Bieán doøng 1 chieàu cuûa cuoän W N thaønh doøng xoay chieàu ñaët vaøo cöïc ñieàu khieån Ñ ÑK Câu 14: Caáu taïo ma nheâ toâ heä thoáng ñaùnh löûa ñieän töû khoâng tieáp ñieåm goàm:.. T[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT B/C VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MƠN CƠNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài:15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
A
B
C
D
Câu 1: Truyền lực các đăng xe ô tô cho phép thay đổi góc β1, β2 nhờ:
A khớp trượt 2 B Khớp các đăng 2 C Khớp trượt 3 D Khốp nối 3
Câu 2: Biến áp trong hệ thống đánh lửađđiện tử gồm:đ
A Cuộn thứ cấp W2 và cuộn nguồn WN B Cuộn sơ cấp W1 và cuộn thứ cấp W2
C Cuộn sơ cấp W1 và cuộn nguồn WN D Cuộn nguồn WN và cuộn WĐK
Câu 3: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
A Thanh kéo 4,cần gạt 5,vành răng 8 B Thanh kéo 4,cần gạt 5 ,khớp 6
C Lõi thép 3,thanh kéo 4,cần gạt 5 D Lõi thép 3,cần gạt 5,khớp 6
Câu 4: Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử ,khi điốt ĐĐK mở,tụ CT phóng điện,dòng điện đi theo mạch:
A Cực dương CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực âm CT
B Cực dương CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực âm CT
C Cực âm CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực dương CT
D Cực âm CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực dương CT
Câu 5: Điốt Đ2 của hệ thống đánh lửa điện tử có nhiệm vụ:
A Biến dòng xoay chiều của cuộn WĐK thành dòng 1 chiều đặt vào cực điều khiển ĐĐK
B Biến dòng 1 chiều của cuộn WĐK thành dòng xoay chiều đặt vào cực điều khiển ĐĐK
C Biến dòng xoay chiều của cuộn WN thành dòng 1 chiều đặt vào cực điều khiển ĐĐK
D Biến dòng 1 chiều của cuộn WN thành dòng xoay chiều đặt vào cực điều khiển ĐĐK
Câu 6: Hệ thống đánh lửa có ở lọai:
A Động cơ điêzen 4 kì B Cả động cơ xăng và động cơ điêzen
Câu 7: Điốt Đ1 của hệ thống đánh lửa điện tử có nhiệm vụ:
A Biến dòng xoay chiều của cuộn WN thành dòng 1 chiều để nạp cho CT
B Biến dòng 1 chiều của cuộn WN thành dòng xoay chiều để nạp cho CT
C Biến dòng xoay chiều của cuộn WĐK thành dòng 1 chiều để nạp cho CT
D Biến dòng 1 chiều của cuộn WĐK thành dòng xoay chiều để nạp cho CT
Câu 8: Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:
A Tạo tia lửa điện cao áp B Tạo tia lửa điện thấp áp
C Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy D Châm cháy xăng trong xilanh
Câu 9: Chọn công suất động cần thỏa mãn:
A N = ( N - N ).k B N = N - N k
Trang 2Câu 13: Điốt ĐĐK của hệ thống đánh lửa điện tử sẽ mở khi:
A Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
B Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp dương đạt định mức
C Tụ CT nạp chưa đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
D Tất cả đều sai
Câu 14: Khi khởi động động cơ điêzen,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 130 đến 180 vòng/phút B 200 đến 250 vòng/phút
C 100 đến 120 vòng/phút D 30 đến 60 vòng/phút
Câu 15: Khi khởi động động cơ xăng,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 200 đến 250 vòng/phút B 100 đến 120 vòng/phút
C 130 đến 180 vòng/phút D 30 đến 60 vòng/phút
Câu 16: Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ô tô :
A Giảm tốc độ,tăng mômen quay B Tăng tốc độ,tăng mômen quay
C Tăng tốc độ,giảm mômen quay D Giảm tốc độ,giảm mômen quay
Câu 17: Hệ số dự trữ k trong biểu thức chọn công suất động cơ khỏang:
A 0,5 đến 1,05 B 1 đến 1,2 C 1,05 đến 1,5 D 1,5 đến 1,6
Câu 18: Điện áp để bugi phóng tia lửa điện khỏang:
Câu 19: Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:
A Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực chính và bộ vi sai –Truyền lực các đăng–Bánh xe chủ
động
B Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe bị động
C Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
D Động cơ –Hộp số –Li hợp–Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
