1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 30 Buc thu cua thu linh da do

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Daáu chaám hoûi vaø daáu chaám than ñaët trong ngoaëc ñôn ñeå teå hieän thaùi ñoä nghi ngôø hoaëc chaâm bieám ñoái vôùi noäi dung cuûa moät töø ngöõ ñöùng tröôùc hoaëc vôùi noäi dun[r]

Trang 1

Tuần: 33

Tiết:127

ND:

ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI, DẤU CHẤM THAN).

1 Mục tiêu : Giúp HS:

a Kiến thức:

- Hoạt động 1: Tạo hứng thú học tập

- Hoạt động 2:

+ Học sinh biết: Cơng dụng của dấu, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

- Hoạt động 3:

+ Học sinh biết: Phát hiện và sử đúng một số lỗi thường gặpvề dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

- Hoạt động 4:

+ Học sinh biết: biết làm bài tập

b Kĩ năng:

- Học sinh thực hiện được:Lựa chọn và sử dụng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

- Học sinh thực hiện thành thạo:Phát hiện và sửa đúng một số lỗi thường gặpvề dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

c Thái độ:

- Thĩi quen: yêu thích mơn học

- Tính cách: Giáo dục HS ý thức sử dụng các loại dấu câu phù hợp

2 N ội dung bài học::

Cơng dụng của các loại dấu câu

3.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi ví dụ.

HS: Tìm hiểu về cơngdụng của các loại dấu câu

4 T ổ chức các hoạt động học tập :

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : 1phút 6A1: 6A2: 6A3:

4.2 Kiểm tra mi ệ ng:

4.3 Ti ến trình bài học :

Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học.

Trang 2

Hoạt động 1: Vào bài: Để giúp các

em nắm vững kiến thức về dấu câu,

tiết này cô sẽ hướng dẫn các em Ôn

tập về dấu câu 1phút

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu

về công dụng của dấu câu 8 phút

GV treo bảng phụ, ghi VD SGK

Đặt các dấu chấm (.), chấm hỏi (?),

dấu chấm than (!) vào chỗ thích hợp

có dấu ngoặc đơn Giải thích vì sao

em lại đặt các dấu câu như vậy.

HS thảo luận nhóm, trình bày

 GV nhận xét, sửa chữa

Cách dùng các dấu chấm, dấu chấm

hỏi, dấu chấm than trong những câu

sau có gì đặc biệt.

a Câu 2 và câu 4 đều là câu cầu

khiến nhưng cuối các câu ấy đều

dùng dấu chấm Đó là một cách dùng

đặc biệt của dấu chấm

b Dấu chấm hỏi và dấu chấm than

đặt trong ngoặc đơn để tể hiện thái độ

nghi ngờ hoặc châm biếm đối với nội

dung của một từ ngữ đứng trước

hoặc với nội dung cả câu Đây là

cách dùng đặc biệt của các dấu câu

này

Nêu công dụng của dấu chấm, dấu

chấm hỏi, dấu chấm than.

HS trả lời, GV nhận xét, chốt ý

Gọi HS đọc ghi nhớ SGK

GD HS ý thức sử dụng dấu câu phù

hợp

I Công dụng:

VD:

a Ôi thôi, chú mày ơi! Chú mày có lớn mà chẳng có khôn

b Con có nhận ra con không?

c Cá ơi giúp tôi với! Thương tôi với!

d Giới chớm hè Cây cối um tùm Cả làng thơm

 Dấu chấm dùng đặt cuối câu trần thuật

Dấu chấm hỏi dùng đặt cuối câu nghi vấn

Dấu chấm than dùng đặt cuối câu cầu khiến hoặc câu cảmû thán

 Ghi nhớ: SGK/150

Trang 3

Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS chữa

một số lỗi thường gặp 10 phút

So sánh cách dùng dấu câu trong

từng cặp câu dưới đây?

Hoạt động 4 : Hướng dẫn luyện tập

10 phút

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

Cho HS làm theo nhóm trong 4’

Đặt dấu chấm vào những chỗ thích

hợp trong đoạn văn.

Nhận xét bài làm của các nhóm

Cho HS làm bài trong vở bài tập

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

Đoạn đối thoại dưới đây có dấu

chấm hỏi nào dùng chưa đúng? Vì

sao?

Cho HS làm bài trong vở bài tập

Hãy đặt dấu chấm than vào cuối câu

thích hợp trong 3 câu trên?

Cho HS làm bài trong vở bài tập

GV đọc cho HS viết đoạn tư ø”đối với

đồng bào tôi” đến “kí ức cuả những

người da đỏ”.

Chấm một số bài

GD HS ý thức viết đúng chính tả

II Chữa một số lỗi thường gặp:

1.a Dùng dấu phẩy làm cho câu này thành một câu ghép có 2 vế nhưng 2 vế câu không liên quan chặt chẽ với nhau Do vậy dùng dấu chấm ở đây là đúng

b Dùng dấu chấm không hợp lí, làm cho phần VN thứ hai tách khỏi chủ ngữ, nhất là khi hai VN được nối với nhau bằng cặp QHT vừa vừa, dùng dấu chấm phẩy hoặc dấu phẩy hợp lí 2.a Dấu chấm hỏi ở cuối câu 1, 2 sai vì đây không phải là các câu hỏi

b Câu 3 là câu trần thuật, nên đặt dấu chấm than cuối câu này là không đúng

III Luyện tập:

Bài 1: Đặt dấu chấm sau các từ: sông Lương

đen xám đã đến Toả khĩi trắng xóa

Bài 2: Chữa lỗi:

Câu 1: đúng

- Câu 2: sai -> câu trần thuật

- Câu 3: đúng

- Câu 4: sai -> câu trần thuật

Bài 3: Đặt dấu câu:

Câu a: dấu chấm than

Câu b,c dấu chấm

Bài 4 : Các dấu cần đặt: hỏi, than, chấm, hỏi, than, than, phẩy, chấm

Trang 4

4.4 T ổng kết : 5 phút

GV treo bảng phụ giới thiệu bài tập:

 Hãy đặt các dấu câu thích hợp vào chỗ có ngoặc đơn?

A Bé đi học về (.)

B A! Bé đã đi học về (.)

C Bé đi học về chưa (?)

D Bé đi học về rồi à (!)

4.5 Hướng dẫn học t ập : 5 phút

à Đối với bài học tiết này:

- Học bài, học thuộc phần ghi nhớ trong SGK – 150

- Làm hoàn chỉnh các BT trong vở bài tập

- Tìm các ví dụ về việc sử dụng nhiều dấu câu trong một văn bản tự chọn

à Đối với bài học tiết sau:

- Soạn bài “Ôn tập về dấu câu” (dấu phẩy) Tìm hiểu về công dụng của dấu phẩy

5 Ph ụ lục: :

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w