Âm thanh lúc khoan lúc nh t... Qua èo Ngang.[r]
Trang 1Ma tr n - ậ đề ể ki m tra - h ướ ng d n ch m ẫ ấ
MÔN NG V N L P 7 Ữ Ă Ớ
H c k I ọ ỳ
B i 15 phút - Tua n 3 à à
Ti t 14 ế Nh ng câu hát châm bi m ữ ế 1.Ma tr n:ậ
Ch ủ đề
Các c p ấ độ ư t duy
i m
Đ ể
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
Nh ng câu hát tình c m ữ ả
Nh ng câu hát v tình ữ ề
yêu quê hương đấ ướt n c,
con người
1 1
1 1
Nh ng câu hát than thân.ữ 1
T ngổ 2
2 1 1 1 7 4 10
2 Đề KT:
I Tr c nghi m khách quan: (3 ) ắ ệ đ
Khoanh tròn v o ch cái à ữ đứng trước nh n ậ định úng nh t trong các câu sauđ ấ .
Câu 1: Tâm tr ng c a ngạ ủ ười con gái được th hi n trong b i ca dao “Chi u ể ệ à ề
chi u chín chi u” l tâm tr ng:ề ề à ạ
A Thương người m ã m t.ẹ đ ấ
B Nh v th i con gái ã qua.ớ ề ờ đ
C N i bu n nh quê, nh m ỗ ồ ớ ớ ẹ
D N i au kh cho tình c nh hi n t i.ỗ đ ổ ả ệ ạ
Câu 2: Địa danh n o sau ây không à đ được nh c ắ đến trong b i ca dao “R nhauà ủ xem
c nh ki m h ” ?ả ế ồ
A Chùa m t c t; B ộ ộ Đền ng c s n; C C u Thê Húc; D Tháp bút.ọ ơ ầ
Câu 3:Hình nh con cò trong b i ca dao “ Nả à ước non l n ậ đận cò con” l hìnhà nh ả
thân ph n ai ?ậ
A Người nông dân
B Người trí th c Nho h c ứ ọ
C Nh ng ngữ ười ph n b ch ngụ ữ ị ồ coi khinh.
D M i ngọ ười trong xã h i cộ ũ.
II T lu n: (7 ) ự ậ đ Nêu c m nh n c a em v b i ca dao “Thân em v o âu”.ả ậ ủ ề à à đ
3 H ướ ng d n ch m: ẫ ấ
I TNKQ: (3 ) M i đ ỗ câu tr l i úng cho 1 i m.ả ờ đ đ ể
áp án úng
II.T lu n:(7 ) ự ậ đ HS trình b y nhi u cách khác nhau, mi n l à ề ễ à đủ các ý c b n sau: ơ ả
- N i dung: S t i h n c a ngộ ự ủ ờ ủ ười con gái trong XH c b khinh r Thân ph n ngũ ị ẻ ậ ười
ph n nói chung trong XH c r rúng, cay c c trong cái nhìn mi t th c a ngụ ữ ũ ẻ ự ệ ị ủ ười
i Ng i ph n còn l n n nhân c a s o y au kh , s ki p c a h chìm
đờ ườ ụ ữ à ạ ủ ự đ ạ đà đ ổ ố ế ủ ọ
n i, sóng gió, b t h nh.ổ ấ ạ
Trang 2- Ngh thu t: NT so sánh tinh t t o nên ý ngh a sâu xa cho l i th ; gi ng ca bu n ệ ậ ế ạ ĩ ờ ơ ọ ồ
t i g i m i s u than thân.ủ ợ ố ầ
B I KI M TRA 45 PH T À Ể Ú
Ti t 42 - ế Ki m tra V n ể ă
1 Ma tr n: ậ
Ch ủ đề
Các c p ấ độ ư t duy
i m
Đ ể
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
V n b n nh t d ng.ă ả ậ ụ 1
V n h c dân gian.ă ọ 1
0,5 1 0,5 1 3 3 4
V n h c trung ă ọ đại 2
1 1 0,5 1 4 4 5,5
T ngổ 4
2 3 4 1 4 8 10
2 Đề KT:
A Tr c ngh m khách quan: (3 ) ắ ệ đ
1 Khoanh tròn v o ch cái à ữ đứ ng tr ướ c nh n ậ đị nh úng nh t trong các câu sau đ ấ
