Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước.Thỏi nào chịu lực đẩy Ácsimet lớn hơn?. Tại sao?[r]
Trang 1Chữ ký GT Chữ ký GK Điểm Lời phê Duyệt BGH
Bằng chữ :
Đề A :
Bài 1 : Thế nào là chuyển động không đều? Cho ví dụ ? ( 1đ )
Bài 2 : Vận tốc là gì? Nó đặc trưng cho cái gì? ( 1đ )
Bài 3 Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Cho ví dụ? ( 1đ )
Bài 4 Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình H1: ( 2đ )
Bài 5 Hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng trong chất lỏng ? ( 1đ ) Bài 6 Viết công thức tính áp suất chất lỏng? Nêu tên và đơn vị cácđại lượng có trong công thức? ( 1đ )
Bài 7 (2đ) Một tàu ngầm đang ở độ sâu h1 = 120m dưới mặt nước biển, một lúc sau áp kế ngoài vỏ tàu chỉ 18.105 Pa Hỏi:
a) Tàu nổi lên hay chìm xuống?
b) Tìm số chỉ của áp kế khi tàu ở độ sâu h1? Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3
Bài 8 Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước.Thỏi nào chịu lực đẩy Ácsimet lớn hơn ? Tại sao? ( 1đ )
5N A
F
Trang 2ĐÁP ÁN HKI NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn : Vật Lý 8
Thời gian : 45’ ( không kể thời gian phát đề )
* Đề A :
Bài 1 :
- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời
gian 0.5đ - VD đúng 0.5đ
Bài 2 :
_ Vận tốc là một đại lượng có độ lớn bằng quãng đường mà vật đi được trong một
đơn vị thời gian (0.5đ )Nó đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động (0.5đ)
Bài 3
- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt vật khác 0.5đ
- VD đúng 0.5đ
Bài 4 _ Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực là:
+ Điểm đặt tại A 0.5đ
+ Phương nằm ngang (0.5đ ) , chiều từ trái sanh phải 0.5đ
+ Cường độ: F = 15 N 0.5đ
Bài 5
- Nhúng một vật vào chất lỏng thì :
+ Vật chìm xuống khi : P > FA 0.5đ
+ Vật nổi lên khi : P < FA
+ Vật lơ lửng trong chất lỏng khi : P = FA 0.5đ
Bài 6 p = d.h (0,5 đ )
Trong đó: p: áp suất (Pa)
d:trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
h: độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng (m)
Bài 7 Tóm tắt: Giải
h1 = 120m a)Độ sâu của tàu khi áp kế chỉ 18.105 Pa là:
p2 = 18.105 Pa p2 = d h2 h2 =
2
p
d = 18.105/ 10300
= 175 m ( 0,5 đ )
a)h2= ?so sánh h1 và h2 h2 > h1 tàu chìm ( 0,5 đ ) b) Áp kế khi tàu ở độ sâu h1:
b) p1=? p1 = d.h1 ( 0,5 đ ) = 10300 120
= 1,236.106 Pa ( 0,5 đ )
ĐS: a) Tàu chìm
b) p1 = 1,236.106 Pa
Bài 8
-Hai thỏi chịu tác dụng của lực đẩy Ac-si-mét bằng nhau (0.5đ) Vì lực đẩy Ácsimét phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị mỗi thỏi chiếm chỗ (0.5đ)
0.5đ
Trang 3Chữ ký GT Chữ ký GK Điểm Lời phê Duyệt BGH
Bằng chữ :
Đề B :
Bài 1 : Vận tốc là gì? Nó đặc trưng cho cái gì? ( 1đ )
Bài 2 : Thế nào là chuyển động không đều? Cho ví dụ ? ( 1đ )
Bài 3 Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Cho ví dụ? ( 1đ )
Bài 4 Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình H1: ( 2đ )
Bài 5 Viết công thức tính áp suất chất lỏng? Nêu tên và đơn vị các đại lượng có trong công thức? ( 1đ )
Bài 6 Hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng trong chất lỏng ? ( 1đ ) Bài 7 Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước.Thỏi nào chịu lực đẩy Ácsimet lớn hơn ? Tại sao? ( 1đ )
Bài 8 (2đ) Một tàu ngầm đang ở độ sâu h1 = 120m dưới mặt nước biển, một lúc sau áp kế ngoài vỏ tàu chỉ 18.105 Pa Hỏi:
c) Tàu nổi lên hay chìm xuống?
d) Tìm số chỉ của áp kế khi tàu ở độ sâu h1? Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3
5N A
F
Trang 4ĐÁP ÁN HKI NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn : Vật Lý 8
Thời gian : 45’ ( không kể thời gian phát đề )
* Đề B :
Bài 1 :
_ Vận tốc là một đại lượng có độ lớn bằng quãng đường mà vật đi được trong một đơn vị thời gian (0.5đ )Nó đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động (0.5đ) Bài 2:
- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời
gian 0.5đ - VD đúng 0.5đ
Bài 3
- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt vật khác 0.5đ
- VD đúng 0.5đ
Bài 4 _ Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực là:
+ Điểm đặt tại A 0.5đ
+ Phương nằm ngang 0.5đ , chiều từ trái sanh phải 0.5đ
+ Cường độ: F = 15 N 0.5đ
Bài 5 p = d.h (0,5 đ )
Trong đó: p: áp suất (Pa)
d:trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
h: độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng (m)
Bài 6
- Nhúng một vật vào chất lỏng thì :
+ Vật chìm xuống khi : P > FA 0.5đ
+ Vật nổi lên khi : P < FA
+ Vật lơ lửng trong chất lỏng khi : P = FA 0.5đ
Bài 7
-Hai thỏi chịu tác dụng của lực đẩy Ac-si-mét bằng nhau (0.5đ) Vì lực đẩy Ácsimét
phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị mỗi
thỏi chiếm chỗ (0.5đ)
Bài 8 Tóm tắt: Giải
h1 = 120m Độ sâu của tàu khi áp kế chỉ 18.105 Pa là:
p2 = 18.105 Pa p2 = d h2 h2 =
P
d = 18.105/ 10300
= 175 m ( 0,5 đ )
a)h2= ?so sánh h1 và h2 h2 > h1 tàu chìm ( 0,5 đ )
Áp kế khi tàu ở độ sâu h1:
b) p1=? p1 = d.h1 ( 0,5 đ ) = 10300 120
= 1,236.106 Pa ( 0,5 đ )
ĐS: a) Tàu chìm
b) p1 = 1,236.106 Pa
0.5đ