- Trung vaø Nam Mó coù gaàn ñuû caùc kieåu khí haäu trên Trái Đất, trong đó khí hậu xích đạo và cận xích đạo chiếm diện tích lớn?. b.1[r]
Trang 1Tuần 24
Tiết CT: 47
Ngày dạy :
THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ (tt)
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
*HĐ 1: Học sinh biết các kiểu khí hậu ở Trung và Nam Mĩ Nguyên nhân
- Hiểu trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) đặc điểm khí hậu
*HĐ 2: Học sinh trình bày đặc điểm thiên nhiên của Trung và Nam Mĩ.
1 2 Kỹ năng :
- HS thực hiện được: Sử dụng các bản đồ, lược đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên của Trung và
Nam Mĩ
-HS thực hiện thành thạo: Phân tích sự phân hố của mơi trường tự nhiên theo độ cao và hướng
sườn ở dãy An-đét
- Rèn kĩ năng sống: Tư duy, phân tích, giao tiếp.
1.3 Thái độ:
-Thĩi quen: Giáo dục ý thức bảo vệ tự nhiên.
-Tính cách:GD yêu thích bộ mơn.
2.NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Đặc điểm khí hậu và thiên nhiên của Trung và Nam Mĩ
3.CHUẨN BỊ:
3.1.Giáo viên: - Bản đồ tự nhiên châu Mỹ
3.2 Học sinh: Học bài, xem và chuẩn bị bài mới như đã dặn ở tiết trước.
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định t ổ chức và kiểm di ệ n :
-Lớp 7ª1 :
-Lớp 7ª2 :
-Lớp 7ª3 :
4.2 Ki ểm tra miệng :
1) Quan sát lược đồ 41.1 nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ? ( 8 đ)
2) Khu vực Trung và Nam Mĩ cĩ những kiểu khí hậu nào? Kiểu khí hậu nào lớn nhất?(2đ)
ĐÁP ÁN :
1)
- Phía đông là các cao nguyên
- Hệ thống núi trẻ Anđét ở phía tây
- Đồng bằng ở giữa lớn nhất là đồng bằng Amadôn
Trang 22) Trung và Nam Mĩ có gần đủ các kiểu khí hậu trên Trái Đất, trong đĩ khí hậu xích đạo và cận xích đạo chiếm diện tích lớn
4.3 Ti ến trình bài học :
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động 1: 16’-Tìm hiểu về sự phân hĩa tự
nhiên:
? Quan sát bản đồ tự nhiên châu Mĩ + H 42.1 đọc tên
các kiểu khí hậu Trung và Nam Mĩ Kiểu khí hậu nào
lớn nhất? Nhận xét chung?
? Vì sao kiểu khí hậu xích đạo & cận xích đạo chiếm
diện tích lớn nhất?
- Do vị trí địa lí khu vực nằm trong mơi trường này cĩ
đường xích đạo đi ngang qua.
? Dựa vào bản đồ tìm ra sự khác nhau giữa các kiểu
khí hậu lục địa Nam Mĩ với khí hậu Trung Mĩ và quần
đảo Ăng Ti?
- Ở lục địa Nam Mĩ cĩ nhiều kiểu hơn ở Trung Mĩ &
quần đảo Ăng ti
- Vì lãnh thổ Nam Mĩ rộng, kéo dài trên nhiều vĩ độ,
địa hình đa dạng & dịng biển
? Khí hậu vùng núi Anđét phân hóa như thế nào?
- Phân hóa từ thấp lên cao ( Anđét)
Ho
ạt động 2: 16’ – Tìm hiểu các đặc điểm khác của
mơi trường:
? Cho biết thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phân hĩa
như thế nào?
2 Sự phân hóa tự nhiên:
a Khí hậu:
- Trung và Nam Mĩ có gần đủ các kiểu khí hậu trên Trái Đất, trong
đĩ khí hậu xích đạo và cận xích đạo chiếm diện tích lớn
b Các đặc điểm khác của môi trường:
* Thiên nhiên: phân hĩa từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao
* Từ Bắc xuống Nam:
- Eo đất Trung Mĩ & quần đảo Ăng Ti phía đơng cĩ rừng rậm, phía Tây cĩ rừng thưa cây bụi do dịng biển
- Rừng A-ma-dơn rừng rậm xanh quanh năm, động vật phong phú
- Cao nguyên Pa-ta-gơ-ni & đồng
Trang 3*Việt Nam có sự phân hĩa khí hậu: sự khác biệt về
khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam mà yếu tố quyết
định là dãy núi Bạch Mã làm cho miền Bắc có mùa
đông lạnh còn miền Nam thì mùa đông rất ngắn
hoặc chỉ thoáng qua không sâu sắc bằng mùa đông ở
miền Bắc.
? Hãy nêu tên và sự phân bố các môi trường tự
nhiên ở Trung Mĩ và Nam Mĩ?
1 Rừng xích đạo xanh quanh năm ( điển hình nhất
thế giới) = Đồng bằng Amadôn
Khí hậu xích đạo nóng ẩm, mưa quanh năm
A-ma-dôn là con sông lớn có diẹân tích lưu vực lớn nhất thế
giới, hơn 500 phụ lưu lớn nhỏ cả ở nửa cầu Bắc và
nửa cầu Nam toàn bộ đồng bằng có rừng rậm nhiệt
đới bao phủ, động thực vật phong phú
2 Rừng rậm nhiệt đới = Đông trung Mĩ, quần đaỏ
Ăngti
3 Rừng thưa Xavan = phía tây Trung Mĩ và quần
đảo Aêngti, đồng bằng Oârinôcô
4 Thảo nguyên Pampa = đồng bằng Pampa
5 Hoang mạc và bán hoang mạc = đồng bằng
duyên hải Tây Anđét, cao nguyên Patagônia
6 Thiên nhiên thay đổi từ B – N từ chân núi lên
đỉnh núi Anđét
GV: Quan sát bản đồ tự nhiên châu Mĩ và H42.1.
? Vì sao dải đất duyên hải phía Tây Anđét lại có
hoang mạc?
HS: Do dòng lạnh chạy ngang qua.
bằng Păm-Pa phát triển bán hoang mạc ơn đới và thảo nguyên
- Từ thấp lên cao: Thay đổi phức
tạp theo từng vĩ độ ở khu vực ven biển phía Tây
4.4 Tổng kết:
1) Quan sát hình 41.1 & 42.1 nêu tên các kiểu khí hậu Trung & Nam Mĩ?
- Trung và Nam Mĩ có gần đủ các kiểu khí hậu
2) Trình bày các kiểu môi trường chính ở Trung & Nam Mĩ?
- Khí hậu phân hóa theo chiều từ B – N, từ Đ –T, từ thấp lên cao
4.5 Hướng dẫn học tập:
+ Đối với tiết học này: Học bài, hồn thành bài tập bản đồ Làm bài tập 3 trang 130.
Trang 4+ Đối với tiết học sau: Chuẩn bị bài: DÂN CƯ, XÃ HỘI TRUNG VÀ NAM MĨ
- Nêu những nét chính về dân cư?
- Đặc điểm đơ thị?
5 PH Ụ LỤC:
*THAM KH ẢO:
- Đổi mới phương pháp dạy học và những bài dạy minh họa Địa lí 7
- Dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng Địa lí 7
- Tài liệu kĩ năng sống
*****************************************