Câu 20: Theo nguyê lý làm việc của hệ thống khởi động,khớp truyền động 6 ăn khớp vành răng 8 khi:
A Rơ le 3 mất điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua trái
B Rơ le 3 mất điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua phải
C Rơ le 3 có điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua trái
D Rơ le 3 có điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua phải
- HẾT
Trang 3-TRƯỜNG THPT B/C VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MƠN CƠNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài: 15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A
B
C
D
Câu 1: Khi khởi động động cơ điêzen,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 100 đến 120 vòng/phút B 130 đến 180 vòng/phút
C 200 đến 250 vòng/phút D 30 đến 60 vòng/phút
Câu 2: Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ô tô :
A Tăng tốc độ,tăng mômen quay B Giảm tốc độ,giảm mômen quay
C Giảm tốc độ,tăng mômen quay D Tăng tốc độ,giảm mômen quay
Câu 3: Biến áp trong hệ thống đánh lửađđiện tử gồm:đ
A Cuộn thứ cấp W2 và cuộn nguồn WN B Cuộn sơ cấp W1 và cuộn thứ cấp W2
C Cuộn sơ cấp W1 và cuộn nguồn WN D Cuộn nguồn WN và cuộn WĐK
Câu 4: Chọn công suất động cần thỏa mãn:
A NĐC = ( NCT - NTT ).k B NĐC = NCT + NTT k
C NĐC = ( NCT + NTT ).k D NĐC = NCT - NTT k
Câu 5: Điện áp để bugi phóng tia lửa điện khỏang:
Câu 6: Khi khởi động động cơ xăng,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 130 đến 180 vòng/phút B 100 đến 120 vòng/phút
C 30 đến 60 vòng/phút D 200 đến 250 vòng/phút
Câu 7: Điốt ĐĐK của hệ thống đánh lửa điện tử sẽ mở khi:
A Tụ CT nạp chưa đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
B Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp dương đạt định mức
C Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
D Tất cả đều sai
Câu 8: Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:
A Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy B Châm cháy xăng trong xilanh
C Tạo tia lửa điện cao áp D Tạo tia lửa điện thấp áp
Câu 9: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:
A Cuộn WN , WĐK và nam châm B Cuộn WN và nam châm
C Cuộn WĐK và nam châm D Cuộn WN và cuộn WĐK
Câu 10: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
A Lõi thép 3,cần gạt 5,khớp 6 B Lõi thép 3,thanh kéo 4,cần gạt 5
C Thanh kéo 4,cần gạt 5,vành răng 8 D Thanh kéo 4,cần gạt 5 ,khớp 6
Trang 4D Biến dòng 1 chiều của cuộn WĐK thành dòng xoay chiều đặt vào cực điều khiển ĐĐK
Câu 14: Hệ số dự trữ k trong biểu thức chọn công suất động cơ khỏang:
A 1,5 đến 1,6 B 1,05 đến 1,5 C 0,5 đến 1,05 D 1 đến 1,2
Câu 15: Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:
A Động cơ –Hộp số –Li hợp–Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
B Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực chính và bộ vi sai –Truyền lực các đăng–Bánh xe chủ
động
C Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe bị động
D Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
Câu 16: Theo nguyê lý làm việc của bộ li hợp trên ô tô,mặt bánh đà và đĩa ma sát liên kết tạo thành một khối nhờ:
A lực li tâm do bánh đà quay B Lực ép lò xo
C Lực đàn hồi của lò xo D Lực ma sát
Câu 17: Truyền lực các đăng xe ô tô cho phép thay đổi góc β1, β2 nhờ:
A khớp trượt 2 B Khớp trượt 3 C Khốp nối 3 D Khớp các đăng 2
Câu 18: Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử ,khi điốt ĐĐK mở,tụ CT phóng điện,dòng điện đi theo mạch:
A Cực dương CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực âm CT
B Cực âm CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực dương CT
C Cực âm CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực dương CT
D Cực dương CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực âm CT
Câu 19: Hệ thống đánh lửa có ở lọai:
A Cả động cơ xăng và động cơ điêzen B Động cơ điêzen 4 kì