Câu 1: V n b n “C ng tră ả ổ ường m ra” vi t v n i dung:ở ế ề ộ
A T quang c nh ng y khai trả ả à ường
B B n v vai trò c a nh trà ề ủ à ươqngf trong vi c giáo d c th h tr ệ ụ ế ệ ẻ
C K v tâm tr ng c a m t chú bé trong ng y ể ề ạ ủ ộ à đầu tiên đến trường
D Tái hi n l i tâm t c a ngệ ạ ư ủ ười m trong êm trẹ đ ước ng y khai trà ường v o l p m t à ớ ộ
c a con.ủ
Câu 2: B i ca dao “ Công cha nh núi ng t tr i” l l i:à ư ấ ờ à ờ
A C a ngủ ười con nói v i cha m ớ ẹ
B C a ông b nói v i cháuủ à ớ
C C a ngủ ười m nói v i con.ẹ ớ
D C a ngủ ười cha nói v i con.ớ
Câu 3: B i th “Sông núi nà ơ ước Nam” đượ àc l m theo th th :ể ơ
A Th t ngôn bát cú ấ Đường lu t.ậ
B Ng ngôn t tuy t ũ ứ ệ Đường lu t.ậ
C Th t ngôn t tuy t ấ ứ ệ Đường lu tậ
D Song th t l c bát.ấ ụ
Câu 4: Nô dung chính c a o n trích “Sau phút chia ly” l :ị ủ đ ạ à
A C nh chia tay l u luy n gi a ngả ư ế ữ ười chinh phu v chinh ph à ụ
B Hình nh h o hùng c a ngả à ủ ười chinh phu khi ra tr n.ậ
C Tình c m thu chung, son s t c a ngả ỷ ắ ủ ười chinh oh v i ngụ ớ ười chinh phu
D N i s u chia ly c a ngỗ ầ ủ ười chinh ph sau khi ti n ch ng ra tr nụ ễ ồ ậ
2 Trong nh ng nh n xét sau, nh n xét n o úng, nh n xét n o sai ? ( i n ch ữ ậ ậ à đ ậ à Đ ề ữ úng ho c Sai v o sau nh n nh)
A B i th “Qua èo Ngang” v ”B n à ơ đ à ạ đến ch i nh ” u vi t b ng th th Th t ngôn ơ à ề ế ằ ể ơ ấ bát cú Đường lu t.ậ
B Hai b i th trên ã di n t tình b n thân thi t, g n bó gi a nh ng tâm h n tri âm.à ơ đ ễ ả ạ ế ắ ữ ữ ồ
C Hai b i th à ơ đều k t thúc v i ba t “ta v i ta” nh ng n i dung th hi n c a mõi b i ế ớ ừ ớ ư ộ ể ệ ủ à
l i khác nhau.ạ
D C hai b i th ả à ơ đều có cách nói gi n d , dân dã, dí d m.ả ị ỏ
3 N i c m t c t A v i c m t c t B cho phù h p gi a ố ụ ừ ộ ớ ụ ừ ộ ợ ữ đị a danh v à đặ c di m ể
c nói n trong b i ca dao âu n m c a
Trang 31 Sông L c ụ Đầu
2 Núi Đức Thánh T nả
3 Nước sông Thương
4 T nh L ngỉ ạ
5 Th nh H N ià à ộ
a Có th nh tiên xây.à
b Sáu khúc nước ch y xuôi ả
m t dòng.ộ
c Th t c b ng có thánh sinh.ắ ổ ồ
d Bên đục bên trong
B T lu n: (7 ) ự ậ đ
Câu 1: (3 ) đ Chép nh ng câu ca dao – dân ca m em nh b t ữ à ớ ắ đầu b ng ch “thân em”.ằ ữ Câu ca n o l m em xúc à à động nh t ? Vì sao ?ấ
Câu 2: (4 ) đ Có b n cho r ng: “ta v i ta” trong hai b i th “ Qua èo Ngang” v “B n ạ ằ ớ à ơ đ à ạ
n ch i nh ” ho n to n ch ng khác gì nhau Em có tán th nh ý ki n ó không ? Vì
sao ?
