1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Kiem tra 1 tiet tin hoc 11

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 22,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Trong NNLT thành phần sẽ kiểm tra ý nghĩa của thao tác cần thực hiện ứng với cụm các ký tự là:. Ngữ nghĩa và cú pháp B[r]

Trang 1

Trêng THPT DTNT quú ch©u

M«n: Tin häc

Thêi gian 45 phót

Dµnh cho ch¬ng tr×nh tin häc c¬ b¶n khèi 11

PhÇn I tr¾c nghiÖm

MÃ ĐỀ: 001 Câu 1: Trong NNLT thành phần sẽ kiểm tra cú pháp của câu lệnh đúng hay sai là do:

A Ngữ nghĩa và cú pháp B Cú pháp

Câu 2: Các tên sau tên nào viết sai trong NNLT Pascal

Câu 3: Trong Pascal để thực hiện chương trình ta có thể thực hiện:

Câu 4: Xét đoạn câu lệnh sau

S:=0;

F or x:= 1 To 10 Do

S:= S + 1;

Theo em sau khi thực hiện các câu lệnh trên thì giá trị biến S là:

Câu 5: Khi lập trình để lưu trữ một số thực có thể khai báo biến kiểu:

Câu 6: Trong NNLT thành phần sẽ kiểm tra ý nghĩa của thao tác cần thực hiện ứng với cụm các

ký tự là:

A Ngữ nghĩa B Ngữ nghĩa và cú pháp C Cú pháp

D Bảng chữ cái

Câu 7: Xét đoạn câu lệnh sau

S:=0;

For i:= 1 To 4 Do

S:= S + i;

Theo em sau khi thực hiện các câu lệnh trên thì giá trị biến S là:

Câu 8: Trong một chương trình có đoạn khai báo biến

Var X, Y, Z : Real;

a, b : Byte;

c : Boolean;

Phần khai báo trên, không gian bộ nhớ dùng để lưu trữ các biến là:

Câu 9: Trong một chương trình viết bằng NNLT Pascal có các câu lệnh

Trang 2

Var X, Y, Z : Real;

a, b : Byte;

c : Boolean;

Phần trên khai báo:

A 2 biến thực, 3 biến nguyên và 1 biến locgic

B 1 biến locgic, 2 biến nguyên và 3 biến thực

C 3 biến thực, 1 biến nguyên và 2 biến locgic

D 1 biến thực, 2 biến nguyên và 3 biến locgic

PhÇn II Tù luËn

Bµi 1 H·y biÓu diÔn trong TP biÓu thøc:

P= a+b

c +d+(a

3

b)

Bµi 2 BiÓu diÔn trong to¸n häc:

Q:= (a+b)/(a-b) – c*d

Bµi 3 ViÕt ch¬ng tr×nh cho phÐp nhËp c¸c sè thùc a, b, c, x TÝnh vµ ®a ra mµn h×nh gi¸ trÞ hµm sè

y = ax 2 + bx + c

-H T -Ế

Trang 3

Trêng THPT DTNT quú ch©u

M«n: Tin häc

Thêi gian 45 phót

Dµnh cho ch¬ng tr×nh tin häc c¬ b¶n khèi 11

PhÇn I tr¾c nghiÖm

MÃ ĐỀ: 002 Câu 1: Một chương trình có tên Vidu.Pas Để dịch nó sang dạng Vidu.exe trong Pascal ta có thể dùng chương trình dịch dạng:

A Không thể làm được B Cả thông dịch và biên dịch

Câu 2: Trong Pascal để dịch chương trình ta có thể thực hiện:

Câu 3: Trong khi lập trình bằng Turbo Pascal Để lưu tệp đang soạn thảo ta thực hiện:

A File -> Open B File -> Close C File -> Exit D File -> Save

Câu 4: Trong NNLT cụm ký tự For là:

Câu 5: Trong một chương trình viết bằng Pascal có đoạn câu lệnh như sau:

X := 3;

Y := 5;

S := 2*x + y - 1;

X := X + 1;

Theo em sau khi thực hiện cả 4 câu lệnh trên thì giá trị tương ứng của X, Y, S sẽ là:

A 5, 7, 10 B 4, 10, 5 C 3, 5, 10 D 4, 5, 10

Câu 6: Biểu thức nào sau đây có giá trị True?