Câu 20: Bộ chia điện của hệ thống đánh lửa điện tử gồm:
A Hai điốt thường Đ1,Đ2 ,điốt điều khiển ĐĐK và tụ CT
B Điốt Đ2 ,điốt ĐĐK và tụ CT
C Hai điốt thường Đ1,Đ2 và tụ CT
D Điốt Đ1 ,điốt ĐĐK và tụ CT
- HẾT
Trang 5-TRƯỜNG THPT B/C VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MƠN CƠNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài:15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A
B
C
D
Câu 1: Hệ số dự trữ k trong biểu thức chọn công suất động cơ khỏang:
A 0,5 đến 1,05 B 1 đến 1,2 C 1,05 đến 1,5 D 1,5 đến 1,6
Câu 2: Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:
A Tạo tia lửa điện thấp áp B Tạo tia lửa điện cao áp
C Châm cháy xăng trong xilanh D Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy
Câu 3: Hệ thống đánh lửa có ở lọai:
Câu 4: Khi khởi động động cơ điêzen,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 130 đến 180 vòng/phút B 200 đến 250 vòng/phút
C 100 đến 120 vòng/phút D 30 đến 60 vòng/phút
Câu 5: Khi khởi động động cơ xăng,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 30 đến 60 vòng/phút B 200 đến 250 vòng/phút
C 100 đến 120 vòng/phút D 130 đến 180 vòng/phút
Câu 6: Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử ,khi điốt ĐĐK mở,tụ CT phóng điện,dòng điện đi theo mạch:
A Cực dương CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực âm CT
B Cực âm CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực dương CT
C Cực âm CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực dương CT
D Cực dương CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực âm CT
Câu 7: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
A Lõi thép 3,thanh kéo 4,cần gạt 5 B Lõi thép 3,cần gạt 5,khớp 6
C Thanh kéo 4,cần gạt 5 ,khớp 6 D Thanh kéo 4,cần gạt 5,vành răng 8
Câu 8: Điốt ĐĐK của hệ thống đánh lửa điện tử sẽ mở khi:
A Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
B Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp dương đạt định mức
C Tụ CT nạp chưa đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
D Tất cả đều sai
Câu 9: Theo nguyê lý làm việc của hệ thống khởi động,khớp truyền động 6 ăn khớp vành răng 8 khi:
A Rơ le 3 có điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua phải
B Rơ le 3 mất điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua phải
C Rơ le 3 mất điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua trái
Trang 6A Lực đàn hồi của lò xo B Lực ép lò xo
C lực li tâm do bánh đà quay D Lực ma sát
Câu 13: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:
A Cuộn WN và nam châm B Cuộn WN , WĐK và nam châm
C Cuộn WN và cuộn WĐK D Cuộn WĐK và nam châm
Câu 14: Chọn công suất động cần thỏa mãn:
A NĐC = ( NCT + NTT ).k B NĐC = NCT - NTT k
C NĐC = ( NCT - NTT ).k D NĐC = NCT + NTT k
Câu 15: Truyền lực các đăng xe ô tô cho phép thay đổi góc β1, β2 nhờ:
A Khớp các đăng 2 B khớp trượt 2 C Khớp trượt 3 D Khốp nối 3
Câu 16: Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:
A Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe bị động
B Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực chính và bộ vi sai –Truyền lực các đăng–Bánh xe chủ
động
C Động cơ –Hộp số –Li hợp–Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
D Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
Câu 17: Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ô tô :
A Tăng tốc độ,tăng mômen quay B Giảm tốc độ,giảm mômen quay
C Tăng tốc độ,giảm mômen quay D Giảm tốc độ,tăng mômen quay
Câu 18: Bộ chia điện của hệ thống đánh lửa điện tử gồm:
A Điốt Đ2 ,điốt ĐĐK và tụ CT
B Điốt Đ1 ,điốt ĐĐK và tụ CT
C Hai điốt thường Đ1,Đ2 và tụ CT
D Hai điốt thường Đ1,Đ2 ,điốt điều khiển ĐĐK và tụ CT
Câu 19: Biến áp trong hệ thống đánh lửađđiện tử gồm:đ
A Cuộn nguồn WN và cuộn WĐK B Cuộn sơ cấp W1 và cuộn nguồn WN
C Cuộn sơ cấp W1 và cuộn thứ cấp W2 D Cuộn thứ cấp W2 và cuộn nguồn WN