3 H ướ ng d n ch m: ẫ ấ
A Tr c nghi m KQ: (3 ắ ệ đ M i câu úng cho 0,5 ) ỗ đ đ
áp án
Đ D C C D A- úng; B Sai; Đ
C úng; Đ
D Sai
N i: 1-b, 2-c,ố 3-d, 4-a
B T lu n: (7 ) ự ậ đ Câu 1: (3 ) đ
- Chép l i chính xác nh SGK b i ca “ Thân em nh trái b n trôi ” v m t b i b t ạ ư à ư ầ à ộ à ấ
k ngo i chỳ à ương trình có ch “thân em” (2 )ữ đ
- Nêu đượ ảc c m nh n ng n g n v n i dung v NT c a m t b i ậ ắ ọ ề ộ à ủ ộ à để ể ệ ấ th hi n n
tượng c a mình (1 )ủ đ
Câu 2: ( 4 ) đ HS trình b y à đươc các ý c b n sau:ơ ả
- Hai b i th à ơ đều k t thúc b ng c m t “ta v i ta”, hai c m t gi ng nhau v hình ế ằ ụ ừ ớ ụ ừ ố ề
th c, nh ng khác nhau v n i dung ý ngh a bi u ứ ư ề ộ ĩ ể đạt (1 )đ
- Gi i thích ả được n i dun g ý ngh a c a hai c t trong t ng b i: b i“B n ộ ĩ ủ ụ ừ ừ à ở à ạ đến
ch i nh ” có ý ngh a ch hai ngơ à ĩ ỉ ười – ch v khách – hai ngủ à ườ ạ ở ài b n; b i “Qua
èo ngang” có ý ngh a ch m t ngu i – ch th tr tình c a b i th (1 )
- N ui “B n ế ạ đến ch i nh ” c m t n y cho th y s th u hi u, c m thông v g n bó ơ à ụ ừ à ấ ự ấ ể ả à ắ thân thi t gi a gai ngế ữ ười mb n tri k , thì b i th “Qua èo Ngang c m t n y ạ ỷ ở à ơ đ ụ ừ à
th hi n s cô ể ệ ự đơn không th x chia c a nhân v t tr tình (2 )ể ẻ ủ ậ ữ đ
_
KI M TRA H C K I Ể Ọ Ỳ
Ti t 71,72 ế Ki m tra t ng h p HK I ể ổ ợ
1 Ma tr n: ậ
Ch ủ đề
Các c p ấ độ ư t duy
i m
Đ ể
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
V n h că ọ 2
0,5 3 0,75 5 1,25
Ti ng Vi tế ệ 2
0,5 2 0,5 1 1 1 0,25 6 2,25
T p l m v nậ à ă 1
0,25 1 0,25 1 6 3 6,5
T ngổ 5 1,25 7 2,5 2 6,25 14
10
2 Đề KT:
A Tr c nghi m khách quan: (3 ) ắ ệ đ
1 Khoanh tròn v o ch cái à ữ đứ ng tr ướ c nh n ậ đị nh úng trong các câu sau: đ
Câu 1: ét-môn- ô-đ đơ A-mi-xi l nh v n c a nà à ă ủ ước:
A Nga; B ý; C Pháp; D Anh
Trang 4Câu 2: Nhân v t chính trong truy n “Cu c chia tay c a nh ng con búp bê” l :ậ ệ ộ ủ ữ à
A Người m ; B Cô giáo: C Hai anh em; D Nh ng con búp bê.ẹ ữ
Câu 3:Trong nh ng t sau, t n o l t láy to n b ?ữ ừ ừ à à ừ à ộ
A m nh m ; B m áp; C mong manh; D th m th m.ạ ẽ ấ ă ẳ
Câu 4: Dòng n o sau ây không phù h p khi so sánh v i y u t m ch l c trong v n à đ ợ ớ ế ố ạ ạ ă
b n ?ả
A M ch máu trong m t c th s ng.ạ ộ ơ ể ố
B M ch giao thông trên ạ đường ph ố
C Trang gi y trong m t quy n v ấ ộ ể ở
D Dòng nh a s ng trong m t thân bcây.ự ố ộ
Câu 5: V ẻ đẹp c a cô gái trong b i ca dao “ủ à Đứng bên ni đồng ” l v à ẻ đẹp:
A R c r v quy n r ự ỡ à ế ũ
B Trong sáng v h n nhiên.à ồ
C Tr trung v ẻ à đầ ứ ốy s c s ng
D M nh m v ạ ẽ à đầy b n l nh.ả ĩ
Câu 6: B i th “Sông núi nà ơ ước Nam” c a Lý Thủ ường Ki t thệ ường được g i l :ọ à
A H i kèn xung tr n.ồ ậ
B Khúc ca kh i ho n.ả à
C áng thiên c hùng v n.ổ ă
D B n thuyên ngôn ả độ ậ đầc l p u tiên
Câu 7: Th nh ng l :à ữ à
A M t c m t có v n, có i u.ộ ụ ừ ầ đ ệ
