Trong moâi tröôøng Windows, choïn teäp hoaëc thö muïc vaø nhaùy File Rename ñeå thöïc hieän coâng vieäc gì.. Trong moâi tröôøng Windows, ñeå keát thuùc moät chöông trình, thöïc hieä[r]
Trang 1Họ tên:……… Năm học 2010-2011
Ch n ph ng án đúng nh t và đánh chéo (X) vào b ng tr l i sau: ọn phương án đúng nhất và đánh chéo (X) vào bảng trả lời sau: ương án đúng nhất và đánh chéo (X) vào bảng trả lời sau: ất và đánh chéo (X) vào bảng trả lời sau: ảng trả lời sau: ảng trả lời sau: ời sau:
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
1. Trong môi trường Windows, để xem những tài nguyên có trên máy, hay tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, có thể sử dụng:
A Windows hoặc Search C Windows Explorer
B My Computer D Windows Explorer hoặc My Computer
2. Trong môi trường Windows, để tiến hành di chuyển tệp hoặc thư mục, ta thực hiện:
A Chọn tệp (thư mục) Edit Cut mở thực mục để di chuyển tệp (thư mục) đến File Paste
B Chọn tệp (thư mục) Edit Copy mở thực mục để di chuyển tệp (thư mục) đến File Paste
C Chọn tệp (thư mục) Edit Cut mở thực mục để di chuyển tệp (thư mục) đến Edit Paste
D Chọn tệp (thư mục) Edit Copy mở thực mục để di chuyển tệp (thư mục) đến Edit Paste
3. Trong môi trường Windows, chọn tệp hoặc thư mục và nháy File Rename để thực hiện công việc gì?
A Tạo mới B Xoá C Đổi tên D Chèn
4. Trong môi trường Windows, để kết thúc một chương trình, thực hiện:
A File Exit B File Quit C File New D File Open
5. Trong môi trường Windows, nháy chuột phải chuột trên đối tượng để xuất hiện bảng chọn tắt, trên đó chức năng Send to dùng để thực hiện công việc gì sau đây:
A Gửi tới B Xoá C Đổi tên D Mở
6. Trong môi trường Windows, để đặt lại ngày giờ của hệ thống ta phải:
A Khởi động control panel chọn Appearance and Themes
B Khởi động Control Panel hộp thoại Date and time
C Khởi động control panel chọn Language and Regional
D Khởi động control panel chọn system
7. Trong môi trường Windows, để cài đặt máy in thông qua chức năng Add a printer
A Nháy Start -> Setting Printers and Faxes Add a printer
B Tools Option View Test about Add a printer
C Start All programs Accessonies Paint Add a printer
D Start All programs Accessories Add a printer
8. Trong môi trường Windows, để thiết đặt các thông số khu vực
A Start Settings Control Panel Date, time, Language and Regional Options.
B Start Control Panel Date, time, Language and Regional Options
C Start Settings Control Panel Appearance and Themes Display
Trang 2D Start Settings Control Panel Prints and Faxes
9. Hệ điều hành là phần mềm :
A Hệ thống B Ứng dụng C Công cụ D Tiện ích
10. Trong môi trường Windows, đường tắt (Short Cut) là biểu tượng giúp người dùng:
A Tìm kiếm tài liệu
C Truy cập nhanh vào biểu tượng thường hay sử dụng
B Xoá tài liệu gần đây
D Kết thúc 1 chương trình
11. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?
A Shift + Delete B Alt + Delete C Ctrl + Delete D Delete
12. Trong môi trường Windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các tệp hoặc thư mục nằm liền kề nhau trong một danh sách ?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
13. Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa ta thực hiện?
A Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B Nháy đúp My Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties
C Nháy đúp My Computer
D Windows Explore
14 Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là:
A Phần mềm quản lý B Phần mềm ứng dụng
C Phần mềm hệ thống D Phần mềm hệ thống và ứng dụng
15 Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 22/07/2000 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:
A dd/MM/yyyy B dd/MM/yy C mm/dd/yyyy D mm/dd/yy
16. Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:
A Đánh chữ hoa B Kết thúc đoạn văn C Cách khoảng D Sao chép
17. Thành phần cơ sở trong văn bản là các:
A Câu B Đoạn C Từ D Ký tự
18. Trong soạn thảo văn bản Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản ta phải:
A Nhắp đúp chuột C Bấm nút phải chuột
B Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z D Bấm tổ hợp phím Ctrl-A
19. Khi soạn thảo văn bản Word, để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình, ta chọn chế độ hiển thị :
A Normal B Print Preview C Outline D Full Screen.
20. Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi tính được nối với máy in và trong tình trạng sẳn sàng) ta phải:
A Nháy Edit Print C Nháy File Print (Ctrl + P)
B Nháy Format Print D Nháy Tool Print
21. Trong soạn thảo văn bản Word, để chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác:
A Insert Break Next Page C Insert Page numbers
B Insert Page Break D Insert Symbol
22. Trong soạn thảo văn bản Word, để tiến hành tạo bảng (Table), ta thực hiện:
A Table Insert Table … C Format Insert Table …
B Insert Table … D Window Insert Table …
23. Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản, thực hiện:
Trang 3A Ctrl + B B Ctrl + I C Ctrl + U D Ctrl + L
24. Trong các chế độ hiển thị văn bản chế độ nào là hiển thị văn bảng dưới dạng đơn giản hoá:
A Print layout B Full Sceen C Outline D Normal
25. Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện:
A Table Split cells C Table Merge cells
B Table Delete cells D Table Insert
26. Khi soạn thảo văn Word, để thực hiện các bước đặt lề, khổ giấy và hướng giấy, ta chọn:
A Edit Page Setup B File Page Setup
C File Print D Edit Print
27. Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản từ trang 4, ta thực hiện:
A Edit Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok
B Format Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok
C File Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 -10 Ok
D Insert Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok
28. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
A Mở một hồ sơ mới B Đóng hồ sơ đang mở
C Mở một hồ sơ đã có D Lưu hồ sơ vào đĩa
29. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :
A Tạo tệp văn bản mới B Chức năng thay thế trong soạn thảo
C Định dạng chữ hoa D Lưu tệp văn bản vào đĩa
30. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta thực hiện :
A Table Merge Cells B Tools Split Cells
C Tools Merge Cells D Table Split Cells
31. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:
A Bấm phím Enter B Bấm phím Space
C Bấm phím mũi tên di chuyển D Bấm phím Tab
32. Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
A View - Symbol B Format - Symbol
C Tools - Symbol D Insert - Symbol
33. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:
A Tools - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
B File - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
C Format - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
D View - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
34. Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?
A Shift + End B Alt + End
C Ctrl + End D Ctrl + Alt + End
35 Trong Word muốn định dạng chữ cĩ gạch ngang giữa từ sau khi chọn FormatFont…xuất hiện hộp
thoại Font ta chọn mục nào trong các mục sau:
A Strikethrough B Superscript C Subscript D Shadow
36 Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
a) Ctrl + A b) Alt + A c) Alt + F d) Ctrl + F
37 Hệ điều hành
A Là tập hợp hợp các chương trình cĩ tổ chức thành hệ thống đảm bảo sự tương tác giữa người dùng và máy tính ;
B Là một hệ thống chương trình cung cấp các phương tiện và dịch vụ để thực hiện các chương trình khác;
C Cĩ chức năng quản lí các tài nguyên của máy;
Trang 4D Có chức năng tổ chức khai thác các tài nguyên của máy một cách hiệu quả.
38 Khi thanh công cụ trên màn hình soạn thảo Word bị mất, làm thế nào để hiển thị lại chúng?
A Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS-WORD.
B Vào menu View, chọn Toolbars, sau đó chọn thanh công cụ cần hiển thị
C Click file, chọn Exit
D Thoát khỏi chương trình Word khởi động lại.
39 Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
A Kí tự – câu – từ – đoạn văn bản B Kí tự – từ – câu – đoạn văn bản.
C Từ – kí tự – câu – đoạn văn bản D Từ – câu – đoạn văn bản – kí tự.
40 Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới.
A New B.Save As C Save D.Print