Câu 20: Điện áp để bugi phóng tia lửa điện khỏang:
- HẾT
Trang 7-TRƯỜNG THPT B/C VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MƠN CƠNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài:15 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A
B
C
D
Câu 1: Truyền lực các đăng xe ô tô cho phép thay đổi góc β1, β2 nhờ:
A Khớp trượt 3 B Khớp các đăng 2 C Khốp nối 3 D khớp trượt 2
Câu 2: Điốt Đ1 của hệ thống đánh lửa điện tử có nhiệm vụ:
A Biến dòng xoay chiều của cuộn WĐK thành dòng 1 chiều để nạp cho CT
B Biến dòng 1 chiều của cuộn WN thành dòng xoay chiều để nạp cho CT
C Biến dòng 1 chiều của cuộn WĐK thành dòng xoay chiều để nạp cho CT
D Biến dòng xoay chiều của cuộn WN thành dòng 1 chiều để nạp cho CT
Câu 3: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
A Thanh kéo 4,cần gạt 5,vành răng 8 B Lõi thép 3,cần gạt 5,khớp 6
C Lõi thép 3,thanh kéo 4,cần gạt 5 D Thanh kéo 4,cần gạt 5 ,khớp 6
Câu 4: Hệ thống đánh lửa có ở lọai:
A Cả động cơ xăng và động cơ điêzen B Động cơ điêzen 2 kì
Câu 5: Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ô tô :
A Tăng tốc độ,tăng mômen quay B Giảm tốc độ,tăng mômen quay
C Tăng tốc độ,giảm mômen quay D Giảm tốc độ,giảm mômen quay
Câu 6: Bộ chia điện của hệ thống đánh lửa điện tử gồm:
A Điốt Đ2 ,điốt ĐĐK và tụ CT
B Hai điốt thường Đ1,Đ2 ,điốt điều khiển ĐĐK và tụ CT
C Hai điốt thường Đ1,Đ2 và tụ CT
D Điốt Đ1 ,điốt ĐĐK và tụ CT
Câu 7: Khi khởi động động cơ xăng,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 130 đến 180 vòng/phút B 100 đến 120 vòng/phút
C 30 đến 60 vòng/phút D 200 đến 250 vòng/phút
Câu 8: Hệ số dự trữ k trong biểu thức chọn công suất động cơ khỏang:
A 0,5 đến 1,05 B 1 đến 1,2 C 1,5 đến 1,6 D 1,05 đến 1,5
Câu 9: Khi khởi động động cơ điêzen,yêu cầu tốc độ quay trục khủyu đạt:
A 200 đến 250 vòng/phút B 130 đến 180 vòng/phút
C 30 đến 60 vòng/phút D 100 đến 120 vòng/phút
Câu 10: Theo nguyê lý làm việc của hệ thống khởi động,khớp truyền động 6 ăn khớp vành răng 8 khi:
A Rơ le 3 có điện,bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển qua phải
Trang 8Câu 14: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:
A Cuộn WĐK và nam châm B Cuộn WN và cuộn WĐK
C Cuộn WN và nam châm D Cuộn WN , WĐK và nam châm
Câu 15: Điốt ĐĐK của hệ thống đánh lửa điện tử sẽ mở khi:
A Tụ CT nạp chưa đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
B Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp dương đạt định mức
C Tụ CT nạp đầy điện và cực điều khiển ĐĐK có điện áp âm đạt định mức
D Tất cả đều sai
Câu 16: Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:
A Tạo tia lửa điện cao áp B Tạo tia lửa điện thấp áp
C Châm cháy xăng trong xilanh D Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy
Câu 17: Biến áp trong hệ thống đánh lửađđiện tử gồm:đ
A Cuộn sơ cấp W1 và cuộn nguồn WN B Cuộn nguồn WN và cuộn WĐK
C Cuộn sơ cấp W1 và cuộn thứ cấp W2 D Cuộn thứ cấp W2 và cuộn nguồn WN
Câu 18: Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:
A Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực chính và bộ vi sai –Truyền lực các đăng–Bánh xe chủ
động
B Động cơ –Hộp số –Li hợp–Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
C Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe chủ
động
D Động cơ –Li hợp –Hộp số –Truyền lực các đăng –Truyền lực chính và bộ vi sai –Bánh xe bị động Câu 19: Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử ,khi điốt ĐĐK mở,tụ CT phóng điện,dòng điện đi theo mạch:
A Cực dương CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực âm CT
B Cực âm CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực dương CT
C Cực dương CT –ĐĐK –Mát –W1 –Cực âm CT
D Cực âm CT –Đ2 –Mát –W2 –Cực dương CT
Câu 20: Chọn công suất động cần thỏa mãn:
A NĐC = ( NCT + NTT ).k B NĐC = NCT + NTT k
C NĐC = NCT - NTT k D NĐC = ( NCT - NTT ).k
- HẾT