B M t c t có c u t o c ộ ụ ừ ấ ạ ố định v bi u th m t ý ngh a ho n ch nh.à ể ị ộ ĩ à ỉ
C M t t h p t có danh t ho c ộ ổ ợ ừ ừ ặ động t ho c tính t l m trung tâm.ừ ặ ừ à
D M t k t c u ch – v v bi u th m t ý ngh a ho n ch nh.ộ ế ấ ủ ị à ề ị ộ ĩ à ỉ
Câu 8: V n b n bi u c m l :ă ả ể ả à
A V n b n k l i m t câu chuy n c m ă ả ể ạ ộ ệ ả động
B V n b n b n lu n v m t hi n tă ả à ậ ề ộ ệ ượng trong cu c s ngộ ố
C V n b n ă ả được vi t b ng th ế ằ ơ
D B c l tình c m, c m xúc c a con ngộ ộ ả ả ủ ườ ưới tr c nh ng s v t, nhi n tữ ự ậ ệ ượng trong
i s ng
đờ ố
Câu 9: Nét ngh a : nh , xinh x n, áng yêu phù h p v i t : ĩ ỏ ắ đ ợ ớ ừ
A Nh nh B Nho nh C Nh nh n D Nh nh t.ỏ ẻ ỏ ỏ ắ ỏ ặ
2 i n c m t thích h p trong các c m t sau v o ch có d u ( ) Đ ề ụ ừ ợ ụ ừ à ỗ ấ để đượ c câu
th miêu t tr ng:a m nh g ơ ả ă ả ươ ng thu;b sáng nh g ư ươ ng;c nhòm khe c a; ử
d tr ng ngân;e tr ng sáng ă ă
A Người ng m tr ng soi ngo i c a s ắ ă à ử ổ
Tr ng ng m nh th ă ắ à ơ
B Trung thu tr ng ă
Bác H ng m c nh nh thồ ắ ả ớ ương nhi đồng
3 Cách dùng i p ng trong câu sau có ý ngh a gì ? ( i n ch V o sau nh n đ ệ ữ ĩ Đ ề ữ Đ à ậ xét úng, ch S v o sau nh n xét sai) đ ữ à ậ
M t èo m t èo l i m t èo,ộ đ ộ đ ạ ộ đ Khen ai khéo t c c nh cheo leo.ạ ả
( H Xuân Hồ ương)
A Nh n m nh s tr tr i c a con èo.ấ ạ ự ơ ọ ủ đ
B Nh n m nh s trùng i p c a nh ng con èo n i ti p nhau.ấ ạ ự đ ệ ủ ữ đ ố ế
4 N i t Hán ố ừ Vi t c t A v i l i gi i ngh a phù h p c t B:ệ ở ộ ớ ờ ả ĩ ợ ở ộ
1 th o m cả ộ
2 ti u phuề
3 h o nhoángà
4 ti m t ng ề à
5 th y m củ ộ
a d u kín, ch a ấ ứ đựng bên trong, không l ra.ộ
b Có v ẻ đẹp phô trương b ề ngo i.à
c Ngườ đối n c i.ủ
d Các lo i th c v t nói chung.à ự ậ
Trang 5B T lu n: (7 ) ự ậ đ
1 Câu 1: (1 ) đ Vi t m t ho c hai câu v n miêu t cánh ế ộ ặ ă ả đồng lúa, trong câu y có dùng ấ phép tu t so sánh.ừ
Câu 2: (6 ) đ Pháp bi u c m ngh c a em bv b i th “Ti ng g tr a” c a Xuân Qu nh.ể ả ĩ ủ ề à ơ ế à ư ủ ỳ
3 H ướ ng d n ch m: ẫ ấ
A TNKQ: (3 ) đ M i câu tr l i úng cho 0,25 ỗ ả ờ đ đ
.A
a-4,
b -3, c-2, d-1
B.T lu n ự ậ : (7 )Đ
Câu 1: (1 ) HS vi t m t ho c hai câu v n úng ng pháp, úng ý ngh a, có s d ng đ ế ộ ặ ă đ ữ đ ĩ ử ụ được phép tu t so sánh ừ để miêu t cánh ả đồnh lúa
Câu 2: (6 ) HS có th có nhi u cách trình b y khác nhau, mi n l có các ý c sau:đ ể ề à ễ à ơ
+ V n i dung: (5 ) ề ộ đ
- C m nh n ả ậ được tín hi u l ti ng g tr a nh m t tín hi u g i v k ni m tu i ệ à ế à ư ư ộ ệ ọ ề ỷ ệ ổ
th (1 )ơ đ
- C m nh n ả ậ được nh ng tình c m tha thi t c a ngữ ả ế ủ ười cháu – chi n s v nh ng ế ỹ ề ữ
k ni m tu i th g n v i hình nh ti ng g ỷ ệ ổ ơ ắ ớ ả ế à Đặc bi t l k ni m v ngệ à ỷ ệ ề ườ à ài b v tình b cháu thiêng liêng, cao c (2 )à ả đ
- C m nh n ả ậ được tinh th n, ý chí, ngh l c c a ngầ ị ự ủ ười chi n s khi có ế ỹ đượ ức s c
m nh t k ni m tu i th ( 1 )ạ ừ ỷ ệ ổ ơ đ