A (20>10) and (3=4) B 4+2*3*(3+5)<(18 div 4)*4

C ((3<6) or (4+2>5)) and (2< 6 div 2) D (5>8) and (not(a+2<5) or (2 > 4 div 2))

Câu 7: Trong khi lập trình bằng Turbo Pascal Để mở tệp có sẵn trên đĩa ta thực hiện:

A File -> Exit B File -> Open C File -> Close D File -> Save

Câu 8: Trong một chương trình viết bằng NNLT Pascal có các câu lệnh

X := 1;

Y := 2;

Write(‘x+y’, x:4, y:4);

Sau khi thực hiện các câu lệnh trên chúng ta sẽ thu được kết quả trên màn hình

A x+y, x, y B 3 1 2 C x + y 1 2 D 3 x y

Câu 9: Xét đoạn câu lệnh sau

Trang 4

Var a, b: byte;

S: Integer;

Begin

Write(‘Nhap a, b:’);

Realn(a,b);

S:= a+b;

Write(S);

End

Theo em chương trình trên có lỗi:

PhÇn II Tù luËn

Bµi 1 H·y biÓu diÔn trong TP biÓu thøc:

P= a

2

+b

c +b+(a

3

− b −d )

Bµi 2 BiÓu diÔn trong to¸n häc:

Q:= (a*b)/(a-b) – (c+d)/a;

Bµi 3 ViÕt ch¬ng tr×nh cho phÐp nhËp c¸c sè thùc a, b TÝnh vµ ®a ra mµn h×nh gi¸ trÞ hµm sè

y = ¿a −b∨¿

√¿

-H T -Ế

Trang 5

Trêng THPT DTNT quú ch©u

M«n: Tin häc

Thêi gian 45 phót

Dµnh cho ch¬ng tr×nh tin häc c¬ b¶n khèi 11

PhÇn I tr¾c nghiÖm

MÃ ĐỀ: 003 Câu 1: Trong khi lập trình bằng Turbo Pascal Để lưu tệp đang soạn thảo ta thực hiện:

A File -> Save B File -> Exit C File -> Open D File -> Close

Câu 2: Một chương trình có tên Vidu.Pas Để dịch nó sang dạng Vidu.exe trong Pascal ta có thể dùng chương trình dịch dạng:

C Không thể làm được D Cả thông dịch và biên dịch

Câu 3: Trong một chương trình viết bằng Pascal có đoạn câu lệnh như sau:

X := 3;

Y := 5;

S := 2*x + y - 1;

X := X + 1;

Theo em sau khi thực hiện cả 4 câu lệnh trên thì giá trị tương ứng của X, Y, S sẽ là:

A 4, 5, 10 B 3, 5, 10 C 5, 7, 10 D 4, 10, 5

Câu 4: Trong Pascal để dịch chương trình ta có thể thực hiện:

Câu 5: Khi lập trình để lưu trữ số nguyên nằm trong khoảng 1 200 tốt nhất ta dùng kiểu dữ liệu

Câu 6: Một chương trình được viết bằng Pascal như sau:

Program Vidu;

Var a, b: byte;

S,P: Integer Begin

Write(‘Nhap a, b:’);

Readln(a,b);

S:= a+b;

P:= Sqrt(3-4);

Write(S,P);

End

Theo em chương trình trên có lỗi:

A Lỗi ngữ nghĩa B Lỗi cú pháp

C Lỗi khai báo biến D Không có lỗi gì cả

Câu 7: Trong các biểu diễn sau biểu diễn nào đúng trong Turbo Pascal

Trang 6

Write(‘Nhap a, b:’);

Realn(a,b);

S:= a+b;

Write(S);

End

Theo em chương trình trên có lỗi:

A Lỗi khai báo biến B Không có lỗi gì cả

C Lỗi cú pháp D Lỗi ngữ nghĩa

Câu 9: Trong khi lập trình bằng Turbo Pascal Để mở tệp có sẵn trên đĩa ta thực hiện:

