỏch nhau 30cm trong mụi trường cú hằng số điện mụi = 81
a.Tớnh lực điện tương tỏc giữa hai điện tớch
b.Xỏc định cường độ điện trường tổng hợp tại O là trung điểm của AB
c.Cỏc điện tớch q1, q2 thừa hay thiếu bao nhiờu electron
Cõu 2: Hai điện tích điểm q1, q2đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tơng tác giữa chúng là F=2.10-5N Khi đặt chúng trong dầu có hằng số điện môi là ε = 2, cách nhau 3cm Lực tơng tác giữa chúng có độ lớn bằng bao nhiờu?
Trang 2, r
1
, r
1
R1
Câu 3: Hai tấm kim loại đặt song song cách nhau 2cm được nhiễm điện bằng nhau và trái dấu Muốn làm dịch
chuyển diện tích q = + 5 10-10C ta cần tốn 1 công A = 2 10-9 J Cường độ điện trường giữa hai tấm là bao nhiêu?
Câu 4: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r = 4cm Lực đẩy tĩnh điện
giữa chúng là F = 10-5N
a Tính độ lớn của mỗi điện tích.
b Tính khoảng cách r’ giữa hai điện tích để lực đẩy tĩnh điện là F1 = 2,5 10-6N
Câu 5 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu?
Câu 6 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là bao nhiêu?
Bài tập đã thi:
Bài 1(2đ): Cho điện tích điểm Q đứng yên trong chân không Nêu các đặc
điểm của vectơ cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M cách Q một
khoảng r
Áp dụng: Q = - 10-8 C, r = QM = 30cm Vẽ và tính độ lớn của vectơ
cường độ điện trường tại M
Bài 2(2đ): Cho hai điện tích điểm q1 = -10-8C; q2 = +10-8C đặt
lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 12,5 cm Tính độ lớn của
vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại
a Trung điểm M của AB.
b Tại điểm C sao cho AC = 10 cm; BC = 7,5 cm
Bài 3 (1đ): Tính điện dung tương đương của bộ tụ điện ở sơ đồ
sau: Biết: C1 = C2 = C3 = C4 = 150 μF; C5=100 μF
Câu 4: (3,0 điểm)Cho hai điện tích q1 = 8.10-9 (C), q2 = -6.10-9 (C) được đặt tại hai đỉnh A và B của tam giác ABC vuông tại C trong không khí Biết AC= 8cm, BC= 6cm Xác định cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra tại C
Câu 5: Hai điện tích q1= 10-8 C, q2= 2.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí, AB= 0.3m Xác định độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích?
Câu 6: Hai điện tích q1= - q2= 2.10-7C đặt tại hai điểm M, N trong không khí cách nhau 60 cm Xác định cường
độ điện trường tại I la trung điểm của MN
Chương 2: Dòng điện không đổi
Câu 1: Dòng điện có cường độ không đổi I = 3,2mA chạy qua dây dẫn bằng kim loại Tính số electron dịch
chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian 1 phút
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ: trong đó nguồn điện có suất điện động
6V
và có điện trở trong r 3 , các điện trở R1 4 ,R2 5
a Tính điện trở RN của mạch ngoài
b Tính cường độ dòng điện I chạy qua nguồn điện và hiệu điện thế mạch
ngoài
Tính công suất và nhiệt lượng tỏa nhiệt trên điện trở R2trong thời gian 2s
Câu 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
trong đó nguồn điện có suất điện động 3( )V và có điện trở trong r 3( ),
các điện trở R1 2( ),R2 1( ),R3 3( )
a Tính điện trở RN của mạch ngoài
b Tính cường độ dòng điện I chạy qua nguồn điện và hiệu điện thế mạch
ngoài
c Tính hiệu điện thế U1 giữa hai đầu điện trở R1
Câu 4: Một nguồn điện có điện trở trong 1 được mắc với điện trở 5 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là 12V Tính suất điện động của nguồn điện
Câu 5: Có đoạn mạch như hình vẽ Nguồn có suất điện động
ξ = 24V, điện trở trong r = 1 Các điện trở R 1 = 6, R 2 = 3
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch CA là 6V
Tính hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB
C 5 C
1
C 2
C 3
C 4
M
Q < 0
E , r
Trang 3Chương 3: Dòng điện trong các môi trường
Câu 1: Nối cặp nhiệt điện đồng – constantan với một milivôn kế thành một mạch kín Nhúng mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan và mối hàn thứ hai vào hơi nước sôi, milivôn kế chỉ 4,25 (mV) Hệ số nhiệt điện động T
của cặp nhiệt điện là bao nhiêu?
Câu 2: Một bóng đèn 220V – 100W khi sáng bình thường thì nhiệt độ của dây tóc bóng đèn là 20000C Xác định điện trở của bóng đèn ở 200C, biết dây tóc đèn làm bằng Vônfram có hệ số nhiệt điện trở
4,5.10 ( )
Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc Nitrat với Anốt làm bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R
= 2 Hiệu điện thế đặt ở hai cực là U = 10(V) Cho A = 108, n = 1 Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là bao nhiêu?