- B c l ộ ộ được tình c m, suy ngh , thái ả ĩ độ ủ c a b n thân v i nh ng tình c m c a ả ớ ữ ả ủ
người cháu – chi n s ế ỹ
+ V hình th c: (1 )ề ứ đ
Trình b y có b c c rõ r ng, trình b y m ch l c Có th trình b y theo b c c ba ph n à ố ụ à à ạ ạ ể à ố ụ ầ Không m c quá nhi u l i chính t ắ ề ỗ ả
H c k II ọ ỳ
B i ki à ểm tra 15 phút - Ti t 84 ế
Luy n t p v ph ệ ậ ề ươ ng pháp l p lu n trong v n ngh lu n ậ ậ ă ị ậ
1 Ma tr n: ậ
Ch ủ đề
Các c p ấ độ ư t duy
i m
Đ ể
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
c i m c a van ngh
Đặ đ ể ủ ị
v n ngh lu n v vi c
Đề ă ị ậ à ệ
l p ý cho b i v n ngh ậ à ă ị
lu n.ậ
1 1 1 7 2 8
B c c v phố ụ à ương pháp
l p lu n trong b i v n NL.ậ ậ à ă 1 1 1 1
T ngổ 2 2 1 1 1 7 4 10
2 Đề KT:
Trang 6I Tr c nghi m khách quan (3 ) ắ ệ đ
Khoanh tròn v o ch cái à ữ đứ ng tr ướ c nh n ậ đị nh úng trong các câu sau đ :
Câu 1: M t b i v n ngh lu n ph i có y u t n o ?ộ à ă ị ậ ả ế ố à
A Lu n i m; B Lu n c : C L p lu n: D C ba y u t ậ đ ể ậ ứ ậ ậ ả ế ố trên
Câu 2: Trong hai cách sau ây cách n o đ à được coi l úng nh t khi th c hi n b i t p à đ ấ ự ệ à ậ
l m v n ngh lu n ?à ă ị ậ
A Tìm hi u v n ể ấ đề ngh lu n, lu n ị ậ ậ đểm v tính ch t c a à ấ ủ đề ướ tr c khi vi t th nh b iế à à
v n ho n ch nh.ă à ỉ
B Tìm hi u v n ể ấ đề ngh lu n, lu n i m, tính ch t c a ị ậ ậ đ ể ấ ủ đề để ậ l p d n ý cho à đề à b i
trước khi vi t th nh b i v n ho n ch nh.ế à à ă à ỉ
Câu 3: L p lu n di n ra ph n n o trong b i v n ngh lu n ?ậ ậ ễ ở ầ à à ă ị ậ
A M b i; B Thân b i: C K t b i; D.C ba ph n trên.ở à à ế à ả ầ
II T lu n: (7 ) ự ậ đ Tìm hi u yêu c u c a ể ầ ủ đề à b i “ Sách l ngà ườ ạ ới b n l n c a con ủ
người.”
3 H ướ ng d n ch m: ẫ ấ
A TNKQ: (3 ) đ M i câu tr l i úng cho 1 ỗ ả ờ đ đ
.A
B T lu n: (7 ) ự ậ đ HS nêu đưựơ c các ý khi tìm hi u ể đề à à b i n y nh sau: ư
- Xác nh yêu c u n i dung: vai trò v s c n thi t c a sách v i cu c s ng con ngđị ầ ộ à ự ầ ế ủ ớ ộ ố ười, sách g n bó v i cu c s ng nh ngắ ớ ộ ố ư ườ ại b n thân thi t (5 )ế đ
- Xác nh ki u v n b n c n t o l p: ngh lu n – trình b y ý ki n v m t v n đị ể ă ả ầ ạ ậ ị ậ à ế ề ộ ấ đề
nh n th c-t tậ ứ ư ưởng.(2 )đ
Bài kiểm tra 45 phut - Ti t 98 ế
Ki m tra V n ể ă
1 Ma tr n: ậ
Ch ủ đề
Các c p ấ độ ư t duy
i m
Đ ể
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
V n h c dân gian.ă ọ 2 1 1
0,5 1 3 4 4,5 Các tác ph m ngh lu n.ẩ ị ậ 2 1 1
0,5 1 4 4 5,5
T ngổ 4 2 3 4 1 4 8
10
2 Đề KT:
A Tr c nghi m khách quan: (3 ) ắ ệ đ
1 Khoanh tròn v o ch cái à ữ đứ ng tr ướ c nh n ậ đị nh úng trong các câu sau đ
Câi 1: T c ng l m t th lo i c a b ph n v n h c:ụ ữ à ộ ể ạ ủ ộ ậ ă ộ
A V n nh c d n gian.ă ọ ấ
B V n h c vi t.ă ọ ế
C V n h c kháng chi n ch ng Pháp.ă ọ ế ố
D V n h c ch ng M ă ọ ố ỹ
Câu 2: Câu n o sau ây không ph i l t c ng ?à đ ẩ à ụ ữ
A Khoai đấ ạt l , m ạ đất quen
B Ch p ông nhay nháy g gáy thì m a.ớ đ à ư
