Câu 3: (0.5 điểm) Để đặt lề trên và lề dưới cho trang, chọn lệnh File -> Page Setup, trong hộp thoại Page Setup chọn:A. Chọn lệnh File -> Print Preview B.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG TRÀ
TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN
Họ và tên :
Lớp :
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TIN HỌC – KHỐI 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I.Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Chọn câu đúng điền vào bảng sau:
Câu 1: (0.5 điểm) Các nút lệnh có các chức năng lần lượt là:
A Chữ đậm, gạch chân và căn thẳng lề phải
B In nghiêng, gạch chân và căn thẳng lề trái
C In nghiêng, gạch chân và căn thẳng hai lề
D Chữ đậm, gạch chân và căn thẳng lề trái
Câu 2: (0.5 điểm) Nút lệnh dùng để:
A Tạo chữ in hoa
B Tạo căn thẳng lề phải
C Tạo thụt lề trái
D Tạo khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
Câu 3: (0.5 điểm) Để đặt lề trên và lề dưới cho trang, chọn lệnh File -> Page Setup, trong hộp thoại Page Setup chọn:
A Top và Bottom B Top và Left
C Left và Right D Top và Right
Câu 4: (0.5 điểm) Muốn xem văn bản trước khi in (hoặc còn gọi là soi trước khi in) ta chọn:
A Chọn lệnh File -> Print Preview B Nhấn nút lệnh
C Nhấn tổ họp phím Ctrl + F2 D Cả (A), (B), (C) đều đúng
Câu 5: (0.5 điểm) Để tìm nhanh một từ trong văn bản, ta thực hiện:
A Chọn lệnh Edit -> Find B Chọn Edit -> Paste
C Chọn lệnh Edit -> Replace D Chọn lệnh File -> Open
Câu 6: (0.5 điểm) Để thay thế nhanh một từ trong văn bản, ta thực hiện:
A Chọn lệnh Edit -> Find B Chọn Edit -> Paste
C Chọn lệnh Edit -> Replace D Chọn lệnh File -> Open
Câu 7: (0.5 điểm) Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản, sau khi nháy chuột vào hình ảnh em thực hiện như sau:
A Chọn lệnh Format -> Font
C Chọn lệnh Format -> Picture
D Chọn lệnh Format -> Paragraph
Câu8: (0.5 điểm) Để tạo bảng em nháy chuột vào nút lệnh nào sau đây trên thanh công cụ chuẩn:
II phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Nêu các bước thay thế văn bản?
Trang 2Câu 2: (2 điểm) Nêu các bước chèn hình ảnh minh họa vào văn bản?
Câu 3: (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên hộp thoại Font
sau:
Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là: A: D:
B: E:
C: G:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
A
C
E
B
D
G