1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

KIEM TRA HOC KI I TIN 7 De so 4

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 3 Để chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu trong cột thực hiện thao tác nàoA. Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột.[r]

Trang 1

Đề thi môn Tin (Đề 4) Câu 1 Nếu chọn đồng thời nhiều khối ụ khỏc nhau, ta chọn khối đầu tiờn và nhấn phớm nào để lần lượt chọn

cỏc khối ụ tiếp theo?

Câu 2 Trong ụ A1 cú nội dung “Bảng điểm lớp 7A” Để căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng điểm (Giữa

cỏc cột từ A đến G) Sau khi chọn cỏc ụ từ A1 đến G1, em sẽ nhỏy chuột vào nỳt lệnh nào trong cỏc nỳt lệnh sau?

Câu 3 Để chỉnh độ rộng của cột vừa khớt với dữ liệu trong cột thực hiện thao tỏc nào?

A. Nhỏy đỳp chuột trờn vạch phõn cỏch cột B. Cả 3 cõu trờn đều sai

C. Nhỏy chuột trờn vạch phõn cỏch dũng D. Nhỏy chuột trờn vạch phõn cỏch cột

Câu 4 : Để tớnh giỏ trị trung bỡnh của ụ A 1 , B 1, C 1, cỏch tớnh nào sau đõu là đỳng?

A. Cả A, B, C đều đỳng B. =(A1+ B1+ C1)/3

C. Average(A1,B1,C1) D. =Sum(A1+B1+C1)

Câu 5 :

Hóy chỉ ra cụng thức tớnh đỳng:

A. Tất cả đều đỳng B = ‘( 9 - 3)/3 C. =(7+9)/2 D =(15+5)\3

Câu 6 : Cỏc kớ hiệu đỳng dựng để kớ hiệu cỏc phộp toỏn trong Excel?

A. + - * / ^ B + - ^ \ * C. ^ / : x - D + - : ^

Câu 7 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =MIN(A1, B1, -50) là:

Câu 8 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =AVERAGE(A1, B1,

-50)

Câu 9 : Giả sử cần tớnh tổng giỏ trị trong ụ B2 và D2 cụng thức nào đỳng?

Câu 10 :

ễ A1 cú số 1.753 Sau khi chọn ụ A1, nhỏy chuột 1 lần vào nỳt Kết quả hiển thị ở ụ A1 là:

Câu 11 : Cỏc cỏch nhập hàm sau đõy cách n o đúng à

A. =SUM (30, 2007,A5) B. Sum(30,2007,A5)

C. Sum(30,2007,A5)= D. =SUM(30,2007,A5)

Câu 12 : Khối dữ liệu cú dữ liệu nằm cỏc ụ E10 và B5 thỡ địa chỉ của khối đú là:

Câu 13 : Tớnh toỏn với địa chỉ ụ: Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thỡ kết quả tớnh toỏn sẽ:

A. Khụng thay đổi B. Cần phải tớnh toỏn lại

C. Cập nhật tự động D. Cả 3 cõu trờn đều sai

Câu 14 : Cho giỏ trị ụ A1 = 8, B1 = 4 Hóy chọn kết quả của cụng thức =A1*2 + B1*3

Câu 15 : Thanh cụng thức cho ta biết nội dung của ụ đang được chọn

Câu 16 Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =SUM(A1, B1, -50) là:

Câu 17 : Cõu phỏt biểu nào đỳng?

A. Mỗi ụ cú thể cú nhiều địa chỉ khỏc nhau B. Dấu = là dấu cuối cựng cần gừ khi nhập cụng thức

C. Thanh cụng thức và ụ tớnh bao giờ cũng giống nhau D. Tất cả đều sai

Câu 18 : Trong cỏc ụ A1, B1 lần lượt chứa cỏc số 20 và -1050 Kết quả của cụng thức =MAX(A1, B1,-50) là:

Câu 19 : Chơng trình bảng tính có khả năng

A. Xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau B. Lu giữ một dạng dữ liệu

C. Lu giữ và xử lý một dạng dữ liệu D. Lu giữ và xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau

Câu 20 : Muốn sửa dữ liệu trong một ụ tớnh mà khụng cần nhập lại ta thực hiện thao tỏc nào?

A. Nhỏy chuột trờn ụ tớnh và sửa dữ liệu B. Nhỏy chuột trờn thanh cụng cụ

C. Nhỏy đỳp chuột trờn ụ tớnh và sửa dữ liệu D. Cả 3 cõu trờn đều đỳng

Trờng THCS CLC Dơng Phúc T Đề thi học kỳ I

Lớp:

Thời gian thi : 45’

Trang 2

Đề thi môn Tin (Đề 4)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm

bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 3

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trêng THCS CLC D¬ng Phóc T §¸p ¸n §Ò thi häc kú I

Líp:

Thêi gian thi : 45’

§Ò thi m«n Tin (§Ò 4)

Ngày đăng: 05/03/2021, 14:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w