C M t n ng hai sộ ắ ương
D Th nh t c y i, th nhì vãi phân.ứ ấ à ả ứ
Câu 3: Câu t c ng “ n qu nh k tr ng cây” dùng cách di n ụ ữ ă ả ớ ẻ ồ ễ đạ ằt b ng bi n pháp tu ệ
t :ừ
Trang 7A So sánh; B n d ; C Ch i ch ; D Nhân hoá.ẩ ụ ơ ữ
Câu 4: B i v n “Tinh th n yêu nà ă ầ ướ ủc c a nhân dân ta” được vi t trong th i k :ế ờ ỳ
A Kháng chi n ch ng M ế ố ỹ
B Kháng chi n chj ng Pháp.ế ố
C Xây d ng CNXH mi n b c.ự ở ề ắ
D Nh ng n m ữ ă đầu th k XX.ế ỷ
2 Ng ườ đọ i c, ng ườ i nghe còn bi t ế đượ ự ả c s gi n d c a Bác H thông qua chính ị ủ ồ các tác ph m v n h c do ng ẩ ă ọ ườ i sáng tác i u ó úng hay sai ? Đ ề đ đ
A úng; B Sai.Đ
3 N i n i dung c t A v i n i dung c t B ố ộ ộ ớ ộ ộ để được m t nh n ộ ậ định úng.đ
1.Dưới hình th c nh n xét, khuyên nh , ứ ậ ủ
t c ng v con ngụ ữ ề ườ ài v XH truy n ề đạt
r t nhi u b i h c b ích ấ ề à ọ ổ
a.V cách nhìn nh n các quan h gi a ề ậ ệ ữ con ngườ ới v i th gi i t nhiên.ế ớ ự
b.V cách nhìn nh n con ngề ậ ười trong cách h c, cách s ng v cách ng x ọ ố à ứ ử
h ng ng y.à à c.V cách nh n bi t các hi n tề ậ ế ệ ượng th iờ
ti t.ế d.V cách khai th c t t các i u ki n, ề ấ ố đ ề ệ
ho n c nh t nhiên à ả ự để ạ t o ra c a c i ủ ả
v t ch t.ậ ấ
B T lu n: (7 ) ự ậ đ
Câu 1: (3 ) đ Nêu c m nh n c a em v n i dung v ngh thu t câu t c ng “ ói cho ả ậ ủ ề ộ à ệ ậ ụ ữ Đ
s ch rách cho th m”.ạ ơ
Câu 2:(4 ) đ Vi t m t o n v n ng n ch ng minh ý ki n sau: “Ch qua các t ế ộ đ ạ ă ắ ứ ế ỉ ừ đồng ngh a v trái ngh a c ng ĩ à ĩ ũ đủ ch ng t r ng ti ng Vi t c a chúng ta gi u v ứ ỏ ằ ế ệ ủ à à đẹp”
3 H ướ ng d n ch m: ẫ ấ
A TNKQ: (3 ) đ M i câu tr l i úng ch 0,5 ỗ ả ờ đ đ
.A
B.T lu n: (7 ) ự ậ đ
Câu 1: (3 ) đ HS trình b y b ng nhi u cách khác nhau, mi n l à ằ ề ễ à đủ các ý c b n sau:ơ ả
- C m nh n n i dung: Câu t c ng khuyên con ngả ậ ộ ụ ữ ười m t i u sau s c: dù khó kh n,ộ đ ề ắ ă
v t v , nghèo kh ấ ả ổ đế đn âu c ng ph i gi l y lũ ả ữ ấ ương tâm, nhân ph m c a mình ẩ ủ
p , không vì nghèo kh m l m chuy n tr i l ng tâm, o c (2,5 )
- V ngh thu t: dùng cách di n ề ệ ậ ễ đạ ẩt n d , dùng hình nh c th ụ ả ụ ể để nói đến m t ộ
i u sâu xa, th m thía; hình th c ng n g n, súc tích (0,5 )
Câu 2: (4 ) đ
- V n i dung: Kh ng ề ộ ẳ định được: ti ng Vi t gi u v ế ệ à à đẹp trong kh n ng v cách ả ă à
th c di n ứ ễ đạt Các t òng nghiã v trái ngh a ã ch ng minh cho s gi u v ừ đ à ĩ đ ứ ự ầ à đẹp
c a Ti ng Vi t v ý ngh a v hình th c c a t ng ủ ế ệ ề ĩ à ứ ủ ừ ữ Đưa ra được các d n ch ng cẫ ứ ụ
th v t ể ề ừ đồng ngh a v trái ngh a ( 3,5 ).ĩ à ĩ đ
- V hình th c di n ề ứ ễ đạ đ ạt: o n v n có c u trúc ho n ch nh, trình b y rõ r ng, m ch ă ấ à ỉ à à ạ
l c, không sai quá nhi u l i chính t (0,5 )ạ ề ỗ ả đ
_
KI M TRA H C K II Ể Ọ Ỳ
Ti t 131,132 ế
Ki m tra t ng h p cu i n m ể ổ ợ ố ă
1 Ma tr n: ậ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
Trang 8TN TL TN TL TN TL