A File -> Save B File -> Close C File -> Exit D File -> Open

Câu 10: Xét đoạn câu lệnh sau

S:=0;

For i:= 1 To 9 Do

S:= S + i;

Theo em sau khi thực hiện các câu lệnh trên thì câu lệnh S:= S + i được thực hiện:

A 11 lần B 9 lần C 10 lần D 8 lần

PhÇn II Tù luËn

Bµi 1 H·y biÓu diÔn trong TP biÓu thøc:

P= tan(a+b)

2 x − 3

Bµi 2 BiÓu diÔn trong to¸n häc:

Q:= (a-b+3*c) /a– (sin(c+d))/cos(a));

Bµi 3 ViÕt ch¬ng tr×nh cho phÐp nhËp c¸c sè thùc a, b, c, d TÝnh vµ ®a ra mµn h×nh gi¸ trÞ

biÓu thøc:

P = ab + cd

-H T -Ế

Trang 7

Trêng THPT DTNT quú ch©u

M«n: Tin häc

Thêi gian 45 phót

Dµnh cho ch¬ng tr×nh tin häc c¬ b¶n khèi 11

PhÇn I tr¾c nghiÖm

MÃ ĐỀ: 004 Câu 1: Trong một chương trình viết bằng NNLT Pascal có các câu lệnh

X := 1;

Y := 2;

Write(‘x+y’, x:4, y:4);

Sau khi thực hiện các câu lệnh trên chúng ta sẽ thu được kết quả trên màn hình

A 3 1 2 B x+y, x, y C 3 x y D x + y 1 2

Câu 2: Biểu thức nào sau đây có giá trị True?

A (5>8) and (not(a+2<5) or (2 > 4 div 2)) B ((3<6) or (4+2>5)) and (2< 6 div 2)

C (20>10) and (3=4) D 4+2*3*(3+5)<(18 div 4)*4

Câu 3: Xét đoạn câu lệnh sau

S:=0;

F or x:= 1 To 10 Do

S:= S + 1;

Theo em sau khi thực hiện các câu lệnh trên thì giá trị biến S là:

Câu 4: Khi lập trình để lưu trữ số nguyên nằm trong khoảng 1 200 tốt nhất ta dùng kiểu dữ liệu

A Real B Integer C Extended D Byte

Câu 5: Các tên sau tên nào viết sai trong NNLT Pascal

A Del_ta B Denta C Del ta D Delta

Câu 6: Trong các biểu diễn sau biểu diễn nào đúng trong Turbo Pascal

A SQR(x); SQRT(x); ABS(x); B Cosx; Sin(x); Tan(x;)

C SQRT(x); ABS(x);lng(x); D SQRT(x); |x|; lng(x);

Câu 7: Trong một chương trình có đoạn khai báo biến

Var X, Y, Z : Real;

a, b : Byte;

c : Boolean;

Phần khai báo trên, không gian bộ nhớ dùng để lưu trữ các biến là:

Câu 8: Một chương trình được viết bằng Pascal như sau:

Trang 8

Write(S,P);

End

Theo em chương trình trên có lỗi:

A Lỗi ngữ nghĩa B Lỗi cú pháp

C Lỗi khai báo biến D Không có lỗi gì cả

Câu 9: Trong NNLT thành phần sẽ kiểm tra ý nghĩa của thao tác cần thực hiện ứng với cụm các

ký tự là:

A Ngữ nghĩa và cú pháp B Ngữ nghĩa

Câu 10: Trong NNLT cụm ký tự For là:

A Tên chuẩn B Tên do người lập trình đặt

PhÇn II Tù luËn

Bµi 1 H·y biÓu diÔn trong TP biÓu thøc:

Bµi 2 BiÓu diÔn trong to¸n häc:

Q:= (sqrt(a-b+3*c) /a)+ (x+y)/(a*b*c));

Bµi 3 ViÕt ch¬ng tr×nh cho phÐp nhËp c¸c sè thùc a, b, c, d vµ x TÝnh vµ ®a ra mµn h×nh gi¸ biÓu thøc.

Y = ax 6 + bx 3 - cx + d

Ngày đăng: 05/03/2021, 14:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w