0,75 2 0.5 1 3 1 0,25 7 4,5
Ti ng Vi tế ệ 2 0,5 2
T p l m v nậ à ă 1
0,25 1 0,25 1 4 3 4,5
T ngổ 6 1,5 6 4,25 4
4,25 14 10
2 Đề KT:
A Tr c nghi m khách quan: (3 ) ắ ệ đ
1 Khoanh tròn v o ch cái à ữ đứ ng tr ướ c nh n ậ đị nh úng trong các câu sau: đ
Câu 1: Em hi u th n o l t c ng ?ể ế à à ụ ữ
A Nh ng câu nói ng n g n, n ữ ắ ọ ổ định, có nh p i u, hình nh.ị đ ệ ả
B Nh ng câu nói th hi n kinh nghi m c a nhân dân.ữ ể ệ ệ ủ
C M t th lo i VHDG.ộ ể ạ
D C ba ý trên úng.ả đ
Câu 2: Câu ch ủ động l :à
A Câu có ch ng ch ngủ ữ ỉ ườ ậi v t th c hi n m t h nh ự ệ ộ à động hướng v o ngà ười, v t ậ khác
B Câu có ch ng ch ngủ ữ ỉ ười, v t ậ được h nh à động c a ngủ ười, v t khác hậ ướng v o.à
C Câu không c u t o theo mô hình C-V.ấ ạ
D Câu có th rút g n th nh ph n vi ng ể ọ à ầ ữ
Câu 3: Ph n M b i c a b i v n ngh lu n gi i thích có nhi m v :ầ ở à ủ à ă ị ậ ả ệ ụ
A Gi i thi u i u c n gi i thích v g i ra phớ ệ đ ề ầ ả à ợ ương hướng gi i thích.ả
B Nêu ý ngh a c a vi c gi i thích ĩ ủ ệ ả đố ới v i m i ngọ ười
C L n lầ ượt trình b y các n i dung gi i thích.à ộ ả
D T ng k t n i dung ã gi i thích ổ ế ộ đ ả
Câu 4: Cung b c n o sau ây không ậ à đ được dùng miêu t ti ng ả ế đần c a các nh c công ủ ạ trong b i v n “Ca Hu trên sông Hà ă ế ương”:
A Âm thanh cao vút
B Âm thanh tr m b ng.ầ ổ
C Âm thanh lúc khoan lúc nh t.ặ
D Âm thanh réo r t, du dắ ương
Câu 5: Trong “ S ng ch t m c bay”, Ph m Duy T n ã v n d ng k t h p các bi n ố ế ặ ạ ố đ ậ ụ ế ợ ệ pháp:
A li t kê v t ng c p.ệ à ă ấ
B Tương ph n v phóng ả à đại
C Tương ph n v t ng c p.ả à ă ấ
D So sánh v à đố ậi l p
Câu 6: Qua ngôn ng c a mình, tính cách c a Va-ren ữ ủ ủ được b c l l :ộ ộ à
A M t con ngộ ười có nhân có ngh a.ĩ
B V quan to n quy n có trách nhi m v i nhân dân nị à ề ệ ớ ước thu c a.ộ đị
C Người bi t gi l i h a.ế ữ ờ ứ
D M t tên quan l b ch v b t lộ ố ị à ấ ương
Câu 7: Không th dùng c m ch v ể ụ ủ ị để ở ộ m r ng th nh ph n:à ầ
A Ch ng ; B B ng ; C Tr ng ng cách th c-phủ ữ ổ ữ ạ ữ ứ ương ti n; D G i áp.ệ ọ đ
Câu 8: Dòng n o sau ây nh n nh úng v lo i hình sân kh u chèo:à đ ậ đị đ ề ạ ấ
A Lo i k ch hát múa dân gian.ạ ị
B K chuy n, di n tích b ng hình th c sân kh u.ể ệ ễ ằ ứ ấ
C N y sinh v ả à được ph bi n r ng rãi b c b ổ ế ộ ở ắ ộ
D C ba nh n nh ả ậ đị đề đu úng
Câu 9: Lý do n o khi n cho b i v n vi t theo phép l p lu n ch ng minh thi u tính à ế à ă ế ậ ậ ứ ế thuy t ph c ?ế ụ
A Lu n i n ậ đ ể được nêu rõ r ng, xác áng.à đ
B Lý l v d n ch ng ã ẽ à ẫ ứ đ được th a nh n.ừ ậ
Trang 9C D n ch ng v lý l phù h p v i lu n i m.ẫ ứ à ẽ ợ ớ ậ đ ể
D Không đưa d n ch ng, ẫ ứ đưa lý l ẽ để à l m s ng t lu n i m.ấ ỏ ậ đ ể
2 L p lu n trong b i v n l cách ậ ậ à ă à đư a ra nh ng lu n c ữ ậ ứ để ẫ d n ng ườ đọ i c/ nghe t i lu n i m m ng ớ ậ đ ể à ườ i vi t/ nói mu n ế ố đạ ớ Đ ề đ đ t t i i u ó úng hay sai ?
A úng; B Sai.Đ
3 i n t thích h p v o ch tr ng trong o n v n sau: Đ ề ừ ợ à ỗ ố đ ạ ă “R t l lùng, r t k di u l ấ ạ ấ ỳ ệ à trong sáu mươ ăi n m c a m t cu c ủ ộ ộ đờ đầi y sóng gió di n ra r t nhi u n i trên th gi i ễ ở ấ ề ơ ế ớ
c ng nh nũ ư ở ước ta Bác H v n gi nguyên ph m ch t cao quý c a m t ngồ ẫ ữ ẩ ấ ủ ộ ười chi n s ế ỹ cách m ng, t t c vì , vì vì trong sáng, thanh b ch, tuy t ạ ấ ả ạ ệ p.”
đẹ
4.N i n i dung c t A v i n i dung c t B ố ộ ộ ớ ộ ộ để ể hi u rõ noi dung t tư ưởng, tình c m ả
c a nh ng tác ph m ã h c:ủ ữ ẩ đ ọ
1 Sông núi nước Nam
2 B i ca nh tranh b à à ị
gió thu phá
3 Qua èo Ngang.đ
4 Sau phút chia ly
5 Bạn đến chơi nhà
a Tinh th n nhân ầ đạo v lòng v tha cao à ị
c ả
b N i nh ti c quá kh i oi v i n i cô ỗ ớ ế ứ đ đ ớ ỗ
n gi a núi èo hoang s , heo hút
c N i s u chia ly nh mu n nhu m c ỗ ầ ư ố ố ả
v o mây tr i, núi non, c nh v t.à ờ ả ậ
d Kh ng ẳ định ch quy n v lòng quy t ủ ề à ế tâm tiêu di t k thù xâm lệ ẻ ược
B T lu n: (7 ) ự ậ đ
Câu 1: (3 ) đ Vi t m t o n v n ngh lu n gi i thích ế ộ đ ạ ă ị ậ ả để ả gi i thích n i dung ý ngh a câu ộ ĩ
t c ng “ n qu nh k tr ng cây”.ụ ữ Ă ả ớ ẻ ồ
Câu 2: (4 ) đ Phát bi u c m ngh c a em v b n ch t tên quan ph m u trong truy n ể ả ĩ ủ ề ả ấ ụ ẫ ệ
“S ng ch t m c bay” c a Ph m DuyT n b ng m t o n v n.ố ế ặ ủ ạ ố ằ ộ đ ạ ă
3 H ướ ng d n ch m ẫ ấ :
A TNKQ: (3 ) đ M i câu tr l i úng cho 0,25 ỗ ả ờ đ đ
Câu 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 16 1.7 1.8 1.9 2 3 4 A
Sai Nước,dân,
s nghi p.ự ệ 1-d;2-a;
3-b; 4-c
B.T lu n: (7 ) ự ậ đ
Câu 1:(3 )đ HS vi t o n v n theo nhi u cách, d m b o hai yêu c u sau ế đ ạ ă ề ả ả ầ
- Gi i thích ả được ngh a en: khi ta ĩ đ đượ ăc n qu thì ph i bi t nh ả ả ế ớ đến ngườ đi ã
tr ng ra cây cho ta n qu Ngh a bóng: hồ ă ả ĩ ưởng th nh qu thì ph i bi t nh t i côngà ả ả ế ớ ớ lao c a ngủ ườ đ ài ã l m ra th nh qu y Câu t c ng khuyên ta m t cách s ng luôn à ả ấ ụ ữ ộ ố
bi t nh n ngế ớ ơ ười khác (2,5 )đ
- Đảm b o v n d ng úng lý l khi gi i thích; trình b y m ch l c, rõ r ng, kông sai ả ậ ụ đ ẽ ả à ạ ạ à quá nhi u l i chính t (0,5 )ề ỗ ả đ
Câu 2: (4 )đ HS vi t ho n ch nh m t o n v n nêu c m ngh c a mình v tên ế à ỉ ộ đ ạ ă ả ĩ ủ ề quan ph m u Có th trình b y nhi u cách khác nhau, nh ng ph i ụ ẫ ể à ề ư ả đả m b o các ả
ý c b n ơ ả sau:
- V n i dung: Nêu rõ s c m ghét, thái ề ộ ự ă độ lên án, t cáo v khinh b ố à ỉ đố ới v i tên quan ph m u, m t tên quan: vô trách nhi m, n ch i sa o , vô lụ ẫ ộ ệ ă ơ đ ạ ương tâm, coi thu ng tính m ng c a nhân dân ( 3 )ờ ạ ủ đ
- V hình th c: ề ứ Đảm b o úng ả đ đặc tr ng v n bi u c m: có suy ngh , c m xúc rõ ư ă ể ả ĩ ả
r ng Ph i ch rõ à ả ỉ được b n ch t tên quan l m minh ch ng cho c m xúc v suy ngh ả ấ à ứ ả à ĩ
c a mình (1 )ủ đ
( L u ý: N u HS ch nói rõ ư ế ỉ được b n ch t c a tên quan không th hi n ả ấ ủ ể ệ đượ ảc c m xúc
v suy ngh c a mình thì không cho quá nà ĩ ủ ưả ố đ ể s i m)